Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học đối với trường THCS chất lượng cao năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200826510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học đối với trường THCS chất lượng cao năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668462 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 09:50:00 đến ngày 2020-08-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,987,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ liệu cầm tay (Bao gồm phần mềm cài trên máy tính) | 14 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 2 | Bộ thí nghiệm tính dẫn nhiệt của các vật liệu | 14 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 3 | Bộ thí nghiệm điện cho cấp THCS | 14 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 4 | Cảm biến điện thế | 28 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 5 | Cảm biến dòng điện | 28 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 6 | Bộ thí nghiệm cơ học - động lực học | 14 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 7 | Bộ thí nghiệm chuyển hóa năng lượng | 14 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 8 | Cổng quang điện | 28 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 9 | Bộ dụng cụ phụ môn Vật lý | 14 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 10 | Cảm biến lực | 14 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 11 | Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm môn Vật lý | 14 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 12 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ liệu cầm tay (Bao gồm phần mềm cài trên máy tính) | 14 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 13 | Cảm biến pH | 28 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 14 | Cảm biến độ dẫn | 14 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 15 | Cảm biến nhiệt độ | 28 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 16 | Bộ dụng cụ phụ môn Hóa học | 14 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 17 | Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm môn Hóa học | 14 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 18 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ liệu cầm tay (Bao gồm phần mềm cài trên máy tính) | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 19 | Bộ thí nghiệm quang hợp / hô hấp | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 20 | Cảm biến nhiệt độ | 32 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 21 | Cảm biến áp suất khí | 16 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 22 | Cảm biến khí Ôxy | 16 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 23 | Cảm biến tốc độ hô hấp | 16 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 24 | Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm môn Sinh học | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 25 | Chân đế (3 chân) | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 26 | Kẹp đa năng | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 27 | Thanh trụ 1 | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 28 | Thanh trụ 2 | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 29 | Khớp nối chữ thập | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 30 | Bình tràn | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 31 | Bình chia độ (ống đong thủy tinh 100ml) | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 32 | Tấm lưới | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 33 | Cốc đốt | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 34 | Đèn cồn | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 35 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 36 | Bộ thanh nam châm | 50 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 37 | Biến thế nguồn | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 38 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 50 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 39 | Máng nghiêng 2 đoạn | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 40 | Bánh xe Mác-xoen | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 41 | Máy A-tút | 20 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 42 | Khối nhôm (thay= khối nhựa) | 50 | Khối | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 43 | Máy gõ nhịp | 50 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 44 | Khối ma sát | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 45 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 46 | Ống nhựa cứng | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 47 | Ống nhựa mềm | 50 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 48 | Giá nhựa | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 49 | Ống thủy tinh | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 50 | Tấm nhựa cứng | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 51 | Ròng rọc động | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 52 | Thước + Giá đỡ | 50 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 53 | Bi sắt | 50 | Viên | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 54 | Bộ lò xo lá tròn + đế | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 55 | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 56 | Màn ảnh | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 57 | Hộp kín bên trong có bóng đèn | 50 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 58 | Ống nhựa cong | 50 | Ống | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 59 | Ống nhựa thẳng | 50 | Ống | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 60 | Gương phẳng | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 61 | Thước chia độ đo góc | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 62 | Tấm kính không màu | 50 | Tấm | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 63 | Gương tròn phẳng | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 64 | Gương cầu lồi | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 65 | Gương cầu lõm | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 66 | Tấm nhựa kẻ ô vuông | 50 | Miếng | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 67 | Bình nhựa trong suốt | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 68 | Bảng | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 69 | Đũa nhựa | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 70 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 40 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 71 | Tấm nhựa chia độ | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 72 | Vòng tròn chia độ | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 73 | Tấm bán nguyệt | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 74 | Thấu kính hội tụ | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 75 | Thấu kính phân kì | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 76 | Tấm kính phẳng | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 77 | Giá quang học | 50 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 78 | Khe sáng chữ F | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 79 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 80 | Bộ kính lúp | 50 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 81 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 50 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 82 | Đĩa CD | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 83 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 50 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 84 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 50 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 85 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 50 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 86 | Trống, dùi | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 87 | Quả cầu nhựa có dây treo | 50 | Quả | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 88 | Âm thoa, cây gõ âm thoa | 50 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 89 | Bi thép | 50 | Viên | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 90 | Thép lá | 50 | Tấm | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 91 | Đĩa phát âm | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 92 | Mô tơ 1 chiều | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 93 | Ống nhựa (thay bằng ống cao su) | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 94 | Nguồn phát âm dùng vi mạch | 50 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 95 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | 50 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 96 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 20 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 97 | Ống nghiệm | 400 