Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256396-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mộ Đạo
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211256337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 09:13:00 đến ngày 2021-12-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,411,487,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 3.000.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;- 01 cán bộ tốt nghệp chuyên ngành trắc địa- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Mộ Đạo
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Nhà văn hoá thôn Trạc Nhiệt, xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ; Hạng mục: Nhà văn hoá và các hạng mục phụ trợ
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mộ Đạo , địa chỉ: xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Mộ Đạo; địa chỉ: xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Hành Tinh Xanh. Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Tiến. Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng KTHT huyện Quế Võ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Hành Tinh Xanh. Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Nga Hoàng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Hành Tinh Xanh; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Nga Hoàng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mộ Đạo , địa chỉ: xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Mộ Đạo; địa chỉ: xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mộ Đạo; địa chỉ: xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V69,283m3
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m3
4Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,903m3
5Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,187m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
8Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,752100m²
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,407m3
14Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,877m3
15Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,45m3
16Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,305m3
17Quét sika khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V17,154m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V700,658m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,384m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,84m
21Mua thanh lam BT tường rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V236,22m
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1871 cấu kiện
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V958,735m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
32Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
37Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
38Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,832m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,24m2
40Đắp trang trí cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,949m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,6m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ giả đá màu ghi 24x6, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
43Mua thép hộp dày >=2mm làm cánh cổng, hệ số hao hụt 1.02Mô tả kỹ thuật theo chương V137,241kg
44Mua thép hộp dày 0,7-1.4mm làm cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V32,762kg
45Mua thép bản dày 0.5 mm làm cổngMô tả kỹ thuật theo chương V13,304kg
46Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
47Bánh xe cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Mua bản lề cổng: Bản lề cối D10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Then cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,782m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,882m2
53Mua thép hộp dày >=2mm làm cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V108,82kg
54Mua tấm nhôm ALU ngoài trời màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1,613Tấm
55Công tác tạm tính cắt chữ decal màu vàng chân chữ cao 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V22chữ
56Công tác tạm tính cắt chữ decal màu vàng chân chữ cao 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V58chữ
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,22m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
61Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,22m3
62Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,009m3
63Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,705m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,956m2
65Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,39m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,693m2
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,662m3
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1251 cấu kiện
71Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m3
72Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,752100m3
73Lớp nilon lót sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.285m2
74Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V192,75m3
75Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V45,8610m
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
78Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,043m3
79Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,126m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,689m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ màu đỏ 6x24cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,066m2
82Mua đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V34,655
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
85Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,021m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
88Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,073m3
89Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,901m3
90Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,125m3
91Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m3
92Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
93Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,469m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
98Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759m3
99Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,177m3
100Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,805m3
101Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,692m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,072m2
103Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,764m2
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
107Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
108Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
109Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
113Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
116Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,502m3
117Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
119Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
120Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,793m3
121Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459m3
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V63,151m2
123Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,847m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,28m
125Trát gờ trang trí mặt tiền ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5,124m2
126Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,952m2
127Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
128Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m2
129lưới thép chống nứt ô 10x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,048m2
130Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,989m2
131Mua Sikatop Seal 107 chống thấm sê nô mái, định mức 1,5kg/m2 x 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V31,517kg
132Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V10,506m2
133Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,506m2
134Mua thép hộp mạ kẽm độ dày 1.7-2mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,164kg
135Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
136Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
137Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
138Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,94m
139Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,952m2
140Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,521m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,552m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,299m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,999m2
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
145Đổ bê lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122m3
146Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193m3
147Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,377m2
148Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m
149Cửa khung nhôm hệ, cửa đi mở quay 1 cánh hệ VP450 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
150Cửa khung nhôm hệ, cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gióMô tả kỹ thuật theo chương V2,88cái
151Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
152Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
153Vách ngăn compac khu WC dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,543m2
154Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m2
155Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 342mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
159Lắp đặt khóa 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
161Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
163Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D21/21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
164Lắp đặt cút ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
165Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
168Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
169Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
172Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
173Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
180Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
182Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
183Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
185Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Xiphong thu nước sàn 20x20cm,D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
192Lắp đặt bóng đèn LED 12W ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
193Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
196Máy bơm 1 pha, 1.2HP - 1000WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
197Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,913100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,543tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,335tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,528tấn
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,447m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,352m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,753m3
12Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,35m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,937m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,298100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m3
19Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,026m3
C HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA - PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,495100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,841tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,769tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,276m3
6Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V79,151m3
7Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,251m3
8Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,204m3
9Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,067m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,701tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,383tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,307100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,541m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=14-18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,599m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6-8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,934tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,672100m2
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,778m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V308,965m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V595,713m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V186,276m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,22m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,73m2
30Mua Sikatop Seal 107 chống thấm, định mức 2.2kg/m2 x 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V294,975kg
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V81,422m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V81,422m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,19m2
34Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V36,438m2
35Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,59m
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,458m
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,706m
38Trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49,839m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,037m2
41Mua thép mạ kẽm C độ dày 1-3.2mm làm xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2.116,307kg
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,065tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,065tấn
44Mua thép hình L75x6 làm vì kèo thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V2.137,884kg
45Mua thép hình L63x6 làm vì kèo thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V1.456,248kg
46Mua thép tấm để làm bản mã vì kèo dày 2,0-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.144,784kg
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,597tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,597tấn
49Mua thép hình L50x4 làm giằng thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V360,708kg
50Mua thép tấm để làm bản mã vì kèo dày 2,0-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,613kg
51Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
52Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,648m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,815100m2
55Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,4m
56Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,154m2
57Làm trần nhôm clip-in 600x600mm AustrongMô tả kỹ thuật theo chương V255,959m2
58Mua tấm tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V93,685m2
59Vận dụng mã hiệu lắp dựng tấm tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V93,685m2
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
62Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,511m3
63Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,285m3
64Mua ống thép mạ kẽm D50 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,61kg
65Mua thép vuông đặc 14x14 và 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V60,644kg
66Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
67Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,907m2
69Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
70Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,534m2
71Khuôn đơn, gỗ Lim Nam Phi kích thước 60 x 135Mô tả kỹ thuật theo chương V152,68m
72Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V152,68m cấu kiện
73Lắp đặt nẹp gỗ 10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,54m
74Cửa đi Panô kính gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V31,996m2
75Cửa sổ gỗ kính Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V26,602m2
76Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,13m2
77Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V58,598m2 cấu kiện
78Vách kính cố định hệ Xingfa có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng Việt Nhật 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,432m2
79Vách nhôm thoáng, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26,874m2
80Mua thép đặc 12x12 làm hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V395,009kg
81Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,773m2
83Khóa tay nắm cửa mã hiệu MK- 14CMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
84Lắp đặt chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V308,965m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.186,253m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,536100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V4,331100m2
D HẠNG MỤC : PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC
1Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
3Lắp đặt các automat 1 pha 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 25A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 32A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 30A-380VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 50A-380VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt đèn Panel LED 50W KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 24W-220Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Lắp đèn LED pha 200W chiếu sáng thể thaoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt quạt công nghiệp 40WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt đèn tuýp LED 1.2m (18W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chiếu hắt 45WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn hắt sân khấu 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
28Lắp đặt dây đơn E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
29Lắp đặt dây đơn E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
30Lắp đặt dây đơn E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V570m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
35Đầu cốt đồng cỡ 16Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
36Đầu cốt đồng cỡ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Đầu cốt đồng cỡ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
39Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
40Đai ôm cọc D10Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
41Dây đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
42Kéo rải dây đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
43Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
46Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
47Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
48Chân bật thép gắn vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
50Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt colie giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
57Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Bình bột BC(4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Bình khí CO2(3kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Bộ tiêu lệnh, nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m3
62Nilon lót đáy và thành hàoMô tả kỹ thuật theo chương V88,809m2
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m3
64Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V24,344m3
65Phòng mối bằng hàng rào bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V19,294m3
66Model 6 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Bộ phát wifi loại 4 râuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Cáp 5EMô tả kỹ thuật theo chương V70M
70Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 3.000.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;- 01 cán bộ tốt nghệp chuyên ngành trắc địa- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.33
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự.22
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên, Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤0,8m3 Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
2 Máy ủi Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
3 Máy lu ≥ 9T Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.1
4 Đầm cóc Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
5 Đầm dùi Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
6 Đầm bàn Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
7 Máy trộn vữa 80l Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
8 Máy trộn bê tông ≥250l Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
9 Máy hàn điện 23Kw Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.1
10 Máy cắt gạch đá Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
11 Máy cắt uốn thép Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
12 Máy thủy bình Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->