Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211252732-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211252528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 09:41:00 đến ngày 2021-12-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,531,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đầm bàn ≥0,7KW
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cắt thép ≥3 KW
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở làm việc Công an xã Hoành Sơn
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương , địa chỉ: Số 89A, phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hoành Sơn. Địa chỉ: xã Hoành Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.528.291.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Quản lý dự án và Xây dựng H-D. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn - xây dựng T&T.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương , địa chỉ: Số 89A, phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hoành Sơn. Địa chỉ: xã Hoành Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.528.291.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hoành Sơn. Địa chỉ: xã Hoành Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.528.291.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203 821 044.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 044.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8055m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,4295100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4519tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1879tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2047tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3674tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3674tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,921100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Khối lượng theo thiết kế là 82*5,604=459,528kg. Khối lượng theo định mức: 82*10,29=843,78Kg. Tỷ lệ thiết kế/định mức =459,528/843,78=0,545Mô tả kỹ thuật theo chương V861 mối nối
10Ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m
11Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
12Nhân công uốn sắt đầu cọc (3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
13Cọc dẫn đóng âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9292100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,216100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7132100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7132100m3/1km
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8715m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4531m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,45m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8417m3
22Ván khuôn lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m2
23Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5033100m2
24Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809100m2
25Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3596100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9286tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9788tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,296tấn
29Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2762m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8385100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7954m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4956m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7358100m2
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4366100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8682tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2377tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8399m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9782100m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4676100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1815tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3223tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8905tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8436m3
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9799m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9397100m2
46Ván khuôn gỗ sàn mái (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1348100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7818tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9113m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3059100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2051tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1523m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2962100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2315tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1323tấn
55Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,62m2
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7796m3
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6394m2
58Trụ thang gỗ chò chỉ KT 1245x160x160 (hoàn thiện cả vécni + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
60Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
61Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,69921m2
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,3547m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1648m3
65Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,194m3
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4984m3
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7688m3
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
71Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
72Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,64m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V190,9961m2
74Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,08tấn
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,08tấn
76Gia công li tô, cầu phong thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3257tấn
77Lắp dựng li tô, cầu phong thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3257tấn
78Lợp mái bằng ngói minalo -Italia (9 viên /m2) (Hoàn chỉnh cả ngói nóc + lót nóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V279,4928m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V231,6552m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,075m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181,461m2
82Lắp đặt lưới chắn rác + phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
84Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
87Đai nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4562100m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V316,6824m2
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V239,5526m2
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V717,0257m2
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V216,5994m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,0343m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,258m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,3716m2
97Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V298,4496m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8754m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( Tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5824m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V474,85m
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,504m2
102Nhân công kẻ lõm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,96m
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V908,3207m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V547,6314m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V467,7167m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V339,8106m2
107Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V324,9603m2
108Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7023m2
109Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600X150m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,572m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,72m2
111Sản xuất + lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép TP Window, kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V47,88m2
112Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép TP Window, kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
113Vách kính TP Window, kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,124m2
114Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
115Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V41,04m2
116Vách ngăn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V23,254m2
117Gạch thông gió xi măng 200x200x65Mô tả kỹ thuật theo chương V27viên
118Trần thạch cao tấm thả chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,2898m2
119Trần thạch cao tấm thả chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V51,0936m2
120Quét dung dịch chống thấm sikaMô tả kỹ thuật theo chương V22,113m2
121Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V48,91m3
122Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V35,7m3
123Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3554tấn
124Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,795100m2
125Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V18,9665tấn
126Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V7,97m3
127Bê tông xỉ phía ngoài hành langMô tả kỹ thuật theo chương V0,5117m3
128Biển chữ " Vì an ninh tổ quốc"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
129Gắn Quốc huyMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
130Bộ tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
131Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
132Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
133Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,98341m3
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894m3
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5647m3
136Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1976m3
137Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4966m3
138Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6159m3
139Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4465m2
140Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,112m
141Ốp chân tường - Tiết diện gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V17,7983m2
142Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
143Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992m3
144Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992m3
145Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,176m2
146Đất màu bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
147Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,80721m3
148Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0562100m3
150Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0562100m3/1km
151Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6188m3
152Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
153Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6195m3
154Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3545m3
155Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7484m2
156Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9988m2
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m2
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
159Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0509tấn
162Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2824m2
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
2Tủ điện KT: 200x300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Tủ điện KT: 150X200X300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
8Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
9Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V475m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
12Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
13Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
16Lắp đặt đèn sát trần bóng Compac 20WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
17Lắp đặt đèn Compac 20WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Bộ điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
22Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
24Lắp đặt hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V105hộp
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
26Mũi khoan bê tông D18x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Mũi khoan bê tông D6x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Vít + nở nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
29Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
30Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Quả cắm sứMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
33Cọc tiếp địa L63x63x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
36Bật đỡ dây d10Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
37Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
38Xi măng PCB30 Phúc SơnMô tả kỹ thuật theo chương V60kg
39Cát vàng xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
40Đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5điểm
41Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
43Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
44Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
45Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
46Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
47Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20 (Dẫn nước nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
48Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
53Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
58Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
59Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt cút côn nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt Cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt cút côn nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt cút côn nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
68Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Máy bơm 250W PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Chõ thu máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
79Cò xịt Inax CFV -102AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòi I nax L282VMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
81Vòi chậu rửa Inax LFV -12AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
82Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U411VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Van xả tiểu nam Inax UF-5VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
85Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lítMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
87Lắp đặt hộp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
91Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
92Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
93Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
94Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
95Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
102Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
106Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
107Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt cút côn nhựa vuông, ĐK 76x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
110Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt tê, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt tê, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
117Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,241m3
C PHẦN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,702100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,106100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,596100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,596100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V40,568100m
6Cát đen phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,409m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,409m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,342m3
10Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
11Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
12Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,867tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,154tấn
16Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,124m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,547m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,847m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,917m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,379tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,664m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,092tấn
30Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
31Ván khuôn gỗ ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
32Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
33Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,878m2
34Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,285m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,28m2
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,3521m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m2
40Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V24,2m
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,87m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,147m2
43Ngâm nước XM chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V93,017kg
44Ca máy bơm nước chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt chắn rác - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,953m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,242m3
51Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,821m3
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,823m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,226m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,724m2
57Sản xuất cửa đi TP WindowMô tả kỹ thuật theo chương V15,39m2
58Sản xuất cửa sổ TP WindowMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,3521m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V196,823m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,37m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,551m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,06m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,94m
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V178,935m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V276,252m2
69Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,061m3
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,253m2
71Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,253m2
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,58m
73Đắp cát bậc dốc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,946m3
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,683m3
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,828m2
76Tạo nhám bậc dốcMô tả kỹ thuật theo chương V1công
77Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
78Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
80Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Vòi chậu rửa Inox Viglacera VG731Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
89Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
90Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,451m3
95Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
102Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
108Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
109Vít nở nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V41m3
111San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V11,68100m3
112Mua đất đồi đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.284,8m3
113Ni lông nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V945m2
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,5m3
115Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,5m3
116Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2210m
117Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4071m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,173m3
120Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,515m3
121Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,325m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,325m2
123Ốp gạch thẻ đỏMô tả kỹ thuật theo chương V18,325m2
124Đổ đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
125Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,6821m3
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
129Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3/1km
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,054m3
131Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,505m3
132Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,201m3
133Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5m2
134Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,279m2
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,886m3
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,662m3
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m2
138Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,737tấn
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1341cấu kiện
140Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
141Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V201 đoạn ống
142Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,377100m3
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0791m3
144Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V33,3391m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,574100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,147100m3
147Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,147100m3/1km
148Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m2
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,051m3
150Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
151Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
152Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
153Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,242m3
154Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
155Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,461m3
156Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,793m3
157Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
158Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
159Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
160Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,062m2
161Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m
162Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,04m
163Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V14,062m2
164Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
165Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,144m2
166Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,0381m2
167Tôn bịt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
168Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,889m3
169Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,188m3
170Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,258m3
171Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
172Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,698m3
173Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,436m3
174Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m2
175Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
176Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V3881 cấu kiện
177Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V487,863m2
178Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,257m2
179Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,688m2
180Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V794,009m2
181Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V6,799m2
182Biển tên cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
183Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
184Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,661m3
185Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
186Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
187Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
188Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
189Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
190Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,467m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
192Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3/1km
193Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,208m3
194Đất đồi đắp nền K90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,77m3
195Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,208m3
196Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,452m3
197Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
198Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
199Gia công hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
200Lắp dựng kết cấu thép hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
201Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,9121m2
202Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m
203Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
204Máng thu nước khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
205Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V24m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.54
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích 10T + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
2 Máy ép cọc trước + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
3 Máy đào + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực)1
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
6 Máy đầm đầm bàn ≥0,7KW + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
7 Máy đầm cóc + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
8 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
9 Khoan cầm tay + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
10 Máy hàn nhiệt + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
11 Máy cắt uốn cắt thép ≥3 KW + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
12 Máy hàn ≥23 KW + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250l + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
14 Máy trộn vữa ≥ 80l + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
15 Máy vận thăng 0,8T + Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->