Gói thầu: Thi công xây dưng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256503-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dưng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211249382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 08:57:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,822,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoăc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dưng công trình
Trường mầm non xã Tư Mại (khu lẻ); Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng, phòng chức năng và các công trình phụ trợ
240 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tư Mại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Việt Phương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng MBA + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO – Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Tư Mại


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tư Mại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tư Mại, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
B KẾT CẤU
C A. PHẦN ÉP CỌC
1Cọc dẫn để ép âm, chiều dài 1m, cọc vuông KT 25x25x8mm (dùng cho cả 2 nhà)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cọc
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,616100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,312100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt80mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,6m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2610m3
D B. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,569100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,2495100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2212100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0622tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,8119tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,8179tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,8934m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt63,4702m3
9Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,8089m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3854100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1672m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2479tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0466tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,1517m3
E ĐẮP ĐẤT, VẬN CHUYỂN:
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6814100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1123100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,3498m3
F B. PHẦN CỘT
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,0296100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3173tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0527tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,6891tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,6911m3
G C. PHẦN KẾT CẤU DẦM
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,7123100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,751tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,105tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,1573tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt39,4085m3
H D. PHẦN KẾT CẤU SÀN
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,2716100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,7037tấn
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt65,7335m3
I E. PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,3129m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3308100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5345tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0921tấn
J F. PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,597m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2066100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2888tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5012tấn
K G. PHẦN GIẰNG TƯỜNG THU HỒI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7107m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1595100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1274tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,022tấn
L I. KẾT CẤU XÀ GỒ, VÌ KÈO MÁI
1Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7399tấn
2Lắp dựng xà gồ thép Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7399tấn
M K. TAM CẤP, BỒN HOA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2194100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,2991m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1064100m2
4Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5394m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,5446m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0431100m3
7Đắp đất bồn hoa, đất trồng câyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,9241m3
N KIẾN TRÚC
O A. XÂY GẠCH:
1Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt152,8909m3
2Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,26m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,5993m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0481m3
P B. TRÁT TƯỜNG:
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt493,3337m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt226,697m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt686,7525m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt62,0749m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt152,095m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt114,6484m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt571,3322m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt174,26m
Q C. SƠN TƯỜNG:
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt872,1257m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.434,808m2
R D. CHỐNG THẤM, LÁNG NỀN, LÁT SÀN, ỐP GẠCH:
1Màng Glasdan chống thấm dày 4mm (bao gồm nhân công hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,2841m2
2Màng Glasdan chống thấm dày 4mm (bao gồm nhân công hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt94,322m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt111,568m2
4Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51,4969m2
5Cắt khe rãnh chống trơn mũi bậcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,73110m
6Đá Granit tự nhiên màu trắng, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,7164m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt563,2375m2
8Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt92,2513m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46,1283m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt219,12m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,344m2
12Khoét rãnh thu nước hành lang D60mm ( vận dụng đơn giá Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, bỏ hao phí vật tư)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51,22m
S E. LAN CAN, TAY VỊN, KHUNG CHẬU:
T LAN CAN CẦU THANG:
1Gia công lan can cầu thang thép ống Inox 304 độ dày 1,4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1834tấn
2Râu thép 14x14, L=100mm, bắt tay vịn vào tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0408cái
3Nở sắt D10 liên kết thanh tay vịn inox D60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
4Mũ chụp tay bám inox D25 bắt tay vịn vào tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,8cái
5Mũ chụp tay bám inox D60 bắt tay vịn vào nềnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
6Lắp dựng lan can INOXTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,934m2
U LAN CAN HÀNH LANG:
1Gia công lan can hành lang bằng thép hộp/ Inox hộp KT 60x60x2mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1133tấn
2Gia công lan can hành lang bằng thép hộp / Inox hộp 25x25x1.4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3226tấn
3Thép đặc 16x16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,9382kg
4Lắp dựng lan can INOXTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38,662m2
V KHUNG CHẬU RỬA:
1Gia công hệ khung dàn thép hộp Inox 304 độ dày 1,2mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0123tấn
2Nở bê tông D8Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24bộ
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bệ đỡ chậu rửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0123tấn
4Đá Granit tự nhiên màu hồng trắng, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,53m2
W F. CỬA, VÁCH, TRẦN, SEN HOA:
X CỬA - NHÔM KÍNH:
Y CỬA ĐI:
1Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38,72m2
2Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
3Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
Z CỬA SỔ:
1Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30,4092m2
2Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
3Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
AA VÁCH KÍNH:
1Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7m2
2Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,4278m2
AB SEN HOA:
1Gia công hoa inox KT15x15x1.4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2603tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,42m2
AC TRẦN NHÀ VỆ SINH:
1Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,6653m2
2Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,401m2
AD H. MÁI TÔN, XÀ GỒ
AE CỬA THĂM TẦNG:
1Gia công, lắp dựng lan can Tay vịn lối lên cửa thông tầngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0296tấn
2Nắp tôn bịt cửa thông tầng (lắp đặt hoàn thiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
AF MÁI TÔN:
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,9657100m2
2Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45,546m
AG I. DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,3369100m2
AH ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ + CHỐNG SÉT
AI THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W-220VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33bộ
2Lắp đặt Đèn LED ốp trần 14W-220VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31bộ
3Lắp đặt Quạt hút âm trần 55W KT 300x300mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
5Móc treo quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22bộ
6Lắp đặt công tắc xoay chiều chìm tường 1 phím 10A-250VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
7Lắp đặt công tắc chìm tường 1 phím 10A-250VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
8Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 10A-250VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
9Lắp đặt công tắc chìm tường 3 phím 10A-250VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu chìm tường 16A-250VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
12Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
13Lắp đặt tủ điện chìm tường 8 ModuleTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4hộp
14Lắp đặt tủ điện chìm tường 6 ModuleTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
15Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
16Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
17Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
18Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
21Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50m
22Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt105m
23Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75m
24Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt232,6m
25Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt300m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt225m
27Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt47hộp
28Cầu đấu dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
29Thanh cài 50x3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1m
AJ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
2Đóng cọc chống sét Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40m
5Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
6Hóa chất giảm điện trởTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt203,4kg
7Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5sứ
8Mũ tôn chống dộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
9Bật sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50kg
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1056100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1056100m3
AK TIẾP ĐỊA
1Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2.4mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa lõi đồng M16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14m
3Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng D12Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0616100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0616100m3
AL ĐIỀU HÒA -THÔNG GIÓ
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100m
2Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
3Lưới chắn côn trùngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1m
AM ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt thiết SWITCH 16 cổng chia tín hiệu mạngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1thiết bị
2Swicht 16 cổng chia tín hiệu mạngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1thiết bị
3Ổ cắm mạng RJ45( gồm đế+ mặt), loại gắn tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
4Hạt ổ cắm internet RJ45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
5Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ phát sóng wifiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1thiết bị
6Bộ phát wifi TP-Link TL (Bộ định tuyến không dây)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
7Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6ETheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,810m
8Dây cáp đồng UTP CAT 6ETheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt248m
9Lắp đặt tủ Rack 6U vỏ tôn sơn tĩnh điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1thiết bị
10Tủ Rack 6U vỏ tôn sơn tĩnh điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1thiết bị
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt227m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D40/30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,25100m
13Vật tư phụTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1gói
AN CẤP THOÁT NƯỚC
AO THIẾT BỊ
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệt - Bàn cầu 2 khối nắp êm màu trắngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt - Bàn cầu trẻ em màu trắngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi xịtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
5Lắp đặt tê thép tráng kẽmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
6Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - chậu bàn đáTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
8Vòi chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
9Si phông chậuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
10Lắp đặt gương soiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
11Lắp đặt kệ ly đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
12Lắp đặt kệ xà phòngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
14Lắp đặt van nhấn tiểu namTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
15Si phông tiểu namTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi đồng tay gạt)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
17Lắp đặt phao cơTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
18Lắp đặt thoát sàn D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
19Si phông thoát sànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
20Dây cấpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
21Lắp đặt mẳt nối kép tráng kẽmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
AP CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,92100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,45100m
5Lắp đặt Măng sông ren nhựa PPR D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
6Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
7Lắp đặt Van xoáy nhựa PPR D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
8Lắp đặt Van xoáy nhựa PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
9Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
10Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
11Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26cái
12Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
13Lắp đặt Măng sông ren ngoài nhựa u.PVC D27Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
14Lắp đặt Zắc co ren ngoài nhựa u.PVC D27Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
15Lắp đặt Van vặn nhựa u.PVC D27Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
16Lắp đặt Ống nhựa u.PVC D27Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,08100m
17Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D27Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
AQ THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,04100m
5Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34cái
6Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
7Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
8Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
9Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
10Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D42Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
11Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D110/60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
12Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D90/60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
13Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D60/42Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
14Lắp nút bịt nhựa u.PVC D110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
15Lắp nút bịt nhựa u.PVC D90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
16Lắp nút bịt nhựa u.PVC D42mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
AR THÔNG HƠI
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,12100m
2Lắp đặt Y nhựa u.PVC D75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
3Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
4Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
5Lưới chắn côn trùngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5m2
AS THOÁT MÁI
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,04100m
2Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
3Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
4Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
AT NHÀ LỚP HỌC
AU KẾT CẤU
AV A. PHẦN ÉP CỌC
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,896100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,488100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt124mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,975m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,397510m3
AW B. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,3918100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,3168100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3539100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,793tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,838tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,0286tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,9467m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt95,106m3
9Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40,0256m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7943100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7644m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5097tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,2923tấn
AX ĐẮP ĐẤT, VẬN CHUYỂN:
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0311100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,9262100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt57,4738m3
AY B. PHẦN CỘT
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,4495100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5448tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6065tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,9745tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23,6463m3
AZ C. PHẦN KẾT CẤU DẦM
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,8345100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7447tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,5871tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,1882tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74,1061m3
BA D. PHẦN KẾT CẤU SÀN
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,2537100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,662tấn
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt124,6016m3
BB E. PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,9046m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3907100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6089tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0921tấn
BC F. PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,6762m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,3369100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6187tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9482tấn
BD G. PHẦN GIẰNG TƯỜNG THU HỒI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,3218m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3025100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2521tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0484tấn
BE I. KẾT CẤU XÀ GỒ, VÌ KÈO MÁI
1Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6467tấn
2Lắp dựng xà gồ thép Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6467tấn
BF K. TAM CẤP, BỒN HOA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3048100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,624m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0848100m2
4Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,1542m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,7912m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3411100m3
7Đắp đất bồn hoa, đất trồng câyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,104m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0113100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7455m3
10Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,310m
BG KIẾN TRÚC
BH A. XÂY GẠCH:
1Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt275,1218m3
2Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,7284m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,8155m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0481m3
BI B. TRÁT TƯỜNG:
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt641,6238m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt436,2978m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.662,203m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt137,6419m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt231,135m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt181,3654m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.052,2814m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt215,398m
BJ C. SƠN TƯỜNG:
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.309,0566m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3.033,4917m2
BK D. CHỐNG THẤM, LÁNG NỀN, LÁT SÀN, ỐP GẠCH:
1Màng Glasdan chống thấm dày 4mm (bao gồm nhân công hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt100,9783m2
2Màng Glasdan chống thấm dày 4mm (bao gồm nhân công hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt150,438m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt167,91m2
4Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt67,6062m2
5Cắt khe rãnh chống trơn mũi bậcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,73110m
6Đá Granit tự nhiên màu trắng, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,0994m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt864,7686m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75,5144m2
9Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75,6223m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt143,9517m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt524,574m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74,924m2
13Khoét rãnh thu nước hành lang D60mm ( vận dụng đơn giá Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, bỏ hao phí vật tư)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74,46m
BL E. LAN CAN, TAY VỊN, KHUNG CHẬU:
BM LAN CAN CẦU THANG:
1Gia công lan can cầu thang thép ống Inox 304 độ dày 1,4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1834tấn
2Râu thép 14x14, L=100mm, bắt tay vịn vào tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0408cái
3Nở sắt D10 liên kết thanh tay vịn inox D60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
4Mũ chụp tay bám inox D25 bắt tay vịn vào tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,8cái
5Mũ chụp tay bám inox D60 bắt tay vịn vào nềnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
6Lắp dựng lan can INOXTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,934m2
BN LAN CAN HÀNH LANG:
1Gia công lan can hành lang bằng thép hộp/ Inox hộp KT 60x60x2mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1428tấn
2Gia công lan can hành lang bằng thép hộp / Inox hộp 25x25x1.4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4021tấn
3Thép đặc 16x16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,9383kg
4Lắp dựng lan can INOXTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt47,882m2
BO LAN CAN ĐƯỜNG DỐC:
1Gia công lan can Inox, thép ống Inox 304 độ dày 1.4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,032tấn
2Gia công lan can Inox, thép hộp Inox 304 độ dày 1.4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0561tấn
3Râu thép 14x14, L=100mm, bắt tay vịn vào tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6154cái
4Nở sắt D10 liên kết thanh tay vịn inox D60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
5Mũ chụp tay bám inox D60 bắt tay vịn vào nềnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
6Lắp dựng lan can InoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,45m2
BP KHUNG CHẬU RỬA:
1Gia công hệ khung dàn thép hộp Inox 304 độ dày 1,2mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0619tấn
2Nở bê tông D8Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt72bộ
3Mua inox Tấm Inox 304/304L Độ dày 0,4- 1,0mm, bề mặt BATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,7223kg
4Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu (chậu rửa inox) inox dày 0.45mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0337tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bệ đỡ chậu rửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0956tấn
BQ F. CỬA, VÁCH, TRẦN, SEN HOA:
BR CỬA - NHÔM KÍNH:
BS CỬA ĐI:
1Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt97,71m2
2Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21bộ
3Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19bộ
BT CỬA SỔ:
1Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46,1292m2
2Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13bộ
3Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20bộ
BU VÁCH KÍNH:
1Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,4m2
2Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,6278m2
BV SEN HOA:
1Gia công hoa inox KT15x15x1.4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5879tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt77,76m2
BW TRẦN NHÀ VỆ SINH:
1Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt81,8988m2
2Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,931m2
BX H. MÁI TÔN, XÀ GỒ
BY CỬA THĂM TẦNG:
1Gia công, lắp dựng lan can Tay vịn lối lên cửa thông tầngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0296tấn
2Nắp tôn bịt cửa thông tầng (lắp đặt hoàn thiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
BZ MÁI TÔN:
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,0475100m2
2Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt66,276m
CA I. DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,3768100m2
CB ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ + CHỐNG SÉT
CC THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt Quạt hút âm trần 55W KT 300x300mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W-220VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt68bộ
3Lắp đặt Đèn LED ốp trần 14W-220VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt54bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W-220VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
5Móc treo quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40bộ
6Lắp đặt công tắc chìm tường 1 phím 10A-250VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19cái
7Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 10A-250VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
8Lắp đặt công tắc xoay chiều chìm tường 1 phím 10A-250VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250VTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46cái
10Lắp đặt tủ điện chìm tường 12 ModuleTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7hộp
11Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
12Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
13Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
14Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
15Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
16Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
17Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
21Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45m
22Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15m
23Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt387m
24Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt86m
25Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt455m
26Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt534m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt340m
28Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt138hộp
29Lắp đặt nối ống nhựa PVC 20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt136cái
30Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,18100m
31Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
32Lắp đặt T nhựa u.PVC D90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
33Đầu cos đồng D35Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
34Đầu cos đồng D10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
35Cầu đấu dâyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
36Thanh cài 50x3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1m
37Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D32/25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6100m
CD CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D16, H=1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
2Đóng cọc chống sét Cọc tiếp địa thép V50x50x3mm, L=2,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt126m
5Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
6Hóa chất giảm điện trởTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt452kg
7Lắp đặt hồ lô sứTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5sứ
8Mũ tôn chống dộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
9Bật sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50kg
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,176100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,176100m3
CE TIẾP ĐỊA
1Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2.4mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cọc
2Kéo rải dây tiếp địa theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11m
3Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây tiếp địa lõi đồng M16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17m
4Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng C12Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20m
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0748100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0748100m3
CF ĐIỀU HÒA -THÔNG GIÓ
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100m
2Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
3Lưới chắn côn trùngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1m
CG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt hộp kỹ thuật nhựa 160x160x50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
2Ổ cắm mạng RJ45( gồm đế+ mặt), loại gắn tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
3Hạt ổ cắm internet RJ45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
4Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6ETheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,210m
5Dây cáp đồng UTP CAT 6ETheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt212m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt212m
CH CẤP THOÁT NƯỚC
CI THIẾT BỊ
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bể
2Lắp đặt chậu xí bệt - Bàn cầu 2 khối nắp êm màu trắngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt - Bàn cầu trẻ em màu trắngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt66bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi xịtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt72bộ
5Lắp đặt tê thép tráng kẽmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt72cái
6Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt72cái
7Vòi chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
8Si phông chậuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi đồng tay gạt)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
10Lắp đặt phao cơTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
11Lắp đặt thoát sàn D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
12Si phông thoát sànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
13Dây cấpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt72cái
14Lắp đặt mẳt nối kép tráng kẽmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt72cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,15100m
16Lắp đặt Cút nhựa HDPE D25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,12100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,08100m
20Lắp đặt Măng sông ren nhựa PPR D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
21Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
22Lắp đặt Van xoáy nhựa PPR D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
23Lắp đặt Van xoáy nhựa PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
24Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
26Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
27Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt81cái
28Lắp đặt Cút nhựa PPR D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
29Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
30Lắp đặt Cút nhựa PPR D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
31Lắp đặt Bịt nhựa PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
32Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt80cái
33Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36cái
34Lắp đặt T ren trong nhựa PPR D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
35Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
36Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
37Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
38Lắp đặt Măng sông ren nhựa u.PVC D27Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
39Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa u.PVC D27Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
40Lắp đặt Van vặn nhựa u.PVC D27Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
41Lắp đặt Ống nhựa u.PVC D27Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,12100m
42Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D27Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
CJ THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,96100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,71100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,04100m
5Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt78cái
6Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
7Lắp đặt Y nhựa u.PVC D75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
8Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42cái
9Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42cái
10Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
11Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D75/42Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
12Lắp đặt Tê nhựa u.PVC D42Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
13Lắp nút bịt nhựa u.PVC D110mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48cái
14Lắp nút bịt nhựa u.PVC D90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
15Lắp nút bịt nhựa u.PVC D42mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
CK THÔNG HƠI
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3100m
2Lắp đặt Y nhựa u.PVC D75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
3Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
4Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D75mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
5Lưới chắn côn trùngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2m2
CL THOÁT MÁI
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,72100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
3Lắp đặt Cầu chắn rác D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
4Lắp đặt Cầu chắn rác D75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
5Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
6Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
CM CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ
CN 1. CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1756100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1577100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,535100m
CO 2. CẤP ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1722100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1515100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống Ф65/50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,505100m
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,43331000v
5Mua gạch bê tông không nung KT 220 x 105 x 60 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.433,3333viên
6Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt150,5m
7Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt102,8m
8Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75,4m
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
CP 3. BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1767100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,931m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,7088m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,7306m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5403m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,4846m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0792tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9192tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2052tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,505tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2558100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,306100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6286100m2
14Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,4166m3
15Trát tường mặt ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt69,792m2
16Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt97,708m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,883m2
18Lắp cút sành trong bể Tự hoạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cấu kiện
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3641100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,628810m3
CQ 4. RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9131100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0669100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,3889m3
4Xây gạch bê tông không nung KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,0036m3
5Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt220,269m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,9835m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9134tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5252100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt258cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,061100m3
11Ống Q42 thoát nước mặtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt138,208m
CR BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5643100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1287100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,35610m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1741100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0392100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,704m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,096100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4096100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,074tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8038tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0674tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,3425tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt39,63m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,79m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,216100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,048tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1048tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2393tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,62m3
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt130,1784m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7212100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9892tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,586m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,48m2
25Sản xuất lắp dựng nắp cửa bể bằng tôn dày 3ly (bao gồm phụ kiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
26Băng cản nước PVC V25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36,4mét
CS PCCC
CT Thiết bị trạm bơm PCCC
1Máy bơm động cơ điện, Q>= 22,5 l/s; H>=
40m
Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
2Máy bơm động cơ diezen Q>= 22,5 l/s; H>=40mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
3Máy bơm bù áp động cơ điện: công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 2,4- 8,2 m3/h; H=73,5- 26,7mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
4Tủ điều khiển 3 máy bơm ( 1 điện+1 diezen+ 1 bù ) công suất 50HPTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
CU PCCC - Nhà lớp học
1Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
2Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6tủ
3Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2tủ
4Bình chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8chiếc
5Bình chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8chiếc
6Bình chữa cháy khí CO2-3 kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8chiếc
7Bình chữa cháy bột BC tự độngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6chiếc
8Ren trong Φ50 (lắp vào van)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
9Lăng phun nhôm Φ50-13Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
10Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 + khớp nốiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cuộn
11Van góc GN D50 có ren trongTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
12Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,03100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,08100m
14Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
15Lắp đặt van ren (van 1 chiều), đường kính van 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
16Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
18Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
19Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
20Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
21Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,11100m
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0018100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0006100m3
CV PCCC - Nhà hiệu bộ
1Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
2Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3tủ
3Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2tủ
4Bình chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5chiếc
5Bình chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5chiếc
6Bình chữa cháy khí CO2-3 kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5chiếc
7Ren trong Φ50 (lắp vào van)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
8Lăng phun nhôm Φ50-13Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
9Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 + khớp nốiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cuộn
10Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
11Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,03100m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,08100m
13Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
14Lắp đặt van ren (van 1 chiều), đường kính van 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
15Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
17Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
18Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
19Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
20Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,11100m
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0018100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0006100m3
CW PCCC - Ngoài nhà
1Lắp đặt máy bơm động cơ điện , máy có khối lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,11 tấn
2Lắp đặt máy bơm động cơ diezen, máy có khối lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,11 tấn
3Lắp đặt máy bơm động cơ điện, máy có khối lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,051 tấn
4Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10 MpaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
5Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,3m3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
6Lắp đặt rọ đồng(crephin) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
7Lắp đặt rọ đồng(crephin) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
8Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,01100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,15100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
11Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
14Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
15Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
16Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
17Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
18Lắp đặt van ren ( van 1 chiều), đường kính van 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
21Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
22Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
23Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
24Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cặp bích
25Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cặp bích
26Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 2 cửa D65Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
27Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 2 cửa D65Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,331100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1103100m3
30Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà( tủ chân mái) KT:800x600x220x0,8mm sơn tĩnh điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2tủ
31Bình tích áp US 200 461- dung tích 200 lítTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bình
32Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
33Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
34Lắp đặt bình bột chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1chiếc
35Lắp đặt bình bột chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1chiếc
36Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1chiếc
37Lắp đặt khớp nối d65 (ren trong)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
38Lắp đặt lăng chữa cháy d65/16mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
39Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65mm l 20mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cuộn
40Lắp đặt van gócTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
41Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,26100m
42Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
43Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
44Lắp đặt Y lọc nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính Y d=100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
45Lắp đặt Y lọc nối bằng phương pháp hàn, đường kính Y d=50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1206100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,042100m3
CX Báo cháy tự động - Nhà hiệu bộ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt120m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt115m
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt110 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,45 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,45 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,45 đèn
7Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
8Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(410x210x95mm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
9Mua tủ trung tâm báo cháy loại 08 kênh (08 zone)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1tủ
10Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 trung tâm
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0816100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0734100m3
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4100m
14Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,41100m
15Mua cáp Cu/PVC/SB/PVC tín hiệu báo cháy 10x0,75mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41m
CY Đèn chiếu sáng sự cố, thoát hiểm - Nhà hiệu bộ
1Lắp đặt đèn thoát hiểm một mặtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
2Lắp đặt đèn thoát hiểm hai mặtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt82m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt85m
6Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
CZ Báo cháy tự động - Nhà lớp học
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt305m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt300m
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,810 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,610 đầu
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,85 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,85 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,85 đèn
8Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4hộp
9Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(410x210x95mm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4hộp
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,096100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0864100m3
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,45100m
13Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,46100m
14Mua cáp Cu/PVC/SB/PVC tín hiệu báo cháy 10x0,75mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46m
DA Đèn chiếu sáng sự cố, thoát hiểm - Nhà lớp học
1Lắp đặt đèn thoát hiểm một mặtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13bộ
2Lắp đặt đèn thoát hiểm hai mặtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt155m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt160m
6Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoăc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê3
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê4
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->