Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211255786-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông
Số hiệu KHLCNT 20211255750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 07:28:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,288,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2017, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ép cọc ≥60T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải có cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông
Nhà bếp ăn bán trú trường tiểu học Tứ Xã 1, xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã , địa chỉ: xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tứ Xã (Địa chỉ: Xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0936.803.688; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư Phú Hoàng Anh (Địa chỉ: Tổ 21, Khu 3, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã , địa chỉ: xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tứ Xã (Địa chỉ: Xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0936.803.688; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tứ Xã (Địa chỉ: Xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0936.803.688; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ NHÀ TRUYỀN THỐNG 1 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,885100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,068tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,675m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V79,4m
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,936m3
6Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V78,762m3
7Đào xúc đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,157100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,157100m3
B THÁO DỠ, DI CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,776100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,863m3
5Đào xúc đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0286100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0286100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m3
8Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,838m3
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
10Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
11Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,652m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,023m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
14Gia công cột bằng thép hình, tận dụng thép L40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,519tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,519tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, tận dụng tôn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,742100m2
21Lắp đặt máng thu nước khổ 600, dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,627m3
23Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,562m3
C NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ
D Phần móng
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,8m3
2Ván khuôn đổ bê tông các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V5,313100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,358tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,199tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,199tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước (20x20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V120mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước (20x20)cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
10Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,109100m3
11Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,949m3
12Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,752m3
13Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,227m3
14Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,336100m2
15Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,536tấn
16Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,825tấn
17Cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,741tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,133m3
19Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
21Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,164m3
22Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,579m3
23Đắp đất chân móng công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3697100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,771100m3
25Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2547100m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2547100m3
27Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,532m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,297m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,297m2
30Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,358m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,273m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,977m3
33Ván đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m2
34Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,193tấn
35Lắp đặt giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
36Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,488m3
37Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,993100m2
38Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
39Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,298tấn
40Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,102tấn
41Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,546m3
42Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,05m3
43Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,399m3
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,62m3
45Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,044100m2
46Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23tấn
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,535tấn
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,365tấn
49Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,949100m2
50Cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,595tấn
51Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,542m3
52Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m2
53Cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,402tấn
54Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176tấn
55Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,856tấn
56Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V63,57m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,57m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,978m3
59Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,379100m2
60Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485tấn
61Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,015m3
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,784tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,784tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V118,306m2
65Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,577100m2
66Tôn úp nóc, dày 0,47mm, khổ rộng 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,53m
E Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V424,238m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V931,206m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,928m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,856m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,145m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V530,046m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,058m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V466,385m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V307,229m2
10Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,55m2
11Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch (120x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,001m2
12Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,528m2
13Trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V47,17m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V377,02m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V660,383m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.656,31m2
F Cửa nhựa lõi thép
1Cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V40,5m2
2Cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8m2
3Cửa sổ 2 cánh lùaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m2
4Cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V36,73m2
5Vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,975m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V102,68m2
7Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,975m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,458tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V53,675m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,675m2
11Vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
12Ống thông hơi Inox chống gỉ, dày 0,5mm cho bếp nấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
G Phần chống sét
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
5Bù thép fi 16 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,697kg
6Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,024m2
8Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Kim thu sét có chiều dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Kim thu sét có chiều dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
11Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
13Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
14Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1điểm
H Phần cấp điện
1Đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
2Đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
3Đèn led vuông 18W - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Đèn led vuông 12W - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Đèn led vuông 9W - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
6Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatMô tả kỹ thuật theo Chương V160hộp
7Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
8Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
10Ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
12Công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
13Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Quạt điện trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
15Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
16Tủ điện (300x400x200)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Quạt điện 30W, lưu lượng gió 520m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
18Quạt điện thông gió trên tường 32W, lưu lượng gió 860m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Cầu dao 3 cực - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
25Dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
26Dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
27Dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
28Dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
29Dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
30Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
I Phần thoát nước mái (PVC)
1Ống nhựa miệng bát, đường kính d=89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,728100m
2Cầu INOX chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Chếch nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
4Cút góc nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Đai INOX giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
J Phần cấp nước lên téc (HDPE):
1Ống nhựa HDPE, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m
2Cút góc fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Van 1 chiều, đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Rắc co nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Van phao tự ngắt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
K Phần cấp nước WC (PPR)
1Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
3Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
7Dây cấp xíMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
8Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
9Van nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
10Dây cấp tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Ống nhựa PPR, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,303100m
12Tê nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Cút góc PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Chếch nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Rắc co nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Van khóa, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Côn thu 50x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Ống nhựa PPR, đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
19Tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
20Cút góc PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
21Cút góc nhựa PPR 1 đầu renMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
22Kép đồng fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
24Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
25Van khóa, đường kính d=Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
L Phần thoát nước WC (PVC)
1Ống nhựa miệng bát, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,843100m
2Tê nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
3Cút góc fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
4Nút bịt nhựa, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Côn nhựa miệng bát, đường kính d=110-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Ống nhựa miệng bát, đường kính d=89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,723100m
7Tê nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
8Cút góc nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
9Chếch nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Ống kiểm tra đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Ống kiểm tra đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
13Ống nhựa miệng bát, đường kính d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
14Cút góc nhựa fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Ống nhựa miệng bát, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
16Cút góc nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
M Bể phốt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,869m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,932m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,216m3
4Ván khuôn gỗ, móng cột, móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
5Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,613m3
7Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
10Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,618m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,868m2
12Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,846m2
13Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V30,846m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,374m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,614m3
16Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
17Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
N THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC BTCT
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neoMô tả kỹ thuật theo Chương V3Lần thí nghiệm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2017, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn4
3 Máy ép cọc ≥60T Có giấy kiểm định còn thời hạn1
4 Ô tô tải có cẩu ≥ 6T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
7 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
8 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Máy vận thăng ≥0,8T Có tài liệu chứng minh sở hữu1
14 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->