Gói thầu: Thi công xây dưng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dưng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 08:57:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,822,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoăc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dưng công trình Trường mầm non xã Tư Mại (khu lẻ); Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng, phòng chức năng và các công trình phụ trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tư Mại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tư Mại, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| B | KẾT CẤU | |||
| C | A. PHẦN ÉP CỌC | |||
| 1 | Cọc dẫn để ép âm, chiều dài 1m, cọc vuông KT 25x25x8mm (dùng cho cả 2 nhà) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cọc |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,616 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,312 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,26 | 10m3 |
| D | B. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,569 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2495 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2212 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0622 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8119 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,8179 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,8934 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,4702 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,8089 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3854 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1672 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2479 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0466 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,1517 | m3 |
| E | ĐẮP ĐẤT, VẬN CHUYỂN: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6814 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1123 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,3498 | m3 |
| F | B. PHẦN CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0296 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3173 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0527 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6891 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,6911 | m3 |
| G | C. PHẦN KẾT CẤU DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7123 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,751 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,105 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,1573 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,4085 | m3 |
| H | D. PHẦN KẾT CẤU SÀN | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,2716 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,7037 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,7335 | m3 |
| I | E. PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3129 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3308 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5345 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0921 | tấn |
| J | F. PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,597 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2066 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2888 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5012 | tấn |
| K | G. PHẦN GIẰNG TƯỜNG THU HỒI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7107 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1595 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1274 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| L | I. KẾT CẤU XÀ GỒ, VÌ KÈO MÁI | |||
| 1 | Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7399 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7399 | tấn |
| M | K. TAM CẤP, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2194 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2991 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1064 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5394 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,5446 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0431 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bồn hoa, đất trồng cây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9241 | m3 |
| N | KIẾN TRÚC | |||
| O | A. XÂY GẠCH: | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 152,8909 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,26 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,5993 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0481 | m3 |
| P | B. TRÁT TƯỜNG: | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 493,3337 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 226,697 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 686,7525 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,0749 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 152,095 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 114,6484 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 571,3322 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 174,26 | m |
| Q | C. SƠN TƯỜNG: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 872,1257 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.434,808 | m2 |
| R | D. CHỐNG THẤM, LÁNG NỀN, LÁT SÀN, ỐP GẠCH: | |||
| 1 | Màng Glasdan chống thấm dày 4mm (bao gồm nhân công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,2841 | m2 |
| 2 | Màng Glasdan chống thấm dày 4mm (bao gồm nhân công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 94,322 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 111,568 | m2 |
| 4 | Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,4969 | m2 |
| 5 | Cắt khe rãnh chống trơn mũi bậc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,731 | 10m |
| 6 | Đá Granit tự nhiên màu trắng, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,7164 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 563,2375 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 92,2513 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,1283 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 219,12 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,344 | m2 |
| 12 | Khoét rãnh thu nước hành lang D60mm ( vận dụng đơn giá Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, bỏ hao phí vật tư) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,22 | m |
| S | E. LAN CAN, TAY VỊN, KHUNG CHẬU: | |||
| T | LAN CAN CẦU THANG: | |||
| 1 | Gia công lan can cầu thang thép ống Inox 304 độ dày 1,4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1834 | tấn |
| 2 | Râu thép 14x14, L=100mm, bắt tay vịn vào tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0408 | cái |
| 3 | Nở sắt D10 liên kết thanh tay vịn inox D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Mũ chụp tay bám inox D25 bắt tay vịn vào tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,8 | cái |
| 5 | Mũ chụp tay bám inox D60 bắt tay vịn vào nền | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp dựng lan can INOX | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,934 | m2 |
| U | LAN CAN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp/ Inox hộp KT 60x60x2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1133 | tấn |
| 2 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp / Inox hộp 25x25x1.4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3226 | tấn |
| 3 | Thép đặc 16x16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,9382 | kg |
| 4 | Lắp dựng lan can INOX | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,662 | m2 |
| V | KHUNG CHẬU RỬA: | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn thép hộp Inox 304 độ dày 1,2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0123 | tấn |
| 2 | Nở bê tông D8 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bệ đỡ chậu rửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0123 | tấn |
| 4 | Đá Granit tự nhiên màu hồng trắng, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,53 | m2 |
| W | F. CỬA, VÁCH, TRẦN, SEN HOA: | |||
| X | CỬA - NHÔM KÍNH: | |||
