Gói thầu: Mua sắm hàng hoá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200768520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20200768284 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Không tự chủ của phòng giáo dục và đào tạo thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 09:51:00 đến ngày 2020-08-25 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,151,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bóng nhỏ | 300 | Quả | Vải, cao su, nhựa màu (xanh, đỏ, vàng), đường kính 5cm | ||
| 2 | Bóng to | 210 | Quả | Vải, cao su, nhựa màu , kẻ dọc dưa (xanh, đỏ, vàng), đường kính 12cm | ||
| 3 | Gậy thể dục nhỏ | 510 | Cái | Vật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, thân gậy tròn, đường kính thân gậy 24 mm, dài 300 mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, không cong vênh. | ||
| 4 | Gậy thể dục to | 30 | Cái | Vật liệu bằng nhựa cao cấp một màu, thân gậy tròn, đường kính thân gậy 30 mm, dài 450 mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, không cong vênh. | ||
| 5 | Vòng thể dục nhỏ | 510 | Cái | Bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, đường kính vòng 300 mm, đường kính ống ф22 mm, vòng gồm 02 nửa ghép lại liền khối. | ||
| 6 | Vòng thể dục to | 30 | Cái | Bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, đường kính vòng 600 mm, đường kính ống ф22 mm, vòng gồm 02 nửa ghép lại liền khối. | ||
| 7 | Bập bênh | 45 | Cái | Bằng vật liệu nhựa hoặc gỗ. Các con vật như ngựa. Voi… có đế cong | ||
| 8 | Cổng chui | 60 | Cái | KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng inox đường kính 16mm, kiểu chữ U, sơn tĩnh điện có chân đế. Đảm bảo chắc chắn, an toàn | ||
| 9 | Cột ném bóng | 30 | Cái | Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện, Chiều cao 600 mm đường kính 500mm, có 2 tác dụng ném đứng hoặc ném ngang | ||
| 10 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 105 | Bộ | Đồ chơi bằng gỗ hoặc nhựa, đồ chơi mầm non là các con vật hoặc các phương tiện giao thông quen thuộc | ||
| 11 | Hộp thả hình | 105 | Bộ | bằng gỗ sơn màu, trên bề mặt có khoét hình tròn (to, nhỏ), 2 hình vuông (to, nhỏ), các khối gỗ tròn, vuông có kích thước to nhỏ tương ứng | ||
| 12 | Lồng hộp vuông | 105 | Bộ | 3 hộp vuông bằng gỗ. KT: 30 x 60 x 90mm, 3 hộp màu khác nhau: xanh đỏ vàng | ||
| 13 | Lồng hộp tròn | 105 | Bộ | 4 hộp tròn bằng nhựa. KT: 30x 60 x 90 x 120mm., có 3 màu khác nhau: xanh, đỏ, vàng | ||
| 14 | Bộ xâu hạt | 210 | Bộ | Dây vải 1 đầu thắt nút, 1 đầu nhọn, đường kính dây 3mm, dài từ 30 - 40mm, 10 hạt nhựa, đường kính lỗ hạt 2.5mm, 3 màu khác nhau: xanh, đỏ vàng. | ||
| 15 | Bộ xâu dây | 105 | Bộ | Bằng nhựa gỗ, 4 màu: xanh, đỏ, vàng, lam, có hình dạng khác nhau như con vạt, hoa, quả, lá. | ||
| 16 | Búa cọc | 105 | Bộ | Bằng gỗ | ||
| 17 | Búa 3 bi 2 tầng | 45 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo an toàn, có 3 viên bi, đường kính 40mm, có 2 tầng.Tầng trên đc đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài,kèm theo có búa kích thước đầu búa khoảng 35 x 55mm, cán dài khoảng 180mm | ||
| 18 | Các con kéo dây có khớp | 60 | Con | Bằng gỗ sơn màu | ||
| 19 | Bô tháo lắp vòng | 105 | Bộ | Bằng gỗ, 4 vòng tròn đặc. Đường kính vòng ngoài: 30 x 60 x 90 x 120mm. Đườngkính lỗ vòng 15mm. Vòng có 3 màu khác nhau: xanh, đỏ, vàng. Đế cắm,cọc cắm dài 25mm, đường kính cọc 13mm | ||
| 20 | Bộ xây dựng trên xe | 45 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu. Xếp các hình bằng 35 chi tiết. | ||
| 21 | Hàng rào nhựa | 60 | Bộ | Bằng nhựa chất lượng cao, màu tươi sáng, không độc hại. Kích thước 350x400mm, có chân đế bằng nhựa kích thước: 97x50x18mm. Một bộ gồm 03 hàng rào. Trọng lượng: 750gram. | ||
| 22 | Bộ rau, củ, quả | 60 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, kèm dao để trẻ cắt | ||
| 23 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 45 | Bộ | Bằng nhựa hoặc bằng bìa cứng in 2 mắt cán láng, có chân đế: gà, chó, mèo, lợn, trâu, bò | ||
| 24 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 45 | Bộ | Bằng nhựa hoặc bằng bìa cứng in 2 mắt cán láng, có chân đế: Tôm, cá, cua, ốc | ||
| 25 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 45 | Bộ | Bằng nhựa hoặc bằng bìa cứng in 2 mắt cán láng, có chân đế: voi, khỉ, hổ, sư tử | ||
| 26 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 45 | Bộ | Bằng nhựa: bắp cải, su hào, cà rốt, khoai tây, ngô, bí đỏ, cà rốt | ||
| 27 | Tranh ghép các con vật | 15 | Bộ | Gồm 15 tranh vẽ bằng gỗ sơn màu. KT tranh: 250 x 300mm. Gồm các con vật đại diện các nhóm vật nuôi trong gia đình, trong rừng, dưới nước… | ||
| 28 | Tranh ghép các loại quả | 15 | Bộ | Gồm 8 tranh ghép bằng gỗ sơn màu. KT tranh: 250 x 300mm | ||
| 29 | Đồ chơi nhồi bông | 15 | Bộ | 10 đồ chơi bằng vải màu nhồi bông. Mỗi loại có kích thước to nhỏ khác nhau, bao gồm các con vật nuôi, vật sống dưới nước, trong rừng | ||
| 30 | Đồ chơi với cát | 45 | Bộ | Bằng nhựa: xẻng, xô, khuôn bánh. | ||
| 31 | Bảng quay 2 mặt | 15 | Bộ | Một mặt bằng thép chống lóa màu xanh, 1 mảnh bằng nỉ để ghim tranh ảnh. KT: 800 x 1200mm, có chân cao | ||
| 32 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 15 | Bộ | 8 bức tranh: gà mái, gà trống, vịt, trâu bò, lợn, chó ,mèo. KT: 190 x 270mm. Giấy couche 120g/m2, in 1 mặt 4 màu, cán láng | ||
| 33 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 15 | Bộ | 7 bức: rau muống, bắp cải, su hào, cà chua, cà rốt, bí đỏ, mướp. KT: 190 x 270mm. Giấy couche 120g/m2, in 1 mặt 4 màu, cán láng | ||
| 34 | Tranh các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | 5 bức: xe đạp, máy bay, tàu hỏa, xe máy, ô tô. KT: 190 x 270mm. Giấy couche 120g/m2, in 1 mặt 4 màu, cán láng | ||
| 35 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 15 | Bộ | Sử dụng ấn phẩm của Nhà Xuất Bản phát hành theo đúng qui định nội dung chương trình của Bộ GD&ĐT. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn Quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN 3: 2009/BKHCN và được phép sử dụng dấu hợp quy "CR". | ||
| 36 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 30 | Bộ | 29 tranh, 9 truyện, in 2 mặt trên giấy Couche 120g/m2. KT: 450 x 360mm | ||
| 37 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 30 | Bộ | 9 bài thơ tranh lật, in 2 mặt trên giấy Couche 230g/m2. KT: 450 x 360mm | ||
| 38 | Lô tô các loại quả | 375 | Bộ | In trên giấy Couche 250g/m2. KT: 100 x 70mm | ||
| 39 | Lô tô các con vật | 375 | Bộ | In trên giấy Couche 250g/m2. KT: 100 x 70mm | ||
| 40 | Lô tô các phương tiện giao thông | 375 | Bộ | In trên giấy Couche 250g/m2. KT: 100 x 70mm | ||
| 41 | Lô tô các hoa | 375 | Bộ | In trên giấy Couche 250g/m2. KT: 100 x 70mm | ||
| 42 | Con rối | 15 | Bộ | Bao gồm các con rối theo chuyện kể các lứa tuổi | ||
| 43 | Khối hình to | 165 | Bộ | 14 khối nhựa hoặc gỗ sơn màu hình vuông, tròn,tam giác, hình chữ nhật | ||
| 44 | Khối hình nhỏ | 165 | Bộ | 14 khối nhựa hoặc gỗ sơn màu hình vuông, tròn,tam giác, hình chữ nhật | ||
| 45 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 75 | Con | Bằng nhựa mềm, 2 búp bê to có chiều cao 400mm, 2 búp bê nhỏ có chiều cao 200mm | ||
| 46 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 75 | Con | Bằng nhựa mềm, 2 búp bê to có chiều cao 400mm, 2 búp bê nhỏ có chiều cao 200mm | ||
| 47 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 60 | Bộ | Bằng nhựa màu tươi sáng không độc hại gồm 18 chi tiết: 01 nồi 120 x 75mm, 1 chảo 180 x 55mm, 1 bếp ga 180 x 128mm, 2 đĩa tròn phi 90mm, 1 thớt 140 x 90mm, 1 khay nhựa 140 x 85mm, 2 đĩa hình hoa phi 105mm, 1 nồi áp suất 85 x 120mm, 3 thực phẩm chế biến,4 dụng cụ làm bếp | ||
| 48 | Bộ bàn ghế giường tủ | 45 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu | ||
| 49 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 45 | Bộ | Bằng áo mũ bằng vải và ống nghe | ||
| 50 | Giường búp bê | 45 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có đệm, kích thước khoảng (500x350x50)mm | ||
| 51 | Xắc xô to | 15 | Cái | Bằng nhựa màu, đường kính 200mm | ||
| 52 | Xắc xô nhỏ | 210 | Cái | Bằng nhựa màu, đường kính 150mm | ||
| 53 | Phách gõ | 210 | Cái | Bằng gỗ, tre | ||
| 54 | Trống cơm | 105 | Cái | Bằng nhựa, có 3 màu khác nhau: xanh đỏ vàng | ||
| 55 | Xúc xắc | 120 | Cái | Bằng nhựa nhiều màu, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Loại thông dụng | ||
| 56 | Trống con | 210 | Cái | Bằng gỗ bọc da, đường kính 150mm, kèm 2 dùi | ||
| 57 | Đất nặn | 510 | Hộp | 6 màu cơ bản, 200g/hộp | ||
| 58 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 510 | Hộp | 12 màu, đường kính khoảng 10mm, dài 75mm, trọng lượng cả hộp 100g | ||
| 59 | Bảng con | 300 | Cái | 1 mặt sơn kẻ ô, 1 mặt foomica KT 16×24 cm | ||
| 60 | Bộ nhận biết, tập nói | 15 | Bộ | Bằng giấy, in màu, là các tranh về rau, hoa, quả, các động vật gần gũi với trẻ và một số phương tiện giao thông, một số cảnh báo nguy hiểm. Kích thước mỗi hình tối thiểu (180x180)mm | ||
| 61 | Bập bênh đòn | 3 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa, thân là hình các con vật, chỗ ngồi cách mặt đất khoảng 200mm. Có đế cong, kích thước khoảng (800x300)mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang và lật dọc. | ||
| 62 | Con vật nhún lò xo | 5 | Con | Chất liệu nhựa composite (fiber class), lò xo thép đặt, đế bằng bê tông và nhựa composite | ||
| 63 | Cầu trượt đơn | 2 | Bộ | Cầu trượt đơn nhựa Composite, sắt, ống sơn dầu | ||
| 64 | Giá phơi khăn | 44 | Cái | Bằng Inox chất lượng cao đảm bảo an toàn khi sử dụng. Đủ phơi 35 khăn không chồng lên nhau. Chiều cao thiết kế phù hợp với trẻ, Kích thước (1000x400x1000)mm | ||
| 65 | Cốc uống nước | 629 | Cái | Bằng Inox 304, đảm bảo qui định vệ sinh an toàn thực phẩm. Kích thước ф70 cao 70 mm, phù hợp cho trẻ khi sử dụng | ||
| 66 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 35 | Cái | Vật liệu bằng Inox. Đủ úp được 35 ca, cốc. Kích thước (1000x400x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh | ||
| 67 | Bình ủ nước | 37 | Cái | Vật liệu Inox. Không bị oxi hóa. Dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. | ||
| 68 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 32 | Cái | Tủ 15 ô: (D1750xC1100xS350)mm. Kích thước trung bình mỗi ô: (D350xC300xS350)mm | ||
| 69 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 31 | Cái | KT: D1800xC1200xS500 (mm) | ||
| 70 | Phản | 280 | Cái | Vật liệu bằng gỗ thông nhập khẩu Kích thước: 1200x800x50 mm | ||
| 71 | Giá để giày dép | 39 | Cái | Vật liệu bằng gỗ thông nhập khẩu, kích thước: 1100x900x250 mm | ||
| 72 | Bàn cho trẻ | 228 | Cái | Toàn bộ bằng nhựa PP 100%, đúc nguyên chiếc, không cong vênh; Kích thước bàn: (900x480)mm, cao 480mm. | ||
| 73 | Ghế cho trẻ | 461 | Cái | Toàn bộ bằng nhựa PP 100%, đúc nguyên chiếc 260x260 (mm) | ||
| 74 | Bàn giáo viên | 25 | Cái | Mặt bàn bằng nhựa HIPS, không cong vênh; kết cấu khung vững chắc. Kích thước bàn: (950x500)mm, cao 550mm | ||
| 75 | Ghế giáo viên | 49 | Cái | Toàn bộ bằng nhựa PP 100%, đúc nguyên chiếc, không cong vênh; Chiều cao từ mặt ghế xuống đất 350mm, mặt ghế 320x320 mm | ||
| 76 | Giá để đồ chơi và học liệu | 93 | Cái | Vật liệu bằng gỗ MDF nhập khẩu dày 15mm phủ melamin Kích thước (1.200x800x250)mm. ) | ||
| 77 | Tủ tài liệu sắt | 67 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện (Hoà Phát hoặc tương đương) 2/3 cánh kính và 1/3 cánh sắt có kính. KT: 1.000 x 500 x 1830 mm | ||
| 78 | Bảng chống loá Hàn Quốc | 39 | Cái | Bảng chống loá Hàn Quốc, mặt bảng từ màu xanh kẻ ô bọc khung nhôm cao cấp. KT 1125 x 3200 mm | ||
| 79 | Bàn ghế học sinh Tiểu học hai chỗ ngồi bán trú | 547 | Bộ | Bàn ghế học sinh Tiểu học hai chỗ ngồi bán trú. - Chất liệu: Bàn ghế khung sắt hộp 25 x 25, 20 x 20mm sơn tĩnh điện , mặt bàn ghế gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, sơn PU chống ẩm mốc. - KT bàn : 1200 x 900 x 620mm. - KT ghế: 300 x 300 x 620mm | ||
| 80 | Bàn giáo viên | 40 | Cái | Bàn giáo viên, Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ công nghiệp màu vân gỗ. KT 1200 x 600 x 750 mm | ||
| 81 | Ghế giáo viên | 40 | Cái | Ghế giáo viên, Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ công nghiệp màu vân gỗ. KT 450 x 450 x 900mm | ||
| 82 | Bảng chống loá Hàn Quốc | 6 | Cái | Bảng chống loá Hàn Quốc, mặt bảng từ màu xanh kẻ ô bọc khung nhôm cao cấp. KT 1125 x 3200 mm | ||
| 83 | Bàn giáo viên | 34 | Cái | Bàn giáo viên, Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ công nghiệp màu vân gỗ. KT 1200 x 600 x 750 mm | ||
| 84 | Ghế giáo viên | 31 | Cái | Ghế giáo viên, Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ công nghiệp màu vân gỗ. KT 450 x 450 x 900mm | ||
| 85 | Bàn ghế học sinh THCS hai chỗ ngồi | 410 | bộ | Bàn ghế học sinh THCS hai chỗ ngồi. - Chất liệu: Bàn ghế khung sắt hộp 25 x 25, 20 x 20mm sơn tĩnh điện, mặt bàn ghế gỗ cao su ghép thanh, dày 18mm, sơn PU chống ẩm mốc. - KT bàn : 1200 x 450 x 700mm. - KT ghế: 300x 300 x 700mm | ||
| 86 | Tủ tài liệu sắt | 35 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện (Hoà Phát hoặc tương đương) 2/3cánh kính và 1/3 cánh sắt có kính. KT: 1.000 x 500 x 1830 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi