Gói thầu: Dịch vụ công ích năm 2022 - Phần chăm sóc, bảo dưỡng cỏ, hoa kiểng, cây xanh các khu vực trên địa bàn huyện, gói 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích năm 2022 - Phần chăm sóc, bảo dưỡng cỏ, hoa kiểng, cây xanh các khu vực trên địa bàn huyện, gói 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229670 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 08:36:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,569,198,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.854.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 642.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Là hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.799.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng các hợp đồng xây dựng bất kỳ trong đó có hạng mục trồng, chăm sóc cây xanh thì giá trị hợp đồng đối với các hợp đồng này chỉ tính cho giá trị hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.799.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.397.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc Kế toán hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với nhân sự không thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm chạy điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3CV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt cành trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Xe bồn hoặc xe tải gắn bồn >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ công ích năm 2022 - Phần chăm sóc, bảo dưỡng cỏ, hoa kiểng, cây xanh các khu vực trên địa bàn huyện, gói 1 Dịch vụ công ích năm 2022 - Phần chăm sóc, bảo dưỡng cỏ, hoa kiểng, cây xanh các khu vực trên địa bàn huyện 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, tỉnh Long An; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Đức Hòa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ bằng nước giếng bơm điện (đmức tưới 240lần /năm) K = 1,42 (đã trừ DT xén lề cỏ 730m x 0,1= 73m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 895.080,4 | |
| 2 | Phát thảm cỏ bằng máy (đmức 12 lần /năm) (đã trừ DT xén lề cỏ 730m x 0,1= 73m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 35.803,216 | |
| 3 | Làm cỏ tạp (đmức 12 lần /năm ) (đã trừ DT xén lề cỏ 730m x 0,1= 73m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 35.803,216 | |
| 4 | Bón phân vô cơ thảm cỏ (đmức 2 lần /năm) (đã trừ DT xén lề cỏ 730m x 0,1= 73m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 8.950,804 | |
| 5 | Xén lề cỏ ( mét ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 7.968 | |
| 6 | Phòng trừ sâu cỏ (đmức 6 lần /năm) (đã trừ DT xén lề cỏ 730m x 0,1= 73m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 35.803,216 | |
| 7 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước giếng bơm điện (đmức tưới 240lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 100.635,6 | |
| 8 | Phun thuốc trừ sâu (đmức 12 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 4.025,424 | |
| 9 | Bón phân xử lý đất (đmức 4 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 4.025,424 | |
| 10 | Tưới nước cây kiểng trồng chậu bằng nước giếng bơm điện(đmức tưới 240 lần/ năm ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | chậu/lần | 800 | |
| 11 | Thay đất, phân chậu cảnh (đmức 1 lần/ năm ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | chậu/lần | 4 | |
| 12 | Duy trì cây cảnh trồng chậu (đmức 12/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | chậu/lần | 48 | |
| 13 | Duy trì cây xanh loại I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 6.168 | |
| 14 | Công tác quét rác trong công viên: Đường nhựa, đường đan, đường gạch sâu (3 ngày quét 1 lần, chủ nhật không quét: (365-52)/3=104 lần) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 1.431.361,152 | |
| 15 | Duy trì cây xanh loại I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 16.824 | |
| 16 | Duy trì cây xanh loại II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 1.788 | |
| 17 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước giếng bơm điện (đmức tưới 240lần /năm) K = 1,42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 429.237,6 | |
| 18 | Phòng trừ sâu (đmức 12lần /năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 28.615,84 | |
| 19 | Bón phân và xử lý đất (đmức 4lần /năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 28.615,84 | |
| 20 | Làm cỏ tạp (đmức 12lần /năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 28.615,84 | |
| 21 | Tưới nước thảm cỏ bằng nước giếng bơm điện (đ-mức tưới 240lần /năm) K = 1,42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 140.000 | |
| 22 | Phát thảm cỏ bằng máy (đ-mức 12 lần /năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 5.600 | |
| 23 | Làm cỏ tạp (đ-mức 12lần /năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 5.600 | |
| 24 | Bón phân vô cơ thảm cỏ (đ-mức 2lần /năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 1.400 | |
| 25 | Phòng trừ sâu cỏ (đ-mức 6lần /năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 2.800 | |
| 26 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước giếng bơm điện (đmức tưới 240lần /năm) K = 1,42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 21.620 | |
| 27 | Phòng trừ sâu (đmức 12lần /năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 648,6 | |
| 28 | Bón phân và xử lý đất (đmức 4lần /năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 432,4 | |
| 29 | Duy trì cây xanh loại I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 1.572 | |
| 30 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/lần | 642 | |
| 31 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/lần | 298 | |
| 32 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/lần | 40 | |
| 33 | Duy trì canh cảnh tạo hình (đ- mức 100 cây/ năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 13.320 | |
| 34 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng bồn 5m3 (định mức tưới 240 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 222.000 | |
| 35 | Phun thuốc trừ sâu (đ-mức 12 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 8.880 | |
| 36 | Bón phân và xử lý đất (đ-mức 12 lần/năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2/lần | 4.440 | |
| 37 | Cây sao (đ mức 1 cây/ năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 2.220 | |
| 38 | Duy trì cây xanh loại I (cây sao định mức 1 cây /năm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 1.692 | |
| 39 | Trồng cây sao đen( dk gốc 8-10cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 23 | |
| 40 | Trồng cây dầu( dk gốc 3-5cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.854E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 642.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.854.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 642.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Là hợp đồng trồng, chăm sóc cây xanh hoặc duy tu bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh công cộng và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.799.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng các hợp đồng xây dựng bất kỳ trong đó có hạng mục trồng, chăm sóc cây xanh thì giá trị hợp đồng đối với các hợp đồng này chỉ tính cho giá trị hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.799.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.397.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc Kế toán hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp hoặc Khuyến nông.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với nhân sự không thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm chạy điện | Công suất ≥ 1,5KW | 5 |
| 2 | Máy cắt cỏ | Công suất ≥ 3CV | 5 |
| 3 | Máy cắt cành trên cao | Không yêu cầu | 5 |
| 4 | Xe bồn hoặc xe tải gắn bồn >=5m3 | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi