Gói thầu: Gói thầu 2: Đại tu sửa chữa kiến trúc TBA E1.15, E1.30, E1.39
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Đại tu sửa chữa kiến trúc TBA E1.15, E1.30, E1.39 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 09:13:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,135,435,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.685.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng,- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.(yêu cầu có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi 9T (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện 5T (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích 5 tấn (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Đầm đất cầm tay 70kg (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông 50m3/h(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5kW (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2: Đại tu sửa chữa kiến trúc TBA E1.15, E1.30, E1.39 Đại tu sửa chữa kiến trúc TBA E1.15, E1.30, E1.39 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu đính kèm bản chụp các tài liệu gốc chứng minh năng lực của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Lưới điện cao thế Thành phố Hà Nội - Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội - Phòng Quản lý đầu tư xây dựng , địa chỉ: Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242531. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI - Phòng Kế hoạch vật tư Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242522. Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm E1.15 Sài Đồng (Sửa chữa đường nội bộ 40m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 63,7 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, bóc lớp đất tự nhiên dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1,911 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,637 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1,274 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 6,37 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 30,06 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 84,6 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,5969 | tấn |
| 9 | Thi công khe co sân, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 124,6 | m |
| 10 | Thi công khe giãn sân, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 124,6 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2,64 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3,128 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 80 | m |
| 14 | Sơn bó vỉa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn phản quang màu đen vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 45,6 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 191,7 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 191,7 | m3 |
| 17 | Đánh dốc 2%, dày 3cm, vữa XM mác 100 về 2 lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 167 | m2 |
| B | TRẠM BIẾN ÁP E1.30 VĂN QUÁN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường (Phần Tường rào nghiêng 81,35m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 13,09 | m3 |
| 2 | Phá dỡ trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 110,352 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 24,405 | m2 |
| 4 | Đào đất móng hàng rào bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 12,2254 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,465 | 100m3 |
| 6 | Đào móng trụ rào bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 11,6251 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 8,1107 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 19,0108 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,4323 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5,9459 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3,0096 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,1215 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1,5004 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,2414 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1,2801 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,2285 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,4366 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,5482 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,4376 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,2736 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 18,81 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 342 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 384,9 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tháo dỡ tấm đan bê tông trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 236 | cấu kiện |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 15,57 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,8843 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1,1056 | tấn |
| 28 | Nilong chống mất nước bãi đúc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1 | 100m2 |
| 29 | Gia công nẹp thép L100x50x5 tăng cường viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 4,8725 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 4,8725 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 88,428 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 236 | 1 cấu kiện |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời, bê tông bó vỉa cũ (Phần Bồn hoa và sân đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 18,2982 | m3 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 37,065 | m2 |
| 35 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1,8124 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 9,7917 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 12,7904 | m3 |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 305,99 | m |
| 39 | Sơn bó vỉa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn phản quang màu đen vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 188,7423 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,0742 | 100m3 |
| 41 | Trải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,7415 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 13,3474 | m3 |
| 43 | Thi công khe co mặt nền vỉa hè đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 12,3587 | m |
| 44 | Thi công khe giãn mặt nền vỉa hè đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 12,3587 | m |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,2812 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,1874 | 100m3 |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1,1053 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 19,8961 | m3 |
| 49 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 57,0208 | m |
| 50 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 57,0208 | m |
| 51 | Phá lớp vữa ẩm mốc nhà (PHẦN SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU KHIỂN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 250 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 vị trí ẩm mốc trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 50 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 200 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 213,31 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 959,0173 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2.083,196 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.166,7648 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3.292,2133 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.166,7648 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3.299,9608 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.159,0173 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 14,1688 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 199,1412 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 369,7796 | m2 |
| 65 | Đục tẩy lớp vữa chống nóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 555,22 | m2 |
| 66 | Đục tỉa mở rộng vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 20 | m2 |
| 67 | Quét lớp phủ 02 lớp sika chống thấm kết nối vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 50 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 69 | Phủ vữa sika chống thấm mác cao tạo độ phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 555,22 | m2 |
| 70 | Thi công lớp màng khò chống thấm sàn giáp ranh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5,5522 | 100m2 |
| 71 | Thay mới cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 72 | Lợp mái tôn bằng tôn múi 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3,6978 | 100m2 |
| 73 | Phá dỡ nền gạch lá nem (Phần Chống thấm mái hiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 51,2928 | m2 |
| 74 | Đục tẩy lớp vữa chống nóng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 51,2928 | m2 |
| 75 | Đục tỉa mở rộng vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2 | m2 |
| 76 | Quét lớp phủ 02 lớp sika chống thấm kết nối vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, bo lưới thép vào góc chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 10 | m |
| 78 | Phủ vữa sika chống thấm mác cao tạo độ phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 51,2928 | m2 |
| 79 | Thi công lớp màng khò BITUSEAL chống thấm sàn giáp ranh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,5129 | 100m2 |
| 80 | Thay mới cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 81 | Đổ bê tông bọt chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5,1293 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm (Phần Ống thoát nước từ nhà bơm ra hệ thống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,3 | 100m |
| 83 | Phá dỡ nến gạch tam cấp cũ (Phần Sửa chữa granito bậc tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 48,738 | m2 |
| 84 | Lát đá granito bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 48,738 | m2 |
| C | TRẠM BIẾN ÁP E1.39 THANH OAI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vữa cũ hàng rào (Phần Sửa chữa hàng rào R1,R2,R2A,R3...R9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.747,664 | m2 |
| 2 | Sơn hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.747,664 | m2 |
| 3 | Tẩy rỉ hoa sắt đỉnh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 238,032 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt bằng sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 268,032 | m2 |
| 5 | Hoa sắt đỉnh tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 15 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phần Sửa chữa bê tông đường, vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 69,745 | m3 |
| 7 | Đầm chặt nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,0875 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,1749 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,8745 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 15,741 | m3 |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 104,94 | m |
| 12 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 104,94 | m |
| 13 | Sơn bó vỉa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 354,5875 | m2 |
| 14 | Đắp cát tạo phẳng tôn nền hè máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3,05 | 100m3 |
| 15 | Trải nilong tránh mất nước đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 6,1 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền vỉa hè đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 61 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5,9664 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường bao, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1,7357 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bo quanh trạm biến áp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5,9664 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 22,2384 | m2 |
| 21 | Sơn tường bo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 22,2384 | m2 |
| 22 | Dải đá 4x6 quanh bệ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 8,896 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông nền hiện trạng (Phần Sửa chữa tầng hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 285 | m2 |
| 24 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 285 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 511,4 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5,016 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 45,6 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 226,4 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 285 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 557 | m2 |
| 31 | Đục tỉa nhám bề mặt vết nứt (Phần Xử lý chống thấm tầng hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3 | 1m2 |
| 32 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 75 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Bơm keo PU trương nở Polyurethane 3B-668 vào khe nứt rộng khoảng 1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3 | m2 |
| 34 | Vệ sinh vị trí bơm keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3 | m2 |
| 35 | Trát hoàn thiện, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 4,5 | m2 |
| 36 | Sơn hoàn thiện bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 4,5 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (Phần WC tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 38 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5,0195 | m2 |
| 39 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 10 | 1m2 |
| 40 | Trám vá bằng vữa Sika Latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 10 | m2 |
| 41 | Căng lưới thủy tinh tại vị trí tiếp giáp sàn và chân tường chống nứt góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2,16 | m2 |
| 42 | Phủ lớp chống thấm Sika Topseal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5,0195 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn, dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5,0195 | m2 |
| 44 | Tôn nền bằng gạch rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5,0195 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5,0195 | m2 |
| 46 | Lát sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5,0195 | m2 |
| 47 | Lắp đặt lại chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường, trần trong nhà (Phần Sơn lại tường, trần tầng 1,2 trong ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.703,2496 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 784,4756 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.919,4292 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 568,296 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.703,2496 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 784,4756 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 23,66 | m2 |
| 55 | Đục tẩy, tạo nhám lòng ống và vệ sinh (Phần Chống thấm cổ ống xuyên sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,0491 | m2 |
| 56 | Đổ bù vữa không co ngót Sika Grout 214-11 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,0098 | m3 |
| 57 | Quấn thanh trương nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,6 | m |
| 58 | Đổ vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,0098 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ tấm đan bê tông bằng thủ công (Phần Chống thấm hầm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2 | cấu kiện |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,264 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,264 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,024 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,015 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,1472 | tấn |
| 65 | Khoan tạo cấy bê tông keo ramset | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 72 | 1 lỗ khoan |
| 66 | Đục tỉa nhám bề mặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,264 | 1m2 |
| 67 | Quét sika Latex vị trí tường giáp ranh sàn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,264 | m2 |
| 68 | Thi công lớp màng khò BITUSEAL chống thấm sàn giáp ranh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,018 | 100m2 |
| 69 | Quấn thanh trương nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1,2 | m |
| 70 | Căng lưới thủy tinh tại vị trí tiếp giáp sàn và chân tường chống nứt góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,018 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường đầu cáp tạo liên kết vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1,8 | m |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1,2 | m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 cấu kiện |
| 74 | Tháo dỡ tấm đan bê tông bằng thủ công (Phần Chống thấm ngoài 4m, sâu 1,6m từ cos sân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 4 | cấu kiện |
| 75 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2,816 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2,816 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,256 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,0148 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,0734 | tấn |
| 80 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 32 | 1 lỗ khoan |
| 81 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,704 | 1m2 |
| 82 | Quét sika Latex vị trí tường giáp ranh sàn 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1,408 | m2 |
| 83 | Thi công lớp màng khò BITUSEAL chống thấm sàn giáp ranh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,044 | 100m2 |
| 84 | Quấn thanh trương nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3,2 | m |
| 85 | Căng lưới thủy tinh tại vị trí tiếp giáp sàn và chân tường chống nứt góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,044 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường đầu cáp tạo liên kết vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 4,4 | m |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3,2 | m2 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 cấu kiện |
| D | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước công suát >= 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.685.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường : | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng,- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 20 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.(yêu cầu có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 9T | Cần cẩu bánh hơi 9T (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 1 |
| 3 | Tời điện 5T | Tời điện 5T (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Pa lăng xích 5 tấn (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 |
| 5 | Máy Đầm đất cầm tay 70kg | Máy Đầm đất cầm tay 70kg (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 |
| 6 | Máy nén khí | Máy nén khí (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 |
| 9 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Máy bơm bê tông 50m3/h(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 |
| 12 | Máy đào 1,25m3 | Máy đào 1,25m3 (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Máy khoan bê tông 1,5kW (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 |
| 15 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi