Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211251117-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211209969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục và đào tạo ngân sách thành phố Hoà Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 07:50:00 đến ngày 2021-12-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,579,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447433E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt cuốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,00KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí, động cơ điezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80-150 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8T-2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình (Gói thầu số 07) Nâng cấp nhà lớp học Trường mầm non Sơn Ca 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Giáo dục và đào tạo ngân sách thành phố Hoà Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12/2020; Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 173.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 124,0253 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1901 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2326 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1853 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9963 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9963 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6553 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 334 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,895 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9185 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,672 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển tiếp 2km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5061 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4125 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3107 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3107 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3107 | 100m3/1km |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0224 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 73,9806 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2107 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3327 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0149 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,914 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4209 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0346 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9333 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2237 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3743 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9943 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7527 | 100m3 |
| 33 | Mua đất đắp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 412,797 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,128 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,128 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,128 | 100m3/1km |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5239 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6782 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3564 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3972 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1882 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7944 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,305 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0598 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6435 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3305 | m3 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2501 | m3 |
| 48 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9901 | tấn |
| 49 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5072 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8287 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9053 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8535 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6102 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3137 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 125,5438 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70,5989 | m3 |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6317 | m3 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7422 | tấn |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,0289 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2827 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4254 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1793 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0991 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3698 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4087 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9697 | m3 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5229 | tấn |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7585 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0927 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1839 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1095 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3405 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8942 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3037 | 100m2 |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 119,8185 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 281,9874 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2082 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3096 | m3 |
| 82 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7444 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1164 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9232 | m3 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8547 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8547 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,89 | m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7197 | 100m2 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7197 | 100m2 |
| 90 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 216,3 | m2 |
| 91 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 178,14 | m2 |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9956 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 195,16 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 129,104 | m2 |
| 95 | Vách ngăn Alumium | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,78 | m2 |
| 96 | Tấm ngăn Alumium khung nhôm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 97 | Gia công lan can inox | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2994 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt inox | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 157,907 | m2 |
| 99 | Gia công lan can cầu thang inox | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4375 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,397 | m2 |
| 101 | Quả cầu inox | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 175,961 | m2 |
| 103 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0721 | m3 |
| 104 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3637 | tấn |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 480,3444 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 480,3444 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 252,5406 | m2 |
| 108 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 252,5406 | m2 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9329 | m3 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4511 | tấn |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.509,867 | m2 |
| 113 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.509,867 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.157,46 | m2 |
| 115 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.157,46 | m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6087 | m3 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6508 | tấn |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4653 | tấn |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 190,052 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 190,052 | m2 |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 103,137 | m2 |
| 122 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 103,137 | m2 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1331 | m3 |
| 124 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6275 | tấn |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0399 | tấn |
| 126 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 126,7488 | m2 |
| 127 | Sơn cầu thang nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 126,7488 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.086,4609 | m2 |
| 129 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.086,4609 | m2 |
| 130 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 596,4576 | m2 |
| 131 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 596,4576 | m2 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3359 | m3 |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6288 | tấn |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2368 | tấn |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 225,5098 | m2 |
| 136 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 225,5098 | m2 |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120,5438 | m2 |
| 138 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120,5438 | m2 |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,446 | m3 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8423 | tấn |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0489 | tấn |
| 142 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,127 | m2 |
| 143 | Sơn sê nô, chắn nắng, lan can nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,127 | m2 |
| 144 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 119,3157 | m2 |
| 145 | Sơn sê nô, chắn nắng, lan can nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 119,3157 | m2 |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6007 | m3 |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5512 | tấn |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | tấn |
| 149 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,03 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,952 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 985,2801 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 518,8187 | m2 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9031 | m3 |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7731 | tấn |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4007 | 10m2 |
| 156 | Quét Sika chống thấm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120,2973 | m2 |
| 157 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4346 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4346 | m3 |
| 159 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 147,9044 | m2 |
| 160 | Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 402,3426 | m2 |
| 161 | Công tác ốp gạch KT 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,948 | m2 |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8858 | m3 |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3643 | tấn |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1557 | 10m2 |
| 165 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1028 | m2 |
| 166 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 109,7736 | m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4433 | 100m2 |
| 168 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5759 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0272 | m3 |
| 170 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6579 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | m2 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1475 | 100m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6749 | m3 |
| 175 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,08 | m2 |
| 176 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0294 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4902 | m3 |
| 178 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,758 | m3 |
| 179 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7914 | m2 |
| 180 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7914 | m2 |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | 100m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6848 | m3 |
| 183 | Tạo mặt chống trơn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 184 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6407 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4577 | m3 |
| 186 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2583 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,852 | m2 |
| 188 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,852 | m2 |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0223 | 100m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | m3 |
| 191 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,852 | m2 |
| 192 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0873 | tấn |
| 193 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0873 | tấn |
| 194 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 195 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3068 | m2 |
| 197 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3014 | 100m2 |
| 198 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4564 | 100m3 |
| 199 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1521 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3043 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3043 | 100m3/1km |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9289 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1673 | m3 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1592 | tấn |
| 205 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 206 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2862 | m3 |
| 207 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 61,022 | m2 |
| 208 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,572 | m3 |
| 209 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0998 | tấn |
| 210 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0685 | 100m2 |
| 211 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 212 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 213 | Lồng chắn rác D150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 214 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 215 | Ống xả tràn PVC d = 42mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 216 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 217 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 120Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 80Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cái |
| 220 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | bộ |
| 221 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 222 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 223 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 224 | Đèn chụp bán cầu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 225 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | cái |
| 226 | Aptomat 1 pha 40A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 227 | Aptomat 1 pha 25A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 228 | Aptomat 1 pha 20A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 229 | Tủ điện 250x400 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 230 | Hộp nối aptomat | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.311 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 327 | m |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | m |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 2x35mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.827 | m |
| 237 | Tủ aptomat phòng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 238 | Đế âm chôn tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 181 | cái |
| 239 | Mặt công tắc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 240 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 241 | Ống nhựa PPR d = 32 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | 100m |
| 242 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 243 | Tê nhựa PPR d = 32mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 244 | Côn thu PPR d = 32/20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 245 | Ống nhựa PPR d = 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | 100m |
| 246 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 458 | cái |
| 247 | Tê nhựa PPR d = 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | cái |
| 248 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 249 | Lô giấy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 250 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 251 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 252 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 253 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 254 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 255 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 256 | Si phon lật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 257 | Vòi xả máng rửa sàn PPR d = 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 258 | Vòi xả máng rửa tay PPR d = 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 259 | Măng sông ren ngoài 2 đầu PPR d = 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | cái |
| 260 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 261 | Ống nhựa PVC d = 42mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 262 | Cút nhựa PVC d = 42mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 263 | Tê nhựa PVC d = 42mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 264 | Ống nhựa PVC d = 76mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 265 | Cút nhựa PVC d = 76mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 266 | Tê nhựa PVC d = 76mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 267 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | 100m |
| 268 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| 269 | Tê nhựa PVC d = 110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 270 | Côn thu PVC d = 76/110 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 271 | Côn thu PVC d = 42/76 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 272 | Ống nhựa PVC d = 21mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 273 | Cút nhựa PVC d = 21mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 274 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 275 | Vòi rửa sân sơ chế PPR d = 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 276 | Măng sông ren ngoài 2 đầu PPR d = 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 277 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9012 | m3 |
| 278 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 279 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 280 | Quả cầu sứ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | quả |
| 281 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115,8 | m |
| 282 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 283 | Dây tản sét 40x4 (SX+LD) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,17 | m |
| 284 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3 | m3 |
| 286 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1332 | 100m3 |
| 287 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | 100m3 |
| 288 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0888 | 100m3 |
| 289 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0888 | 100m3/1km |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4106 | m3 |
| 291 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4107 | m3 |
| 292 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0777 | m3 |
| 293 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6523 | m3 |
| 294 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7006 | m3 |
| 295 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | m2 |
| 296 | Công tác ốp gạch gốm màu nâu, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1488 | m2 |
| 297 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1467 | m2 |
| 298 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1467 | m2 |
| 299 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 152,7952 | m2 |
| 300 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 152,7952 | m2 |
| 301 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m |
| 302 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0621 | tấn |
| 303 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0621 | tấn |
| 304 | Gia công cổng sắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1756 | tấn |
| 305 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,97 | m2 |
| 306 | Sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 175,554 | kg |
| 307 | Tấm Aluminum biển hiệu + chữ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,375 | m2 |
| 308 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2204 | 100m3 |
| 309 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0735 | 100m3 |
| 310 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1469 | 100m3 |
| 311 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1469 | 100m3/1km |
| 312 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8669 | m3 |
| 313 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7235 | m3 |
| 314 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5792 | m3 |
| 315 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1456 | tấn |
| 316 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1508 | 100m2 |
| 317 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | 1 cấu kiện |
| 318 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,76 | m2 |
| 319 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 320 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7672 | 100m3 |
| 321 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2557 | 100m3 |
| 322 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5115 | 100m3 |
| 323 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5115 | 100m3/1km |
| 324 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,459 | m3 |
| 325 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4969 | m3 |
| 326 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3769 | tấn |
| 327 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | 100m2 |
| 328 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,172 | m3 |
| 329 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 330 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60,568 | m2 |
| 331 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4969 | m3 |
| 332 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3769 | tấn |
| 333 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2103 | 100m2 |
| 334 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0589 | m3 |
| 335 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2787 | m3 |
| 336 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4989 | m3 |
| 337 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9005 | m3 |
| 338 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8533 | m2 |
| 339 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8533 | m2 |
| 340 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5236 | m2 |
| 341 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 342 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 343 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m2 |
| 344 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0747 | 100m2 |
| 345 | Cửa khung thép hộp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | m2 |
| 346 | Phá dỡ, vận chuyển phế thải | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| B | Phòng Cháy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy 10kênh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo cháy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10 đầu |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Dây nguồn Chuông loại 2x0.75 mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng CU/PVC/PVC 10Px2x0.5 mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Ống gen D16 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt hộp chia ngả | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | hộp |
| 13 | Cung cấp lắp đặt hộp kỹ thuật tầng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa D25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen D100 dầy 3.0mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Cút D65 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Côn 100/50, 50/25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm D65 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm D25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Van cổng D65 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Van cổng D25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D65 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc D65 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc D25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Đồng hồ áp lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 35 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 36 | Máy bơm động cơ điện-chínhLưu lượng ( Q ): ≥ 45m3/h Cột áp ( H ) :60 m.c.n | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 37 | Máy bơm động cơ diezen-máy bơm dự phòngLưu lượng ( Q ): ≥ 45m3/h Cột áp ( H ) :60 m.c.n | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 38 | Máy bơm bù áp Lưu lượng ( Q ): ≥ 10m3/h Cột áp ( H ) :60 m.c.n | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 39 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x16+1x10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 40 | Cáp điều khiển bơm chữa bù áp 3x4 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Công tắc áp lực | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Bình tích áp 100lit | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | binh |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Rọ hút D65 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Rọ hút D25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Hộp cứu hỏa vách tường, kích thước: 1200x500x180 ( sơn tĩnh điện ) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước: 1200x500x180 ( sơn tĩnh điện ) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 48 | Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20M + Khớp nối nhanh D51 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 49 | Lăng phun chữa cháy D65 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Van góc chữa cháy D65 + Khớp nối nhanh D65 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Trụ tiếp nước ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửa ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ +Ubol D50 D80,D50 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 3,2 | 5 đèn | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Đèn thoát hiểm Exit | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Ống gen D16 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Kệ để bình cứu hỏa, loại 3 bình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Chiếc |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Bình cứu hỏa MFZL4 - ABC | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Chiếc |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Bình cứu hỏa CO2 - MT3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Chiếc |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447433E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | 10T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 2 |
| 4 | Máy cắt cuốn cốt thép | 5KW | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu | 0.8m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1,0KW | 2 |
| 8 | Máy ép cọc trước | 150T | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | 23KW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | 1,00KW | 2 |
| 11 | Máy mài | 2,7KW | 2 |
| 12 | Máy nén khí, động cơ điezel | 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | 500 lit | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | 80-150 lit | 2 |
| 15 | Máy vận thăng | 0.8T-2T | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | 5-7T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi