Gói thầu: Gói thầu số 01: Duy trì, chăm sóc cây xanh tại dải phân cách các đường trục chính, các đảo giao thông, các bồn hoa công cộng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252065-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Duy trì, chăm sóc cây xanh tại dải phân cách các đường trục chính, các đảo giao thông, các bồn hoa công cộng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211252021
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 08:53:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,829,829,081 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.745.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 457.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy trì cây xanh có hạng mục tương tự gói thầu, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng là: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định đặt hàng hoặc Quyết định chỉ định đơn vị thực hiện hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư chứng minh quy mô, hạng mục tương tự; - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán đã hoặc đang thực hiện công tác duy trì đảm bảo chất lượng theo yêu cầu(Nhà thầu lưu ý: Phần ghi chú trong webform ở phần Mẫu này là để bên mời thầu tham khảo. Không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT; Bên mời thầu chỉ đánh giá theo các yêu cầu nêu trong biểu này và các ghi chú (2), (5), (8), (9))
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.281.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan hoặc Lâm nghiệp đô thị hoặc nông nghiệp.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị >= 3CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe bồn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Duy trì, chăm sóc cây xanh tại dải phân cách các đường trục chính, các đảo giao thông, các bồn hoa công cộng năm 2022
Quản lý, vận hành, bảo trì đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hoá năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Bỉm Sơn, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, Địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Bỉm Sơn, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, Địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944


E-CDNT 10.7
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 15.2
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Bỉm Sơn, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, Địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.205 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị xã Bỉm Sơn. (Địa chỉ: UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.205;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611
E-CDNT 34

30

30

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây cảnh tạo hình Chương V- E HSMT 100cây/năm 9,43 ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ CẦU BA LÁ ĐẾN CẦU SÒNG (TỪ C01 - ĐẾN C18)
2 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100cây/lần 848,7 ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ CẦU BA LÁ ĐẾN CẦU SÒNG (TỪ C01 - ĐẾN C18)
3 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Chương V- E HSMT 100m2/năm 2,84 ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ CẦU BA LÁ ĐẾN CẦU SÒNG (TỪ C01 - ĐẾN C18)
4 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 255,3 ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ CẦU BA LÁ ĐẾN CẦU SÒNG (TỪ C01 - ĐẾN C18)
5 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công Chương V- E HSMT 100m2/lần 461,48 ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ CẦU BA LÁ ĐẾN CẦU SÒNG (TỪ C01 - ĐẾN C18)
6 Duy trì cây cảnh tạo hình Chương V- E HSMT 100cây/năm 9,73 ĐƯỜNG NGUYỄN TRAI + NGUYỄN HUỆ (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ ĐẦU PHÍA NAM CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT ĐẾN CẦU TỐNG GIANG (TỪ CỌC C01' ĐẾN CỌC C24)
7 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100cây/lần 875,7 ĐƯỜNG NGUYỄN TRAI + NGUYỄN HUỆ (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ ĐẦU PHÍA NAM CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT ĐẾN CẦU TỐNG GIANG (TỪ CỌC C01' ĐẾN CỌC C24)
8 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Chương V- E HSMT 100m2/năm 10,35 ĐƯỜNG NGUYỄN TRAI + NGUYỄN HUỆ (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ ĐẦU PHÍA NAM CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT ĐẾN CẦU TỐNG GIANG (TỪ CỌC C01' ĐẾN CỌC C24)
9 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 931,28 ĐƯỜNG NGUYỄN TRAI + NGUYỄN HUỆ (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ ĐẦU PHÍA NAM CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT ĐẾN CẦU TỐNG GIANG (TỪ CỌC C01' ĐẾN CỌC C24)
10 Làm cỏ tạp Chương V- E HSMT 100m2/lần 353,15 ĐƯỜNG NGUYỄN TRAI + NGUYỄN HUỆ (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ ĐẦU PHÍA NAM CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT ĐẾN CẦU TỐNG GIANG (TỪ CỌC C01' ĐẾN CỌC C24)
11 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 1.607,39 ĐƯỜNG NGUYỄN TRAI + NGUYỄN HUỆ (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ ĐẦU PHÍA NAM CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT ĐẾN CẦU TỐNG GIANG (TỪ CỌC C01' ĐẾN CỌC C24)
12 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công Chương V- E HSMT 100m2/lần 156,37 ĐƯỜNG NGUYỄN TRAI + NGUYỄN HUỆ (QUỐC LỘ 1A) ĐOẠN TỪ ĐẦU PHÍA NAM CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT ĐẾN CẦU TỐNG GIANG (TỪ CỌC C01' ĐẾN CỌC C24)
13 Duy trì cây cảnh tạo hình Chương V- E HSMT 100cây/năm 17,41 ĐƯỜNG TỪ NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐI VÀO NHÀ MÁY XI MĂNG LONG SƠN (TỪ CỌC C01 ĐẾN CỌC C38)
14 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100cây/lần 1.566,9 ĐƯỜNG TỪ NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐI VÀO NHÀ MÁY XI MĂNG LONG SƠN (TỪ CỌC C01 ĐẾN CỌC C38)
15 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Chương V- E HSMT 100m2/lần 619,52 ĐƯỜNG TỪ NGUYỄN TRÃI (QUỐC LỘ 1A) ĐI VÀO NHÀ MÁY XI MĂNG LONG SƠN (TỪ CỌC C01 ĐẾN CỌC C38)
16 Duy trì cây cảnh tạo hình Chương V- E HSMT 100cây/năm 0,31 TẠI HÀNH LANG PHÍA TÂY QL1A (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN CẦU NÚI 1) PHƯỜNG BẮC SƠN
17 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100cây/lần 27,9 TẠI HÀNH LANG PHÍA TÂY QL1A (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN CẦU NÚI 1) PHƯỜNG BẮC SƠN
18 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Chương V- E HSMT 100m2/năm 2,96 TẠI HÀNH LANG PHÍA TÂY QL1A (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN CẦU NÚI 1) PHƯỜNG BẮC SƠN
19 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 167,4 TẠI HÀNH LANG PHÍA TÂY QL1A (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN CẦU NÚI 1) PHƯỜNG BẮC SƠN
20 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Chương V- E HSMT 100m2/lần 465 TẠI HÀNH LANG PHÍA TÂY QL1A (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN CẦU NÚI 1) PHƯỜNG BẮC SƠN
21 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Chương V- E HSMT 100m2/lần 180 TẠI HÀNH LANG PHÍA TÂY QL1A (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO ĐẾN CẦU NÚI 1) PHƯỜNG BẮC SƠN
22 Duy trì cây cảnh trổ hoa Chương V- E HSMT 100cây/năm 3,02 DUY TRÌ CÂY TẠI DẢI PHÂN CÁCH CẦU ĐO ĐẠC
23 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100cây/lần 271,8 DUY TRÌ CÂY TẠI DẢI PHÂN CÁCH CẦU ĐO ĐẠC
24 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Chương V- E HSMT 100m2/năm 0,15 DUY TRÌ CÂY TẠI DẢI PHÂN CÁCH CẦU ĐO ĐẠC
25 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 13,85 DUY TRÌ CÂY TẠI DẢI PHÂN CÁCH CẦU ĐO ĐẠC
26 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Chương V- E HSMT 100m2/lần 6,5 DUY TRÌ CÂY TẠI DẢI PHÂN CÁCH CẦU ĐO ĐẠC
27 Duy trì cây cảnh tạo hình Chương V- E HSMT 100m2/lần 0,21 DUY TRÌ CÂY TẠI BỤC ĐÓN ĐOÀN PHƯỜNG BẮC SƠN
28 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100cây/lần 18,9 DUY TRÌ CÂY TẠI BỤC ĐÓN ĐOÀN PHƯỜNG BẮC SƠN
29 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chương V- E HSMT 1cây/năm 8 DUY TRÌ CÂY TẠI BỤC ĐÓN ĐOÀN PHƯỜNG BẮC SƠN
30 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Chương V- E HSMT 100m2/năm 0,4 DUY TRÌ CÂY TẠI BỤC ĐÓN ĐOÀN PHƯỜNG BẮC SƠN
31 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Chương V- E HSMT 100m2/năm 0,69 DUY TRÌ CÂY TẠI BỤC ĐÓN ĐOÀN PHƯỜNG BẮC SƠN
32 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 97,98 DUY TRÌ CÂY TẠI BỤC ĐÓN ĐOÀN PHƯỜNG BẮC SƠN
33 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Chương V- E HSMT 100m2/lần 39,56 DUY TRÌ CÂY TẠI BỤC ĐÓN ĐOÀN PHƯỜNG BẮC SƠN
34 Duy trì cây cảnh tạo hình Chương V- E HSMT 100cây/năm 0,45 DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI PHÍA ĐÔNG KHU DÂN CƯ NAM TRẦN PHÚ (ĐOẠN TỪ Đ TRẦN PHÚ ĐẾN CẦU TAM ĐIỆP)
35 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100cây/lần 40,5 DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI PHÍA ĐÔNG KHU DÂN CƯ NAM TRẦN PHÚ (ĐOẠN TỪ Đ TRẦN PHÚ ĐẾN CẦU TAM ĐIỆP)
36 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Chương V- E HSMT 100m2/năm 1,04 DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI PHÍA ĐÔNG KHU DÂN CƯ NAM TRẦN PHÚ (ĐOẠN TỪ Đ TRẦN PHÚ ĐẾN CẦU TAM ĐIỆP)
37 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Chương V- E HSMT 100m2/năm 1,8 DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI PHÍA ĐÔNG KHU DÂN CƯ NAM TRẦN PHÚ (ĐOẠN TỪ Đ TRẦN PHÚ ĐẾN CẦU TAM ĐIỆP)
38 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 255,86 DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI PHÍA ĐÔNG KHU DÂN CƯ NAM TRẦN PHÚ (ĐOẠN TỪ Đ TRẦN PHÚ ĐẾN CẦU TAM ĐIỆP)
39 Làm cỏ tạp Chương V- E HSMT 100m2/lần 99,81 DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI PHÍA ĐÔNG KHU DÂN CƯ NAM TRẦN PHÚ (ĐOẠN TỪ Đ TRẦN PHÚ ĐẾN CẦU TAM ĐIỆP)
40 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 748,54 DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI PHÍA ĐÔNG KHU DÂN CƯ NAM TRẦN PHÚ (ĐOẠN TỪ Đ TRẦN PHÚ ĐẾN CẦU TAM ĐIỆP)
41 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Chương V- E HSMT 100m2/năm 0,29 DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC KHU DÂN CƯ PHƯỜNG BẮC SƠN
42 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Chương V- E HSMT 100m2/năm 0,19 DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC KHU DÂN CƯ PHƯỜNG BẮC SƠN
43 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 43,33 DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC KHU DÂN CƯ PHƯỜNG BẮC SƠN
44 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Chương V- E HSMT 100m2/lần 188,52 DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC KHU DÂN CƯ PHƯỜNG BẮC SƠN
45 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Chương V- E HSMT 100m2/năm 0,37 DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC PHÍA NAM NGHĨA TRANG LIỆT SỸ
46 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Chương V- E HSMT 100m2/năm 0,04 DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC PHÍA NAM NGHĨA TRANG LIỆT SỸ
47 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 36,54 DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC PHÍA NAM NGHĨA TRANG LIỆT SỸ
48 Duy trì cây cảnh tạo hình Chương V- E HSMT 100cây/năm 0,21 DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC PHÍA NAM NGHĨA TRANG LIỆT SỸ
49 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công Chương V- E HSMT 100cây/lần 18,9 DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC PHÍA NAM NGHĨA TRANG LIỆT SỸ
50 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Chương V- E HSMT 100m2/lần 235,2 DUY TRÌ CÂY TẠI KHU TAM GIÁC PHÍA NAM NGHĨA TRANG LIỆT SỸ
51 Duy trì cây cảnh trổ hoa Chương V- E HSMT 100cây/năm 0,07 DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI TRẦN PHÚ (ĐOẠN TRƯỚC CÔNG TY LINAMA5 BỈM SƠN
52 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100cây/lần 6,3 DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI TRẦN PHÚ (ĐOẠN TRƯỚC CÔNG TY LINAMA5 BỈM SƠN
53 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Chương V- E HSMT 100m2/năm 0,29 DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI TRẦN PHÚ (ĐOẠN TRƯỚC CÔNG TY LINAMA5 BỈM SƠN
54 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Chương V- E HSMT 100m2/năm 0,2 DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI TRẦN PHÚ (ĐOẠN TRƯỚC CÔNG TY LINAMA5 BỈM SƠN
55 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 44,06 DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI TRẦN PHÚ (ĐOẠN TRƯỚC CÔNG TY LINAMA5 BỈM SƠN
56 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Chương V- E HSMT 100m2/lần 16,83 DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI TRẦN PHÚ (ĐOẠN TRƯỚC CÔNG TY LINAMA5 BỈM SƠN
57 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Chương V- E HSMT 100m2/lần 34,1 DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI TRẦN PHÚ (ĐOẠN TRƯỚC CÔNG TY LINAMA5 BỈM SƠN
58 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 126,24 DUY TRÌ CÂY TẠI GIẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG ĐÔI TRẦN PHÚ (ĐOẠN TRƯỚC CÔNG TY LINAMA5 BỈM SƠN
59 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Chương V- E HSMT 100m2/năm 0,06 DUY TRÌ CÂY TẠI ĐẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH
60 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 5,22 DUY TRÌ CÂY TẠI ĐẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH
61 Duy trì cây cảnh trổ hoa Chương V- E HSMT 100cây/năm 0,08 DUY TRÌ CÂY TẠI ĐẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH
62 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100cây/lần 7,2 DUY TRÌ CÂY TẠI ĐẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH
63 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Chương V- E HSMT 100m2/lần 3,55 DUY TRÌ CÂY TẠI ĐẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH
64 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Chương V- E HSMT 100m2/năm 0,31 DUY TRÌ CÂY TAM GIÁC UBND PHƯỜNG ĐÔNG SƠN
65 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 28,01 DUY TRÌ CÂY TAM GIÁC UBND PHƯỜNG ĐÔNG SƠN
66 Làm cỏ tạp Chương V- E HSMT 100m2/lần 55,19 DUY TRÌ CÂY TAM GIÁC UBND PHƯỜNG ĐÔNG SƠN
67 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 410,31 DUY TRÌ CÂY TAM GIÁC UBND PHƯỜNG ĐÔNG SƠN
68 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Chương V- E HSMT 100m2/lần 21,32 DUY TRÌ CÂY BỒN HOA KHU DÂN CƯ NGUYỄN ĐỨC CẢNH
69 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 159,93 DUY TRÌ CÂY BỒN HOA KHU DÂN CƯ NGUYỄN ĐỨC CẢNH
70 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Chương V- E HSMT 100m2/năm 0,35 DUY TRÌ CÂY BỒN HOA PHÍA TÂY ĐƯỜNG NGUYỄN ĐỨC CẢNH
71 Duy trì cây cảnh trổ hoa Chương V- E HSMT 100cây/năm 1,22 DUY TRÌ CÂY BỒN HOA PHÍA TÂY ĐƯỜNG NGUYỄN ĐỨC CẢNH
72 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 47,03 DUY TRÌ CÂY BỒN HOA PHÍA TÂY ĐƯỜNG NGUYỄN ĐỨC CẢNH
73 Làm cỏ tạp Chương V- E HSMT 100m2/lần 66,78 DUY TRÌ CÂY BỒN HOA PHÍA TÂY ĐƯỜNG NGUYỄN ĐỨC CẢNH
74 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 500,87 DUY TRÌ CÂY BỒN HOA PHÍA TÂY ĐƯỜNG NGUYỄN ĐỨC CẢNH
75 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Chương V- E HSMT 100m2/năm 0,48 DUY TRÌ CÂY BỒN HOA TRƯỚC TRUNG HỘI NGHỊ - NHÀ VĂN HÓA
76 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 42,98 DUY TRÌ CÂY BỒN HOA TRƯỚC TRUNG HỘI NGHỊ - NHÀ VĂN HÓA
77 Duy trì cây cảnh trổ hoa Chương V- E HSMT 100cây/năm 2,99 DUY TRÌ CÂY BỒN HOA TRƯỚC TRUNG HỘI NGHỊ - NHÀ VĂN HÓA
78 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100cây/lần 91,1 DUY TRÌ CÂY BỒN HOA TRƯỚC TRUNG HỘI NGHỊ - NHÀ VĂN HÓA
79 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Chương V- E HSMT 100m2/năm 2,55 DUY TRÌ CÂY BỒN HOA TRƯỚC TRUNG HỘI NGHỊ - NHÀ VĂN HÓA
80 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 229,75 DUY TRÌ CÂY BỒN HOA TRƯỚC TRUNG HỘI NGHỊ - NHÀ VĂN HÓA
81 Làm cỏ tạp Chương V- E HSMT 100m2/lần 75,38 DUY TRÌ CÂY BỒN HOA TRƯỚC TRUNG HỘI NGHỊ - NHÀ VĂN HÓA
82 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 Chương V- E HSMT 100m2/lần 565,33 DUY TRÌ CÂY BỒN HOA TRƯỚC TRUNG HỘI NGHỊ - NHÀ VĂN HÓA
83 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Chương V- E HSMT 100m2/lần 1.364,66 DUY TRÌ CÂY BỒN HOA TRƯỚC TRUNG HỘI NGHỊ - NHÀ VĂN HÓA
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.745E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 457.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.745.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 457.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy trì cây xanh có hạng mục tương tự gói thầu, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng là: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định đặt hàng hoặc Quyết định chỉ định đơn vị thực hiện hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư chứng minh quy mô, hạng mục tương tự; - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán đã hoặc đang thực hiện công tác duy trì đảm bảo chất lượng theo yêu cầu(Nhà thầu lưu ý: Phần ghi chú trong webform ở phần Mẫu này là để bên mời thầu tham khảo. Không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT; Bên mời thầu chỉ đánh giá theo các yêu cầu nêu trong biểu này và các ghi chú (2), (5), (8), (9))
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.281.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan hoặc Lâm nghiệp đô thị hoặc nông nghiệp.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt cỏ >= 3CV2
2 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) >=5 Tấn1
3 Xe bồn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) >=5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->