Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211241330-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211241185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phương Chiểu (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Phương Chiểu) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 08:49:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,483,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45169E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.038.727.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa thôn Phương Thượng, xã Phương Chiểu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Phương Chiểu (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Phương Chiểu) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng , địa chỉ: Số 125B, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Phương Chiểu, địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Xây dựng Phúc Hưng; địa chỉ: 125B đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; - Phòng Quản lý đô thị thành phố Hưng Yên, địa chỉ: số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên; - Công ty TNHH MTV Xây dựng Phúc Hưng; địa chỉ: số 125B đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng , địa chỉ: Số 125B, đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Phương Chiểu, địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phương Chiểu, địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hưng Yên; số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu, địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IChương V E-HSMT1,1602100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Cấp đất IChương V E-HSMT29,00381m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT4,1978100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,8066100m3
5Đắp cát công trình bằng máy độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1213100m3
6Rải giấy nilon lớp cách lyChương V E-HSMT4,0417100m2
7Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT60,6255m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V E-HSMT1710m
9Lát nền, sàn Gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT404,17m2
10Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,34561m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0531100m2
12Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,1142m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,7938m3
14Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT20,4281m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,4281m2
16Đất màu trồng câyChương V E-HSMT9,3936m3
17Đắp đất công trìnhChương V E-HSMT9,3936m3
18Vận chuyển đất cấp IChương V E-HSMT1,4502100m3
B PHẦN KÈ ĐÁ
1Buộc phên nứa gia cố bờ vây thi côngChương V E-HSMT51,752m
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - BùnChương V E-HSMT4,31100m
3Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,6495100m3
4Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm bơm nước động cơ xăng công suất 8cvChương V E-HSMT10ca
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,8756100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT21,8911m3
7Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Chương V E-HSMT4,0005100m3
8Tấm thép chống lầy dày 14mm kt 4,5x1,5m (3 tấm khấu hao 50%)Chương V E-HSMT1.112,7375kg
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V E-HSMT38,0054100m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT6,081m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT50,07m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT56,927m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,281m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0776100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0241tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0981tấn
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,156100m
18Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V E-HSMT1,17m2
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT2,523m3
20Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V E-HSMT8,369m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,5939100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT0,6495100m3
23Mua đất đắpChương V E-HSMT136,769m3
24Vận chuyển đất cấp IChương V E-HSMT1,0946100m3
C PHẦN TƯỜNG RÀO
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0518100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0103tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0955tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT5,9515m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,118m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,3542m3
7Gia công lan can bằng thép Inox 304 d90x2Chương V E-HSMT0,14tấn
8Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT6,5984m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT12,1m
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT14,234m2
11Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT21,157m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT35,391m2
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,2046100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT5,11581m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT8,5253m3
16Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT10,3558100m
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0259100m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0588100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,589m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,5029m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,6893m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,15100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0939tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,6181m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,9903m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,8974m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,4914m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT24,618m2
29Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT130,6464m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT155,2644m2
31Vận chuyển đất cấp IChương V E-HSMT0,1705100m3
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1369100m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,42251m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT5,7042m3
35Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT6,9281100m
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0173100m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0394100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,732m3
39Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,0265m3
40Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,4681m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1004100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0624tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,0825m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,6602m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,9472m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,3464m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,906m2
48Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT86,7107m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT102,6167m2
50Vận chuyển đất phạm vi 6Km Cấp đất IChương V E-HSMT0,1141100m3
51Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,2088100m3
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT5,21911m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT8,6997m3
54Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIChương V E-HSMT13,7869100m
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0221100m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0501100m2
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,2059m3
58Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT8,9489m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1679100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,035tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1227tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1111tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT2,3162m3
64Gia công hoa sắtChương V E-HSMT0,48tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT20,37981m2
66Lắp dựng lan hoa sắtChương V E-HSMT33,5642m2
67Mũi mác gắn đầu rào hoa sắtChương V E-HSMT133cái
68Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,5972m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,5154m3
70Ốp tường trụ, cột gạch KT 60x240, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT19,04m2
71Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT28,6307m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20,614m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,34m
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT49,2447m2
75Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1191100m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,97841m3
77Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0104100m2
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,338m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,044100m2
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0281tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,047tấn
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,21m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0168100m2
84Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,126m3
85Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT1,4112m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,1568m3
87Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0362100m3
88Đắp cát công trình bằng máy độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,077100m3
89Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0195100m2
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0088tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0767tấn
92Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,585m3
93Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,575m3
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT19,6m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT57,6m
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,8m2
97Gia công cổng sắtChương V E-HSMT0,2372tấn
98Bản lề cổng sắt bằng thép bản dày 3mmChương V E-HSMT6cái
99Mũi gang nhọn đúc sẵn đỉnh cổng chính + phụ:Chương V E-HSMT26cái
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT12,36161m2
101Lắp cổng sắtChương V E-HSMT0,237tấn
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,8m2
103Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,56981m3
104Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0068100m2
105Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,1096m3
106Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,6026m3
107Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT3,9034m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3,9034m2
109Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,62100m3
110Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT15,51m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2583100m3
112Vận chuyển đất cấp IIChương V E-HSMT0,5167100m3
113Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT5,3m3
114Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT7,95m3
115Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1871100m2
116Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT14m3
117Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,24m3
118Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,5489100m2
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT95,43m2
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 -Chương V E-HSMT3,91m3
121Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,2277100m2
122Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,4611tấn
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT621cấu kiện
124Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT1,1508m3
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT5,96111m3
126Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT0,4077m3
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmChương V E-HSMT0,075100m
128Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT0,012100m3
129Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT0,0095100m3
130Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT1,1508m3
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,621m3
132Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT0,12m3
133Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,18m3
134Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0066100m2
135Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,53m3
136Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,18m2
137Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,11m3
138Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0149100m2
139Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,07m3
140Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,75100m2
D NHÀ VỆ SINH
1Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0098tấn
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E-HSMT21cấu kiện
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT9,84081m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0328100m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Cấp đất IIChương V E-HSMT7,8117100m
6Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0131100m3
7Vận chuyển đất cấp IVChương V E-HSMT0,0656100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0348100m2
9Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,3034m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT8,8351m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT1,2996m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0911100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0266tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1834tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,9471m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT7,3392m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT6,1394m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0351100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0241tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,243m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1089100m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,1548100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0355tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1856tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2917tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,0929m3
27Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,7525m3
28Ốp tường trụ, cột - KT 30x60, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT51,628m2
29Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT62,5592m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT16,71m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,444m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT17,5248m2
33Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT20,09m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT62,5592m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT41,244m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0385100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT1,5382m3
38Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,7776m2
39Cửa đi nhôm hệ EUA-450 thương hiệu NAMHAI ALMINIUM kèm phụ kiện đồng bộ (kính 6,38 cộng thêm 260.000/m2, chia pano cộng thêm 200.000/m2)Chương V E-HSMT3,96m2
40Cửa sổ lùa nhôm hệ EUA-2600 Thương hiệu NAMHAI ALMINUM kèm phụ kiện đồng bộ (kính 6,38 cộng thêm 260.000/m2, chia pano cộng thêm 200.000/m2)Chương V E-HSMT1,44m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT5,4m2
42Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa compact polytec Malaixia hoặc tương đươngChương V E-HSMT9,209m2
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V E-HSMT2hộp
44Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT3bộ
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4 mm2Chương V E-HSMT30m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2Chương V E-HSMT10m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E-HSMT10m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V E-HSMT0,004100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V E-HSMT0,05100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,65100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V E-HSMT0,1100m
54Lắp đặt thập nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT5cái
55Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mmChương V E-HSMT1cái
57Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT27cái
59Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mmChương V E-HSMT1cái
60Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT4cái
61Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT5cái
62Van khóa cửa tay D32Chương V E-HSMT1cái
63Vòi nước bằng nhựa D25Chương V E-HSMT4cái
64Van phao điện D25Chương V E-HSMT1cái
65Lắp đặt Chậu rửa mặt treo tường + chân lửng Inax L-298V & L-298VC hoặc loại tương đươngChương V E-HSMT2bộ
66Lắp đặt xiphon chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
67Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT2cái
69Lắp đặt Bồn cầu một khối Inax AC-959VAN (Kháng khuẩn) hoặc loại tương đươngChương V E-HSMT2bộ
70Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt Bồn tiểu nam treo tường xả nước âm tường INAX AU-431VAC hoặc loại tương đươngChương V E-HSMT2bộ
72Lắp đặt Bồn tiểu nữ Viglacera VB50 hoặc loại tương đươngChương V E-HSMT2bộ
E PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,095100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,03100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,02100m
6Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmChương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT5cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mmChương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V E-HSMT2cái
15Thoát sàn Inox 105x105mmChương V E-HSMT4cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V E-HSMT2cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmChương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT1cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT7,97941m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,021100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,4092m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0367tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,6138m3
24Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT1,0197m3
25Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT12,6m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT2,926m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0151100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0219tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,3912m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kgChương V E-HSMT31 cấu kiện
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT11 cấu kiện
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,08100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V E-HSMT0,03100m
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT7cái
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,041m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0296100m2
37Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,16m3
38Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,384m3
39Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,0905tấn
40Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,2608tấn
41Bulông neo M20; L=350mmChương V E-HSMT20cái
42Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,0905tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,2608tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,3938100m2
45Tôn ốp diềm ngoài khổ rộng 400, dày 0,4mmChương V E-HSMT12m
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT8,4976m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45169E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.038.727.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự33
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn1
2 Máy đào ≤ 1,25m31
3 Máy đầm dùi đầm bê tông 1,5kW1
4 Máy trộn vữa 80l1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
6 Máy đầm bàn 1kW1
7 Máy ủi 110CV1
8 Máy trộn bê tông 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->