| Y | CỬA ĐI: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,72 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| Z | CỬA SỔ: | |||
| 1 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,4092 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| AA | VÁCH KÍNH: | |||
| 1 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | m2 |
| 2 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,4278 | m2 |
| AB | SEN HOA: | |||
| 1 | Gia công hoa inox KT15x15x1.4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2603 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,42 | m2 |
| AC | TRẦN NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,6653 | m2 |
| 2 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,401 | m2 |
| AD | H. MÁI TÔN, XÀ GỒ | |||
| AE | CỬA THĂM TẦNG: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng lan can Tay vịn lối lên cửa thông tầng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0296 | tấn |
| 2 | Nắp tôn bịt cửa thông tầng (lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| AF | MÁI TÔN: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9657 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,546 | m |
| AG | I. DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,3369 | 100m2 |
| AH | ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ + CHỐNG SÉT | |||
| AI | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W-220V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 14W-220V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt hút âm trần 55W KT 300x300mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc xoay chiều chìm tường 1 phím 10A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc chìm tường 1 phím 10A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 10A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc chìm tường 3 phím 10A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu chìm tường 16A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện chìm tường 8 Module | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện chìm tường 6 Module | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 105 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 232,6 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 225 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 47 | hộp |
| 28 | Cầu đấu dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Thanh cài 50x3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | m |
| AJ | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 203,4 | kg |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | sứ |
| 8 | Mũ tôn chống dột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Bật sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | kg |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1056 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1056 | 100m3 |
| AK | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2.4m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa lõi đồng M16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | m |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng D12 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0616 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0616 | 100m3 |
| AL | ĐIỀU HÒA -THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 3 | Lưới chắn côn trùng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | m |
| AM | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết SWITCH 16 cổng chia tín hiệu mạng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 2 | Swicht 16 cổng chia tín hiệu mạng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 3 | Ổ cắm mạng RJ45( gồm đế+ mặt), loại gắn tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 4 | Hạt ổ cắm internet RJ45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ phát sóng wifi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 6 | Bộ phát wifi TP-Link TL (Bộ định tuyến không dây) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6E | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,8 | 10m |
| 8 | Dây cáp đồng UTP CAT 6E | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 248 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ Rack 6U vỏ tôn sơn tĩnh điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 10 | Tủ Rack 6U vỏ tôn sơn tĩnh điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 227 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D40/30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 13 | Vật tư phụ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | gói |
| AN | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AO | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt - Bàn cầu 2 khối nắp êm màu trắng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt - Bàn cầu trẻ em màu trắng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi xịt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - chậu bàn đá | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Vòi chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Si phông chậu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ ly đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ xà phòng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Si phông tiểu nam | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi đồng tay gạt) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt phao cơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Si phông thoát sàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 20 | Dây cấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt mẳt nối kép tráng kẽm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| AP | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Măng sông ren nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van xoáy nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van xoáy nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài nhựa u.PVC D27 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Zắc co ren ngoài nhựa u.PVC D27 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van vặn nhựa u.PVC D27 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa u.PVC D27 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D27 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| AQ | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D110/60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D90/60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D60/42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC D110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC D90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC D42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| AR | THÔNG HƠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lưới chắn côn trùng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5 | m2 |
| AS | THOÁT MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| AT | NHÀ LỚP HỌC | |||
| AU | KẾT CẤU | |||
| AV | A. PHẦN ÉP CỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,896 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,488 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 124 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,975 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3975 | 10m3 |
| AW | B. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3918 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,3168 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3539 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,793 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,838 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,0286 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,9467 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 95,106 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,0256 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7943 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7644 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5097 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,2923 | tấn |
| AX | ĐẮP ĐẤT, VẬN CHUYỂN: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0311 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9262 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 57,4738 | m3 |
| AY | B. PHẦN CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,4495 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5448 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6065 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,9745 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,6463 | m3 |
| AZ | C. PHẦN KẾT CẤU DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,8345 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7447 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,5871 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,1882 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 74,1061 | m3 |
| BA | D. PHẦN KẾT CẤU SÀN | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,2537 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,662 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 124,6016 | m3 |
| BB | E. PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,9046 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3907 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6089 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0921 | tấn |
| BC | F. PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,6762 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3369 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6187 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9482 | tấn |
| BD | G. PHẦN GIẰNG TƯỜNG THU HỒI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3218 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3025 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2521 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0484 | tấn |
| BE | I. KẾT CẤU XÀ GỒ, VÌ KÈO MÁI | |||
| 1 | Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6467 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6467 | tấn |
| BF | K. TAM CẤP, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3048 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,624 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0848 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,1542 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,7912 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3411 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bồn hoa, đất trồng cây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,104 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0113 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7455 | m3 |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,3 | 10m |
| BG | KIẾN TRÚC | |||
| BH | A. XÂY GẠCH: | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 275,1218 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,7284 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,8155 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0481 | m3 |
| BI | B. TRÁT TƯỜNG: | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 641,6238 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 436,2978 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.662,203 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 137,6419 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 231,135 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 181,3654 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.052,2814 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 215,398 | m |
| BJ | C. SƠN TƯỜNG: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.309,0566 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.033,4917 | m2 |
| BK | D. CHỐNG THẤM, LÁNG NỀN, LÁT SÀN, ỐP GẠCH: | |||
| 1 | Màng Glasdan chống thấm dày 4mm (bao gồm nhân công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100,9783 | m2 |
| 2 | Màng Glasdan chống thấm dày 4mm (bao gồm nhân công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150,438 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 167,91 | m2 |
| 4 | Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 67,6062 | m2 |
| 5 | Cắt khe rãnh chống trơn mũi bậc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,731 | 10m |
| 6 | Đá Granit tự nhiên màu trắng, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,0994 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 864,7686 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75,5144 | m2 |
| 9 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75,6223 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 143,9517 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 524,574 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 74,924 | m2 |
| 13 | Khoét rãnh thu nước hành lang D60mm ( vận dụng đơn giá Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, bỏ hao phí vật tư) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 74,46 | m |
| BL | E. LAN CAN, TAY VỊN, KHUNG CHẬU: | |||
| BM | LAN CAN CẦU THANG: | |||
| 1 | Gia công lan can cầu thang thép ống Inox 304 độ dày 1,4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1834 | tấn |
| 2 | Râu thép 14x14, L=100mm, bắt tay vịn vào tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0408 | cái |
| 3 | Nở sắt D10 liên kết thanh tay vịn inox D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Mũ chụp tay bám inox D25 bắt tay vịn vào tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,8 | cái |
| 5 | Mũ chụp tay bám inox D60 bắt tay vịn vào nền | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp dựng lan can INOX | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,934 | m2 |
| BN | LAN CAN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp/ Inox hộp KT 60x60x2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1428 | tấn |
| 2 | Gia công lan can hành lang bằng thép hộp / Inox hộp 25x25x1.4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4021 | tấn |
| 3 | Thép đặc 16x16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,9383 | kg |
| 4 | Lắp dựng lan can INOX | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 47,882 | m2 |
| BO | LAN CAN ĐƯỜNG DỐC: | |||
| 1 | Gia công lan can Inox, thép ống Inox 304 độ dày 1.4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 2 | Gia công lan can Inox, thép hộp Inox 304 độ dày 1.4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0561 | tấn |
| 3 | Râu thép 14x14, L=100mm, bắt tay vịn vào tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6154 | cái |
| 4 | Nở sắt D10 liên kết thanh tay vịn inox D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Mũ chụp tay bám inox D60 bắt tay vịn vào nền | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,45 | m2 |
| BP | KHUNG CHẬU RỬA: | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn thép hộp Inox 304 độ dày 1,2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0619 | tấn |
| 2 | Nở bê tông D8 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | bộ |
| 3 | Mua inox Tấm Inox 304/304L Độ dày 0,4- 1,0mm, bề mặt BA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,7223 | kg |
| 4 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu (chậu rửa inox) inox dày 0.45mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0337 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bệ đỡ chậu rửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0956 | tấn |
| BQ | F. CỬA, VÁCH, TRẦN, SEN HOA: | |||
| BR | CỬA - NHÔM KÍNH: | |||
| BS | CỬA ĐI: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 97,71 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | bộ |
| BT | CỬA SỔ: | |||
| 1 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,1292 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | bộ |
| BU | VÁCH KÍNH: | |||
| 1 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,4 | m2 |
| 2 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,6278 | m2 |
| BV | SEN HOA: | |||
| 1 | Gia công hoa inox KT15x15x1.4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5879 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 77,76 | m2 |
| BW | TRẦN NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81,8988 | m2 |
| 2 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,931 | m2 |
| BX | H. MÁI TÔN, XÀ GỒ | |||
| BY | CỬA THĂM TẦNG: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng lan can Tay vịn lối lên cửa thông tầng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0296 | tấn |
| 2 | Nắp tôn bịt cửa thông tầng (lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| BZ | MÁI TÔN: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,0475 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 66,276 | m |
| CA | I. DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,3768 | 100m2 |
| CB | ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ + CHỐNG SÉT | |||
| CC | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hút âm trần 55W KT 300x300mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W-220V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 68 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 14W-220V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W-220V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc chìm tường 1 phím 10A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 10A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc xoay chiều chìm tường 1 phím 10A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện chìm tường 12 Module | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 387 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 86 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 455 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 534 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 340 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 138 | hộp |
| 29 | Lắp đặt nối ống nhựa PVC 20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 136 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa u.PVC D90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 33 | Đầu cos đồng D35 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 34 | Đầu cos đồng D10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 35 | Cầu đấu dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Thanh cài 50x3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D32/25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| CD | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16, H=1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét Cọc tiếp địa thép V50x50x3mm, L=2,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 126 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 452 | kg |
| 7 | Lắp đặt hồ lô sứ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | sứ |
| 8 | Mũ tôn chống dột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Bật sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | kg |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,176 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,176 | 100m3 |
| CE | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2.4m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây tiếp địa lõi đồng M16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa lõi đồng C12 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0748 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0748 | 100m3 |
| CF | ĐIỀU HÒA -THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 3 | Lưới chắn côn trùng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | m |
| CG | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nhựa 160x160x50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Ổ cắm mạng RJ45( gồm đế+ mặt), loại gắn tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Hạt ổ cắm internet RJ45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6E | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,2 | 10m |
| 5 | Dây cáp đồng UTP CAT 6E | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 212 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 212 | m |
| CH | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| CI | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt - Bàn cầu 2 khối nắp êm màu trắng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt - Bàn cầu trẻ em màu trắng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 66 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi xịt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | cái |
| 7 | Vòi chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 8 | Si phông chậu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi đồng tay gạt) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt phao cơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 12 | Si phông thoát sàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 13 | Dây cấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt mẳt nối kép tráng kẽm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa HDPE D25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Măng sông ren nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van xoáy nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van xoáy nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt Bịt nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt T ren trong nhựa PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt Măng sông ren nhựa u.PVC D27 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa u.PVC D27 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van vặn nhựa u.PVC D27 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Ống nhựa u.PVC D27 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D27 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| CJ | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 78 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D75/42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC D110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC D90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC D42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| CK | THÔNG HƠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lưới chắn côn trùng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | m2 |
| CL | THOÁT MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cầu chắn rác D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| CM | CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ | |||
| CN | 1. CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1756 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1577 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,535 | 100m |
| CO | 2. CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1722 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1515 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống Ф65/50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,505 | 100m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4333 | 1000v |
| 5 | Mua gạch bê tông không nung KT 220 x 105 x 60 mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.433,3333 | viên |
| 6 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150,5 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 102,8 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75,4 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| CP | 3. BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1767 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,931 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,7088 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,7306 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5403 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,4846 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0792 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9192 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2052 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,505 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2558 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6286 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,4166 | m3 |
| 15 | Trát tường mặt ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 69,792 | m2 |
| 16 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 97,708 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,883 | m2 |
| 18 | Lắp cút sành trong bể Tự hoại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3641 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,6288 | 10m3 |
| CQ | 4. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9131 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0669 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,3889 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,0036 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 220,269 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,9835 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9134 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5252 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 258 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 11 | Ống Q42 thoát nước mặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 138,208 | m |
| CR | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5643 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1287 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,356 | 10m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1741 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0392 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,704 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4096 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8038 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0674 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3425 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,63 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,79 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1048 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2393 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 130,1784 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7212 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9892 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,586 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,48 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng nắp cửa bể bằng tôn dày 3ly (bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Băng cản nước PVC V25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,4 | mét |
| CS | PCCC | |||
| CT | Thiết bị trạm bơm PCCC | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện, Q>= 22,5 l/s; H>= 40m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ diezen Q>= 22,5 l/s; H>=40m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện: công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 2,4- 8,2 m3/h; H=73,5- 26,7m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển 3 máy bơm ( 1 điện+1 diezen+ 1 bù ) công suất 50HP | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| CU | PCCC - Nhà lớp học | |||
| 1 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | tủ |
| 4 | Bình chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | chiếc |
| 5 | Bình chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | chiếc |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | chiếc |
| 7 | Bình chữa cháy bột BC tự động | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | chiếc |
| 8 | Ren trong Φ50 (lắp vào van) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lăng phun nhôm Φ50-13 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 + khớp nối | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cuộn |
| 11 | Van góc GN D50 có ren trong | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren (van 1 chiều), đường kính van 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0018 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| CV | PCCC - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp chữa cháy 18x50x60cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 20x55x110cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | tủ |
| 4 | Bình chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | chiếc |
| 5 | Bình chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | chiếc |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | chiếc |
| 7 | Ren trong Φ50 (lắp vào van) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lăng phun nhôm Φ50-13 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 + khớp nối | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt van khóa họng chữa cháy chuyên dùng d50 (van góc) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren (van 1 chiều), đường kính van 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0018 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| CW | PCCC - Ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện , máy có khối lượng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt máy bơm động cơ diezen, máy có khối lượng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện, máy có khối lượng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,05 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10 Mpa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,3m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt rọ đồng(crephin) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ đồng(crephin) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính T 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren ( van 1 chiều), đường kính van 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 2 cửa D65 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 2 cửa D65 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,331 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1103 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà( tủ chân mái) KT:800x600x220x0,8mm sơn tĩnh điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | tủ |
| 31 | Bình tích áp US 200 461- dung tích 200 lít | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bình |
| 32 | Lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 35 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 36 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 37 | Lắp đặt khớp nối d65 (ren trong) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lăng chữa cháy d65/16mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65mm l 20m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt van góc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,26 | 100m |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y lọc nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính Y d=100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y lọc nối bằng phương pháp hàn, đường kính Y d=50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1206 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| CX | Báo cháy tự động - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 115 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 8 | Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(410x210x95mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Mua tủ trung tâm báo cháy loại 08 kênh (08 zone) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0816 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0734 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 15 | Mua cáp Cu/PVC/SB/PVC tín hiệu báo cháy 10x0,75mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 41 | m |
| CY | Đèn chiếu sáng sự cố, thoát hiểm - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm một mặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm hai mặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 82 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 85 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| CZ | Báo cháy tự động - Nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 305 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | hộp |
| 9 | Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(410x210x95mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | hộp |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0864 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 14 | Mua cáp Cu/PVC/SB/PVC tín hiệu báo cháy 10x0,75mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46 | m |
| DA | Đèn chiếu sáng sự cố, thoát hiểm - Nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm một mặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm hai mặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 155 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.845E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoăc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi