Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211241330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phương Chiểu (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Phương Chiểu) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 08:49:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,483,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45169E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.038.727.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV xây dựng Phúc Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng các hạng mục phụ trợ Nhà văn hóa thôn Phương Thượng, xã Phương Chiểu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Phương Chiểu (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Phương Chiểu) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phương Chiểu, địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hưng Yên; số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Phương Chiểu, địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,1602 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 29,0038 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 4,1978 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,8066 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1213 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy nilon lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 4,0417 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 60,6255 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V E-HSMT | 17 | 10m |
| 9 | Lát nền, sàn Gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 404,17 | m2 |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,3456 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0531 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1142 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,7938 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,4281 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,4281 | m2 | |
| 16 | Đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 9,3936 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình | Chương V E-HSMT | 9,3936 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,4502 | 100m3 |
| B | PHẦN KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Buộc phên nứa gia cố bờ vây thi công | Chương V E-HSMT | 51,752 | m |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Bùn | Chương V E-HSMT | 4,31 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,6495 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm bơm nước động cơ xăng công suất 8cv | Chương V E-HSMT | 10 | ca |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,8756 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 21,891 | 1m3 |
| 7 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Chương V E-HSMT | 4,0005 | 100m3 |
| 8 | Tấm thép chống lầy dày 14mm kt 4,5x1,5m (3 tấm khấu hao 50%) | Chương V E-HSMT | 1.112,7375 | kg |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 38,0054 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 6,081 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 50,07 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 56,927 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,281 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0776 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0981 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 18 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 2,523 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 8,369 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,5939 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,6495 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 136,769 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,0946 | 100m3 |
| C | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0518 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0955 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,9515 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,3542 | m3 |
| 7 | Gia công lan can bằng thép Inox 304 d90x2 | Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 6,5984 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,1 | m |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,234 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,157 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 35,391 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2046 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,1158 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 8,5253 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 10,3558 | 100m |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,589 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,5029 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,6893 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,6181 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9903 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,8974 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,4914 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,618 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 130,6464 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 155,2644 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,1705 | 100m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1369 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,4225 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,7042 | m3 |
| 35 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,9281 | 100m |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,732 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,0265 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4681 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0825 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6602 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,9472 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,3464 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,906 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 86,7107 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 102,6167 | m2 |
| 50 | Vận chuyển đất phạm vi 6Km Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1141 | 100m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2088 | 100m3 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,2191 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 8,6997 | m3 |
| 54 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 13,7869 | 100m |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0501 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,2059 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,9489 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1679 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1227 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1111 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,3162 | m3 |
| 64 | Gia công hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,3798 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng lan hoa sắt | Chương V E-HSMT | 33,5642 | m2 |
| 67 | Mũi mác gắn đầu rào hoa sắt | Chương V E-HSMT | 133 | cái |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5972 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,5154 | m3 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 60x240, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,04 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,6307 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,614 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,34 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 49,2447 | m2 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1191 | 100m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,9784 | 1m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 84 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4112 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1568 | m3 |
| 87 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0362 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 89 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0767 | tấn | |
| 92 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 93 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 57,6 | m |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 97 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,2372 | tấn |
| 98 | Bản lề cổng sắt bằng thép bản dày 3mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Mũi gang nhọn đúc sẵn đỉnh cổng chính + phụ: | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,3616 | 1m2 |
| 101 | Lắp cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,8 | m2 |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,5698 | 1m3 |
| 104 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1096 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6026 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9034 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,9034 | m2 |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 15,5 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2583 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,5167 | 100m3 |
| 113 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 5,3 | m3 |
| 114 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1871 | 100m2 |
| 116 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14 | m3 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,5489 | 100m2 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 95,43 | m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Chương V E-HSMT | 3,91 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2277 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,4611 | tấn |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 62 | 1cấu kiện |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,1508 | m3 |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,9611 | 1m3 |
| 126 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 0,4077 | m3 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 128 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 130 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1508 | m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,62 | 1m3 |
| 132 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 133 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 134 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 135 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,18 | m2 |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 139 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,75 | 100m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 9,8408 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,8117 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,0656 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3034 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,8351 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2996 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0911 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1834 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9471 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,3392 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,1394 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1089 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1856 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2917 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0929 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,7525 | m3 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - KT 30x60, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 51,628 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 62,5592 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,71 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,444 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,5248 | m2 |
| 33 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,09 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 62,5592 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 41,244 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0385 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5382 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,7776 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm hệ EUA-450 thương hiệu NAMHAI ALMINIUM kèm phụ kiện đồng bộ (kính 6,38 cộng thêm 260.000/m2, chia pano cộng thêm 200.000/m2) | Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 40 | Cửa sổ lùa nhôm hệ EUA-2600 Thương hiệu NAMHAI ALMINUM kèm phụ kiện đồng bộ (kính 6,38 cộng thêm 260.000/m2, chia pano cộng thêm 200.000/m2) | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 42 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa compact polytec Malaixia hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 9,209 | m2 |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4 mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt thập nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Van khóa cửa tay D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Vòi nước bằng nhựa D25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Van phao điện D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Chậu rửa mặt treo tường + chân lửng Inax L-298V & L-298VC hoặc loại tương đương | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xiphon chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Bồn cầu một khối Inax AC-959VAN (Kháng khuẩn) hoặc loại tương đương | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Bồn tiểu nam treo tường xả nước âm tường INAX AU-431VAC hoặc loại tương đương | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Bồn tiểu nữ Viglacera VB50 hoặc loại tương đương | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Thoát sàn Inox 105x105mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,9794 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4092 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6138 | m3 |
| 24 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0197 | m3 |
| 25 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,926 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3912 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kg | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,04 | 1m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 38 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,0905 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2608 | tấn |
| 41 | Bulông neo M20; L=350mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,0905 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2608 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,3938 | 100m2 |
| 45 | Tôn ốp diềm ngoài khổ rộng 400, dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 8,4976 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45169E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.038.727.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≤ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi đầm bê tông | 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 80l | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 7 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi