Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 08:58:00 đến ngày 2021-12-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,339,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, mài gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nhà trực Quân sự xã Tân Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng DD hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 11 năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Ninh
địa chỉ: xã Tân Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hoan - Chủ tịch UBND xã địa chỉ: xã Tân Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TT quán Hàu, huyện QUảng Ninh, tỉnh Quảng Bình Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. SĐT: 0975139401 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6219 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,976 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8706 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8963 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3238 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3994 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0061 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7882 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình (lấp chân hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2812 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7109 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8558 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| B | phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0489 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4634 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3479 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9418 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 - dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2261 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3375 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4391 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 - sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9114 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0595 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2092 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2164 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2102 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,471 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1062 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7146 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1294 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5397 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9907 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2897 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6049 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp, bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1686 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,2239 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,361 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có trát keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7256 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 - mặt trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5378 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5378 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 - mặt dưới sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,395 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (có trát keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2392 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 (có trát keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,3288 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 - trát móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9648 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9648 | m2 |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,281 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,0496 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,2239 | m2 |
| 44 | Lát đá granite màu đỏ D20 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,705 | m2 |
| 45 | Lát đá granite màu đen D20 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2416 | m2 |
| 46 | Lát đá granite D20 mặt bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch granite KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,4536 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300 - WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600 - WC + bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8055 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường gạch granite KT 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,572 | m2 |
| 51 | Ốp gạch Hạ Long bồn hoa KT 60x240x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1371 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6611 | m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,18 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,9 | m |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5517 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5517 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng Tôn vuông màu sáng 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3908 | 100m2 |
| 61 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (thang lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7122 | 1m2 |
| 64 | Nắp đậy lỗ lên mái 600x600 bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Ke chống bão (03 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,04 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thông dầm ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 71 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2785 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa 1,4ly kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,28 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa 1,4ly kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,62 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,816 | m2 |
| 77 | Gia công khung thép gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,112 | 1m2 |
| C | Điện nước + Bể tự Hoại + Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 2x18W-1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 1x18W-1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 2x10W-600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần bóng LED D200 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 1x55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần D40 + remote 1x55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 220W\16A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc kép 220W\16A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 220W\16A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm kép 220W\16A-1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat MCCB-2pha, 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat MCCB-2pha, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat MCCB-2pha, 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat MCB-2P, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat MCB-2P, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat MCB-2P, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat MCB-1P, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp điện XLPE\PVC\CU-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 25 | Tủ điện phòng 3-5 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây, phân dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 29 | Mặt công tắc, ổ cắm, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 30 | Giá móc treo cáp bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Kẹp ngừng cáp + đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bồn rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt chữ Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa D21xD27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa D34xD27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa D21XD27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa D34XD49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa D49xD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2229 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8222 | m3 |
| 70 | Lát gạch đặc không nung, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 71 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4338 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8116 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8116 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8116 | m2 |
| 75 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1152 | m2 |
| 76 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1152 | m2 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9945 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | tấn |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 83 | Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 84 | Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 85 | Đổ lớp than xỉ vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 86 | Đổ lớp than củi vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 87 | Gia công kim thu sét, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6, 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 91 | Đào móng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4533 | m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 93 | Gia công dây tiếp đất và giá đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 94 | Lắp dựng giằng thép bu lông (lắp giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 97 | Đầu kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8212 | 1m2 |
| 99 | Gem (hóa chất trơt điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| D | San nền + sân bê tông | |||
| 1 | Bóc đấy phong hóa bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4756 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7868 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4467 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5956 | m3 |
| 8 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0261 | m2 |
| 10 | Trải bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m3 |
| E | Cổng + hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3572 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6485 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 10 | Lót móng bằng cát hạt thô tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4187 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8942 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình (lấp chân hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8033 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | 100m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7595 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0793 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,72 | m |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 24 | Đắp đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Ốp đá chẻ KT 100x200 màu xanh đen chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8335 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,89 | m2 |
| 28 | Chữ Nhà trực quân sự Mika màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Xe ben tự đổ | - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đào | - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy thuỷ bình | -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy cắt, mài gạch đá | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi