Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học đối với trường THCS chất lượng cao năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200826510-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học đối với trường THCS chất lượng cao năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200668462
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 09:50:00 đến ngày 2020-08-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,987,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ liệu cầm tay (Bao gồm phần mềm cài trên máy tính) 14 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
2 Bộ thí nghiệm tính dẫn nhiệt của các vật liệu 14 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
3 Bộ thí nghiệm điện cho cấp THCS 14 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
4 Cảm biến điện thế 28 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
5 Cảm biến dòng điện 28 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
6 Bộ thí nghiệm cơ học - động lực học 14 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
7 Bộ thí nghiệm chuyển hóa năng lượng 14 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
8 Cổng quang điện 28 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
9 Bộ dụng cụ phụ môn Vật lý 14 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
10 Cảm biến lực 14 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
11 Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm môn Vật lý 14 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
12 Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ liệu cầm tay (Bao gồm phần mềm cài trên máy tính) 14 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
13 Cảm biến pH 28 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
14 Cảm biến độ dẫn 14 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
15 Cảm biến nhiệt độ 28 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
16 Bộ dụng cụ phụ môn Hóa học 14 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
17 Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm môn Hóa học 14 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
18 Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ liệu cầm tay (Bao gồm phần mềm cài trên máy tính) 16 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
19 Bộ thí nghiệm quang hợp / hô hấp 16 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
20 Cảm biến nhiệt độ 32 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
21 Cảm biến áp suất khí 16 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
22 Cảm biến khí Ôxy 16 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
23 Cảm biến tốc độ hô hấp 16 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
24 Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm môn Sinh học 16 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
25 Chân đế (3 chân) 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
26 Kẹp đa năng 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
27 Thanh trụ 1 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
28 Thanh trụ 2 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
29 Khớp nối chữ thập 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
30 Bình tràn 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
31 Bình chia độ (ống đong thủy tinh 100ml) 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
32 Tấm lưới 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
33 Cốc đốt 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
34 Đèn cồn 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
35 Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
36 Bộ thanh nam châm 50 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
37 Biến thế nguồn 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
38 Bộ thí nghiệm về áp lực 50 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
39 Máng nghiêng 2 đoạn 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
40 Bánh xe Mác-xoen 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
41 Máy A-tút 20 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
42 Khối nhôm (thay= khối nhựa) 50 Khối Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
43 Máy gõ nhịp 50 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
44 Khối ma sát 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
45 Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
46 Ống nhựa cứng 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
47 Ống nhựa mềm 50 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
48 Giá nhựa 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
49 Ống thủy tinh 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
50 Tấm nhựa cứng 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
51 Ròng rọc động 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
52 Thước + Giá đỡ 50 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
53 Bi sắt 50 Viên Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
54 Bộ lò xo lá tròn + đế 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
55 Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
56 Màn ảnh 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
57 Hộp kín bên trong có bóng đèn 50 Hộp Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
58 Ống nhựa cong 50 Ống Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
59 Ống nhựa thẳng 50 Ống Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
60 Gương phẳng 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
61 Thước chia độ đo góc 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
62 Tấm kính không màu 50 Tấm Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
63 Gương tròn phẳng 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
64 Gương cầu lồi 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
65 Gương cầu lõm 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
66 Tấm nhựa kẻ ô vuông 50 Miếng Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
67 Bình nhựa trong suốt 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
68 Bảng 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
69 Đũa nhựa 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
70 Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser 40 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
71 Tấm nhựa chia độ 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
72 Vòng tròn chia độ 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
73 Tấm bán nguyệt 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
74 Thấu kính hội tụ 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
75 Thấu kính phân kì 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
76 Tấm kính phẳng 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
77 Giá quang học 50 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
78 Khe sáng chữ F 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
79 Mô hình máy ảnh loại nhỏ 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
80 Bộ kính lúp 50 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
81 Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. 50 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
82 Đĩa CD 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
83 Bộ đèn trộn màu của ánh sáng 50 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
84 Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật 50 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
85 Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng 50 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
86 Trống, dùi 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
87 Quả cầu nhựa có dây treo 50 Quả Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
88 Âm thoa, cây gõ âm thoa 50 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
89 Bi thép 50 Viên Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
90 Thép lá 50 Tấm Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
91 Đĩa phát âm 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
92 Mô tơ 1 chiều 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
93 Ống nhựa (thay bằng ống cao su) 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
94 Nguồn phát âm dùng vi mạch 50 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
95 Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời 50 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
96 Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED 20 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
97 Ống nghiệm 400 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
98 Ống nghiệm có nhánh 60 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
99 Ống hút nhỏ giọt 400 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
100 Ống đong hình trụ 100ml 50 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
101 Ống thuỷ tinh hình trụ 50 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
102 Ống hình trụ loe một đầu 50 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
103 Ống dẫn thuỷ tinh các loại 60 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
104 Ống dẫn bằng cao su 60 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
105 Bình cầu không nhánh đáy tròn 60 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
106 Bình cầu không nhánh đáy bằng 60 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
107 Bình cầu có nhánh 50 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
108 Bình tam giác 250ml 50 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
109 Bình tam giác 100ml 50 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
110 Bình kíp tiêu chuẩn 40 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
111 Lọ thuỷ tinh miệng rộng 50 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
112 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
113 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt 50 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
114 Cốc thuỷ tinh 250ml 40 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
115 Cốc thuỷ tinh 100ml 100 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
116 Phễu lọc thủy tinh cuống dài 40 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
117 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn 40 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
118 Phễu chiết hình quả lê 40 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
119 Chậu thủy tinh 40 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
120 Đũa thủy tinh 80 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
121 Đèn cồn thí nghiệm 60 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
122 Bát sứ nung 80 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
123 Kiềng 3 chân 60 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
124 Dụng cụ thử tính dẫn điện 60 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
125 Nút cao su không có lỗ các loại-5 loại 60 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
126 Nút cao su có lỗ các loại-5 loại 60 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
127 Giá để ống nghiệm 80 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
128 Lưới thép 60 Hộp Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
129 Miếng kính mỏng 100 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
130 Cân hiện số 30 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
131 Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ 100 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
132 Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn (dùng chung cở nhỏ) 60 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
133 Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ 100 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
134 Giấy lọc 60 Hộp Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
135 Găng tay cao su 80 Đôi Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
136 Áo choàng 20 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
137 Kính bảo vệ mắt không màu 20 lít Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
138 Kính bảo vệ mắt có màu 20 lít Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
139 Chổi rửa ống nghiệm 80 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
140 Thìa xúc hoá chất 80 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
141 Panh gắp hóa chất 80 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
142 Khay mang dụng cụ và hóa chất 30 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
143 Bộ giá thí nghiệm 30 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
144 Thiết bị điện phân nước 20 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
145 Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn 50 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
146 Thiết bị chưng cất 40 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
147 Kính hiển vi 40 Chiếc Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
148 Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) 40 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
149 Kính lúp có giá 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
150 Kinh lúp cấm tay 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
151 Khay nhựa đựng vật mổ 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
152 Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
153 Lam kính 40 Hộp Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
154 La men 40 Hộp Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
155 Cốc thuỷ tinh 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
156 Đĩa kính đồng hồ 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
157 Đĩa lồng (Pêtri) 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
158 Chậu lồng (Bôcan) -nhựa 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
159 Phễu thuỷ tinh loại to 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
160 Ống nghiệm 100 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
161 Kẹp ống nghiệm 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
162 Kéo cắt cành 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
163 Cặp ép thực vật 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
164 Dao ghép cây 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
165 Đèn cồn 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
166 Giá ống nghiệm 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
167 Chổi rửa ống nghiệm 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
168 Ống hút 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
169 Vợt bắt sâu bọ 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
170 Vợt bắt động vật thuỷ sinh 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
171 Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
172 Lọ nhựa có nút kín (thay= lọ thủy tinh) 80 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
173 Hộp nuôi sâu bọ 20 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
174 Bể kính 10 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
175 Túi đinh ghim 50 Vỉ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
176 Khẩu trang, gang tay 10 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
177 Ống đong 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
178 Ống hút có quả bóp cao su 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
179 Móc thủy tinh 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
180 Đũa thủy tinh 40 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
181 Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) 40 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
182 Hệ thống đòn ghi 40 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
183 Kẹp tim 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
184 Máy ghi công cơ 40 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
185 Ống chữ T 40 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
186 Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) 40 Bộ Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
187 Ống cao su 40 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
188 Máy đo huyết áp loại cơ 20 Cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
189 Quạt hút khí độc 12 cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
190 Tủ đựng hóa chất 12 cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
191 Tủ hút khí độc 7 cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
192 Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm 18 cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
193 Giá để thiết bị 18 cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
194 Tủ y tế phòng học bộ môn 18 cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
195 Xe đẩy phòng thí nghiệm 18 cái Chi tiết kỹ thuật của hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. Thuộc chương V trong E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->