Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211255822-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bản Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211255813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 07:35:00 đến ngày 2021-12-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,244,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.273E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2017, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ép cọc ≥60T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải có cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Bản Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Nhà lớp học 2 tầng và các phòng chức năng trường tiểu học Bản Nguyên 2, xã Bản Nguyên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bản Nguyên , địa chỉ: Khu 5, xã Bản Nguyên, hyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bản Nguyên (Địa chỉ: Xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0984.193.009; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: ông ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: UBND xã Bản Nguyên , địa chỉ: Khu 5, xã Bản Nguyên, hyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bản Nguyên (Địa chỉ: Xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0984.193.009; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Bản Nguyên (Địa chỉ: Xã Bản Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0984.193.009; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
B Móng
1Bê tông cọc, cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,0457m3
2Ván khuôn đổ bê tông cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4028100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0572tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9644tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4529tấn
6Ép trước cọc BTCT, (20x20)cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,95100m
7Cọc dẫn bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, (20x20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V148mối nối
9Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50TMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần thí nghiệm
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,96m3
11Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,552m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,437m3
13Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8975100m3
14Đào móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,3927m3
15Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6062100m3
16Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1171m3
17Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,8948m3
18Ván khuôn đổ bê tông móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,916100m2
19Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0894tấn
20Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2266tấn
21Cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9974tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,6457m3
23Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9913100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,835tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8277tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,377tấn
27Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4237m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3487m3
29Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8969100m3
30Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6944m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,069m2
32Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V35,9672m2
C Phần thân
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6082m3
2Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7358100m2
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3062tấn
4Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1487tấn
5Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5988m3
6Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0352100m2
7Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3968tấn
8Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0976tấn
9Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8118tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,0379m3
11Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,755100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0873tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5009tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3684tấn
15Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,135m3
16Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5598100m2
17Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3691tấn
18Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064tấn
19Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8488m3
20Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2104100m2
21Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2109tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,2419m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,322m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2334m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,693m3
26Đắp cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1526m3
27Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0763m3
28Gia công xà gồ thép C40x80x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4154tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4154tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V211,7512m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5707100m2
32Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V68,012m
D Hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,254m2
2Lát gạch đất nung, gạch (400x400)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,698m2
3Lát nền, sàn gạch (600x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V572,7464m2
4Lát nền, sàn gạch chống trơn, gạch (300x300)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8033m2
5Ốp tường trụ, cột gạch (300x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,993m2
6Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8868m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V528,4257m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.128,584m2
9Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V656,7902m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ( trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,989m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Trụ ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,702m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,48m2
13Đắp chân đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
15Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,18m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V815,1967m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.128,584m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V855,2592m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.983,8432m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,65100m2
E Phần cửa
1Cửa đi hai cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn, dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V55,08m2
2Cửa một cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn, dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,18m2
3Cửa đi sổ cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn, dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V66,96m2
4Cửa sổ một mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn, dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
5Vách kính, khung nhôm hệ kính an toàn, dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc (14x14)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1722tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V66,96m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,6639m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4626tấn
10Sơn tính điện lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V462,6kg
11Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V43,848m2
12Sản xuất + lắp đặt lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V50,1056kg
13Bản mã inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Vít nở thép bao gồm cả chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
15Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,361m2
F Hè, rãnh, hố ga
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1832m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6383m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,777m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,199m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,459m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,962m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,54m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7718m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1927tấn
10Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3066100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V47cấu kiện
G Phần điện
1Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
2Đặt đèn sát trần LED PANEL 300x300, 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
3Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
4Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Quạt thông gió 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
8Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10Tủ điện (500x400x200)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Tủ điện 3-5 mudulMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
12Các automat 2 pha 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Các automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
15Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
16Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V708m
17Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m
18Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
19Dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
20Dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
21Dây dẫn 2 ruột 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
22Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V880m
23Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
H Phần chống sét
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2352100m3
3Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294100m3
4Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
6Bù thép fi 16 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V42,84kg
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96m
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0288m2
9Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3quả
13Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V3điểm
I Phòng cháy chữa cháy
1Hộp đựng bình chữ cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
3Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
4Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
J Thoát nước WC (PVC)
1Ống nhựa miệng bát, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
2Ống nhựa miệng bát, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
3Ống nhựa miệng bát, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
4Ống nhựa miệng bát, D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
5Phễu thu, D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Tê nhựa, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Tê nhựa, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Chếch nhựa, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Chếch nhựa, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Cút nhựa miệng bát, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Cút nhựa miệng bát, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Côn nhựa miệng bát, D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Cút nhựa miệng bát, D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Côn thu nhựa, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
K Cấp nước WC (PPR)
1Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Ống nhựa PPR, D50mm, dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
12Ống nhựa PPR, D25mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
13Tê nhựa PPR, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Tê nhựa PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Cút góc nhựa PPR, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Cút góc nhựa PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Chếch nhựa PPR, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Van khoá, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Van khoá, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Van gạt, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Rắc co PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Măng sông nhựa PPR, D50mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Măng sông nhựa PPR, D25mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Côn nhựa PPR, D25/50mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Cút góc một đầu ren D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Cút góc một đầu ren D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
L Thoát nước mái
1Ống nhựa PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
2Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Chếch nhựa, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Cút nhựa miệng bát, D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
M Cấp nước lên téc
1Ống nhựa HDPE, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m
2Cút góc + cút nối nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
3Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Van khóa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
8Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
N Bể phốt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4527m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2181100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3721m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7285m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0591100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0547tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3649tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088m3
9Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122tấn
12Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7454m3
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3334m2
14Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,096m2
15Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V30,096m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5568m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6144m3
18Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0348tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3571m3
O PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V181,9017m2
2Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V34,08m2
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V64,6125m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,43m3
6Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4396100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,512100m3
8Vệ sinh thu dọn khácMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.273E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2017, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn4
3 Máy ép cọc ≥60T Có giấy kiểm định còn thời hạn1
4 Ô tô tải có cẩu ≥ 6T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
7 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
8 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Máy vận thăng ≥0,8T Có tài liệu chứng minh sở hữu1
14 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->