Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Sông Lô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 08:55:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,328,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp III, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Là công nhân kỹ thuật có tay ghề Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Sông Lô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nối từ đường Âu Cơ đi đường nhánh Vũ Thê Lang, xã Sông Lô, thành phố Việt Trì 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông, công trình đường dây và trạm biến áp và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Sông Lô.
Bên mời thầu: UBND xã Sông Lô.
Địa chỉ: Xã Sông Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103863051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0203 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5196 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4606 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0457 | 100m3 |
| 5 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8271 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà dân tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,84 | m3 |
| 7 | Đào bùn, hữu cơ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4689 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4393 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2982 | 100m3 |
| 10 | Đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,61 | 100m3 |
| 11 | Đào đất cống dọc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7019 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3644 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng đào đem đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5679 | 100m3 |
| 14 | Khai thác đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,257 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,257 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bùn đổ đi đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4689 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4393 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8847 | 100m3 |
| 19 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8016 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0982 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa c12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4107 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4107 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS1, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0982 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.03cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0982 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9216 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9216 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS1, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0982 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0579 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa c12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6463 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6463 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS1, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0579 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.126,45 | m3 |
| 14 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,29 | m3 |
| 15 | Cắt khe móng BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,998 | 10m |
| 16 | Vải bạt chống mất nước trong quá trình đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0579 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8652 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa c12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5044 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5044 | 100tấn |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường nhũ tương CRS1, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8652 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,98 | m3 |
| 22 | Cắt khe móng BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | 10m |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,94 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9528 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,66 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1488 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan rãnh, vữa XM M75 đệm dày 5cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549 | m2 |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY: | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,29 | m3 |
| 2 | Vải bạt chống mất nước trong quá trình đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4196 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0871 | 100m2 |
| D | HÈ PHỐ: | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo, vữa XM M100 đệm dày 2cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.538,58 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,7006 | m3 |
| 3 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,06 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3448 | 100m2 |
| 5 | Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,12 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,31 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | 100m2 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.196 | m |
| 9 | Bê tông cố định hè phố, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,51 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông cố định hè phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3508 | 100m2 |
| 11 | Đào ô trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | 1m3 |
| 12 | Xây ô trồng cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 14 | Cây xanh tán thấp (Cây bàng Đài Loan, D=>10cm, h=>4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | cây |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông cống dọc, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,67 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0031 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,23 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng làm mối nối, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3751 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8373 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 947 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,38 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9721 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3183 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản đậy cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 947 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,644 | 1m3 |
| 14 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7456 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | 100m3 |
| 16 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,22 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép đổ bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,065 | 100m2 |
| 19 | Tấm chắn rác kết hợp ga thăm bằng Composite loại 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2753 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,61 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0209 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6066 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2125 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 1 đoạn ống |
| 31 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,41 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4559 | 100m2 |
| 33 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 34 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 35 | Đào mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải đổ đi đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 37 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4629 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6408 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 42 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8 | m2 |
| 43 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,13 | m3 |
| 44 | Bê tông gia cố lòng cống, móng cống, chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,17 | m3 |
| 45 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống - CM150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,13 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m2 |
| 47 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 1m3 |
| 48 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9408 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,92 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Biển báo HTG cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Cột biển báo mạ kẽm D88.3 sơn trắng đỏ, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,91 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,46 | m2 |
| G | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp đèn cao áp LED- 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 3 | Luồn dây lên đèn dây điện Cu/pvc/pvc2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 4 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 10 cột |
| 5 | Ghíp kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 6 | Kẹp hãm KH-ABC (25-50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 bộ |
| 8 | Cáp từ điểm đấu đến Tủ ĐKCS văn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 9 | Cáp vặn soắn 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.132,74 | m |
| 10 | Lắp cáp vặn xoắn 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1327 | km |
| H | Cột điện bê tông ly tâm | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện + móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | toàn bộ |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4813 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,628 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,584 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,604 | 100m2 |
| 7 | Cột điện bê tông ly tâm VLT NPC,I8,5-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cột |
| 9 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 bộ |
| 10 | Kẹp hãm KH-ABC (50-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 11 | Cổ dề cột ly tâm đơn LT-HR1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 12 | Cổ dề cột ly tâm đôi LT-HR2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Tháo dỡ lắp hoàn trả dây điện hạ thế vào cột dựng mới như hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,229 | km |
| 14 | Hộp để 4 công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 15 | Hộp để 2 công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Hộp để 1 công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 18 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 19 | Lắp dây điện từ cáp treo xuống công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 20 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | km |
| 21 | Cáp vặn soắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 22 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | km |
| 23 | Cáp vặn soắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 bộ |
| 25 | Dây tiếp địa, bu lông, ghíp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| I | Tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 4 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| J | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp III, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Là công nhân kỹ thuật có tay ghề Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | ≥10T | 2 |
| 2 | Máy lu bánh lốp | ≥16T | 1 |
| 3 | Máy đầm rung tự hành | ≥16T | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥0,4m3 | 2 |
| 5 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 6 | Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa | ≥80T/h | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel | ≥360m3/h | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kw | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 5 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | 10A | 1 |
| 13 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | ≥12 m | 1 |
| 14 | Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) | Kiểm tra hiện trường | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi