Gói thầu: Mua sắm bổ sung trang thiết bị phân tích, kiểm nghiệm chất lượng hàng hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200825698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ Gia Lai |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung trang thiết bị phân tích, kiểm nghiệm chất lượng hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703449 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 17:22:00 đến ngày 2020-08-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,740,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy đông khô công nghiệp | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Bộ rây tiêu chuẩn phân tích cỡ hạt | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Bộ ống hút robinson dung tích 20ml, 25ml. | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Thiết bị đo tỷ trọng | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Thiết bị đo dung trọng / Dụng cụ lấy mẫu dung trọng đất | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Lò nung | 1 | Lò | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Thiết bị khoan lấy mẫu đất | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Tủ hút phá mẫu acid / Tủ hút khí độc bằng phenolic, bật tắt quạt bằng nút ấn | 1 | Tủ | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Máy đo đa chỉ tiêu trong đất | 1 | Máy | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Bể ổn nhiệt loại lớn | 1 | Máy | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Cân phân tích điện tử | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Bếp điện | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Tủ nhiệt ẩm chuẩn đa năng | 1 | Tủ | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Thiết bị đo Flo | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Thiết bị đo clo dư | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Bộ phân phối dung môi (01-10)ml trơ với axit (HF) | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Micropipetter Cơ học đơn kênh | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Tủ cấy ATSH ( 0,4 feet ) | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Thiết bị dập mẫu vi sinh | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Tủ chia mẫu có đèn cực tím | 1 | Tủ | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Tủ bảo quản mẫu | 1 | Tủ | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Tủ sấy | 1 | Tủ | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Màng lọc vi sinh | 10 | Hộp | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Đèn tiệt trùng vi sinh | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100%. Sản xuất năm 2019 trở về sau. - Thông số kỹ thuật theo mục tương ứng tại Chương V của E-HSMT. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi