Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217453-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211217280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 08:58:00 đến ngày 2021-12-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,339,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, mài gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nhà trực Quân sự xã Tân Ninh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Ninh địa chỉ: xã Tân Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Công ty TNHH ĐTXD 285 Địa chỉ: Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Ninh địa chỉ: xã Tân Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng DD hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 11 năm 2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Ninh địa chỉ: xã Tân Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hoan - Chủ tịch UBND xã địa chỉ: xã Tân Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TT quán Hàu, huyện QUảng Ninh, tỉnh Quảng Bình Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. SĐT: 0975139401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6219100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,976m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8706m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8963100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3238tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3994tấn
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0061m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7882m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5262100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4312tấn
13Đắp đất nền móng công trình (lấp chân hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2812m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7109100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8558m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,794m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,598m3
B phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0489m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4634100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3479tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9418tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4995tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 - dầmMô tả kỹ thuật theo chương V12,2261m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3375100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4391tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 - sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V34,9114m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0595100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2092tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2625tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2164m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2102100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2355tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0979tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,471m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1062100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7146tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1294tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5397m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9907m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2897m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6049m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,052m3
29Xây bậc cấp, bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,1686m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V374,2239m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V784,361m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có trát keo)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7256m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 - mặt trên sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V86,5378m2
35Quét dung dịch chống thấm sikaMô tả kỹ thuật theo chương V86,5378m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 - mặt dưới sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V61,395m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75 (có trát keo)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2392m2
38Trát trần, vữa XM M75 (có trát keo)Mô tả kỹ thuật theo chương V242,3288m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 - trát móngMô tả kỹ thuật theo chương V34,9648m2
40Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,9648m2
41Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V208,281m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.159,0496m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V374,2239m2
44Lát đá granite màu đỏ D20 bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10,705m2
45Lát đá granite màu đen D20 bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V18,2416m2
46Lát đá granite D20 mặt bếpMô tả kỹ thuật theo chương V3,048m2
47Lát nền, sàn gạch granite KT: 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V212,4536m2
48Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300 - WCMô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
49Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600 - WC + bếpMô tả kỹ thuật theo chương V75,8055m2
50Ốp chân tường, viền tường gạch granite KT 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V19,572m2
51Ốp gạch Hạ Long bồn hoa KT 60x240x9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,198m2
52Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,1371m2
53Lắp dựng lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V2,6611m2
54Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,18m
56Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,9m
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5517tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5517tấn
60Lợp mái che tường bằng Tôn vuông màu sáng 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3908100m2
61Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697100m2
62Lắp đặt thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (thang lên mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71221m2
64Nắp đậy lỗ lên mái 600x600 bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Ke chống bão (03 cái/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V488,04cái
66Lắp đặt ống thông dầm ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
67Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
68Lắp đặt cút D76Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
69Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,658100m
70Lắp đặt cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
71Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2785100m2
73Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa 1,4ly kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V24,28m2
74Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa 1,4ly kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V41,62m2
75Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V40,816m2
77Gia công khung thép gia cường vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1017tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,1121m2
C Điện nước + Bể tự Hoại + Chống sét
1Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 2x18W-1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 1x18W-1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 2x10W-600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Đèn ốp trần bóng LED D200 1x12WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Lắp đặt quạt treo tường 1x55WMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Lắp đặt quạt đảo trần D40 + remote 1x55WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiều 220W\16A-1phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt công tắc kép 220W\16A-1phaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt công tắc đơn 220W\16A-1phaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt ổ cắm kép 220W\16A-1phaMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
11Lắp đặt automat MCCB-2pha, 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt automat MCCB-2pha, 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt automat MCCB-2pha, 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt automat MCB-2P, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt automat MCB-2P, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt automat MCB-2P, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt automat MCB-1P, 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt cáp điện XLPE\PVC\CU-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
19Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
20Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
21Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
22Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
23Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
24Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
25Tủ điện phòng 3-5 modulMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
26Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
28Lắp đặt hộp nối dây, phân dây 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
29Mặt công tắc, ổ cắm, automatMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
30Giá móc treo cáp bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Kẹp ngừng cáp + đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
37Lắp đặt bình nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt bồn rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
51Lắp đặt tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Lắp đặt tê nhựa D49Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
53Lắp đặt chữ Y D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt tê nhựa D21xD27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt tê nhựa D34xD27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt côn nhựa D21XD27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt côn nhựa D34XD49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt côn nhựa D49xD110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt cút nhựa ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
60Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt cút nhựa ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt cút nhựa 135 độ ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp đặt Van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt van phao D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2229100m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8222m3
70Lát gạch đặc không nung, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
71Xây bể tự hoại bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4338m3
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8116m2
73Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8116m2
74Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,8116m2
75Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1152m2
76Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1152m2
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3432m3
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
79Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9945m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
81Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434tấn
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
83Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
84Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
85Đổ lớp than xỉ vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
86Đổ lớp than củi vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
87Gia công kim thu sét, dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6, 7mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
91Đào móng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1,4533m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0145100m3
93Gia công dây tiếp đất và giá đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
94Lắp dựng giằng thép bu lông (lắp giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
95Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
96Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
97Đầu kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,82121m2
99Gem (hóa chất trơt điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bao
D San nền + sân bê tông
1Bóc đấy phong hóa bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,937100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,937100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,937100m3
4Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4756100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7868m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4467m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5956m3
8Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0261m2
10Trải bạt lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31m3
E Cổng + hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653100m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3572m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6485m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1179100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1551tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
10Lót móng bằng cát hạt thô tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4187m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8942m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692100m2
14Đắp đất nền móng công trình (lấp chân hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8033m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761100m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7595m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0793m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,37m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,72m
23Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m
24Đắp đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Ốp đá chẻ KT 100x200 màu xanh đen chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,12m2
26Ốp đá granit màu đỏ vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V19,8335m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,89m2
28Chữ Nhà trực quân sự Mika màu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
29Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,87m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,741m2
31Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V9,87m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.- Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện - 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
2 Máy bơm nước - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
3 Máy cắt uốn thép - 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
4 Xe ben tự đổ - 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
5 Máy đào - 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
6 Máy thuỷ bình -có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
7 Máy trộn bê tông - 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
8 Máy đầm dùi - 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
9 Máy đầm bàn - 1 kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
10 Máy cắt, mài gạch đá - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
11 Máy khoan bê tông - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
12 Máy đầm cóc - Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->