Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Thị Trấn Chi Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256312 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 08:54:00 đến ngày 2021-12-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,838,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51571E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.600.000.000 VND(Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị trong đó phần giá trị cung cấp bàn ghế làm việc và hệ thống âm thanh chiểm 80% giá trị hợp đồng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam4.2.Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình4.3 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.4 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.5 Nhà thầu chính là nhà sản xuất hàng hóa và phải trực tiếp thực hiện bảo hành sản phẩm (cả về tiến độ và chất lượng hàng hóa) nếu việc sản xuất, cung cấp không đảm bảo đúng theo yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu không là nhà sản xuất hàng hóa thì phải kèm theogiấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu là kỹ sư chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp.Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu là kỹ sư chuyên nhành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu là kỹ sư điện, điện tử hoặc điện lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề mộc, cơ khí, điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND Thị Trấn Chi Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần mua sắm thiết bị Mua sắm trang thiết bị nội thất 04 nhà văn hóa tổ 1, tổ 4, tổ 6, tổ 8 thị trấn Chi Đông, huyện Mê Linh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị trấn Chi Đông; Đại chỉ: thị trấn Chi Đông, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND HUYỆN MÊ LINH Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG TÀI CHÍNH – KẾ HOẠCH HUYỆN MÊ LINH Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: PHÒNG TÀI CHÍNH – KẾ HOẠCH HUYỆN MÊ LINH Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường KT: 1600x500x760 mm | 16 | cái | Bàn được làm bằng gỗ xoan đã sử lý chống mối mọt, cong vênh, sơn phủ PU màu cánh gián nhạt, Bàn thiết kế mặt có gờ phía trước, yếm bàn có phào nổi, chân có tăng chỉnh cao thấp | ||
| 2 | Ghế hội trường KT: 430x480x1050 mm | 600 | cái | Ghế được làm bằng gỗ sồi, đã sử lý chống mối mọt, cong vênh sơn phủ PU màu vecni. Ghế được thiết kế có tự thẳng liền lưng | ||
| 3 | Tượng bác KT 600x340x700mm | 4 | cái | Tượng Bác Hồ bằng chất liệu thạch cao sơn phủ màu đồng | ||
| 4 | Bục đặt tương bác KT W800xD600xH1350mm | 4 | cái | - Làm bằng Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Bục được thiết kế phần trên giật cấp 3 tầng, có đài sen trang trọng phù hợp trong phòng hội trường lớn | ||
| 5 | Bục phát biểu | 4 | Cái | KT: 700x600x1280mm- Làm bằng gỗ xoan đào đã qua xử lý, sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục đưcọ thiết kế trang trọng phù hợp trong phòng hội trường lớn | ||
| 6 | Bàn Chủ tịch đoàn KT 2000x600x760mm | 4 | Cái | - Bàn hội trường làm bằng gỗ xoan đào đã qua xử lý chống mối mọt, cong vênh, co ngót . | ||
| 7 | Ghế chủ tịch đoàn | 12 | cái | Ghề đêm nỷ không tay đóng đinh đồngKhung gỗ xoan đào, mặt ngồi+tự lưng đệm bọc nỷ, đệm mút Việt Nhật, sơn PU 3 lớp. Gỗ đã qua sử lý chống mối mọt, cong ngót, cong vênh KT R600xS550xC1070 | ||
| 8 | Phông hội trường | 400 | M2 | Làm bằng vải nhung màu xanh, khung thép mạ kẽm (Kích thước (10x4m)x2,5) | ||
| 9 | Hồng kỳ | 48 | M2 | .Làm bằng vải nhung màu đỏ (Kích thước (1,2mx4m)x2,5) | ||
| 10 | Cánh gà | 48 | bộ | Làm bằng vải nhung màu xanh, khung thép mạ kẽm (Kích thước (1,2mx4m)*2,5) | ||
| 11 | Sao vàng + búa liềm | 8 | bộ | - Chất liệu: bằng mica chuyên dụng màu ánh vàngKT D600mm, sao vàng chiều dày 100mm, búa liềm chiều dày 30mm | ||
| 12 | Biển chữ " Đảng cộng sản Việt Nam quang minh muôn năm " | 28 | md | Chữ hộp mica gương mầu vàng bóng, nền mê ca mầu đỏ KT:dài x rộng 1200x550mm | ||
| 13 | Biển chữ " Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam " | 37,2 | md | Chữ hộp mica gương mầu vàng bóng, nền mê ca mầu đỏ KT:dài x rộng 9000x550mm | ||
| 14 | Loa JBL STX 825 | 8 | chiếc | Đánh giá điện (chương trình):2400w. Peak Power công xuất 4800w, trở kháng 4 Ohms.Dải tần số: 34Hz-20Khz (10dB), 42Hz-19Khz (+/- 3dB).Tần số: Crossover: 1.3Khz.Đỉnh SPL tối da: 98 dB (1w/1m), 135dB SPL đỉnh | ||
| 15 | Loa JBL STX 815 | 8 | Chiếc | Dải tần số: 41Hz-20Khz (-10dB), Tần số đáp ứng: (±3db) 55Hz-20HzPattern bảo hiểm 70x70 danh nghĩa.Độ nhạy: (1w/1m) 96 dB.Công xuất: 800w/1600w/3200w (Liên tục/ chương trình/đỉnh).Xếp hạng Maximum SPL 131dB SPL đỉnh.Trở kháng danh 8 Ohms.Input connectors Hai NL4Chế độ hoạt động Full Range/Bi-Amp.Kích thước (HxWxD): 28.3"x17.2"13)Trọng lượng 26 kg (58lbs) | ||
| 16 | Cục đẩy 4 kênh DB TK 4800 | 4 | bộ | Stereo power /8 Ω:800Wx4.Stereo power /4 Ω:1200WWx4.Bridged/8 Ω:2400WWx2.Impedance: 20KΩ.Frequency response: 20Hz-20KHz.S/N 100dB.Damping factor 450:1.Sleww rate: 40V/us.Weight: kg 30.Size : W483xD435xH88mm. | ||
| 17 | Vang số DB AK8 | 4 | bộ | 15 băng tần EQ để chỉnh nhạc, chỉnh Micro6 đường tín hiệu ra và có EQ điều chỉnh cho từng đường5 cổng vào MicroKết nối điều khiển Wifi, ÚB4 chương trình hoạt độngChế độ cắt hú rít micro tự độngChế độ giới hạn tối đa âm lượng bảo vệ không cháy loaTích hợp đầy đủ tính năng của Cossover, Equalizer, Driver Rack..Độ nhạy: Míc: 20mV/Music: 210mVS/N R: Míc 75dB (test 1KHz 0dB)/Music: 95 dB (test Input)Trọng lượng 3.9KGKT 555x256x85mm | ||
| 18 | Mixer Sound Craft EFX12. | 4 | cái | Số kênh: 12Đáp tuyến tần số: 20Hz-20KHzTỉ lệ S/N: -127dBĐộ méo tiếng | ||
| 19 | Micro không dây KBS C2018H | 8 | cái | Mã sản phẩm: C-2018H.Hãng sản xuất: KBS-Kangbaosi.Loại: không dây.Chế độ điều chế:FMDải tần số: UHF 600-900MHzS/N ratio: >90dBMaximun offset: ±50 KHz.Dual 100 channel Design.T.H.D: | ||
| 20 | Míc có dây CAF P7 | 8 | cái | Màu đenTần số 50 to 15,000 HzTrở kháng (Ohms) 600Chất liwwuj NeodymiumĐộ dài dây Microsoft 10m Trọng lượng 298g | ||
| 21 | Míc hội thảo SY 8380 | 4 | Bộ | Đáp ứng tần số: 50Hx-17KHzTrọng lượng 310gTrở kháng đầu ra: 600ohmsTRANSDUCER TYPE: DynamicBắc cực Mẫu: cardioidĐộ nhạy: 52Db (odb =1V/Pa)OFF AXIS từ chối >20Db Ở 180 độTối đa SPL: >135DbCABLE/CONNECTOR: 3 pin XLR mạ vàng namPOLARITY: Tích cực điện áp trên 2 pin tương đối để pin 3 của đầu ra XLR kết nối | ||
| 22 | Đẩy BW 2800 (công suất) | 4 | bộ | Công suất 8Ω stereo (W/CH): 800Công suất 8Ω bridge (W/CH): 2400Chế độ: Stereo/Brdge/ParallelCống ra: cài dây, Neutrik | ||
| 23 | Tủ âm thanh | 4 | Chiếc | Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tránh nhưaGóc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng4 chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánhĐinh tán neo képCạnh tủ được bọc nhôm dàyCó khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi | ||
| 24 | Giá treo loa | 16 | cái | Phù hợp với kiểu loa | ||
| 25 | Dây loa phụ kiện kết nối | 4 | Trọn bộ | Phù hợp kết nối các thiết bị | ||
| 26 | Đầu đĩa DVD | 4 | cái | .Định dạng tương thích BVD, VCD, CD, MP3, MP4, USBĐiện áp sử dụng: AC 100V-240v, 50/60HZĐáp tuyến tần số 20Hz-20kHz±3DbTỷ lệ tín hiệu trên nhiễu 75DbNgõ ra hình ảnh chuẩn HD 720p, HDMI connectorTrọng lượng sản phẩm: 3kgKT 420x127x245 | ||
| 27 | Bàn làm việc | 8 | cái | KT D1400xR700Xc750mmBàn mặt hộp và chân 6p, có yếm soi trang trí. Bàn có ngăn kéo bàn phím, có hộc liềnGhế làm việcKhung gỗ tự nhiện, sơn phủ PU 34 lớp. Gỗ đã qua sử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh (KT 450x430x1010) | ||
| 28 | Bảng thông báo | 8 | cái | Chất liệu fooc trắng, có đường kẻ mờ. Xung quanh bản bằng nhôm hộp 40x30 khoét héo, có chỉ phía trong, bốn góc nhựa định hình, trong cọt bảng bằng nhựa chuyên dụng. Phụ kiện: 6 ke, vít nở, máng đựng phấn và cục lau bảng.KT 2800x1200mm | ||
| 29 | Tủ tài liệu | 8 | cái | Tủ sắt 2 cánh sơn tĩnh điện màu ghi sáng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51571E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.600.000.000 VND(Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị trong đó phần giá trị cung cấp bàn ghế làm việc và hệ thống âm thanh chiểm 80% giá trị hợp đồng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam4.2.Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình4.3 Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax..4.4 Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo4.5 Nhà thầu chính là nhà sản xuất hàng hóa và phải trực tiếp thực hiện bảo hành sản phẩm (cả về tiến độ và chất lượng hàng hóa) nếu việc sản xuất, cung cấp không đảm bảo đúng theo yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp nhà thầu không là nhà sản xuất hàng hóa thì phải kèm theogiấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng lắp đặt | 1 | Yêu cầu là kỹ sư chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp.Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ giám sát | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu là kỹ sư chuyên nhành cơ khí | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu là kỹ sư điện, điện tử hoặc điện lạnh | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Yêu cầu có Chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề mộc, cơ khí, điện | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi