Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256282-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Nam Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211249009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 08:15:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,760,365,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân- Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 01 công nhân nề.+ 01 công nhân coppha.+ 02 công nhân cốt thép.+ 01 công nhân vận hành máy.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Nam Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Hoàn thiện mặt cắt, cứng hóa tuyến đê Tả Ngòi Tó, huyện Yên Phong
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Nam Hà , địa chỉ: Số 141, tổ 36, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Yên Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 091 5104222.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Nam Hà; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Khánh; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Yên Phong (Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp);


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Nam Hà , địa chỉ: Số 141, tổ 36, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Yên Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 091 5104222.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Yên Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 091 5104222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hợi – Trưởng Phòng Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Yên Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 091 5104222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Văn Hợi – Trưởng Phòng Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Yên Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 091 5104222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Yên Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 091 5104222.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ cột chữa AMục III, chương V, phần 2 1cột
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMục III, chương V, phần 2 44,588m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMục III, chương V, phần 2 0,753m3
4Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 148m2
5Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,4534100m3
6Đào bóc đất phong hóa - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 11,625100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 11,625100m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 10,5418100m3
9Đào nền đường- Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 44,365100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất tận dụng, thiếu mua đất đồi)Mục III, chương V, phần 2 29,424100m3
11Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 (đất tận dụng)Mục III, chương V, phần 2 33,103100m3
12Đắp đất taly đê, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mục III, chương V, phần 2 10,686100m3
13Mua đất cấp phối đồi đắp K98 (hệ số đầm lấy theo thiết kế lập)Mục III, chương V, phần 2 2.819,083m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 14,913100m3
15Nilong tái sinhMục III, chương V, phần 2 9.711,02m2
16Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 2.427,755m3
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục III, chương V, phần 2 11,695100m2
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 16,1m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 12,44m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 0,161m3
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,18m3
22Mua biển báo tam giác phản quang(70x70x70, theo Tiêu chuẩn TCVN 7887 QC 41;2012/BGTVT)Mục III, chương V, phần 2 2biển
23Cột biển báo ống thép D90 có vạch sơn trắng đỏMục III, chương V, phần 2 6m
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMục III, chương V, phần 2 2cái
25Đào xúc đất bao tải cátMục III, chương V, phần 2 71,191m3
26Mua bao tải đắpMục III, chương V, phần 2 237,3cái
27Đóng cọc gỗ nghiêng (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập trong đất)Mục III, chương V, phần 2 0,33100m
28Đóng cọc gỗ nghiêng (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, phần không ngập đấtMục III, chương V, phần 2 0,682100m
29Đóng cọc gỗ phần ngập trong đất (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 0,66100m
30Đóng cọc gỗ không ngập (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 1,364100m
31Phên nứa chắn đấtMục III, chương V, phần 2 147m2
32Thép D6 dài 1mMục III, chương V, phần 2 12,21kg
33Đào xúc đất - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 0,712100m3
34Bơm tát nước thi côngMục III, chương V, phần 2 2ca
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 0,618100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,423100m3
37Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 9,85100m
38Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 6,91m3
39Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 2 0,125100m2
40Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 3,228m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,291100m2
42Bê tông nền bản bậc, M200, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,282m3
43Ván khuôn móng dàiMục III, chương V, phần 2 0,007100m2
44Bê tông sản xuất, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 4,678m3
45Ván khuôn mái bờ kênh mươngMục III, chương V, phần 2 0,043100m2
46Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 5,258m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 17,733m2
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMục III, chương V, phần 2 81 đoạn ống
49Mua thép sản xuất dàn van, cánh vanMục III, chương V, phần 2 311kg
50Gia công hệ khung dànMục III, chương V, phần 2 0,311tấn
51Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục III, chương V, phần 2 0,311tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục III, chương V, phần 2 0,073tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 0,389tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,011tấn
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,373tấn
56Bulong các loạiMục III, chương V, phần 2 8chiếc
57Máy đóng mở quay tay V2+ bệ máyMục III, chương V, phần 2 1bộ
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMục III, chương V, phần 2 2,881m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu42
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Kỹ thuật chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông.Yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu42
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu32
4 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu32
5 Công nhân kỹ thuật 5 05 công nhân- Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 01 công nhân nề.+ 01 công nhân coppha.+ 02 công nhân cốt thép.+ 01 công nhân vận hành máy.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
5 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
6 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
7 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
8 Máy uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
10 Xe lu Còn hoạt động tốt1
11 Máy san Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->