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 98 | Ống nghiệm có nhánh | 60 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 99 | Ống hút nhỏ giọt | 400 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 100 | Ống đong hình trụ 100ml | 50 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 101 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 50 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 102 | Ống hình trụ loe một đầu | 50 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 103 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 60 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 104 | Ống dẫn bằng cao su | 60 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 105 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 60 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 106 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 60 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 107 | Bình cầu có nhánh | 50 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 108 | Bình tam giác 250ml | 50 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 109 | Bình tam giác 100ml | 50 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 110 | Bình kíp tiêu chuẩn | 40 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 111 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 50 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 112 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 113 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 50 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 114 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 40 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 115 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 100 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 116 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 40 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 117 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 40 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 118 | Phễu chiết hình quả lê | 40 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 119 | Chậu thủy tinh | 40 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 120 | Đũa thủy tinh | 80 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 121 | Đèn cồn thí nghiệm | 60 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 122 | Bát sứ nung | 80 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 123 | Kiềng 3 chân | 60 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 124 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 60 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 125 | Nút cao su không có lỗ các loại-5 loại | 60 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 126 | Nút cao su có lỗ các loại-5 loại | 60 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 127 | Giá để ống nghiệm | 80 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 128 | Lưới thép | 60 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 129 | Miếng kính mỏng | 100 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 130 | Cân hiện số | 30 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 131 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 100 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 132 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn (dùng chung cở nhỏ) | 60 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 133 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 100 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 134 | Giấy lọc | 60 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 135 | Găng tay cao su | 80 | Đôi | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 136 | Áo choàng | 20 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 137 | Kính bảo vệ mắt không màu | 20 | lít | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 138 | Kính bảo vệ mắt có màu | 20 | lít | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 139 | Chổi rửa ống nghiệm | 80 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 140 | Thìa xúc hoá chất | 80 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 141 | Panh gắp hóa chất | 80 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 142 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 30 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 143 | Bộ giá thí nghiệm | 30 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 144 | Thiết bị điện phân nước | 20 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 145 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 50 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 146 | Thiết bị chưng cất | 40 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 147 | Kính hiển vi | 40 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 148 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 40 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 149 | Kính lúp có giá | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 150 | Kinh lúp cấm tay | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 151 | Khay nhựa đựng vật mổ | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 152 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 153 | Lam kính | 40 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 154 | La men | 40 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 155 | Cốc thuỷ tinh | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 156 | Đĩa kính đồng hồ | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 157 | Đĩa lồng (Pêtri) | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 158 | Chậu lồng (Bôcan) -nhựa | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 159 | Phễu thuỷ tinh loại to | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 160 | Ống nghiệm | 100 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 161 | Kẹp ống nghiệm | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 162 | Kéo cắt cành | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 163 | Cặp ép thực vật | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 164 | Dao ghép cây | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 165 | Đèn cồn | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 166 | Giá ống nghiệm | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 167 | Chổi rửa ống nghiệm | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 168 | Ống hút | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 169 | Vợt bắt sâu bọ | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 170 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 171 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 172 | Lọ nhựa có nút kín (thay= lọ thủy tinh) | 80 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 173 | Hộp nuôi sâu bọ | 20 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 174 | Bể kính | 10 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 175 | Túi đinh ghim | 50 | Vỉ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 176 | Khẩu trang, gang tay | 10 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 177 | Ống đong | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 178 | Ống hút có quả bóp cao su | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 179 | Móc thủy tinh | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 180 | Đũa thủy tinh | 40 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 181 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) | 40 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 182 | Hệ thống đòn ghi | 40 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 183 | Kẹp tim | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 184 | Máy ghi công cơ | 40 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 185 | Ống chữ T | 40 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 186 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | 40 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 187 | Ống cao su | 40 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 188 | Máy đo huyết áp loại cơ | 20 | Cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 189 | Quạt hút khí độc | 12 | cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 190 | Tủ đựng hóa chất | 12 | cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 191 | Tủ hút khí độc | 7 | cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 192 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 18 | cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 193 | Giá để thiết bị | 18 | cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 194 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 18 | cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT | ||
| 195 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 18 | cái | Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi