Gói thầu: SXKD2021-HH24: Cung cấp hóa chất thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203830-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SXKD2021-HH24: Cung cấp hóa chất thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210742389
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 18:22:00 đến ngày 2021-12-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,498,236,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại hóa chất thí nghiệm, hóa chất công nghiệp.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.- Có giá trị tối thiểu là 4,5 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành hóa học hoặc tương tương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SXKD2021-HH24: Cung cấp hóa chất thí nghiệm
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 2) các gói thầu vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
12 Tháng
E-CDNT 3 SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
E-CDNT 12.2
• Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. • Dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tổi thiểu 12 tháng hoặc theo Tiêu chuẩn của Nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 – Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy – Thành phố Hà Nội (ĐT: 0247 3089 789)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1 - Số 22 đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy – Thành phố Hà Nội (ĐT: 0247 3089 789)
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Petroleumether (60-90)Mã code: 10330040500100LítTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
2Hóa chất-Diisopropylamin5LítTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
3Hóa chất-Diethylamine for Synthesis12LítTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
4Dung dịch Stablcal Turbidity Standard 1000 NTU3ChaiMã sản phẩm: 2660649Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
5Dung dịch pH chuẩn 9.185ChaipH 9.18 Độ chính xác: pH 9.18 ± 0.01 - Giá trị pH ở 25°: 9.18 - Mã hàng: HI7009LQuy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
6Dung dịch pH chuẩn 6.86Mã hàng :HI7006L5ChaipH 6.86 Độ chính xác: pH 6.86 ± 0.01 - Giá trị pH ở 25°C: 6.86 Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
7Bột pH chuẩn 9.18100GóiĐóng gói dạng bột, dùng để pha thành dung dịch có độ pH =9.18 tại 25°C. Một gói pha thành 250ml dung dịch. Độ chính xác: ± 0.01pHNhà máy Nhiệt điện DH1,3
8Silicon standard solution 1000mg/l SiMã 17023605003ChaiSilicon standard solution 1000mg/l Si Silicon standard solution traceable to SRM from NIST SiO₂ in NaOH 0.5 mol/l 1000 mg/l Si Certipur® Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
9Dung dịch pH chuẩn 9.215ChaiMã hàng: 51350008 Quy cách: 250ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
10Ammonium metavanadateMã: 10122601004ChaiAmmonium metavanadate GR for analysis Reag. Ph Eur Assay (redox titration) ≥ 99.0 % Chloride (Cl) ≤ 0.002 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.005 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 % Fe (Iron) ≤ 0.003 % Pb (Lead) ≤ 0.003 % Quy cách: 100g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
11Dung dịch pH chuẩn 4.01Mã sản phẩm: 513500045ChaiQuy cách: 250ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
12Dung dịch pH chuẩn 7.00Mã sản phẩm: 5135000630ChaiQuy cách: 250ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
13Dung dịch KCL nồng độ 3.5MMã: HI7082S6Lít3.5M KCl Electrolyte solution for double junction electrodes Quy cách: 30ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
14Hóa chất Potassium chlorideMã: 1049364ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
15Sodium standard solution 1000mg/L4ChaiSodium standard solution traceable to SRM from NIST NaNO₃ in H₂O 1000 mg/l Na Certipur 1195070500 Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
16Isopropyl alcohol55ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
17Methylene Blue3ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
18Silica gel with indicator granulate ~ 1 - 3 mm4ChaiHạt hút ẩm có chỉ thị màu xanh Cỡ hạt 1-3mm Quy cách: 500g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
19Đá bọtMã sản phẩm: 2034-14052ChaiQuy cách: 500g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
20Hydrochloric acid fuming 37% for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag.MÃ 100317100026ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
21DPD powdered reagentsMã: 21055695TúiDPD Free Chlorine Reagent for 10ml sample (Gói bột thuốc thử Clo dư, loại dùng cho 10ml mẫu thử)Quy cách: 100 gói/túiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
22Potassium Hydroxide ≥85%2ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
23Ammonia solution 28-30% for analysis EMSURE® ACS,Reag Ph EurMã: 105423100040ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
24Bột pH 4.01100GóiDung dịch pH chuẩn 4.01. Đóng gói dạng bột, dùng để pha thành dung dịch có độ pH =4.02 tại 250C. Một gói pha thành 250ml dung dịch. Độ chính xác: ± 0.01pHNhà máy Nhiệt điện DH1,3
25L-Ascorbic acid AR5ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
26Hóa chất Citric acid monohydrate 99,5%7ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
27Bột pH 7.00100GóiDung dịch pH chuẩn 9.18. Đóng gói dạng bột, dùng để pha thành dung dịch có độ pH = 7.00 tại 250C. Một gói pha thành 250ml dung dịch. Độ chính xác: ± 0.01pHNhà máy Nhiệt điện DH1,3
28Dung dịch pH chuẩn 4.012ChaiĐộ chính xác: pH 4.01 ± 0.01- Giá trị pH ở 25°: 4.01- HI7004LQuy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
29Hydranal coulomat CGMã sản phẩm: 348402HộpDạng dung dịch chứa trong ống thuỷ tinh màu nâu. Một ống chứa 5ml dung dịch.Quy cách: 50ml/hộpNhà máy Nhiệt điện DH1,3
30Water Standard (Nước chuẩn trong dầu biến áp)4HộpTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
31Hóa chất Chloride standard solution 1000ppmMã sản phẩm:11989705003ChaiCông thức hoá học: Cl-, dung dịch chuẩn, dạng lỏng. Nồng độ: 990 - 1010 mg/l Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
32Sodium hydroxide ≥99%3ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
33Giấy Congo redMã 109514000310BộIndicator paper Congo red paper: Roll (4.8 m) with colour scale Reag. Ph Eur.Application test conformsQuy cách: 3 cuộn/bộ (48m/cuộn)Nhà máy Nhiệt điện DH1,3
34Ammonium acetate for analysis EMSURE® ACS,Reag Ph EurMã: 101116050012.500GamTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
35Conductivity Standard 1413µS/cmHI7031L6ChaiDung dịch hiệu chuẩn độ dẫn (EC) 1413 µS/cm, Độ chính xác @25oC: 1413 ± 5 µS/cmquy cách: 500mL/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
36Giấy đo pH 1-14Mã hàng: 11023200015HộpPH indicator paper pH 1 - 14 Universal indicator Roll (4.8 m) with colour scale pH 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12 – 14, Quy cách: 4,8m/cuộn/hộpNhà máy Nhiệt điện DH1,3
37Conductivity Standard 84µS/cmHI7033L10ChaiDung dịch hiệu chuẩn độ dẫn 84 µS/cm Quy cách: 250ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
38Sulfuric acid 95-97% for analysis EMSURE® ISO%CAS: 766493940LítTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
39Zero Oxygen Solution HI7040-022ChaiDung dịch hiệu chuẩn oxy zero, 500mL HI7040L, HI 7040-2Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
40Zero Oxygen Solution HI7040-012ChaiDung dịch hiệu chuẩn oxy zero, 500mL HI7040LQuy cách: 12g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
41Hóa chất - Ethylenediamine Tetraacetic acid disodium salt 99%;2ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
42Dung dịch Stablcal Turbidity Standard 10NTUMã sản phẩm: 26599493ChaiStablcal® Turbidity Standard, 10 NTU, 500 mL/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
43Stablcal® Turbidity Standard 100 NTUMã sản phẩm: 26602493ChaiStablcal® Turbidity Standard, 100 NTU, 500 mL/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
44Chất chuẩn-CHLORINE Standard Solution, 50-70mg/l as Cl2Mã sản phẩm: 14268202HộpChlorine Standard Solution, 50-75 mg/L as Cl2, pk/20 - 2 mL PourRite« Ampules (NIST)Quy cách: 20 ống/hộp (2ml/ống)Nhà máy Nhiệt điện DH1,3
45Hóa chất XyleneMã hàng: 28975.291.10008ChaiXylene 98% AR for analysis Prolabo Quy cách: 1000ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
46Dung dịch chuẩn sắt nồng độ 1000mg/LMã sản phẩm: 11978105004ChaiIron standard solution traceable to SRM from NIST Fe(NO₃)₃ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Fe Certipur®Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
47Formic acid2ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
48Amoni CloruaMÃ 10114505002ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
49Acetic acid (glacial) anhydrous for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag Ph EurMã 100063100038LítTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
50Hydranal Coulomat AG 3483630ChaiComposition: imidazole, sulfur dioxide, diethanolamine, methanolAssayofwater:1-50ppm Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
51Dung dịch chuẩn Canxi 1000mg/LMã hàng: 119778.01002ChaiCalcium standard solution traceable to SRM from NIST Ca(NO₃)₂ in HNO₃ 0,5 mol/l 1000 mg/l Ca Certipur®Quy cách: 100ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
52Dung dịch châm điện cực, HA.HI7082S2ChaiDung dịch KCl3.5M châm điện cực pH mối nối đôi, 4x30mL HI7082Quy cách: 30ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
53Nhớt chuẩn S604ChaiS60 VISCOSITY STANDARD 0.5 LSKU# 9727-C40.016Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
54Nhớt chuẩn S2004ChaiS200 Viscosity Standard 0.5 LSKU# 9727-C45.016Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
55Ethanol 99.7%MÃ 100983100010ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
56Copper standard solution traceable to SRM from NIST Cu(NO3)2 in HNO3 0,5 mol/l 1000 mg/l Cu CertiPUR®MÃ 11978605003ChaiSpecification: 990 ÷1010 mg/lQuy cách: 100ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
57Nước tinh khiết2ChaiCông thức hoá học: H2O Quy cách: 5l/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
584-(Dimethylamino) Benzaldehyde (C9H11NO)Mã 10305801002,5ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
59Toluene AR ≥ 99,9%MÃ 108325100015ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
60Dung dịch độ đục chuẩnMã: TSS10004ChaiTotal Suspended Solids 1000 mg/L Calibration Standard. Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
61BENZOIC ACID15HộpBenzoic acid standard for bomb calorimeter, 1.0 gram pellets, bottle of 100 Alpha Part No. AR208C26454 J/g ± 61 J/g 6318 I.T. cal/g ± 15 I.T. cal/g 11373 Btu/lb ± 26 Btu/lb Quy cách: 100 viên/hộpNhà máy Nhiệt điện DH1,3
62ORP test solution, 600 mV2ChaiCat NO: 25M2A1002-115; 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
63Standard solution COD 100mg/L3ChaiPart Number 2420803. CAS: 7664- 93- 9 Quy cách: 30ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
64Ammonium iron (II) sulfate hexahydrateMã 103792050013ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
65Phosphate standard solution traceable to SRM from NIST KH2PO4 in H2O 1000 mg/l PO4³¯ CertiPUR®Mà 11989805003ChaiConcentration β(PO43): 990 ÷1010 mg/l Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
66Oxalic acid dihydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag Ph EurMÃ: 100495050025ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
671,10-Phenanthroline chloride monohydrate GR for analysis and redox indicator [reagent for iron(II)] Reag Ph EurMÃ: 107223001013ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
68Potassium iodide 99% for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph Eur2ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
69Giấy đo pH 1-14MÃ 110962000316Hộptừ 1-14 PH indicator paper pH 1 14 Universal indicator Roll (4.8 m) with colour scale pH 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12 – 14 Quy cách: 4,8m/cuộn/hộpNhà máy Nhiệt điện DH1,3
70Potassium Chloride Standard Solution, 0.1M as KCl4Chai12.890±129 mS/cm ở 25°C- Part Number 2974426Quy cách: 50ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
71Acid chrome Blue K2ChaiCông thức: C16H9N2Na3O12S3CAS 3270-25-5Quy cách: 10g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
72Dung dịch châm điện cực dùng cho máy chuẩn độ G20 - LiCl 1M/EtOH electrolyteMã sản phẩm: 513500885ChaiCông thức hoá học: LiCl 1M/EtOH, dung dịch châm điện cực.Nồng độ: 1M Quy cacsg: 30ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
73Ống dầu chuẩn (TrueNorth DGA oil Standard)Model: TN-1063ỐngỐng dầu chuẩn (TrueNorth DGA oil Standard) ; 100ppm; Quy cách: 50ml/ốngNhà máy Nhiệt điện DH1,3
74Chất chuẩn TAN dùng cho máy chuẩn độ G20 - Total acid Number Standard Certified Value 0.1mg KOH/g;Mã sản phẩm: TAN0012ChaiDung dịch chuẩn TAN Nồng độ: 0.1mgKOH/g Quy cách: 125g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
75Chất chuẩn-CHLORINE Standard Solution, 25-30 mg/l as Cl2Mã hàng: 26300203HộpChlorine Standard Solution, 25-30 mg/L as Cl₂, pk/20 - 2 mL PourRite Ampules (NIST); 2ML PK/20; 20pcs/hộp,Nhà máy Nhiệt điện DH1,3
76Sodium chloride 99.5% for analysis EMSURE1ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
77Bộ thuốc thử cho thiết bị phân tích SodiumModel 80376BộGồm: 8037 095 Reagent bottle assembly; 8037 085 Standard solution bottle assembly (LOW)Nhà máy Nhiệt điện DH1,3
78Hexaammonium heptamolybdate tetrahydrateMÃ 101182025025ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
79Bộ thuốc thử cho thiết bị phân tích SilicaModel AW64144BộBao gồm 4 bình thuốc thử - red, violet, orange, brown (2.5 lít mỗi loại); 1 bình satndard solution 0.5 lít; 1 bình cleaning 0.5 lít;Nhà máy Nhiệt điện DH1,3
80Hóa chất 9610 SC Silica Reagent 1 (cat 2035702)Mã sản phẩm 2035702.20Chai9610 sc Reagent 1 Silica, 2 L. Quy cách: 2000ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
81Hóa chất 9610 SC Silica Reagent 2 (cat 2035802)Mã sản phẩm 2035802.20Chai9610 sc Reagent 2 Silica, 2 L. Quy cách: 2000ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
82Hóa chất 9610 SC Silica Reagent 3, package (cat 2036002)Mã sản phẩm 203600220Chai9610 sc Reagent 3 Silica, Package. Quy cách: 2000ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
83Hóa chất 9610 SC Silica Reagent 4 (cat 2037502)Mã sản phẩm 2037502.10Chai9610 sc Reagent 4 Silica, 2 L. Quy cách: 2000ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
84Dung dịch silic chuẩn 500ppb (S1): Part number 2035902Mã sản phẩm 2035902.20Chai9610 sc Standard 1 Silica, 2 L Quy cách: 2000ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
85Hydroxylammonium chloride GR for analysis ACS,ISO,Reag Ph EurMã: 104616025014ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
86Dung dịch chuẩn NH2NH2Code: 7518554ChaiHydrazine standard solution 1.0M in THF Quy cách: 100ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
87Bộ Hóa chất trong cảm biến Cell recharge kit dùng cho Thiết bị đo Hydrazine2Bộ7830 061 Cell recharge kit for 7835 Hydrazin MonitorNhà máy Nhiệt điện DH1,3
88Bộ thuốc thử dùng cho Thiết bị đo Hydrazine2BộBộ thuốc thử dùng cho Thiết bị đo Hydrazine Type 7835; 7835 355 Standard solution container 7835 350 Reagent solution containerNhà máy Nhiệt điện DH1,3
89Hóa chất calib cảm biến Clo10ChaiCAY40-2A1A; Quy cách: 250ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
90Hóa chất calib cảm biến Clo10ChaiCOY8-AAB03Quy cách: 250ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
91Hoá chất- Axit Nitric P (HNO3) -, Nitric acid 65% for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur,ISO10LọNitric acid 65% for analysis (max. 0.005ppm Hg) EMSURE® Reag. Ph Eur,ISO 1004560510 Quy cách: 500ml/lọNhà máy Nhiệt điện DH1,3
92Hóa chất - Bạc Nitrat (AgNO3)10151200254ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
93Hoá chất- Potassium ChromateMã sản phẩm: 10495202502ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
94Hóa chất-PhenolphtaleinMã: 10723300251ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
95Hóa chất-Eriochrome black TMã: 10317000252ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
96Neutral red indicator2ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
97Bis(cyclohexanon)oxaldihydrazone - Cuprizon2ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
98Tri ammonium citrate6ChaiAmmonium citrate tribasic ≥97% (titration)assay ≥97% (titration)CAS Number: 3458-72-8bp 100 °C (lit.)mp 185 °C (dec.) (lit.)density 1 g/mL at 25 °C (lit.) Quy cách: 500g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
99Acid boric2ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
100Chỉ thị Methyl orangeMã: 10132200252ChaiCAS: 547580- Công thức hóa học C14H11N3NaO3S - Transition range: pH 3.1÷pH 4.4 (pink ÷ orange yellow)- Appearance of solution: passes test- Loss on drying (110°C): ≤ 5%- Transition range (according to ACS): passes test- Sensitivity test: passes testQuy cách: 25g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
101Ethanol absolute for analysisMã: 100983100010ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
102Methyl red (C.I. 13020) indicator ACS,Reag. Ph EurMã: 10607600252ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
103Dung dịch châm điện cực oxy hòa tan HI7042S3ChaiDung dịch châm điện cực oxy hòa tan dạng lỏng (30ml) HI7042S Quy cách: 30ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
104Dung dịch KCl châm cho điện cực12ChaiElectrolyte for O2 sensors 9181/9182. Part number: Z09181=A=3600Quy cách: 25ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
105Silver nitrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag Ph EurMã: 10151201002ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
106Mercury(II) sulfate2ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
107Kali hydrogen phthalate, AR, ≥ 99.5 %Mã: 10487402502ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
108Potassdium dicromate2ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
109COD 0 - 150mg/l1ChaiCOD Test Tube – Lovibone, Range 3 - 150 mg/l COD. Part Number 2420725, Quy cách: 150 ống/ hộpNhà máy Nhiệt điện DH1,3
110COD 0 - 1500mg/l1ChaiCOD MR TT 20 - 1500 mg/l COD; Part Number 2420716; Quy cách: 150 ống/hộpNhà máy Nhiệt điện DH1,3
111COD 100mg/l1ChaiDung dịch chuẩn COD 100 mg/l Lovibond2420803Quy cách: 30ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
112Hóa chất-Sodium thiosulphate2ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
113Tinh bột hòa tan (Starch Soluble)Mã:10125201001ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
114Dung dịch tiêu chuẩn HCl 0.1 N1ỐngHydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) = 01 mol/l (01 N) Titrisol®Nhà máy Nhiệt điện DH1,3
115Dung dịch tiêu chuẩn NaOH 0.1 N1ỐngSodium hydroxide solution for 1000 ml, c(NaOH) = 01 mol/l (01 N) Titrisol®Nhà máy Nhiệt điện DH1,3
1161-(2-Pyridylazo)-2-naphthol (PAN)1Chai1-(2-Pyridylazo)-2-naphthol (PAN)-Mã 1075310005 quy cách là 5g/chai.- Số lượng: 1 chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
117Copper(II) sulfate pentahydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag1ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
118Potassium sodium tartrate tetrahydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag1ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
119Potassium hydroxide solution in isopropanol5ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
120Tetra-n-butylammonium hydroxide solution in 2-propanol/methanol for titrations in nonaqueous media c[(C₄H₉)₄NOH] = 0.1 mol/l (0.1 N) Titripur® Reag Ph Eur,Reag USP10ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
121Acetone10ChaiAcetone AR, ≥99.5%; Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
122Test kit đo Silica nước lò máy HACH DR6000100BộTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
123Test kit đo Photphat nước lò máy HACH DR600060BộTest kit đo Photphat dãy đo 0.02 to 2.50 mg/L PO4 3–; Method 8048. PhosVer® 3 Phosphate Reagent Powder Pillow1, 10 mL, 2106069. - ee PHOSVER 3 PWD PLWS 10ML PK/100 - Dải đo: 0.02 - 2.50 mg/L PO4Nhà máy Nhiệt điện DH1,3
124Test kit đo hydrazin nước lò máy HACH DR600060BộHYDRAVER 2 REAGENT 100 TESTS MDB - Dải đo: 4 - 600 µg/L N₂H₂Nhà máy Nhiệt điện DH1,3
125Test kit đo Sắt nước lò máy HACH DR6000100BộTest kit đo Hydrazin dãy đo 0.009 to 1.400 mg/L Fe; Method 8147; Gồm FerroZine® Iron Reagent Solution 500mL mã 230149. -FERROZINE RGT SOLN PLWS PK/50 - Dải đo: 0.009 to 1.40 mg/L -Số lượng:100 bộ = 2 hộp (50 test/hộp)Nhà máy Nhiệt điện DH1,3
126Test kit đo TOC máy HACH DR60005BộTest kit đo TOC, dãy đo 0.3 to 20.0 mg/L C (LR); Method 10129 Reagent Set, Total Organic Carbon Direct Method Low Range Test 'N Tube™; 2760345. - TOC, LR TNT RGT SET - Dải đo: 0.3 - 20.0 mg/L C - Số lượng: 25-50 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH1,3
127MR TOC RGT SET5BộTest kit đo TOC, dãy đo 15 to 150 mg/L C (MR); Method 10173. Reagent Set, Total Organic Carbon Direct Method Mid Range Test 'N Tube™. Item no 2815945. - Dải đo: 15 - 150 mg/L C - Số lượng: 25-50 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH1,3
128TOC, HR TNT RGT SET5BộTest kit đo TOC, dãy đo 100 to 700 mg/L C. Reagent Set, Method 10128 . Total Organic Carbon Direct Method Low Range Test'N Tube™. - Dải đo: 100 - 700 mg/L C - Số lượng: 25-50 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH1,3
129Test kit đo Mangan máy HACH DR60005BộTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
130Test kit đoThủy Ngân máy HACH DR60002Bộ- MERCURY RGT SET, COLD VAPOR EXT- Dải đo: 0.1 - 2.5 µg/L Hg - Số lượng: 25 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH1,3
131Test kit đo Chì máy HACH DR60003BộREAGENT SET, LEADTRAK KIT - Dải đo: 5 to 150 µg/L as Pb - Số lượng: 20 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH1,3
132Test kit đo Đồng máy HACH DR600030BộTest kit đo đồng dãy đo 1 to 210 µg/L Cu (LR); Method 8143; Copper Reagent Set, Porphyrin, 10-mL 100/pkg - Mã: 2603300. - REAGENT SET, COPPER 10ML - Dải đo: 2 - 210 µg/L Cu - Số lượng: 100 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH1,3
133Test kit đo Kẽm máy HACH DR60003BộTest kit đo Kẽm dãy đo 0.01 to 3.00 mg/L Zn; Method 8009. Zinc Reagent Set, 20-mL sample size, Item no 2429300. - RGT SET, ZINC 20ML - Dải đo: 0.01 - 3.00 mg/L Zn - Số lượng: 100 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH1,3
134Test kit đo Niken máy HACH DR60003BộTest kit đo Niken dãy 0.006 to 1.000 mg/L Ni. Method 8150. Cobalt/Nickel Reagent Set, PAN, 10-mL, Item no 2651600- REAGENT SET, COBALT/NICKEL 10ML - Dải đo: 0.006 - 1.000 mg/L Ni - Số lượng: 100 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH1,3
135Test kit đo Crom máy HACH DR60003BộTest kit đo Cr tổng. - REAGENT SET, TOTAL CHROMIUM - Dải đo: 0.01 - 0.70 mg/L Cr - Số lượng: 100 test/bộ- REAGENT SET, TOTAL CHROMIUM - Dải đo: 0.01 - 0.70 mg/L Cr - Số lượng: 100 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH1,3
136Test kit đo Crom (VI) máy HACH DR60003BộTest kit đo Cr6+ dãy 0.010 to 0.700 mg/L Cr6+. Method 8023. ChromaVer® 3 Chromium Reagent Powder Pillow, 5 or 10 mL; Item no 1271099. - ee CHROMAVER 3 PP 5 OR 10ML PK/100 - Dải đo: 0.01 - 0.70 mg/L Cr6+ - Số lượng: 100 test/góiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
137Test kit đo Xianua máy HACH DR60002BộTest kit đo CN- dãy 0.002 to 0.240 mg/L CN–. Method 8027. Cyanide Reagent Set, CyaniVer, 10-mL; Item no 2430200. - Dải đo: 0.002 - 0.240 mg/L CN- - Số lượng: 100 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH1,3
138Test kit đo amoni (tính theo nito) máy HACH DR60005BộTest kit đo NH3-N dãy 0.02 to 2.50 mg/L . Method 8038. Ammonia Nitrogen Reagent Set, Item no 2458200. - rr REAGENT SET, NITROGEN-AMMONIA - Dải đo: 0.02-2.50 mg/L NH3-N - Số lượng: 250 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH1,3
139Test kit đo tổng nito máy HACH DR60005BộTest kit đo Nito LR 0.5 to 25.0 mg/L N (LR) Method 10071; Nitrogen, Total, LR, Test 'N Tube™ Reagent Set, Item no 2672245. - RGT SET, TNT LR TOTAL NITROGEN - Dải đo: 0.5 - 25.0 mg/L N - Số lượng: 25-50 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH1,3
140TNT HR TOTAL NITROGEN5BộTest kit đo Nito HR 2 to 150 mg/L N (HR); Method 10072; Nitrogen, Total, Test 'N Tube™ Reagent Set, Item no 2714100. - Dải đo: 2 - 150 mg/L N - Số lượng: 25-50 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH1,3
141Test kit đo tổng photpho tính theo P máy HACH DR600020BộTest kit đo tổng Photpho dãy 0.06 to 3.50 mg/L PO43– (0.02 to 1.10 mg/L P). Method 8190. Total Phosphorus Test ’N Tube™ Reagent Set; Item No 2742645. -TNT, TOTAL PHOSPHORUS 50 TESTS - Dải đo: 0.06 - 3.50 mg/L PONhà máy Nhiệt điện DH1,3
142TNT KIT TOTAL PHOSPHATE HR1BộTest kit đo tổng Photpho dãy 1.0 to 100.0 mg/L PO43– (HR) .Total High Range Phosphorus Test ’N Tube™ Reagent Set; Item No 2767245- Dải đo: 1.0 - 100.0 mg/L PO4 - Số lượng: 25-50 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH1,3
143Test kitSulphate máy HACH DR60003BộTest kit đo sulphat dãy 2 to 70 mg/L SO4 2–. Method 8051. SulfaVer® 4 Reagent Powder Pillow1 , 10-mL. Item no 2106769- SULFAVER 4, SULFATE RGT PK/100 - Dải đo: 2 to 70 mg/L SO4 - Số lượng: 100 test/góiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
144Sodium hydroxide solution for 1000 ml, c(NaOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®5Ống chuẩnSodium hydroxide solution for 1000 ml, c(NaOH) = 01 mol/l (01 N) Titrisol®.Nhà máy Nhiệt điện DH1,3
145Hydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®5Ống chuẩnHydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) = 01 mol/l (01 N) Titrisol®Nhà máy Nhiệt điện DH1,3
146Sodium thiosulfate solution for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®5Ống chuẩnSodium thiosulfate solution for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 01 mol/l (01 N) Titrisol® 1099090001Nhà máy Nhiệt điện DH1,3
147Calcium standard solution traceable to SRM from NIST Ca(NO₃)₂ in HNO₃ 05 mol/l 1000 mg/l Ca Certipur®2ChaiCalcium standard solution traceable to SRM from NIST Ca(NO₃)₂ in HNO₃ 05 mol/l 1000 mg/l Ca Certipur®Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
148Diisopropylamine min 98%AR for analysisMã 80364610003ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
149Sodium dodecyl sulfate Ph Eur.Mã: 11376010001ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
150Sodium molybdate dihydrate >99% AR for analysisMã: 10652110002ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
151Conductivity Standard 10µS/cm6ChaiReagecon 10 µS/cm Conductivity Standard at 25°C Tariff Code 3822 0000Value 10 µS/cm ± 1%Accuracy ± 1.0% µS/cmCertified at 25°CQuy cách: 250ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
152Phenolphthalein indicator ACS,Reag Ph EurMã: 10723300251ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
153Potassium permanganate for analysis EMSURE® ACS,Reag Ph Eurcode: 10508202502ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
154Ammonium chloride for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag Ph EurMã: 10114505001ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
155Hydroquinone min 99.5% for analysis1ChaiHydroquinone for synthesis code: 8223330250 Melting point 172°CBoiling point 287 °CDensity 1.358 g/cm3 (20 °C)Solubility 70 g/l Quy cách: 250g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
156Dầu dung môiAPF 80/1003Phuy- Cyclohexane: 2030%;- Heptane: 6070%;- Metylcyclohexane: 1020%- n-hexane: 15%;- Octane: 13%;- Tỷ trọng ở 15°C: 730 kg/m3- Điểm sôi: 69 - 112°CQuy cách: 145kg/phuyNhà máy Nhiệt điện DH1,3
157Giấy lọc6HộpS-Pak Membrane filters Đường kính lỗ lọc: 0.45 microĐường kính giấy lọc: 47mmQuy cách: 600 tờ/hộpNhà máy Nhiệt điện DH1,3
158Barium hydroxide octahydrateMã: 10832510001ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
159Aluminium standard solution traceable to SRM from NIST Al(NO₃)₃ in HNO₃ 05 mol/l 1000 mg/l Al Certipur®code: 11977005003ChaiAluminium standard solution traceable to SRM from NIST Al(NO₃)₃ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Al Certipur® Quy cách: 100ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
160Aluminon3ChaiAluminon 01-3110 JIS special gradeC22H14O9 • 3NH3powder, water: soluble Quy cách: 25g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
161Dây mồi máy đo nhiệt trị than75HộpDây mồi bom nhiệt lượng- lgnition Wire. Dây mồi đốt nhiệt trị dùng cho máy 5E-AC/PL Vật liệu: kim loại Chiều dài 1 sợi= 10cm/sợi Nhiệt lượng 1 sợi: 50J/sợi; Đường kính của sợi: Φ 0.12mm Quy cách: 500 sợi /hộpNhà máy Nhiệt điện DH1,3
162Iron standard solution 1000ppm FeMã sản phẩm: 11978105004ChaiDung dịch chuẩnCông thức hoá học: Fe3+, dạng dung dịch lỏng.Nồng độ: 1000ppm±10 Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
163Potassium carbonateMã sản phẩm:10492805001ChaiCông thức hoá học: K2CO3, dạng tinh thể màu trắng.Nồng độ: min 99%. Quy cách: 500g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
164Hydrofluoric acid 48%Mã sản phẩm :10033405001ChaiCông thức hoá học: HF, dạng dung dịch lỏng.Nồng độ: min 48%, quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
165Potassium nitrate for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph Eur1ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
166Potassium peroxodisulfate,≥ 99%1ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
1671-Amino-2-hydroxy-4-naphthalenesulfonic acid1ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH1,3
168L(+)-Tartaric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur1ChaiL(+)-Tartaric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur code: 1008041000 Assay (alkalimetric) ≥ 99.5 % Chloride (Cl) ≤ 5 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 10 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 50 ppmNhà máy Nhiệt điện DH1,3
169Metol Himedia2ChaiMetolACS reagent, for spectrophotometric det. of inorganic phosphate, ≥99.0%grade ACS reagentassay 99% ; 99.0-101.5% (ACS specification)autoignition temp. 989 °Fign. residue ≤0.1%Quy cách: 100g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
170Potassium disulfite >96%1ChaiPotassium disulfite for analysis EMSURE®Assay (iodometric) ≥ 96 %In water insoluble matter ≤ 0.005 %Chloride (Cl) ≤ 0.005 %As (Arsenic) ≤ 0.0001 %Cu (Copper) ≤ 0.001 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %Pb (Lead) ≤ 0.001 %Zn (Zinc) ≤ 0.001 %Quy cách: 500g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
171Khí Heli2BìnhKhí Heli tinh khiết 5.0Độ tinh khiết 99.999%Áp suất: 150 barVỏ bình chứa khí Heli mới 100%Nhà máy Nhiệt điện DH1,3
172Chai khí calgas chuẩn máy Myskor3ChaiChai khí chuẩn: NIST traceable CALGAS cylinder (500 cc), suitable for 200 calibrationsNhà máy Nhiệt điện DH1,3
173CombiCoulomat fritless4ChaiCombiCoulomat fritless Karl Fischer reagent for coulometric water determination for cells with and without diaphragm Aquastar®Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
174Bromocresol green1ChaiTransition range pH 3.8 - pH 5.4 yellowish green – blue, catalogue 108121Loss on drying (110 °C) ≤ 3CAS #: 76-60-8Melting Point 217 - 218 °CBulk density 350 kg/m3Quy cách: 5g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH1,3
175Acetic acid (glacial) anhydrous for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur20ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
176Ammonia solution 28-30% for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph EurMã 105423100020ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
177Ammonium acetate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph EurMã 101116050015ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
178Hydroxylammonium chloride GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph EurMã: 10461602507ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
1791,10-Phenanthroline chloride monohydrate GR for analysis and redox indicator [reagent for iron(II)] Reag. Ph EurMã: 10722300107ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
180Hydrochloric acid fuming 37% for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur5ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
181Giấy Congo redMã: 109514000315Cuộn-Mã 1095140003 quy cách là 3 cuộn/bộ (4.8m/cuộn)- Số lượng: 15 cuộnNhà máy Nhiệt điện DH3MR
182Sodium standard solution traceable to SRM from NIST NaNO3 in H2O 1000 mg/l Na CertiPUR®Mã: 1702381ChaiSodium standard solution traceable to SRM from NIST NaNO3 in HNO3 0,5 mol/l 1000 mg/l Na CertiPUR® Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
183Diisopropylamine min 98%AR for analysisMã 803646100026Chai- CAS 108189- Chemical formula (CH₃)₂CHNHCH(CH₃)₂. - Assay (GC, area%) ≥ 99.0% (a/a)- Density (d 20°C/4°C): 0.715÷0.716- Water (K.F.) ≤ 0.30%- Identity (IR): passes test- 7455+75 mg/L KCl (0.1M).Quy cách: 1l/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
184Potassium chloride Standard Solution 0.1M as KCl8Chai12.890±129 mS/cm ở 25°C- Part Number: 2974426Quy cách: 50ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
185Hydrazine standard solution 1.0M in THF1ChaiCode: 751855-100MLQuy cách: 100ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
1864-(Dimethylamino)benzaldehyde GR for analysis Reag. Ph EurMã 103058010015ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
187Ammonium iron (II) sulfate hexahydrate min 99.5% AR for analysisMã 10379205005ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
188Ammonium heptamolybdate tetrahydrate GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph EurMÃ 101182025027ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
189Oxalic acid dihydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph EurMÃ 100495050017ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
190Sulfuric acid 95-97% for analysis EMSURE® ISOCatalogue number: 100731100060ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
191Stablcal® Turbidity Standard, 1000 NTU3ChaiMã sản phẩm: 2660649, quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
192Stablcal® Turbidity Standard, 10 NTU4ChaiMã sản phẩm: 2659949, quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
193Stablcal® Turbidity Standard, 100 NTU4ChaiMã sản phẩm: 2660249, quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
194Conductivity Standard 1413µS/cmHI7031L15ChaiDung dịch hiệu chuẩn độ dẫn (EC) 1413 µS/cm, Độ chính xác @25oC: 1413 ± 5 µS/cm, quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
195Conductivity Standard 84µS/cmHI7033L15ChaiDung dịch hiệu chuẩn độ dẫn 84 µS/cm , quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
196Methylene blue (C.I. 52015) Reag. Ph Eur2ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
197Methyl orange (C.I. 13025) indicator ACS,Reag. Ph EurMÃ 10132200252ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
198Phenolphthalein indicator ACS, Reag. Ph EurMÃ 10723300252ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
199Methyl red (C.I. 13020) indicator ACS, Reag. Ph EurMÃ 10607600252ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
200Eriochrome black T (C.I. 14645) indicator for complexometry ACS,Reag. Ph EurMÃ 10317000252ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
201Ethanol absolute for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph EurMÃ 100983100015ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
202Starch soluble GR for analysis ISOMã: 10125201001ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
203Potassium permanganate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eurcode: 10508202502ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
204Ammonium chloride for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph EurMÃ 10114505001ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
205Ammonium metavanadatecode: 10122601008ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
206Silver nitrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph EurMã: 10151201002ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
207DPD Free Chlorine Reagent for 10ml sampleMã: 210556925TúiDPD Free Chlorine Reagent for 10ml sample (Gói bột thuốc thử Clo dư, loại dùng cho 10ml mẫu thử) Quy cách: 100 gói/túiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
208Phosphate standard solution traceable to SRM from NIST KH2PO4 in H2O 1000 mg/l PO4³¯ CertiPUR®Mã: 11989805002ChaiConcentration β(PO43): 990 ÷1010 mg/lQuy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
209Copper standard solution traceable to SRM from NIST Cu(NO3)2 in HNO3 0,5 mol/l 1000 mg/l Cu CertiPUR®Mã: 11978605002ChaiSpecification: 990 ÷1010 mg/lQuy cách: 100ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
210Hydroquinone min 99.5% for analysis3ChaiHydroquinone for synthesis code: 8223330250 Melting point 172°CBoiling point 287 °CDensity 1.358 g/cm3 (20 °C)Solubility 70 g/lQuy cách: 250g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
211Ethylenediamine Tetraacetic acid disodium salt 99%code: 10845402502ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
212Buffer solution (Dung dịch hiệu chuẩn pH 9.18)10ChaipH 9.18 Độ chính xác : pH 9.18 ± 0.01 - Giá trị pH ở 25°: 9.18- HI7009LQuy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
213Buffer solution (Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 6.86)8ChaipH 6.86 Độ chính xác : pH 6.86 ± 0.01 - Giá trị pH ở 25°: 6.86- HI7006LQuy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
214Buffer solution (Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 4.01)2ChaipH 4.01 Độ chính xác : pH 4.01 ± 0.01- Giá trị pH ở 25°: 4.01- HI7004LQuy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
215Dung dịch pH chuẩn10Chai9.21 Mã sản phẩm: 51350008Quy cách: 250ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
216Dung dịch pH chuẩn8Chai7.00 Mã sản phẩm: 51350006Quy cách: 250ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
217Dung dịch pH chuẩn5Chai4.01 Mã sản phẩm: 51350004Quy cách: 250ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
218Giấy đo pHMã hàng: 11023200017HộpPH indicator paper pH 1 14 Universal indicator Roll (4.8 m) with colour scale pH 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12 – 14. Quy cách: 4.8m/cuộn/hộpNhà máy Nhiệt điện DH3MR
219Silicon standard solution 1000mg/l SiMã 17023605004ChaiSilicon standard solution traceable to SRM from NIST SiO₂ in NaOH 0.5 mol/l 1000 mg/l Si Certipur®Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
220Potassium Hydroxide2ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
221Dầu dung môiAPF 80/1003Phuy- Cyclohexane: 2030%;- Heptane: 6070%;- Metylcyclohexane: 1020%- n-hexane: 15%;- Octane: 13%;- Tỷ trọng ở 15°C: 730 kg/m3- Điểm sôi: 69 - 112°CQuy cách: 145kg/phuyNhà máy Nhiệt điện DH3MR
222Benzoic acid standard for bomb calorimeter, 1.0 gram pellets, bottle of 10020HộpBenzoic acid standard for bomb calorimeter, 1.0 gram pellets, bottle of 100 Alpha Part No. AR208C26454 J/g ± 61 J/g 6318 I.T. cal/g ± 15 I.T. cal/g 11373 Btu/lb ± 26 Btu/lbQuy cách: 100 viên/hộp (1 viên ~1g)Nhà máy Nhiệt điện DH3MR
223Petroleum ether 60-90 AR for analysis90ChaiBoiling range (oC) 60-90 Water (by Coulometry) 0.015% max. Color (APHA) 10 max. Acidity(as H + ) 0. 0015mmol/100g max Benzene(C6H6) 0. 025% max Sulfur compounds(as SO4) 0. 015%max Iron(Fe) 0. 0001% max Lead(Pb) 0. 0001% maxQuy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
224Isopropyl alcohol15ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
225Nhớt chuẩn2ChaiS60 VISCOSITY STANDARD 0.5 LSKU# 9727-C40.016Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
226Nhớt chuẩn2ChaiS200 Viscosity Standard 0.5 LSKU# 9727-C45.016Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
227Toluene AR for analysisMÃ 10832510009ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
228Barium hydroxide octahydrateMÃ 10832510002ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
229α-Naphtholbenzein (p-naphtholbenzein) AR for analysisMã: 10620200052ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
230Hydrogen peroxide 30%Mã: 10720905002ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
2313.5M KCl Electrolyte solution for double junction electrodesMã: HI70822Chai3.5M KCl Electrolyte solution for double junction electrodes Quy cách: 30ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
232pH 9.1872GóiDung dịch pH chuẩn 9.18. Đóng gói dạng bột, dùng để pha thành dung dịch có độ pH =9.18 tại 250C. Một gói pha thành 250ml dung dịch. Độ chính xác: ± 0.01pHNhà máy Nhiệt điện DH3MR
233pH 7.0072Gói7.00 Dung dịch pH chuẩn 9.18. Đóng gói dạng bột, dùng để pha thành dung dịch có độ pH =7.00 tại 250C. Một gói pha thành 250ml dung dịch. Độ chính xác: ± 0.01pHNhà máy Nhiệt điện DH3MR
234Hydranal coulomat AGMã sản phẩm: 3483612ChaiDạng dung dịch lỏng. Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
235Hydranal coulomat CGMã sản phẩm: 348402HộpDạng dung dịch chứa trong ống thuỷ tinh màu nâu. Một ống chứa 5ml dung dịch. Quy cách: (10x5ml)/hộpNhà máy Nhiệt điện DH3MR
236Potassium chloride for analysis EMSURE® 99.5%Catalogue Number: 10493605001ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
237Dây mồi bom nhiệt lượng- lgnition Wire50HộpDây mồi đốt nhiệt trị dùng cho máy 5E-AC/PL Vật liệu: kim loại Chiều dài 1 sợi= 10cm/sợi Nhiệt lượng 1 sợi: 50J/sợi Đường kính của sợi: Φ 0.12mm Quy cách: 500 sợi/hộpNhà máy Nhiệt điện DH3MR
238Silica gel with indicator granulate ~ 1 - 3 mm5ChaiHạt hút ẩm có chỉ thị màu xanh Cỡ hạt 1-3mmQuy cách: 500g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
239Đá bọt4ChaiMã sản phẩm: 2034-1405 Quy cách: 500g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
240Potassium iodide 99% for analysis EMSURE® ISO,Reag. Ph EurMã sản phẩm:10504305002ChaiCông thức hoá học: KI, dạng tinh thể màu trắng. Nồng độ: min 99% Quy cách: 500g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
241Sodium thiosulfate anhydrous 99.5%4ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
242Iron standard solution 1000ppm FeMã sản phẩm: 11978105004ChaiDung dịch chuẩnCông thức hoá học: Fe3+, dạng dung dịch lỏng.Nồng độ: 1000ppm±10 Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
243Potassium chromateMã sản phẩm: 10495202502ChaiCông thức hoá học: K2CrO4, dạng tinh thể màu vàng.Nồng độ: min 99.5% Quy cách: 250g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
244Nước tinh khiếtMã sản phẩm: 10126210007ChaiCông thức hoá học: H2O Quy cách: 5l/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
245Chloride standard solution traceable to SRM from NIST NaCl in H₂O 1000 mg/l Cl Certipur®Mã sản phẩm:11989705004ChaiCông thức hoá học: Cl-, dung dịch chuẩn, dạng lỏng. Nồng độ: 990 - 1010 mg/l Quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
246Giấy lọc định lượng, không troMã sản phẩm: 15111251HộpNo.5A Advantec Đường kính: 125mm. Hàm lượng tro: 0.01% Cấu tạo 100% cotton linter cellulose. Quy cách: 100 tờ/hộpNhà máy Nhiệt điện DH3MR
247Giấy lọc định lượng, không troMã sản phẩm: 15211251HộpNo.5B Advantec Đường kính: 125mm. Hàm lượng tro: 0.01% Cấu tạo 100% cotton linter cellulose. Quy cách: 100 tờ/hộpNhà máy Nhiệt điện DH3MR
248Giấy lọc định lượng, không troMã sản phẩm: 15311251Hộpkhông tro, No.5C Advantec Đường kính 125mm. Hàm lượng tro 0.01% Cấu tạo 100% cotton linter cellulose. Quy cách: 100 tờ/hộpNhà máy Nhiệt điện DH3MR
249Giấy lọc định lượng S-Pak, Membrane Filters.10HộpGiấy lọc định lượng đường kính giấy lọc 47mm, độ lưu giữ hạt 0.45umSợi thủy tinh. Quy cách: 150 tờ/gói, 1 hộp 4 gói. Cat. No.:HAWG047S6
(đường kính giấy lọc 47mm, độ lưu giữ hạt 0,45µm)Nhà máy Nhiệt điện DH3MR
250Dung dịch châm điện cực oxy hòa tanHI7042S2ChaiDung dịch châm điện cực oxy hòa tan dạng lỏng (30ml) Quy cách: 30ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
251di-Sodium hydrogen phosphate dodecahydrateMã sản phẩm: 10657905002ChaiCông thức hoá học: Na2HPO4.12H2O, dạng tinh thể, màu trắng.Nồng độ: min 99%Quy cách: 500g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
252Potassium dihydrogen phosphateMã sản phẩm: 10487302502ChaiCông thức hoá học: KH2PO4, dạng tinh thể, màu trắng.Nồng độ: min 99.5% Quy cách: 250g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
253di-Sodium oxalateMã sản phẩm: 1065570250.2ChaiCông thức hoá học: Na2C2O4, dạng tinh thể, màu trắng.Nồng độ: min 99.8% Quy cách: 250g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
254Silver sulfateMã sản phẩm: 10153400502ChaiCông thức hoá học: Ag2SO4, dung dịch chuẩn, dạng tinh thể.Nồng độ: min 98.5% Quy cách: 25g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
255Kali hydrogen phthalateMã sản phẩm: 10487402502ChaiKali hydrogen phthalate, AR, ≥ 99.5 % Công thức hoá học: C8H5KO4, dạng tinh thể, màu trắng.Quy cách: 250g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
256di-Sodium tetraborate decahydrate2ChaiCông thức hoá học: Na2B4O7.10H2O, dạng tinh thể, màu trắngCAS 1303-96-4Nồng độ: 99.5%Quy cách: 500g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
257Sodium carbonateMã sản phẩm:10639205002ChaiCông thức hoá học: Na2CO3, dạng tinh thể, màu trắng.Nồng độ: 99.9%Quy cách: 500g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
2581-Amino-2-hydroxy-4-naphthalenesulfonic acid2ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
259L(+)-Tartaric acid2ChaiL(+)-Tartaric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur code: 1008041000 Assay (alkalimetric) ≥ 99.5 % Chloride (Cl) ≤ 5 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 10 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 50 ppmQuy cách: 1kg/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
260Sodium sulfite anhydrous for analysisMã sản phẩm: 10665705002ChaiCông thức hoá học: Na2SO3, dạng tinh thể, màu trắng.Nồng độ: min 97%Quy cách: 500g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
261Sodium bisulfite7ChaiCông thức hoá học: NaHSO3, dạng tinh thể, màu trắng.Nồng độ: 58.5%Quy cách: 500g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
262Iso Propanol tiêu chuẩn AR1ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
263KOH tiêu chuẩn AR2ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
264Titriplex III solution for 1000 mlMã 1099925ỐngTitriplex® III solution for 1000 ml, c(Na2- EDTA 2 H2O) = 0.1 mol/l Titrisol®.Nhà máy Nhiệt điện DH3MR
265Sodium hydroxide solution for 1000ml15ỐngSodium hydroxide solution for 1000 ml, c(NaOH) = 01 mol/l (01 N) Titrisol®Nhà máy Nhiệt điện DH3MR
266Sodium thiosulfate solution for 1000 ml109909000115ỐngSodium thiosulfate solution for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 01 mol/l (01 N) Titrisol®Nhà máy Nhiệt điện DH3MR
267Aluminium standard solution traceable to SRM from NIST Al(NO₃)₃ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Al Certipur®5ChaiCode: 1197700500 , quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
268Hóa chất Antimon kali tartratMã sản phẩm: 3833768ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
269Test kit đo Silica nước lò máy HACH DR6000 REAGENT SET, SILICA ULR BULK RGTSmã 225423270BộTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
270Test kit đo Photphat nước lò máy HACH DR600030BộTest kit đo Photphat dãy đo 0.02 to 2.50 mg/L PO4 3–; Method 8048. PhosVer® 3 Phosphate Reagent Powder Pillow1, 10 mL, 2106069. - ee PHOSVER 3 PWD PLWS 10ML PK/100 - Dải đo: 0.02 - 2.50 mg/L PO4Nhà máy Nhiệt điện DH3MR
271Test kit đo hydrazin nước lò máy HACH DR600030BộHYDRAVER 2 REAGENT 100 TESTS MDB - Dải đo: 4 - 600 µg/L N₂H₂Nhà máy Nhiệt điện DH3MR
272Test kit đo Sắt nước lò máy HACH DR6000100BộTest kit đo Hydrazin dãy đo 0.009 to 1.400 mg/L Fe; Method 8147; Gồm FerroZine® Iron Reagent Solution 500mL mã 230149. -FERROZINE RGT SOLN PLWS PK/50 - Dải đo: 0.009 to 1.40 mg/L - Số lượng 100 bộ = 2 hộp (50 test/hộp)Nhà máy Nhiệt điện DH3MR
273Test kit đo TOC LR máy HACH DR600010BộTest kit đo TOC, dãy đo 0.3 to 20.0 mg/L C (LR); Method 10129. Reagent Set, Total Organic Carbon Direct Method Low Range Test 'N Tube™; 2760345. - TOC, LR TNT RGT SET
 - Dải đo: 0.3 - 20.0 mg/L C
 - Số lượng: 25-50 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH3MR
274MR TOC RGT SET10BộTest kit đo TOC, dãy đo 15 to 150 mg/L C (MR); Method 10173. Reagent Set, Total Organic Carbon Direct Method Mid Range Test 'N Tube™. Item no 2815945. - Dải đo: 15 - 150 mg/L C
 - Số lượng: 25-50 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH3MR
275TOC, HR TNT RGT SET10BộTest kit đo TOC, dãy đo 100 to 700 mg/L C. Reagent Set, Method 10128 . Total Organic Carbon Direct Method Low Range Test'N Tube™. - Dải đo: 100 - 700 mg/L C
 - Số lượng: 25-50 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH3MR
276Test kit đo Mangan máy HACH DR600015BộTheo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMTNhà máy Nhiệt điện DH3MR
277Test kit đo Thủy Ngân máy HACH DR60005BộTest kit đoThủy Ngân máy HACH DR6000 - MERCURY RGT SET, COLD VAPOR EXT- Dải đo: 0.1 - 2.5 µg/L Hg - Số lượng: 25 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH3MR
278Test kit đo Chì máy HACH DR600010BộTest kit đo Chì máy HACH DR6000- REAGENT SET, LEADTRAK KIT - Dải đo: 5 to 150 µg/L as Pb - Số lượng: 20 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH3MR
279Test kit đo Đồng máy HACH DR600020BộTest kit đo đồng dãy đo 1 to 210 µg/L Cu (LR); Method 8143; Copper Reagent Set, Porphyrin, 10-mL 100/pkg mã 2603300. - REAGENT SET, COPPER 10ML - Dải đo: 2 - 210 µg/L Cu - Số lượng: 100 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH3MR
280Test kit đo Kẽm máy HACH DR60005BộTest kit đo Kẽm dãy đo 0.01 to 3.00 mg/L Zn; Method 8009. Zinc Reagent Set, 20-mL sample size, Item no 2429300. - RGT SET, ZINC 20ML - Dải đo: 0.01 - 3.00 mg/L Zn - Số lượng: 100 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH3MR
281Test kit đo Niken máy HACH DR60005BộTest kit đo Niken dãy 0.006 to 1.000 mg/L Ni. Method 8150. Cobalt/Nickel Reagent Set, PAN, 10-mL, Item no 2651600- REAGENT SET, COBALT/NICKEL 10ML - Dải đo: 0.006 - 1.000 mg/L Ni - Số lượng: 100 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH3MR
282Test kit đo Crom (VI) máy HACH DR60005BộTest kit đo Cr6+ dãy 0.010 to 0.700 mg/L Cr6+. Method 8023. ChromaVer® 3 Chromium Reagent Powder Pillow, 5 or 10 mL; Item no 1271099. - ee CHROMAVER 3 PP 5 OR 10ML PK/100 - Dải đo: 0.01 - 0.70 mg/L Cr6+ - Số lượng: 100 test/góiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
283Test kit đo Xianua máy HACH DR60005BộTest kit đo CN- dãy 0.002 to 0.240 mg/L CN–. Method 8027. Cyanide Reagent Set, CyaniVer, 10-mL; Item no 2430200. - Dải đo: 0.002 - 0.240 mg/L CN-
 - Số lượng: 100 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH3MR
284Test kit đo amoni (tính theo nito) máy HACH DR600010BộTest kit đo NH3-N dãy 0.02 to 2.50 mg/L . Method 8038. Ammonia Nitrogen Reagent Set, Item no 2458200. - rr REAGENT SET, NITROGEN-AMMONIA - Dải đo: 0.02-2.50 mg/L NH3-N - Số lượng: 250 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH3MR
285Test kit đo tổng nito máy HACH DR600010BộTest kit đo Nito LR 0.5 to 25.0 mg/L N (LR) Method 10071; Nitrogen, Total, LR, Test 'N Tube™ Reagent Set, Item no 2672245. - RGT SET, TNT LR TOTAL NITROGEN - Dải đo: 0.5 - 25.0 mg/L N - Số lượng: 25-50 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH3MR
286RGT SET, TNT HR TOTAL NITROGEN5BộTest kit đo Nito HR 2 to 150 mg/L N (HR); Method 10072; Nitrogen, Total, Test 'N Tube™ Reagent Set, Item no 2714100. - Dải đo: 2 - 150 mg/L N - Số lượng: 25-50 test/bộNhà máy Nhiệt điện DH3MR
287Test kit đo tổng photpho tính theo P máy HACH DR60005BộTest kit đo tổng Photpho dãy 0.06 to 3.50 mg/L PO43– (0.02 to 1.10 mg/L P). Method 8190. Total Phosphorus Test ’N Tube™ Reagent Set; Item No 2742645. -TNT, TOTAL PHOSPHORUS 50 TESTS - Dải đo: 0.06 - 3.50 mg/L PONhà máy Nhiệt điện DH3MR
288TNT KIT TOTAL PHOSPHATE HR5BộTest kit đo tổng Photpho dãy 1.0 to 100.0 mg/L PO43– (HR) .Total High Range Phosphorus Test ’N Tube™ Reagent Set; Item No 2767245- Dải đo: 1.0 - 100.0 mg/L PO4 - Số lượng: 25-50 test/bộ;Nhà máy Nhiệt điện DH3MR
289Test kit đo Sulphate máy HACH DR60008BộTest kit đo sulphat dãy 2 to 70 mg/L SO4 2–. Method 8051. SulfaVer® 4 Reagent Powder Pillow1 , 10-mL. Item no 2106769- SULFAVER 4, SULFATE RGT PK/100 - Dải đo: 2 to 70 mg/L SO4 - Số lượng: 100 test/góiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
290Hóa chất Axit HNO35ChaiNitric acid 65% for analysis (max. 0.005ppm Hg) EMSURE® Reag. Ph Eur,ISO 1004560510, quy cách: 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
291Chuẩn TAN4Chai0.1mg/g KOH; quy cách: 125g/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
292Dung dịch LiCl 1M/EtOH electrolyte4ChaiElectrolyte solution licl 1 mol/l in Etoh– 51350088, quy cách: 30ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
2939610 SC Standard 1 SilicaMã sản phẩm 20359024Chai9610 sc Standard 1 SilicaNhà máy Nhiệt điện DH3MR
2949610 SC Silica Reagent 1Mã sản phẩm 20357024Chai9610 sc Reagent 1 SilicaNhà máy Nhiệt điện DH3MR
2959611 SC Silica Reagent 2Mã sản phẩm 20358024Chai9610 sc Reagent 2 SilicaNhà máy Nhiệt điện DH3MR
2969610 SC Silica Reagent 3, package (cat 2036002)Mã sản phẩm 20360024Chai9610 sc Reagent 3 Silica, Package. Quy cách: 1.8l/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
2979610 SC Silica Reagent 4Mã sản phẩm 20375024Chai9610 sc Reagent 4 Silica, 2 LNhà máy Nhiệt điện DH3MR
298Sodium hydroxide solution for 1000ml, c(NaOH) = 0.1 mol/l10ỐngSodium hydroxide solution for 1000 ml, c(NaOH) = 01 mol/l (01 N) Titrisol®Nhà máy Nhiệt điện DH3MR
299Sodium thiosulfate solution for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®10ỐngMã 1099090001 thông số của hàng hóa là for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 0,01 mol/l (0.01 N) Titrisol®Nhà máy Nhiệt điện DH3MR
300Aluminium standard solution traceable to SRM from NIST Al(NO₃)₃ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Al Certipur®.2ChaiCode: 1197700500Nhà máy Nhiệt điện DH3MR
301Acid reagent for 60 days operation (one liter bottle) with 2 foot length thinwalled tubing and O-rings.20ChaiCat.No: 182011Nhà máy Nhiệt điện DH3MR
302100ppm chloride standard, 1 pint5ChaiOrion chloride standard, 100 ppm as Cl, 475 mL. Cat No: 941707Quy cách: 475ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
303Sodium nitrateMã sản phẩm: 250714920Chai0.5M, 500ml/chaiNhà máy Nhiệt điện DH3MR
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: + Hàng hóa thuộc hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại hóa chất thí nghiệm, hóa chất công nghiệp.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.- Có giá trị tối thiểu là 4,5 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành hóa học hoặc tương tương trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->