Gói thầu: Gói thầu 2: Đại tu sửa chữa kiến trúc TBA E1.15, E1.30, E1.39

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240809-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 2: Đại tu sửa chữa kiến trúc TBA E1.15, E1.30, E1.39
Số hiệu KHLCNT 20211239450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 09:13:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,135,435,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.685.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường :
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng,- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.(yêu cầu có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi 9T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi 9T (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 5T (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích 5 tấn (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy Đầm đất cầm tay 70kg (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông 50m3/h(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25m3 (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5kW (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2: Đại tu sửa chữa kiến trúc TBA E1.15, E1.30, E1.39
Đại tu sửa chữa kiến trúc TBA E1.15, E1.30, E1.39
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện cao thế Thành phố Hà Nội - Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn và đầu tư xây dựng đô thị Việt Nam. Địa chỉ: Số 17 dãy B10-K14 Trần Hữu Tước – P. Nam Đồng- Q. Đống Đa – TP Hà Nội, điện thoại 02466822482 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số nhà 3 –NV07 Khu chức năng hỗn hợp Green Park số 1 ngõ 319 Vĩnh Hưng – P. Thanh Trì - Q. Hoàng Mai – TP Hà Nội. điện thoại 02435627807


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 50 phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy , TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Lưới điện cao thế Thành phố Hà Nội - Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu đính kèm bản chụp các tài liệu gốc chứng minh năng lực của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Lưới điện cao thế Thành phố Hà Nội - Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội - Phòng Quản lý đầu tư xây dựng , địa chỉ: Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242531. Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI - Phòng Kế hoạch vật tư Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242522. Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm E1.15 Sài Đồng
(Sửa chữa đường nội bộ 40m)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm63,7m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, bóc lớp đất tự nhiên dày 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1,911100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,637100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1,274100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm6,37100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm30,06m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm84,6m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,5969tấn
9Thi công khe co sân, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm124,6m
10Thi công khe giãn sân, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm124,6m
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2,64m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3,128m3
13Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm80m
14Sơn bó vỉa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn phản quang màu đen vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm45,6m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm191,7m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm191,7m3
17Đánh dốc 2%, dày 3cm, vữa XM mác 100 về 2 lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm167m2
B TRẠM BIẾN ÁP E1.30 VĂN QUÁN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường (Phần Tường rào nghiêng 81,35m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm13,09m3
2Phá dỡ trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm110,352m3
3Phá dỡ hàng rào thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm24,405m2
4Đào đất móng hàng rào bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm12,2254m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,465100m3
6Đào móng trụ rào bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm11,6251m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm8,1107m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm19,0108m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,4323100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5,9459m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3,0096m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,1215tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1,5004tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,2414tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1,2801tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,2285tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,4366100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,5482100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,4376100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,2736100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm18,81m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm342m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm384,9m2
24Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tháo dỡ tấm đan bê tông trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm236cấu kiện
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm15,57m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,8843100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1,1056tấn
28Nilong chống mất nước bãi đúc tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1100m2
29Gia công nẹp thép L100x50x5 tăng cường viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm4,8725tấn
30Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm4,8725tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm88,428m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2361 cấu kiện
33Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời, bê tông bó vỉa cũ (Phần Bồn hoa và sân đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm18,2982m3
34Phá dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm37,065m2
35Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1,8124100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm9,7917m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm12,7904m3
38Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm305,99m
39Sơn bó vỉa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn phản quang màu đen vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm188,7423m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,0742100m3
41Trải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,7415100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm13,3474m3
43Thi công khe co mặt nền vỉa hè đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm12,3587m
44Thi công khe giãn mặt nền vỉa hè đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm12,3587m
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,2812100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,1874100m3
47Rải vải địa kỹ thuật đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1,1053100m2
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm19,8961m3
49Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm57,0208m
50Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm57,0208m
51Phá lớp vữa ẩm mốc nhà (PHẦN SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU KHIỂN)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm250m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 vị trí ẩm mốc trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm50m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm200m2
54Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm213,31m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm959,0173m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2.083,196m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.166,7648m2
58Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3.292,2133m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.166,7648m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3.299,9608m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.159,0173m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm14,1688m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm199,1412m2
64Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm369,7796m2
65Đục tẩy lớp vữa chống nóng cũMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm555,22m2
66Đục tỉa mở rộng vết nứtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm20m2
67Quét lớp phủ 02 lớp sika chống thấm kết nối vết nứtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm50m2
68Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm50m
69Phủ vữa sika chống thấm mác cao tạo độ phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm555,22m2
70Thi công lớp màng khò chống thấm sàn giáp ranh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5,5522100m2
71Thay mới cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm8cái
72Lợp mái tôn bằng tôn múi 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3,6978100m2
73Phá dỡ nền gạch lá nem (Phần Chống thấm mái hiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm51,2928m2
74Đục tẩy lớp vữa chống nóng cũMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm51,2928m2
75Đục tỉa mở rộng vết nứtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2m2
76Quét lớp phủ 02 lớp sika chống thấm kết nối vết nứtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2m2
77Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, bo lưới thép vào góc chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm10m
78Phủ vữa sika chống thấm mác cao tạo độ phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm51,2928m2
79Thi công lớp màng khò BITUSEAL chống thấm sàn giáp ranh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,5129100m2
80Thay mới cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2cái
81Đổ bê tông bọt chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5,1293m3
82Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm (Phần Ống thoát nước từ nhà bơm ra hệ thống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,3100m
83Phá dỡ nến gạch tam cấp cũ (Phần Sửa chữa granito bậc tam cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm48,738m2
84Lát đá granito bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm48,738m2
C TRẠM BIẾN ÁP E1.39 THANH OAI
1Cạo bỏ lớp vữa cũ hàng rào (Phần Sửa chữa hàng rào R1,R2,R2A,R3...R9)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.747,664m2
2Sơn hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.747,664m2
3Tẩy rỉ hoa sắt đỉnh tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm238,032m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt bằng sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm268,032m2
5Hoa sắt đỉnh tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm15m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phần Sửa chữa bê tông đường, vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm69,745m3
7Đầm chặt nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,0875100m3
8Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,1749100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,8745100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm15,741m3
11Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm104,94m
12Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm104,94m
13Sơn bó vỉa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm354,5875m2
14Đắp cát tạo phẳng tôn nền hè máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3,05100m3
15Trải nilong tránh mất nước đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm6,1100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền vỉa hè đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm61m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5,9664m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường bao, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1,7357m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bo quanh trạm biến áp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5,9664m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm22,2384m2
21Sơn tường bo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm22,2384m2
22Dải đá 4x6 quanh bệ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm8,896m3
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông nền hiện trạng (Phần Sửa chữa tầng hầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm285m2
24Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm285m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm511,4m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5,016m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm45,6m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm226,4m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm285m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm557m2
31Đục tỉa nhám bề mặt vết nứt (Phần Xử lý chống thấm tầng hầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm31m2
32Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm751 lỗ khoan
33Bơm keo PU trương nở Polyurethane 3B-668 vào khe nứt rộng khoảng 1 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3m2
34Vệ sinh vị trí bơm keoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3m2
35Trát hoàn thiện, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm4,5m2
36Sơn hoàn thiện bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm4,5m2
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (Phần WC tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1bộ
38Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5,0195m2
39Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm101m2
40Trám vá bằng vữa Sika LatexMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm10m2
41Căng lưới thủy tinh tại vị trí tiếp giáp sàn và chân tường chống nứt gócMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2,16m2
42Phủ lớp chống thấm Sika Topseal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5,0195m2
43Láng nền sàn, dày 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5,0195m2
44Tôn nền bằng gạch rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5,0195m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5,0195m2
46Lát sàn gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm5,0195m2
47Lắp đặt lại chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1bộ
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường, trần trong nhà (Phần Sơn lại tường, trần tầng 1,2 trong ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.703,2496m2
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm784,4756m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.919,4292m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm568,296m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1.703,2496m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm784,4756m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm23,66m2
55Đục tẩy, tạo nhám lòng ống và vệ sinh (Phần Chống thấm cổ ống xuyên sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,0491m2
56Đổ bù vữa không co ngót Sika Grout 214-11 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,0098m3
57Quấn thanh trương nởMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,6m
58Đổ vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,0098m3
59Tháo dỡ tấm đan bê tông bằng thủ công (Phần Chống thấm hầm cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2cấu kiện
60Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,264m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,264m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,024100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,015tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,1472tấn
65Khoan tạo cấy bê tông keo ramsetMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm721 lỗ khoan
66Đục tỉa nhám bề mặt sànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,2641m2
67Quét sika Latex vị trí tường giáp ranh sàn 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,264m2
68Thi công lớp màng khò BITUSEAL chống thấm sàn giáp ranh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,018100m2
69Quấn thanh trương nởMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1,2m
70Căng lưới thủy tinh tại vị trí tiếp giáp sàn và chân tường chống nứt gócMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,018m2
71Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường đầu cáp tạo liên kết vữa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1,8m
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1,2m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm21 cấu kiện
74Tháo dỡ tấm đan bê tông bằng thủ công (Phần Chống thấm ngoài 4m, sâu 1,6m từ cos sân)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm4cấu kiện
75Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2,816m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm2,816m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,256100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,0148tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,0734tấn
80Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm321 lỗ khoan
81Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,7041m2
82Quét sika Latex vị trí tường giáp ranh sàn 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1,408m2
83Thi công lớp màng khò BITUSEAL chống thấm sàn giáp ranh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,044100m2
84Quấn thanh trương nởMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3,2m
85Căng lưới thủy tinh tại vị trí tiếp giáp sàn và chân tường chống nứt gócMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm0,044m2
86Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường đầu cáp tạo liên kết vữa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm4,4m
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm3,2m2
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm21 cấu kiện
D MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy bơm nước công suát >= 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.203E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.685.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường : 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng,- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
3 Công nhân 20 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.(yêu cầu có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)2
2 Cần cẩu bánh hơi 9T Cần cẩu bánh hơi 9T (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)1
3 Tời điện 5T Tời điện 5T (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)2
4 Pa lăng xích 5 tấn Pa lăng xích 5 tấn (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)2
5 Máy Đầm đất cầm tay 70kg Máy Đầm đất cầm tay 70kg (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)2
6 Máy nén khí Máy nén khí (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)2
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)2
8 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)2
9 Máy bơm bê tông 50m3/h Máy bơm bê tông 50m3/h(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)1
10 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)2
11 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)2
12 Máy đào 1,25m3 Máy đào 1,25m3 (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)1
13 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)2
14 Máy khoan bê tông 1,5kW Máy khoan bê tông 1,5kW (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động)2
15 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->