Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho các Trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Long Khánh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227805-04
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 16:53:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Cửu Long Giang
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị cho các Trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Long Khánh
Số hiệu KHLCNT 20211227324
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn sự nghiệp giáo dục dã giao cho Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 16:50:00 đến ngày 2021-12-28 16:53:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,368,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8552E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tính từ ngày ký: 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 01 (một), hợp đồng có giá trị ≥ 8,657 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng thiết bị có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như:+ Bàn ghế học sinh (các cấp giáo dục từ mẫu giáo trở đi), tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 8,657 tỷ VND. (Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc có sử dung thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực đối với các tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm biên bản nghiệm thu giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ, văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ trước hoặc tại thời điểm ký hợp đồng thầu phụ.+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với chủ đầu tư.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu.Bản sao tài liệu nhà thầu phải chứng thực. Bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có quyền xác minh hoặc yêu cầu bản chính đối chiếu bản sao hoặc yêu cầu hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng chứng minh hợp đồng hoặc kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai, nhà thầu chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.657.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải chứng minh có nhà xưởng chế tạo, lắp ráp thiết bị với diện tích ≥ 2000m2 và có biên bản kiểm tra vào năm 2021 xác nhận đủ điều kiện an toàn về PCCC và có biên bản lập năm 2021 xác nhận về tổ chức diễn tập phương án PCCC tại chỗ.- Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc email) nhà thầu phải có phản hồi sửa chữa, khắc phục sự cố trong thời hạn bảo hành (thời gian tiến hành khắc phục sự cố không muộn hơn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm phản hồi).- Nhà thầu phải cam kết có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.- Bản sao tài liệu chứng minh phải chứng thực.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung. Tổng số năm KN:≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm):05 nămCăn cứ bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự: tham gia thi công thiết bị, đến ngày có thời điểm đóng thầu (Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự + hợp đồng thi công thiết bị).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện công nghiệp hoặc kỹ thuật công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung thi công hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế học sinh (các cấp giáo dục từ mẫu giáo trở đi), tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non.Có:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành. Quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa. Nhà thầu kèm hợp đồng nếu gói thầu do nhà thầu thực hiện.+ Tài liệu đáp ứng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD và đã được đào tạo ATLĐ nhóm 2 + Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc KS phụ trách kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành. Tổng số năm KN:≥ 04 năm(tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm):04 năm Căn cứ bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự: tham gia thi công thiết bị, đến ngày có thời điểm đóng thầu (Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự + hợp đồng thi công thiết bị).+ 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật Điện hoặc Cơ Điện hoặc Cơ điện tử hoặc Điện – điện tử.+ 01 kỹ sư công nghệ thông tin hoặc máy tính.- 01 kỹ sư cơ khí.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành trang trí (hoặc thiết kế) nội thất+ Đã tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế học sinh (các cấp giáo dục từ mẫu giáo trở đi), tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non.- Có:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành. Quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa. Nhà thầu kèm hợp đồng nếu gói thầu do nhà thầu thực hiện.+ Tài liệu đáp ứng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD và đã được đào tạo ATLĐ nhóm 2 + Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động. Tổng số năm KN:≥ 03 năm(tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm):03 năm Căn cứ bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự: tham gia quản lý ATLĐ, đến ngày có thời điểm đóng thầu (Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự + hợp đồng thi công thiết bị).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ATLĐ.+ Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế học sinh (các cấp giáo dục từ mẫu giáo trở đi), tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non.- Có:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành. Quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa. Nhà thầu kèm hợp đồng nếu gói thầu do nhà thầu thực hiện.+ Tài liệu đáp ứng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD + Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm KN:≥ 01 năm (từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm):01 năm (từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- Gồm đủ:+ 05 thợ mộc.+ 04 thợ hàn+ 04 thợ sơn.+ 01 chuyên viên tin học hoặc tin học ứng dụng (từ trung cấp trở lên).+ Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp gói thầu từ sơ cấp nghề trở lên và phù hợp với nhiệm vụ được phân công, đã được đào tạo an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu.+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ và huấn luyện PCCC.+ Tài liệu đáp ứng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Cửu Long Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị cho các Trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Long Khánh
Mua sắm trang thiết bị cho các Trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Long Khánh
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn sự nghiệp giáo dục dã giao cho Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Cửu Long Giang , địa chỉ: Số 223/1B, khu phố Thạnh Hòa B, phường An Thạnh, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn tổng hợp Cửu Long Giang, số 223/1B, khu phố Thạnh Hòa B, phường An Thạnh, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Lập danh mục, dự toán thiết bị: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; - Thẩm định danh mục, dự toán: Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai, 38 Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định giá Thiết bị: Công ty CP thẩm định giá Đồng Nai, số 42, đường Cách mạng tháng 8, Phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn tổng hợp Cửu Long Giang, số 223/1B, khu phố Thạnh Hòa B, phường An Thạnh, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT Công ty TNHH TVXD Minh Khuê. Địa chỉ: M5, tổ 14, Kp. 6, P. Tam Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Cửu Long Giang , địa chỉ: Số 223/1B, khu phố Thạnh Hòa B, phường An Thạnh, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn tổng hợp Cửu Long Giang, số 223/1B, khu phố Thạnh Hòa B, phường An Thạnh, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương;


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tất cả tài liệu có yêu cầu tại BDL và Chương III, IV của E-HSMT. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đều có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc xác minh nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu rõ các nội dung sau: - Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); - Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); - Tên nhà sản xuất & nước xuất xứ của thiết bị. - Sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới 100%. - Bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. Đồng thời phải có các cam kết sau: *) Đối với hàng hóa nhập khẩu, phải có: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O). - Chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch sang tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Là giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng theo TT 45/2018/TT-BTC ngày 07/05/2018 của Bộ tài chính).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Long Khánh, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn tổng hợp Cửu Long Giang, số 223/1B, khu phố Thạnh Hòa B, phường An Thạnh, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH&ĐT tỉnh Đồng Nai, số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KH&ĐT tỉnh Đồng Nai, số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa;
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A. CÁC TRƯỜNG MN; HẠNG MỤC 1: MN SƠN CA; 1. Giường ngủ cho trẻ270cáiHạng mục A; Hạng mục A.I; Hạng mục A.I.1
22. Máy photocopy1cáiHạng mục A.I.2
3HẠNG MỤC 2: MN HOA HỒNG: Smat Tivi3cáiHạng mục A.II; Hạng mục A.II.1
4HẠNG MỤC 3: MN TUÔI THƠ; 1. Thiết bị dạy học tối thiểu cho trẻ Nhà trẻ; 1.1. Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ2cáiHạng mục A.III; Hạng mục A.III.1; Hạng mục A.III.1.1
51.2. Tủ đựng chăn gối của trẻ1cáiHạng mục A.III.1.2
61.3. Giá để đồ chơi học liệu5cáiHạng mục A.III.1.3
71.4. Tủ ly1cáiHạng mục A.III.1.4
81.5. Giá phơi khăn mặt1cáiHạng mục A.III.1.5
91.6. Giá để giày dép1cáiHạng mục A.III.1.6
101.7. Bảng nỉ từ đa năng2cáiHạng mục A.III.1.7
111.8. Đồ chơi thông tư 02 Số : 02/2010/TT-BGDĐT Đảm bảo đúng tiêu chuẩn sử dụng an toàn cho trẻ nhỏ, phù hợp quy chuẩn quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN (Nhà trẻ 25-36); 1.8.1. Bóng nhỏ25QuảHạng mục A.III.1.8; Hạng mục A.III.1.8.1
121.8.2. Bóng to25QuảHạng mục A.III.1.8.2
131.8.3. Gậy thể dục nhỏ25CáiHạng mục A.III.1.8.3
141.8.4. Gậy thể dục to2CáiHạng mục A.III.1.8.4
151.8.5. Vòng thể dục nhỏ25CáiHạng mục A.III.1.8.5
161.8.6. Vòng thể dục to2CáiHạng mục A.III.1.8.6
171.8.7. Cổng chui5CáiHạng mục A.III.1.8.7
181.8.8. Cột ném bóng2CáiHạng mục A.III.1.8.8
191.8.9. Thú kéo dây các con vât nhỏ2ConHạng mục A.III.1.8.9
201.8.10. Hộp thả hình5BộHạng mục A.III.1.8.10
211.8.11. Lồng hộp vuông5BộHạng mục A.III.1.8.11
221.8.12. Lồng hộp tròn5BộHạng mục A.III.1.8.12
231.8.13. Bộ xâu hạt10BộHạng mục A.III.1.8.13
241.8.14. Bộ xâu dây5BộHạng mục A.III.1.8.14
251.8.15. Búa cọc5BộHạng mục A.III.1.8.15
261.8.16. Búa 3 bi 2 tầng2BộHạng mục A.III.1.8.16
271.8.17. Các con kéo dây có khớp3ConHạng mục A.III.1.8.17
281.8.18. Bộ thảy vòng2BộHạng mục A.III.1.8.18
291.8.19. Bộ xây dựng trên xe 35 CT2BộHạng mục A.III.1.8.19
301.8.20. Hàng rào lắp ghép3BộHạng mục A.III.1.8.20
311.8.21. Bộ rau, củ, quả3BộHạng mục A.III.1.8.21
321.8.22. Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình2BộHạng mục A.III.1.8.22
331.8.23. Đồ chơi các con vật sống dưới nước2BộHạng mục A.III.1.8.23
341.8.24. Đồ chơi các con vật sống trong rừng2BộHạng mục A.III.1.8.24
351.8.25. Đồ chơi các loại côn trùng2BộHạng mục A.III.1.8.25
361.8.26. Đồ chơi các loại rau, củ, quả,2BộHạng mục A.III.1.8.26
371.8.27. Tranh ghép các con vật1BộHạng mục A.III.1.8.27
381.8.28. Tranh ghép các loại quả1BộHạng mục A.III.1.8.28
391.8.29. Đồ chơi nhồi bông1BộHạng mục A.III.1.8.29
401.8.30. Đồ chơi cát nước2BộHạng mục A.III.1.8.30
411.8.31. Bảng quay 2 mặt1BộHạng mục A.III.1.8.31
421.8.32. Tranh động vật nuôi trong gia đình1BộHạng mục A.III.1.8.32
431.8.33. Tranh về các loại rau, củ, quả1BộHạng mục A.III.1.8.33
441.8.34. Tranh các phương tiện giao thông1BộHạng mục A.III.1.8.34
451.8.35. Tranh cảnh báo nguy hiểm1BộHạng mục A.III.1.8.35
461.8.36. Bộ tranh truyện nhà trẻ2BộHạng mục A.III.1.8.36
471.8.37. Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ2BộHạng mục A.III.1.8.37
481.8.38. Lô tô các loại quả25BộHạng mục A.III.1.8.38
491.8.39. Lô tô các con vật25BộHạng mục A.III.1.8.39
501.8.40. Lô tô các phương tiện giao thông25BộHạng mục A.III.1.8.40
511.8.41. Lô tô các hoa25BộHạng mục A.III.1.8.41
521.8.42. Con rối1BộHạng mục A.III.1.8.42
531.8.43. Khối hình to8BộHạng mục A.III.1.8.43
541.8.44. Khối hình nhỏ8BộHạng mục A.III.1.8.44
551.8.45. Búp bê bé trai4ConHạng mục A.III.1.8.45
561.8.46. Búp bê bé gái4ConHạng mục A.III.1.8.46
571.8.47. Bộ đồ chơi nấu ăn3BộHạng mục A.III.1.8.47
581.8.48. Bộ bàn ghế giường tủ2BộHạng mục A.III.1.8.48
591.8.49. Bộ dụng cụ bác sĩ2BộHạng mục A.III.1.8.49
601.8.50. Giường búp bê2BộHạng mục A.III.1.8.50
611.8.51. Xắc xô 2 mặt to1CáiHạng mục A.III.1.8.51
621.8.52. Phách gõ10CáiHạng mục A.III.1.8.52
631.8.53. Phách gõ dừa10CáiHạng mục A.III.1.8.53
641.8.54. Song loan10CáiHạng mục A.III.1.8.54
651.8.55. Trống cơm5CáiHạng mục A.III.1.8.55
661.8.56. Xúc xắc6CáiHạng mục A.III.1.8.56
671.8.57. Trống con10CáiHạng mục A.III.1.8.57
681.8.58. Đất nặn25HộpHạng mục A.III.1.8.58
691.8.59. Bút sáp25HộpHạng mục A.III.1.8.59
701.8.60. Bảng con15CáiHạng mục A.III.1.8.60
711.8.61. Bộ nhận biết, tập nói1BộHạng mục A.III.1.8.61
722. Bàn ghế mẫu giáo (01 bàn + 02 ghế)31BộHạng mục A.III.2
733. Giường ngủ cho trẻ233CáiHạng mục A.III.3
74HẠNG MỤC 4: MN THANH AN: 1. Bàn ghế mẫu giáo101BộHạng mục A.IV; Hạng mục A.IV.1
752. Đồ chơi ngoài trời (01 bộ gồm 05 món đồ chơi): 2.1. Cầu trượt liên hoàn thỏ ngọc1BộHạng mục A.IV.2; Hạng mục A.IV.2.1
762.2. Xích đu thuyền rồng 15 chỗ có dù1BộHạng mục A.IV.2.2
772.3. Đu quay 6 con thú1BộHạng mục A.IV.2.3
782.4. Thang leo tứ diện1BộHạng mục A.IV.2.4
792.5. Bập bênh long thuyền1BộHạng mục A.IV.2.5
80HẠNG MỤC 5: MN AN BÌNH: 1.Thiết bị dạy học tối thiểu cho trẻ Nhà trẻ; 1.1. Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ2CáiHạng mục A.V; Hạng mục A.V.1; Hạng mục A.V.1.1
811.2. Tủ đựng chăn gối của trẻ1CáiHạng mục A.V.1.2
821.3. Giá để đồ chơi học liệu5CáiHạng mục A.V.1.3
831.4. Tủ ly1CáiHạng mục A.V.1.4
841.5. Giá phơi khăn mặt1CáiHạng mục A.V.1.5
851.6. Giá để giày dép1CáiHạng mục A.V.1.6
861.7. Bảng nỉ từ đa năng2CáiHạng mục A.V.1.7
871.8. Đồ chơi thông tư 02 Số : 02/2010/TT-BGDĐT Đảm bảo đúng tiêu chuẩn sử dụng an toàn cho trẻ nhỏ, phù hợp quy chuẩn quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN (Nhà trẻ 25-36): 1.8.1. Bóng nhỏ25QuảHạng mục A.V.1.8; Hạng mục A.V.1.8.1
881.8.2. Bóng to25QuảHạng mục A.V.1.8.2
891.8.3. Gậy thể dục nhỏ25CáiHạng mục A.V.1.8.3
901.8.4. Gậy thể dục to2CáiHạng mục A.V.1.8.4
911.8.5. Vòng thể dục nhỏ25CáiHạng mục A.V.1.8.5
921.8.6. Vòng thể dục to2CáiHạng mục A.V.1.8.6
931.8.7. Cổng chui5CáiHạng mục A.V.1.8.7
941.8.8. Cột ném bóng2CáiHạng mục A.V.1.8.8
951.8.9. Thú kéo dây các con vât nhỏ2ConHạng mục A.V.1.8.9
961.8.10. Hộp thả hình5BộHạng mục A.V.1.8.10
971.8.11. Lồng hộp vuông5BộHạng mục A.V.1.8.11
981.8.12. Lồng hộp tròn5BộHạng mục A.V.1.8.12
991.8.13. Bộ xâu hạt10BộHạng mục A.V.1.8.13
1001.8.14. Bộ xâu dây5BộHạng mục A.V.1.8.14
1011.8.15. Búa cọc5BộHạng mục A.V.1.8.15
1021.8.16. Búa 3 bi 2 tầng2BộHạng mục A.V.1.8.16
1031.8.17. Các con kéo dây có khớp3ConHạng mục A.V.1.8.17
1041.8.18. Bộ thảy vòng2BộHạng mục A.V.1.8.18
1051.8.19. Bộ xây dựng trên xe 35 CT2BộHạng mục A.V.1.8.19
1061.8.20. Hàng rào lắp ghép3BộHạng mục A.V.1.8.20
1071.8.21. Bộ rau, củ, quả3BộHạng mục A.V.1.8.21
1081.8.22. Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình2BộHạng mục A.V.1.8.22
1091.8.23. Đồ chơi các con vật sống dưới nước2BộHạng mục A.V.1.8.23
1101.8.24. Đồ chơi các con vật sống trong rừng2BộHạng mục A.V.1.8.24
1111.8.25. Đồ chơi các loại côn trùng2BộHạng mục A.V.1.8.25
1121.8.26. Đồ chơi các loại rau, củ, quả,2BộHạng mục A.V.1.8.26
1131.8.27. Tranh ghép các con vật1BộHạng mục A.V.1.8.27
1141.8.28. Tranh ghép các loại quả1BộHạng mục A.V.1.8.28
1151.8.29. Đồ chơi nhồi bông1BộHạng mục A.V.1.8.29
1161.8.30. Đồ chơi cát nước2BộHạng mục A.V.1.8.30
1171.8.31. Bảng quay 2 mặt1BộHạng mục A.V.1.8.31
1181.8.32. Tranh động vật nuôi trong gia đình1BộHạng mục A.V.1.8.32
1191.8.33. Tranh về các loại rau, củ, quả1BộHạng mục A.V.1.8.33
1201.8.34. Tranh các phương tiện giao thông1BộHạng mục A.V.1.8.34
1211.8.35. Tranh cảnh báo nguy hiểm1BộHạng mục A.V.1.8.35
1221.8.36. Bộ tranh truyện nhà trẻ2BộHạng mục A.V.1.8.36
1231.8.37. Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ2BộHạng mục A.V.1.8.37
1241.8.38. Lô tô các loại quả25BộHạng mục A.V.1.8.38
1251.8.39. Lô tô các con vật25BộHạng mục A.V.1.8.39
1261.8.40. Lô tô các phương tiện giao thông25BộHạng mục A.V.1.8.40
1271.8.41. Lô tô các hoa25BộHạng mục A.V.1.8.41
1281.8.42. Con rối1BộHạng mục A.V.1.8.42
1291.8.43. Khối hình to8BộHạng mục A.V.1.8.43
1301.8.44. Khối hình nhỏ8BộHạng mục A.V.1.8.44
1311.8.45. Búp bê bé trai4ConHạng mục A.V.1.8.45
1321.8.46. Búp bê bé gái4ConHạng mục A.V.1.8.46
1331.8.47. Bộ đồ chơi nấu ăn3BộHạng mục A.V.1.8.47
1341.8.48. Bộ bàn ghế giường tủ2BộHạng mục A.V.1.8.48
1351.8.49. Bộ dụng cụ bác sĩ2BộHạng mục A.V.1.8.49
1361.8.50. Giường búp bê2BộHạng mục A.V.1.8.50
1371.8.51. Xắc xô 2 mặt to1CáiHạng mục A.V.1.8.51
1381.8.52. Phách gõ10CáiHạng mục A.V.1.8.52
1391.8.53. Phách gõ dừa10CáiHạng mục A.V.1.8.53
1401.8.54. Song loan10CáiHạng mục A.V.1.8.54
1411.8.55. Trống cơm5CáiHạng mục A.V.1.8.55
1421.8.56. Xúc xắc6CáiHạng mục A.V.1.8.56
1431.8.57. Trống con10CáiHạng mục A.V.1.8.57
1441.8.58. Đất nặn25HộpHạng mục A.V.1.8.58
1451.8.59. Bút sáp25HộpHạng mục A.V.1.8.59
1461.8.60. Bảng con15CáiHạng mục A.V.1.8.60
1471.8.61. Bộ nhận biết, tập nói1BộHạng mục A.V.1.8.61
1482. Bàn ghế nhà trẻ20BộHạng mục A.V.2
1493 Bàn ghế mẫu giáo50BộHạng mục A.V.3
1504. Máy photocopy1cáiHạng mục A.V.4
151HẠNG MỤC 6: MN XUÂN THANH: 1: Thiết bị dạy học tối thiểu cho trẻ Nhà trẻ: 1.1: Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ2CáiHạng mục A.VII; Hạng mục A.VII.1; Hạng mục A.VII.1.1
1521.2: Tủ đựng chăn gối của trẻ1CáiHạng mục A.VII.1.2
1531.3: Giá để đồ chơi học liệu5CáiHạng mục A.VII.1.3
1541.4: Tủ ly1CáiHạng mục A.VII.1.4
1551.5: Giá phơi khăn mặt1CáiHạng mục A.VII.1.5
1561.6: Giá để giày dép1CáiHạng mục A.VII.1.6
1571.7: Bảng nỉ từ đa năng2CáiHạng mục A.VII.1.7
1581.8: Đồ chơi thông tư 02 Số : 02/2010/TT-BGDĐT Đảm bảo đúng tiêu chuẩn sử dụng an toàn cho trẻ nhỏ, phù hợp quy chuẩn quốc gia QCVIIN 3: 2009/BKHCN (Nhà trẻ 25-36): 1.8.1: Bóng nhỏ25QuảHạng mục A.VII.1.8; Hạng mục A.VII.1.8.1
1591.8.2: Bóng to25QuảHạng mục A.VII.1.8.2
1601.8.3: Gậy thể dục nhỏ25CáiHạng mục A.VII.1.8.3
1611.8.4: Gậy thể dục to2CáiHạng mục A.VII.1.8.4
1621.8.5: Vòng thể dục nhỏ25CáiHạng mục A.VII.1.8.5
1631.8.6: Vòng thể dục to2CáiHạng mục A.VII.1.8.6
1641.8.7: Cổng chui5CáiHạng mục A.VII.1.8.7
1651.8.8: Cột ném bóng2CáiHạng mục A.VII.1.8.8
1661.8.9: Thú kéo dây các con vât nhỏ2ConHạng mục A.VII.1.8.9
1671.8.10: Hộp thả hình5BộHạng mục A.VII.1.8.10
1681.8.11: Lồng hộp vuông5BộHạng mục A.VII.1.8.11
1691.8.12: Lồng hộp tròn5BộHạng mục A.VII.1.8.12
1701.8.13: Bộ xâu hạt10BộHạng mục A.VII.1.8.13
1711.8.14: Bộ xâu dây5BộHạng mục A.VII.1.8.14
1721.8.15: Búa cọc5BộHạng mục A.VII.1.8.15
1731.8.16: Búa 3 bi 2 tầng2BộHạng mục A.VII.1.8.16
1741.8.17: Các con kéo dây có khớp3ConHạng mục A.VII.1.8.17
1751.8.18: Bộ thảy vòng2BộHạng mục A.VII.1.8.18
1761.8.19: Bộ xây dựng trên xe 35 CT2BộHạng mục A.VII.1.8.19
1771.8.20: Hàng rào lắp ghép3BộHạng mục A.VII.1.8.20
1781.8.21: Bộ rau, củ, quả3BộHạng mục A.VII.1.8.21
1791.8.22: Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình2BộHạng mục A.VII.1.8.22
1801.8.23: Đồ chơi các con vật sống dưới nước2BộHạng mục A.VII.1.8.23
1811.8.24: Đồ chơi các con vật sống trong rừng2BộHạng mục A.VII.1.8.24
1821.8.25: Đồ chơi các loại côn trùng2BộHạng mục A.VII.1.8.25
1831.8.26: Đồ chơi các loại rau, củ, quả,2BộHạng mục A.VII.1.8.26
1841.8.27: Tranh ghép các con vật1BộHạng mục A.VII.1.8.27
1851.8.28: Tranh ghép các loại quả1BộHạng mục A.VII.1.8.28
1861.8.29: Đồ chơi nhồi bông1BộHạng mục A.VII.1.8.29
1871.8.30: Đồ chơi cát nước2BộHạng mục A.VII.1.8.30
1881.8.31: Bảng quay 2 mặt1BộHạng mục A.VII.1.8.31
1891.8.32: Tranh động vật nuôi trong gia đình1BộHạng mục A.VII.1.8.32
1901.8.33: Tranh về các loại rau, củ, quả1BộHạng mục A.VII.1.8.33
1911.8.34: Tranh các phương tiện giao thông1BộHạng mục A.VII.1.8.34
1921.8.35: Tranh cảnh báo nguy hiểm1BộHạng mục A.VII.1.8.35
1931.8.36: Bộ tranh truyện nhà trẻ2BộHạng mục A.VII.1.8.36
1941.8.37: Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ2BộHạng mục A.VII.1.8.37
1951.8.38: Lô tô các loại quả25BộHạng mục A.VII.1.8.38
1961.8.39: Lô tô các con vật25BộHạng mục A.VII.1.8.39
1971.8.40: Lô tô các phương tiện giao thông25BộHạng mục A.VII.1.8.40
1981.8.41: Lô tô các hoa25BộHạng mục A.VII.1.8.41
1991.8.42: Con rối1BộHạng mục A.VII.1.8.42
2001.8.43: Khối hình to8BộHạng mục A.VII.1.8.43
2011.8.44: Khối hình nhỏ8BộHạng mục A.VII.1.8.44
2021.8.45: Búp bê bé trai4ConHạng mục A.VII.1.8.45
2031.8.46: Búp bê bé gái4ConHạng mục A.VII.1.8.46
2041.8.47: Bộ đồ chơi nấu ăn3BộHạng mục A.VII.1.8.47
2051.8.48: Bộ bàn ghế giường tủ2BộHạng mục A.VII.1.8.48
2061.8.49: Bộ dụng cụ bác sĩ2BộHạng mục A.VII.1.8.49
2071.8.50: Giường búp bê2BộHạng mục A.VII.1.8.50
2081.8.51: Xắc xô 2 mặt to1CáiHạng mục A.VII.1.8.51
2091.8.52: Phách gõ10CáiHạng mục A.VII.1.8.52
2101.8.53: Phách gõ dừa10CáiHạng mục A.VII.1.8.53
2111.8.54: Song loan10CáiHạng mục A.VII.1.8.54
2121.8.55: Trống cơm5CáiHạng mục A.VII.1.8.55
2131.8.56: Xúc xắc6CáiHạng mục A.VII.1.8.56
2141.8.57: Trống con10CáiHạng mục A.VII.1.8.57
2151.8.58: Đất nặn25HộpHạng mục A.VII.1.8.58
2161.8.59: Bút sáp25HộpHạng mục A.VII.1.8.59
2171.8.60: Bảng con15CáiHạng mục A.VII.1.8.60
2181.8.61: Bộ nhận biết, tập nói1BộHạng mục A.VII.1.8.61
219HẠNG MỤC 7: MN XUÂN TÂN: 1: Thiết bị dạy học tối thiểu cho trẻ Nhà trẻ; 1.1: Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ2CáiHạng mục A.VIII; Hạng mục A.VIII.1; Hạng mục A.VIII.1.1
2201.2: Tủ đựng chăn gối của trẻ1CáiHạng mục A.VIII.1.2
2211.3: Giá để đồ chơi học liệu5CáiHạng mục A.VIII.1.3
2221.4: Tủ ly1CáiHạng mục A.VIII.1.4
2231.5: Giá phơi khăn mặt1CáiHạng mục A.VIII.1.5
2241.6: Giá để giày dép1CáiHạng mục A.VIII.1.6
2251.7: Bảng nỉ từ đa năng2CáiHạng mục A.VIII.1.7
2261.8: Đồ chơi thông tư 02 Số : 02/2010/TT-BGDĐT Đảm bảo đúng tiêu chuẩn sử dụng an toàn cho trẻ nhỏ, phù hợp quy chuẩn quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN (Nhà trẻ 25-36); 1.8.1:Bóng nhỏ25QuảHạng mục A.VIII.1.8; Hạng mục A.VIII.1.8.1;
2271.8.2: Bóng to25QuảHạng mục A.VIII.1.8.2
2281.8.3: Gậy thể dục nhỏ25CáiHạng mục A.VIII.1.8.3
2291.8.4: Gậy thể dục to2CáiHạng mục A.VIII.1.8.4
2301.8.5: Vòng thể dục nhỏ25CáiHạng mục A.VIII.1.8.5
2311.8.6: Vòng thể dục to2CáiHạng mục A.VIII.1.8.6
2321.8.7: Cổng chui5CáiHạng mục A.VIII.1.8.7
2331.8.8: Cột ném bóng2CáiHạng mục A.VIII.1.8.8
2341.8.9: Thú kéo dây các con vât nhỏ2ConHạng mục A.VIII.1.8.9
2351.8.10: Hộp thả hình5BộHạng mục A.VIII.1.8.10
2361.8.11: Lồng hộp vuông5BộHạng mục A.VIII.1.8.11
2371.8.12: Lồng hộp tròn5BộHạng mục A.VIII.1.8.12
2381.8.13: Bộ xâu hạt10BộHạng mục A.VIII.1.8.13
2391.8.14: Bộ xâu dây5BộHạng mục A.VIII.1.8.14
2401.8.15: Búa cọc5BộHạng mục A.VIII.1.8.15
2411.8.16: Búa 3 bi 2 tầng2BộHạng mục A.VIII.1.8.16
2421.8.17: Các con kéo dây có khớp3ConHạng mục A.VIII.1.8.17
2431.8.18: Bộ thảy vòng2BộHạng mục A.VIII.1.8.18
2441.8.19: Bộ xây dựng trên xe 35 CT2BộHạng mục A.VIII.1.8.19
2451.8.20: Hàng rào lắp ghép3BộHạng mục A.VIII.1.8.20
2461.8.21: Bộ rau, củ, quả3BộHạng mục A.VIII.1.8.21
2471.8.22: Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình2BộHạng mục A.VIII.1.8.22
2481.8.23: Đồ chơi các con vật sống dưới nước2BộHạng mục A.VIII.1.8.23
2491.8.24: Đồ chơi các con vật sống trong rừng2BộHạng mục A.VIII.1.8.24
2501.8.25: Đồ chơi các loại côn trùng2BộHạng mục A.VIII.1.8.25
2511.8.26: Đồ chơi các loại rau, củ, quả,2BộHạng mục A.VIII.1.8.26
2521.8.27: Tranh ghép các con vật1BộHạng mục A.VIII.1.8.27
2531.8.28: Tranh ghép các loại quả1BộHạng mục A.VIII.1.8.28
2541.8.29: Đồ chơi nhồi bông1BộHạng mục A.VIII.1.8.29
2551.8.30: Đồ chơi cát nước2BộHạng mục A.VIII.1.8.30
2561.8.31: Bảng quay 2 mặt1BộHạng mục A.VIII.1.8.31
2571.8.32: Tranh động vật nuôi trong gia đình1BộHạng mục A.VIII.1.8.32
2581.8.33: Tranh về các loại rau, củ, quả1BộHạng mục A.VIII.1.8.33
2591.8.34: Tranh các phương tiện giao thông1BộHạng mục A.VIII.1.8.34
2601.8.35: Tranh cảnh báo nguy hiểm1BộHạng mục A.VIII.1.8.35
2611.8.36: Bộ tranh truyện nhà trẻ2BộHạng mục A.VIII.1.8.36
2621.8.37: Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ2BộHạng mục A.VIII.1.8.37
2631.8.38: Lô tô các loại quả25BộHạng mục A.VIII.1.8.38
2641.8.39: Lô tô các con vật25BộHạng mục A.VIII.1.8.39
2651.8.40: Lô tô các phương tiện giao thông25BộHạng mục A.VIII.1.8.40
2661.8.41: Lô tô các hoa25BộHạng mục A.VIII.1.8.41
2671.8.42: Con rối1BộHạng mục A.VIII.1.8.42
2681.8.43: Khối hình to8BộHạng mục A.VIII.1.8.43
2691.8.44: Khối hình nhỏ8BộHạng mục A.VIII.1.8.44
2701.8.45: Búp bê bé trai4ConHạng mục A.VIII.1.8.45
2711.8.46: Búp bê bé gái4ConHạng mục A.VIII.1.8.46
2721.8.47: Bộ đồ chơi nấu ăn3BộHạng mục A.VIII.1.8.47
2731.8.48: Bộ bàn ghế giường tủ2BộHạng mục A.VIII.1.8.48
2741.8.49: Bộ dụng cụ bác sĩ2BộHạng mục A.VIII.1.8.49
2751.8.50: Giường búp bê2BộHạng mục A.VIII.1.8.50
2761.8.51: Xắc xô 2 mặt to1CáiHạng mục A.VIII.1.8.51
2771.8.52: Phách gõ10CáiHạng mục A.VIII.1.8.52
2781.8.53: Phách gõ dừa10CáiHạng mục A.VIII.1.8.53
2791.8.54: Song loan10CáiHạng mục A.VIII.1.8.54
2801.8.55: Trống cơm5CáiHạng mục A.VIII.1.8.55
2811.8.56: Xúc xắc6CáiHạng mục A.VIII.1.8.56
2821.8.57: Trống con10CáiHạng mục A.VIII.1.8.57
2831.8.58: Đất nặn25HộpHạng mục A.VIII.1.8.58
2841.8.59: Bút sáp25HộpHạng mục A.VIII.1.8.59
2851.8.60: Bảng con15CáiHạng mục A.VIII.1.8.60
2861.8.61: Bộ nhận biết, tập nói1BộHạng mục A.VIII.1.8.61
2872: Bàn ghế nhà trẻ15BộHạng mục A.VIII.2
2883: Bàn ghế mẫu giáo16BộHạng mục A.VIII.3
2894: Giường ngủ cho trẻ300CáiHạng mục A.VIII.4
290HẠNG MỤC 8: MN ÁNH DƯƠNG; 1: Giường ngủ cho trẻ180cáiHạng mục A.IX; Hạng mục A.IX.1
2912. Máy potocopy1cáiHạng mục A.IX.2
292HẠNG MỤC 9: MN BẢO QUANG; 1: Thiết bị dạy học tối thiểu cho trẻ Nhà trẻ; 1.1: Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ2CáiHạng mục A.X; Hạng mục A.X.1; Hạng mục A.X.1.1
2931.2: Tủ đựng chăn gối của trẻ1CáiHạng mục A.X.1.2
2941.3: Giá để đồ chơi học liệu5CáiHạng mục A.X.1.3
2951.4: Tủ ly1CáiHạng mục A.X.1.4
2961.5: Giá phơi khăn mặt1CáiHạng mục A.X.1.5
2971.6: Giá để giày dép1CáiHạng mục A.X.1.6
2981.7: Bảng nỉ từ đa năng2CáiHạng mục A.X.1.7
2991.8: Đồ chơi thông tư 02 Số : 02/2010/TT-BGDĐT Đảm bảo đúng tiêu chuẩn sử dụng an toàn cho trẻ nhỏ, phù hợp quy chuẩn quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN (Nhà trẻ 25-36); 1.8.1: Bóng nhỏ25QuảHạng mục A.X.1.8; Hạng mục A.X.1.8.1
3001.8.2: Bóng to25QuảHạng mục A.X.1.8.2
3011.8.3: Gậy thể dục nhỏ25CáiHạng mục A.X.1.8.3
3021.8.4: Gậy thể dục to2CáiHạng mục A.X.1.8.4
3031.8.5: Vòng thể dục nhỏ25CáiHạng mục A.X.1.8.5
3041.8.6: Vòng thể dục to2CáiHạng mục A.X.1.8.6
3051.8.7: Cổng chui5CáiHạng mục A.X.1.8.7
3061.8.8: Cột ném bóng2CáiHạng mục A.X.1.8.8
3071.8.9: Thú kéo dây các con vât nhỏ2ConHạng mục A.X.1.8.9
3081.8.10: Hộp thả hình5BộHạng mục A.X.1.8.10
3091.8.11: Lồng hộp vuông5BộHạng mục A.X.1.8.11
3101.8.12: Lồng hộp tròn5BộHạng mục A.X.1.8.12
3111.8.13: Bộ xâu hạt10BộHạng mục A.X.1.8.13
3121.8.14: Bộ xâu dây5BộHạng mục A.X.1.8.14
3131.8.15: Búa cọc5BộHạng mục A.X.1.8.15
3141.8.16: Búa 3 bi 2 tầng2BộHạng mục A.X.1.8.16
3151.8.17: Các con kéo dây có khớp3ConHạng mục A.X.1.8.17
3161.8.18: Bộ thảy vòng2BộHạng mục A.X.1.8.18
3171.8.19: Bộ xây dựng trên xe 35 CT2BộHạng mục A.X.1.8.19
3181.8.20: Hàng rào lắp ghép3BộHạng mục A.X.1.8.20
3191.8.21: Bộ rau, củ, quả3BộHạng mục A.X.1.8.21
3201.8.22: Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình2BộHạng mục A.X.1.8.22
3211.8.23: Đồ chơi các con vật sống dưới nước2BộHạng mục A.X.1.8.23
3221.8.24: Đồ chơi các con vật sống trong rừng2BộHạng mục A.X.1.8.24
3231.8.25: Đồ chơi các loại côn trùng2BộHạng mục A.X.1.8.25
3241.8.26: Đồ chơi các loại rau, củ, quả,2BộHạng mục A.X.1.8.26
3251.8.27: Tranh ghép các con vật1BộHạng mục A.X.1.8.27
3261.8.28: Tranh ghép các loại quả1BộHạng mục A.X.1.8.28
3271.8.29: Đồ chơi nhồi bông1BộHạng mục A.X.1.8.29
3281.8.30: Đồ chơi cát nước2BộHạng mục A.X.1.8.30
3291.8.31: Bảng quay 2 mặt1BộHạng mục A.X.1.8.31
3301.8.32: Tranh động vật nuôi trong gia đình1BộHạng mục A.X.1.8.32
3311.8.33: Tranh về các loại rau, củ, quả1BộHạng mục A.X.1.8.33
3321.8.34: Tranh các phương tiện giao thông1BộHạng mục A.X.1.8.34
3331.8.35: Tranh cảnh báo nguy hiểm1BộHạng mục A.X.1.8.35
3341.8.36: Bộ tranh truyện nhà trẻ2BộHạng mục A.X.1.8.36
3351.8.37: Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ2BộHạng mục A.X.1.8.37
3361.8.38: Lô tô các loại quả25BộHạng mục A.X.1.8.38
3371.8.39: Lô tô các con vật25BộHạng mục A.X.1.8.39
3381.8.40: Lô tô các phương tiện giao thông25BộHạng mục A.X.1.8.40
3391.8.41: Lô tô các hoa25BộHạng mục A.X.1.8.41
3401.8.42: Con rối1BộHạng mục A.X.1.8.42
3411.8.43: Khối hình to8BộHạng mục A.X.1.8.43
3421.8.44: Khối hình nhỏ8BộHạng mục A.X.1.8.44
3431.8.45: Búp bê bé trai4ConHạng mục A.X.1.8.45
3441.8.46: Búp bê bé gái4ConHạng mục A.X.1.8.46
3451.8.47: Bộ đồ chơi nấu ăn3BộHạng mục A.X.1.8.47
3461.8.48: Bộ bàn ghế giường tủ2BộHạng mục A.X.1.8.48
3471.8.49: Bộ dụng cụ bác sĩ2BộHạng mục A.X.1.8.49
3481.8.50: Giường búp bê2BộHạng mục A.X.1.8.50
3491.8.51: Xắc xô 2 mặt to1CáiHạng mục A.X.1.8.51
3501.8.52: Phách gõ10CáiHạng mục A.X.1.8.52
3511.8.53: Phách gõ dừa10CáiHạng mục A.X.1.8.53
3521.8.54: Song loan10CáiHạng mục A.X.1.8.54
3531.8.55: Trống cơm5CáiHạng mục A.X.1.8.55
3541.8.56: Xúc xắc6CáiHạng mục A.X.1.8.56
3551.8.57: Trống con10CáiHạng mục A.X.1.8.57
3561.8.58: Đất nặn25HộpHạng mục A.X.1.8.58
3571.8.59: Bút sáp25HộpHạng mục A.X.1.8.59
3581.8.60: Bảng con15CáiHạng mục A.X.1.8.60
3591.8.61: Bộ nhận biết, tập nói1BộHạng mục A.X.1.8.61
3602: Bàn ghế nhà trẻ40BộHạng mục A.X.2
3613: Bàn ghế mẫu giáo38BộHạng mục A.X.3
362HẠNG MỤC 10: MN 19/05; 1: Thiết bị dạy học tối thiểu cho trẻ Nhà trẻ; 1.1: Tủ đồ cá nhân cho trẻ2CáiHạng mục A.XI; Hạng mục A.XI.1; Hạng mục A.XI.1
3631.2: Tủ đựng chăn gối của trẻ1CáiHạng mục A.XI.2
3641.3: Tủ ly1CáiHạng mục A.XI.3
3651.4: Giá phơi khăn mặt1CáiHạng mục A.XI.4
3661.5: Giá để giày dép1CáiHạng mục A.XI.5
3671.6: Bảng nỉ từ đa năng2CáiHạng mục A.XI.6
3681.7: Đồ chơi thông tư 02 Số : 02/2010/TT-BGDĐT Đảm bảo đúng tiêu chuẩn sử dụng an toàn cho trẻ nhỏ, phù hợp quy chuẩn quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN (Nhà trẻ 25-36); 1.7.1: Bóng nhỏ25QuảHạng mục A.XI.7; Hạng mục A.XI.1.7.1
3691.7.2: Bóng to25QuảHạng mục A.XI.1.7.2
3701.7.3; Gậy thể dục nhỏ25CáiHạng mục A.XI.1.7.3
3711.7.4: Gậy thể dục to2CáiHạng mục A.XI.1.7.4
3721.7.5: Vòng thể dục nhỏ25CáiHạng mục A.XI.1.7.5
3731.7.6: Vòng thể dục to2CáiHạng mục A.XI.1.7.6
3741.7.7: Cổng chui5CáiHạng mục A.XI.1.7.7
3751.7.8: Cột ném bóng2CáiHạng mục A.XI.1.7.8
3761.7.9: Thú kéo dây các con vât nhỏ2ConHạng mục A.XI.1.7.9
3771.7.10: Hộp thả hình5BộHạng mục A.XI.1.7.10
3781.7.11: Lồng hộp vuông5BộHạng mục A.XI.1.7.11
3791.7.12: Lồng hộp tròn5BộHạng mục A.XI.1.7.12
3801.7.13: Bộ xâu hạt10BộHạng mục A.XI.1.7.13
3811.7.14: Bộ xâu dây5BộHạng mục A.XI.1.7.14
3821.7.15: Búa cọc5BộHạng mục A.XI.1.7.15
3831.7.16: Búa 3 bi 2 tầng2BộHạng mục A.XI.1.7.16
3841.7.17: Các con kéo dây có khớp3ConHạng mục A.XI.1.7.17
3851.7.18: Bộ thảy vòng2BộHạng mục A.XI.1.7.18
3861.7.19: Bộ xây dựng trên xe 35 CT2BộHạng mục A.XI.1.7.19
3871.7.20: Hàng rào lắp ghép3BộHạng mục A.XI.1.7.20
3881.7.21: Bộ rau, củ, quả3BộHạng mục A.XI.1.7.21
3891.7.22: Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình2BộHạng mục A.XI.1.7.22
3901.7.23: Đồ chơi các con vật sống dưới nước2BộHạng mục A.XI.1.7.23
3911.7.24: Đồ chơi các con vật sống trong rừng2BộHạng mục A.XI.1.7.24
3921.7.25: Đồ chơi các loại côn trùng2BộHạng mục A.XI.1.7.25
3931.7.26: Đồ chơi các loại rau, củ, quả,2BộHạng mục A.XI.1.7.26
3941.7.27: Tranh ghép các con vật1BộHạng mục A.XI.1.7.27
3951.7.28: Tranh ghép các loại quả1BộHạng mục A.XI.1.7.28
3961.7.29: Đồ chơi nhồi bông1BộHạng mục A.XI.1.7.29
3971.7.30: Đồ chơi cát nước2BộHạng mục A.XI.1.7.30
3981.7.31: Bảng quay 2 mặt1BộHạng mục A.XI.1.7.31
3991.7.32: Tranh động vật nuôi trong gia đình1BộHạng mục A.XI.1.7.32
4001.7.33: Tranh về các loại rau, củ, quả1BộHạng mục A.XI.1.7.33
4011.7.34: Tranh các phương tiện giao thông1BộHạng mục A.XI.1.7.34
4021.7.35: Tranh cảnh báo nguy hiểm1BộHạng mục A.XI.1.7.35
4031.7.36: Bộ tranh truyện nhà trẻ2BộHạng mục A.XI.1.7.36
4041.7.37: Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ2BộHạng mục A.XI.1.7.37
4051.7.38: Lô tô các loại quả25BộHạng mục A.XI.1.7.38
4061.7.39: Lô tô các con vật25BộHạng mục A.XI.1.7.39
4071.7.40: Lô tô các phương tiện giao thông25BộHạng mục A.XI.1.7.40
4081.7.41: Lô tô các hoa25BộHạng mục A.XI.1.7.41
4091.7.42: Con rối1BộHạng mục A.XI.1.7.42
4101.7.43: Khối hình to8BộHạng mục A.XI.1.7.43
4111.7.44: Khối hình nhỏ8BộHạng mục A.XI.1.7.44
4121.7.45: Búp bê bé trai4ConHạng mục A.XI.1.7.45
4131.7.46: Búp bê bé gái4ConHạng mục A.XI.1.7.46
4141.7.47: Bộ đồ chơi nấu ăn3BộHạng mục A.XI.1.7.47
4151.7.48: Bộ bàn ghế giường tủ2BộHạng mục A.XI.1.7.48
4161.7.49: Bộ dụng cụ bác sĩ2BộHạng mục A.XI.1.7.49
4171.7.50: Giường búp bê2BộHạng mục A.XI.1.7.50
4181.7.51: Xắc xô 2 mặt to1CáiHạng mục A.XI.1.7.51
4191.7.52: Phách gõ10CáiHạng mục A.XI.1.7.52
4201.7.53: Phách gõ dừa10CáiHạng mục A.XI.1.7.53
4211.7.54: Song loan10CáiHạng mục A.XI.1.7.54
4221.7.55: Trống cơm5CáiHạng mục A.XI.1.7.55
4231.7.56: Xúc xắc6CáiHạng mục A.XI.1.7.56
4241.7.57: Trống con10CáiHạng mục A.XI.1.7.57
4251.7.58: Đất nặn25HộpHạng mục A.XI.1.7.58
4261.7.59: Bút sáp25HộpHạng mục A.XI.1.7.59
4271.7.60: Bảng con15CáiHạng mục A.XI.1.7.60
4281.7.61: Bộ nhận biết, tập nói1BộHạng mục A.XI.1.7.61
4292: Bàn ghế nhà trẻ70BộHạng mục A.XI.2
4303: Bàn ghế mẫu giáo120BộHạng mục A.XI.3
4314: Giường ngủ cho trẻ290CáiHạng mục A.XI.4
432HẠNG MỤC 11: MN SEN HỒNG; 1: bàn ghế mẫu giáo30bộHạng mục A.XII; Hạng mục A.XII.1
4332: giường ngủ cho trẻ - giường nôi30cáiHạng mục A.XII.2
434HẠNG MỤC 12: MN AN LỘC; 1.Thiết bị dạy học tối thiểu cho trẻ Nhà trẻ; 1.1.Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ2cáiHạng mục A.XIII; Hạng mục A.XIII.1; Hạng mục A.XIII.1.1
4351.2. Tủ đựng chăn gối của trẻ1CáiHạng mục A.XIII.1.2
4361.3. Giá để đồ chơi học liệu5CáiHạng mục A.XIII.1.3
4371.4. Tủ ly1CáiHạng mục A.XIII.1.4
4381.5. Giá phơi khăn mặt1CáiHạng mục A.XIII.1.5
4391.6. Giá để giày dép1CáiHạng mục A.XIII.1.6
4401.7. Bảng nỉ từ đa năng4CáiHạng mục A.XIII.1.7
4411.8. Đồ chơi thông tư 02 Số : 02/2010/TT-BGDĐT Đảm bảo đúng tiêu chuẩn sử dụng an toàn cho trẻ nhỏ, phù hợp quy chuẩn quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN (Nhà trẻ 25-36); 1.8.1. Bóng nhỏ25QuảHạng mục A.XIII.1.8; Hạng mục A.XIII.1.8.1
4421.8.2. Bóng to25QuảHạng mục A.XIII.1.8.2
4431.8.3. Gậy thể dục nhỏ25CáiHạng mục A.XIII.1.8.3
4441.8.4. Gậy thể dục to2CáiHạng mục A.XIII.1.8.4
4451.8.5. Vòng thể dục nhỏ25CáiHạng mục A.XIII.1.8.5
4461.8.6. Vòng thể dục to2CáiHạng mục A.XIII.1.8.6
4471.8.7. Cổng chui5CáiHạng mục A.XIII.1.8.7
4481.8.8. Cột ném bóng2CáiHạng mục A.XIII.1.8.8
4491.8.9. Thú kéo dây các con vât nhỏ2ConHạng mục A.XIII.1.8.9
4501.8.10. Hộp thả hình5BộHạng mục A.XIII.1.8.10
4511.8.11. Lồng hộp vuông5BộHạng mục A.XIII.1.8.11
4521.8.12. Lồng hộp tròn5BộHạng mục A.XIII.1.8.12
4531.8.13. Bộ xâu hạt10BộHạng mục A.XIII.1.8.13
4541.8.14. Bộ xâu dây5BộHạng mục A.XIII.1.8.14
4551.8.15. Búa cọc5BộHạng mục A.XIII.1.8.15
4561.8.16. Búa 3 bi 2 tầng2BộHạng mục A.XIII.1.8.16
4571.8.17. Các con kéo dây có khớp3ConHạng mục A.XIII.1.8.17
4581.8.18. Bộ thảy vòng2BộHạng mục A.XIII.1.8.18
4591.8.19. Bộ xây dựng trên xe 35 CT2BộHạng mục A.XIII.1.8.19
4601.8.20. Hàng rào lắp ghép3BộHạng mục A.XIII.1.8.20
4611.8.21. Bộ rau, củ, quả3BộHạng mục A.XIII.1.8.21
4621.8.22. Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình2BộHạng mục A.XIII.1.8.22
4631.8.23. Đồ chơi các con vật sống dưới nước2BộHạng mục A.XIII.1.8.23
4641.8.24. Đồ chơi các con vật sống trong rừng2BộHạng mục A.XIII.1.8.24
4651.8.25. Đồ chơi các loại côn trùng2BộHạng mục A.XIII.1.8.25
4661.8.26. Đồ chơi các loại rau, củ, quả,2BộHạng mục A.XIII.1.8.26
4671.8.27. Tranh ghép các con vật1BộHạng mục A.XIII.1.8.27
4681.8.28. Tranh ghép các loại quả1BộHạng mục A.XIII.1.8.28
4691.8.29. Đồ chơi nhồi bông1BộHạng mục A.XIII.1.8.29
4701.8.30. Đồ chơi cát nước2BộHạng mục A.XIII.1.8.30
4711.8.31. Bảng quay 2 mặt1BộHạng mục A.XIII.1.8.31
4721.8.32. Tranh động vật nuôi trong gia đình1BộHạng mục A.XIII.1.8.32
4731.8.33. Tranh về các loại rau, củ, quả1BộHạng mục A.XIII.1.8.33
4741.8.34. Tranh các phương tiện giao thông1BộHạng mục A.XIII.1.8.34
4751.8.35. Tranh cảnh báo nguy hiểm1BộHạng mục A.XIII.1.8.35
4761.8.36. Bộ tranh truyện nhà trẻ2BộHạng mục A.XIII.1.8.36
4771.8.37. Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ2BộHạng mục A.XIII.1.8.37
4781.8.38. Lô tô các loại quả25BộHạng mục A.XIII.1.8.38
4791.8.39. Lô tô các con vật25BộHạng mục A.XIII.1.8.39
4801.8.40. Lô tô các phương tiện giao thông25BộHạng mục A.XIII.1.8.40
4811.8.41. Lô tô các hoa25BộHạng mục A.XIII.1.8.41
4821.8.42. Con rối1BộHạng mục A.XIII.1.8.42
4831.8.43. Khối hình to8BộHạng mục A.XIII.1.8.43
4841.8.44. Khối hình nhỏ8BộHạng mục A.XIII.1.8.44
4851.8.45. Búp bê bé trai4ConHạng mục A.XIII.1.8.45
4861.8.46. Búp bê bé gái4ConHạng mục A.XIII.1.8.46
4871.8.47. Bộ đồ chơi nấu ăn3BộHạng mục A.XIII.1.8.47
4881.8.48. Bộ bàn ghế giường tủ2BộHạng mục A.XIII.1.8.48
4891.8.49. Bộ dụng cụ bác sĩ2BộHạng mục A.XIII.1.8.49
4901.8.50. Giường búp bê2BộHạng mục A.XIII.1.8.50
4911.8.51. Xắc xô 2 mặt to1CáiHạng mục A.XIII.1.8.51
4921.8.52. Phách gõ10CáiHạng mục A.XIII.1.8.52
4931.8.53. Phách gõ dừa10CáiHạng mục A.XIII.1.8.53
4941.8.54. Song loan10CáiHạng mục A.XIII.1.8.54
4951.8.55. Trống cơm5CáiHạng mục A.XIII.1.8.55
4961.8.56. Xúc xắc6CáiHạng mục A.XIII.1.8.56
4971.8.57. Trống con10CáiHạng mục A.XIII.1.8.57
4981.8.58. Đất nặn25HộpHạng mục A.XIII.1.8.58
4991.8.59. Bút sáp25HộpHạng mục A.XIII.1.8.59
5001.8.60. Bảng con15CáiHạng mục A.XIII.1.8.60
5011.8.61. Bộ nhận biết, tập nói1BộHạng mục A.XIII.1.8.61
5022. Bàn ghế nhà trẻ80BộHạng mục A.XIII.2
5033. Bàn ghế mẫu giáo110BộHạng mục A.XIII.3
5044. Giường ngủ cho trẻ - giường nôi; 4.1. Giường ngủ cho trẻ - giường nôi35CáiHạng mục A.XIII.4; Hạng mục A.XIII.4.1
5054.2. Giường ngủ cho trẻ - giường nôi40CáiHạng mục A.XIII.4.2
506HẠNG MỤC 13: MN HOA SEN; 1. máy vi tính dạy học3BộHạng mục A.XIV; Hạng mục A.XIV.1
507HẠNG MỤC 14: MN HÀNG GÒN; 1. Bàn ghế nhà trẻ25bộHạng mục A.XV; Hạng mục A.XV.1
5082. Giường nhủ cho trẻ180cáiHạng mục A.XV.2
5093. Giường ngủ cho trẻ - giường nôi10cáiHạng mục A.XV.3
510HẠNG MỤC 15: MN VÀNH KHUYÊN; 1. Giường ngủ cho trẻ200cáiHạng mục A.XVI; Hạng mục A.XVI.1
5112. Smart tivi1cáiHạng mục A.XVI.2
512HẠNG MỤC 16: MN BÌNH MINH; Bàn ghế mẫu giáo25bộHạng mục A.XVII; Hạng mục A.XVII.1
513B. CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC; HẠNG MỤC 17: CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC; TH KIM ĐỒNG; Bảng từ có dòng kẻ dạy lớp 1 (1,2mx3,6m)6cáiHạng mục B; Hạng mục B.I; Hạng mục B.I.1
514HẠNG MỤC 18: TH LONG KHÁNH; 1. Smart Tivi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)6cáiHạng mục B.II; Hạng mục B.II.1
5152. Smart tivi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)6cáiHạng mục B.II.2
516HẠNG MỤC 19: TH HÒA BÌNH; 1. Smart tivi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)6cáiHạng mục B.III; Hạng mục B.III.1
5172. Smart tivi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)6cáiHạng mục B.III.2
518HẠNG MỤC 20: TH TRẦN PHÚ; 1. Smart Tivi Dh lớp 1 (theo CTGDPT mới)2cáiHạng mục B.IV; Hạng mục B.IV.1
5192. Smart tivi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)2cáiHạng mục B.IV.2
520HẠNG MỤC 21: TH LÊ VĂN TÁM; 1. Smart tivi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)4cáiHạng mục B.V; Hạng mục B.V.1
5212. Smart tivi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)4cáiHạng mục B.V.2
522HẠNG MỤC 22: TH XUÂN TRUNG; 1. Smart Tivi Dh lớp 1 (theo CTGDPT mới)4cáiHạng mục B.VI; Hạng mục B.VI.1
5232. Smart tivi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)4cáiHạng mục B.VI.2
524HẠNG MỤC 23: TH PHÚ BÌNH; 1. Smart Tivi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)2cáiHạng mục B.VII; Hạng mục B.VII.1
5252. Smart tivi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)2cáiHạng mục B.VII.2
526HẠNG MỤC 24: TH BẢO VINH; 1. Smart Tivi Dh lớp 1 (theo CTGDPT mới)3cáiHạng mục B.VIII; Hạng mục B.VIII.1
5272. Smart tivi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)3cáiHạng mục B.VIII.2
528HẠNG MỤC 25: TH LÝ TỰ TRỌNG; 1. Smart Tivi Dh lớp 1 (theo CTGDPT mới)6cáiHạng mục B.IX; Hạng mục B.IX.1
5292. Smart tivi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)6cáiHạng mục B.IX.2
530HẠNG MỤC 26: TH NGUYỄN DU; 1. Smart Tivi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)2cáiHạng mục B.X; Hạng mục B.X.1
5312. Smart tivi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)2cáiHạng mục B.X.2
532HẠNG MỤC 27: TH NGUYỄN HUỆ; 1. Smart Tivi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)3cáiHạng mục B.XII; Hạng mục B.XII.1
5332. Smart tivi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)3cáiHạng mục B.XII.2
534HẠNG MỤC 28: TH NGUYỄN HỮU CẢNH; 1. Smart Tivi Dh lớp 1 (theo CTGDPT mới)5cáiHạng mục B.XIII; Hạng mục B.XIII.1
5352. Smart tivi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)5cáiHạng mục B.XIII.2
536HẠNG MỤC 29: TH LÊ LỢI; 1. Smart Tivi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)3cáiHạng mục B.XIV; Hạng mục B. XIV.1
5372. Smart tivi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)3cáiHạng mục B. XIV.2
538HẠNG MỤC 30: TH XUÂN LẬP; 1. Smart Tivi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)5cáiHạng mục B.XV; Hạng mục B.XV.1
5392. Smart tivi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)5cáiHạng mục B.XV.2
540HẠNG MỤC 31: TH BÀU SEN; 1. Smart Tivi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)3cáiHạng mục B.XVI; Hạng mục B.XVI.1
5412. Smart tivi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)3cáiHạng mục B.XVI.2
542HẠNG MỤC 32: TH TRƯNG VƯƠNG; 1. Smart Tivi lớp 1 (theo CTGDPT mới)4cáiHạng mục B.XVI; Hạng mục B.XVI.1
5432. Smart tivi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)4cáiHạng mục B.XVI.2
544HẠNG MỤC 33: TH HÙNG VƯƠNG; 1. Smart Tivi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)5cáiHạng mục B.XVII; Hạng mục B.XVII.1
5452. Smart tivi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)5cáiHạng mục B.XVII.2
546HẠNG MỤC 34: TH ĐINH BỘ LĨNH; 1. Smart Tivi DH lớp 1 (theo CTGDPT mới)3cáiHạng mục B.XVIII; Hạng mục B.XVIII.1
5472. Smart tivi DH lớp 2 (theo CTGDPT mới)3cáiHạng mục B.XVIII.2
548C. CÁC TRƯỜNG THCS; HẠNG MỤC 35: THCS LÊ QUÝ ĐÔN; 1. Máy vi tính dạy học20BộHạng mục C; Hạng mục C.I; Hạng mục C.I.1
5491.1. Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 20 chỗ ngồi:1HTHạng mục C.I.1.1
5501.2. Máng sàn40mHạng mục C.I.1.2
5511.3. Máng nổi có nắp đậy45mHạng mục C.I.1.3
5521.4. Dây mạng410mHạng mục C.I.1.4
5531.5. Đầu code mạng50cáiHạng mục C.I.1.5
5541.6. witch TP Link TL-SF1016D 16 port cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 70% Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn và có thể treo tường Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình hoặc tương đương2bộHạng mục C.I.1.6
5551.7. Aptomart + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) , chống ngắn mạch MCB LS 2P 25-40A 6-10kA ( BKN 2P )2cáiHạng mục C.I.1.7
5561.8. Dây điện đơn Cadivi d25190mHạng mục C.I.1.8
5571.9. Tableau nhựa đế ổ cấm nổi (0,08x0,16) m20cáiHạng mục C.I.1.9
5581.10. Ổ điện có màn che20cáiHạng mục C.I.1.10
5591.11. Cầu chì8cáiHạng mục C.I.1.11
5601.12. Nắp che ổ cắm điện20cáiHạng mục C.I.1.12
5611.13. Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm50mHạng mục C.I.1.13
5621.14. Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm50mHạng mục C.I.1.14
5631.15. Ống nối mềm9cáiHạng mục C.I.1.15
5641.16. Tắc kê 6,8,10 mm9bịchHạng mục C.I.1.16
5651.17. Đinh vis 1,5 cm3bịchHạng mục C.I.1.17
5661.18. Đinh vis 3 cm1bịchHạng mục C.I.1.18
5671.19. Băng keo lụa10cuộnHạng mục C.I.1.19
5681.20. Băng keo điện10cuộnHạng mục C.I.1.20
5691.21. Ống gen chịu nhiệt3cuộnHạng mục C.I.1.21
5701.22. Nẹp chữ D dùng sàn22ốngHạng mục C.I.1.22
5711.23. Inox chữ U: Âm - Dương9bộHạng mục C.I.1.23
5721.24. Bọ bắt tường8bịchHạng mục C.I.1.24
5731.25. Dây rút9bịchHạng mục C.I.1.25
5741.26. Nhân công gồm : Lắp ráp, cài đặt máy vi tính chuyển giao công nghệ ; Đi dây điện , dây mạng ,….. Hoàn thiện cả phòng1PhòngHạng mục C.I.1.26
5752. Smart Ti vi cho mỗi phòng học7CáiHạng mục C.I.2
576HẠNG MỤC 36: THCS HỒ THỊ HƯƠNG; Smart Tivi cho mỗi phòng học7cáiHạng mục C.II; Hạng mục C.II.1
577HẠNG MỤC 37: THCS NGUYỄN TRÃI: 1. Máy vi tính dạy học20BộHạng mục C.III; Hạng mục C.III.1
5781.1. Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 20 chỗ ngồi:1HTHạng mục C.III.1.1
5791.2. *Máng sàn40mHạng mục C.III.1.2
5801.3. Máng nổi có nắp đậy45mHạng mục C.III.1.3
5811.4. Dây mạng410mHạng mục C.III.1.4
5821.5. Đầu code mạng50cáiHạng mục C.III.1.5
5831.6. Switch TP Link TL-SF1016D 16 port 16 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 70% Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn và có thể treo tường Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình hoặc tương đương2bộHạng mục C.III.1.6
5841.7. Aptomart + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) , chống ngắn mạch MCB LS 2P 25-40A 6-10kA ( BKN 2P )2cáiHạng mục C.III.1.7
5851.8. Dây điện đơn Cadivi d25190mHạng mục C.III.1.8
5861.9. Tableau nhựa đế ổ cấm nổi (0,08x0,16) m20cáiHạng mục C.III.1.9
5871.10. Ổ điện có màn che20cáiHạng mục C.III.1.10
5881.11. Cầu chì8cáiHạng mục C.III.1.11
5891.12. Nắp che ổ cắm điện20cáiHạng mục C.III.1.12
5901.13. Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm50mHạng mục C.III.1.13
5911.14. Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm50mHạng mục C.III.1.14
5921.15. Ống nối mềm9cáiHạng mục C.III.1.15
5931.16. Tắc kê 6,8,10 mm9bịchHạng mục C.III.1.16
5941.17. Đinh vis 1,5 cm3bịchHạng mục C.III.1.17
5951.18. Đinh vis 3 cm1bịchHạng mục C.III.1.18
5961.19. Băng keo lụa10cuộnHạng mục C.III.1.19
5971.20. Băng keo điện10cuộnHạng mục C.III.1.20
5981.21. Ống gen chịu nhiệt3cuộnHạng mục C.III.1.21
5991.22. Nẹp chữ D dùng sàn22ốngHạng mục C.III.1.22
6001.23. Inox chữ U: Âm - Dương9bộHạng mục C.III.1.23
6011.24. Bọ bắt tường8bịchHạng mục C.III.1.24
6021.25. Dây rút9bịchHạng mục C.III.1.25
6031.26. Nhân công gồm : Lắp ráp, cài đặt máy vi tính chuyển giao công nghệ ; Đi dây điện , dây mạng ,….. Hoàn thiện cả phòng1PhòngHạng mục C.III.1.26
6042. Smart Ti vi cho mỗi phòng học10CáiHạng mục C.III.2
605HẠNG MỤC 38: THCS NGÔ QUYỀN; 1. Smart Tivi cho mỗi phòng học8cáiHạng mục C.IV; Hạng mục C.IV.1
6062. Bàn ghế 02 chỗ ngồi20bộHạng mục C.IV.2
607HẠNG MỤC 39: THCS BẢO QUANG; 1. Máy vi tính dạy học15BộHạng mục C.V; Hạng mục C.V.1
6081.1. Công và vật tư lắp đặt hệ thống điện để hoàn thiện 01 phòng 20 chỗ ngồi:1HTHạng mục C.V.1.1
6091.2. Máng sàn35mHạng mục C.V.1.2
6101.3. Máng nổi có nắp đậy45mHạng mục C.V.1.3
6111.4. Dây mạng410mHạng mục C.V.1.4
6121.5. Đầu code mạng50cáiHạng mục C.V.1.5
6131.6. Switch TP Link TL-SF1016D 16 port 16 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI / MDIX Công nghệ xanh giúp tiết kiệm điện năng lên đến 70% Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng chuyển tải dữ liệu đáng tin cậy Hộp bằng nhựa, thiết kế để bàn và có thể treo tường Chỉ cần cắm vào là xài, không cần phải tinh chỉnh cấu hình hoặc tương đương2bộHạng mục C.V.1.6
6141.7. Aptomart + hộp bảo vệ (đủ ốc vít) , chống ngắn mạch MCB LS 2P 25-40A 6-10kA ( BKN 2P )2cáiHạng mục C.V.1.7
6151.8. Dây điện đơn Cadivi d25190mHạng mục C.V.1.8
6161.9. Tableau nhựa đế ổ cấm nổi (0,08x0,16) m20cáiHạng mục C.V.1.9
6171.10. Ổ điện có màn che20cáiHạng mục C.V.1.10
6181.11. Cầu chì8cáiHạng mục C.V.1.11
6191.12. Nắp che ổ cắm điện20cáiHạng mục C.V.1.12
6201.13. Ống nhựa dẹp đi dây điện loại nhỏ 2 cm47mHạng mục C.V.1.13
6211.14. Ống nhựa dẹp đi dây điện loại lớn 3 cm47mHạng mục C.V.1.14
6221.15. Ống nối mềm8cáiHạng mục C.V.1.15
6231.16. Tắc kê 6,8,10 mm8bịchHạng mục C.V.1.16
6241.17. Đinh vis 1,5 cm3bịchHạng mục C.V.1.17
6251.18. Đinh vis 3 cm1bịchHạng mục C.V.1.18
6261.19. Băng keo lụa8cuộnHạng mục C.V.1.19
6271.20. Băng keo điện8cuộnHạng mục C.V.1.20
6281.21. Ống gen chịu nhiệt3cuộnHạng mục C.V.1.21
6291.22. Nẹp chữ D dùng sàn22ốngHạng mục C.V.1.22
6301.23. Inox chữ U: Âm - Dương8bộHạng mục C.V.1.23
6311.24. Bọ bắt tường7bịchHạng mục C.V.1.24
6321.25. Dây rút8bịchHạng mục C.V.1.25
6331.26. Nhân công gồm : Lắp ráp, cài đặt máy vi tính chuyển giao công nghệ ; Đi dây điện, dây mạng ,….. Hoàn thiện cả phòng1PhòngHạng mục C.V.1.26
6342. Smart Ti vi cho mỗi phòng học4CáiHạng mục C.V.2
6353. Bàn ghế 02 chỗ ngồi20BộHạng mục C.V.3
636HẠNG MỤC 40: THCS LÊ A; Smart Tivi cho mỗi phòng học5cáiHạng mục C.VI; Hạng mục C.VI.1
637HẠNG MỤC 41: THCS CHU VĂN AN; Smart Tivi cho mỗi phòng học5cáiHạng mục C.VII; Hạng mục C.VII.1
638HẠNG MỤC 42: THCSxuân lập; Smart Tivi cho mỗi phòng học5cáiHạng mục C.VIII; Hạng mục C.VIII.1
639HẠNG MỤC 43: THCS XUÂN TÂN; 1. Smart Tivi cho mỗi phòng học4cáiHạng mục C.IX; Hạng mục C.IX.1
6402. Bàn ghế 02 chỗ ngồi9bộHạng mục C.IX.2
641HẠNG MỤC 44: THCS HÀNG GÒN;1. Smart Tivi cho mỗi phòng học4cáiHạng mục C.X; Hạng mục C.X.1
6422. Bàn ghế 02 chỗ ngồi264bộHạng mục C.X.2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8552E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tính từ ngày ký: 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 01 (một), hợp đồng có giá trị ≥ 8,657 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng thiết bị có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như:+ Bàn ghế học sinh (các cấp giáo dục từ mẫu giáo trở đi), tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 8,657 tỷ VND. (Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc có sử dung thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực đối với các tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm biên bản nghiệm thu giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ, văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ trước hoặc tại thời điểm ký hợp đồng thầu phụ.+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với chủ đầu tư.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu.Bản sao tài liệu nhà thầu phải chứng thực. Bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có quyền xác minh hoặc yêu cầu bản chính đối chiếu bản sao hoặc yêu cầu hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng chứng minh hợp đồng hoặc kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai, nhà thầu chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.657.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải chứng minh có nhà xưởng chế tạo, lắp ráp thiết bị với diện tích ≥ 2000m2 và có biên bản kiểm tra vào năm 2021 xác nhận đủ điều kiện an toàn về PCCC và có biên bản lập năm 2021 xác nhận về tổ chức diễn tập phương án PCCC tại chỗ.- Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc email) nhà thầu phải có phản hồi sửa chữa, khắc phục sự cố trong thời hạn bảo hành (thời gian tiến hành khắc phục sự cố không muộn hơn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm phản hồi).- Nhà thầu phải cam kết có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.- Bản sao tài liệu chứng minh phải chứng thực.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung. Tổng số năm KN:≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu) 1 - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm):05 nămCăn cứ bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự: tham gia thi công thiết bị, đến ngày có thời điểm đóng thầu (Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự + hợp đồng thi công thiết bị).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện công nghiệp hoặc kỹ thuật công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung thi công hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế học sinh (các cấp giáo dục từ mẫu giáo trở đi), tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non.Có:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành. Quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa. Nhà thầu kèm hợp đồng nếu gói thầu do nhà thầu thực hiện.+ Tài liệu đáp ứng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD và đã được đào tạo ATLĐ nhóm 2 + Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.55
2 KS phụ trách kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành. Tổng số năm KN:≥ 04 năm(tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu) 4 - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm):04 năm Căn cứ bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự: tham gia thi công thiết bị, đến ngày có thời điểm đóng thầu (Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự + hợp đồng thi công thiết bị).+ 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật Điện hoặc Cơ Điện hoặc Cơ điện tử hoặc Điện – điện tử.+ 01 kỹ sư công nghệ thông tin hoặc máy tính.- 01 kỹ sư cơ khí.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành trang trí (hoặc thiết kế) nội thất+ Đã tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế học sinh (các cấp giáo dục từ mẫu giáo trở đi), tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non.- Có:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành. Quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa. Nhà thầu kèm hợp đồng nếu gói thầu do nhà thầu thực hiện.+ Tài liệu đáp ứng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD và đã được đào tạo ATLĐ nhóm 2 + Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.44
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. Tổng số năm KN:≥ 03 năm(tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu) 1 - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm):03 năm Căn cứ bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự: tham gia quản lý ATLĐ, đến ngày có thời điểm đóng thầu (Quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự + hợp đồng thi công thiết bị).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ATLĐ.+ Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu thiết bị có: Bàn ghế học sinh (các cấp giáo dục từ mẫu giáo trở đi), tủ cá nhân, máy vi tính, máy photocopy, ti vi, giường ngủ, thiết bị dạy học cho trẻ mầm non.- Có:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ Tài liệu kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh gói thầu hoàn thành. Quyết định bổ nhiệm cán bộ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh chủng loại, tính chất hàng hóa. Nhà thầu kèm hợp đồng nếu gói thầu do nhà thầu thực hiện.+ Tài liệu đáp ứng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD + Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.33
4 Công nhân kỹ thuật 14 - Tổng số năm KN:≥ 01 năm (từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm):01 năm (từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- Gồm đủ:+ 05 thợ mộc.+ 04 thợ hàn+ 04 thợ sơn.+ 01 chuyên viên tin học hoặc tin học ứng dụng (từ trung cấp trở lên).+ Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp gói thầu từ sơ cấp nghề trở lên và phù hợp với nhiệm vụ được phân công, đã được đào tạo an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Danh sách công nhân có xác nhận của nhà thầu.+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh được đào tạo ATLĐ và huấn luyện PCCC.+ Tài liệu đáp ứng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->