Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Quế Võ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183329 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 10:05:00 đến ngày 2021-12-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,067,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với các hàng hóa của gói thầu đang xét: Cung cấp thiết bị máy tương tự gói thầu.+ Tương tự về quy mô: Quy mô của hợp đồng tương tự sẽ được tính trên tổng giá trị của những hàng hóa được coi là tương tự với hàng hóa chào thầu được nêu ở trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh tài liệu hoặc cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ khi nhà thầu nghiệm thu bàn giao cho chủ đầu tư đưa vào sử dụng;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 72 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (trưởng nhóm kỹ thuật): 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cán bộ quản lý tối thiểu như sau:-Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện – Điện tử, Cơ khí hoặc tương đương đã làm quản lý tối thiểu 03 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về nghiệp vụ như sau: Chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất module LED; chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất bộ xử lý hình ảnh; chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động; chứng chỉ phòng cháy chữa cháy;-Tài liệu cung cấp chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu liên quan nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao công chứng không quá 06 tháng trước thời điểm đóng thầu (trường hợp nếu nhà thầu scan bản sao công chứng, khi có yêu cầu kiểm tra từ bên mời thầu, nhà thầu phải chứng minh bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp lắp đặt công nghệ thông tin, vận hành chạy thử: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cán bộ kỹ thuật tối thiểu như sau:- 02 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, Tin học, Điện – Điện tử, Cơ khí hoặc tương đương.- Mỗi cán bộ kỹ thuật đã làm 02 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt trang thiết bị công nghệ thông tin, Tin học, Điện – Điện tử, Cơ khí hoặc tương đương trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.-Mỗi cán bộ kỹ thuật phải có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về nghiệp vụ: Chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất module LED; chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất bộ xử lý hình ảnh; chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động; chứng chỉ phòng cháy chữa cháy;- Tài liệu cung cấp chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu liên quan nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao công chứng không quá 06 tháng trước thời điểm đóng thầu (trường hợp nếu nhà thầu scan bản sao công chứng, khi có yêu cầu kiểm tra từ bên mời thầu, nhà thầu phải chứng minh bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp lắp đặt nội thất: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cán bộ kỹ thuật tối thiểu như sau:- 02 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, Mỹ thuật hoặc tương đương.- Mỗi cán bộ kỹ thuật đã làm 02 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt trang thiết bị doanh cụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu cung cấp chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu liên quan nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao công chứng không quá 06 tháng trước thời điểm đóng thầu (trường hợp nếu nhà thầu scan bản sao công chứng, khi có yêu cầu kiểm tra từ bên mời thầu, nhà thầu phải chứng minh bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Quế Võ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm thiết bị thuộc hạng mục: Cải tạo Nhà làm việc, Nhà ăn, mua sắm trang thiết bị và các hạng mục phụ trợ 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản scan tài liệu gốc một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản scan báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản scan bản gốc một trong các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bản scan bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Hóa đơn giá trị gia tăng bản gốc hoặc bản sao (Trường hợp cần xác minh tính chính xác của các thông tin kê khai và tài liệu đính kèm, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ liên quan để đối chứng). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Đối với ti vi: Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất trực tiếp cho gói thầu hoặc giấy tờ khác tương đương. Có Chứng nhận ISO 9001, ISO 14001; Catalogue có xác nhận cấu hình của nhà sản xuất. + Đối với máy tính: Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất trực tiếp cho gói thầu hoặc giấy tờ khác tương đương. Tài liệu chứng minh sản xuất, lắp ráp trên dây chuyền công nghiệp được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001: 2018. Sản phẩm máy vi tính chào thầu phải có phiếu kết quả thử nghiệm theo phương pháp thử QCVN 118:2018 của đơn vị đo kiểm kiểm định đủ năng lực thực hiện. Có được giấy chứng nhận hoặc bằng khen là hàng chất lượng cao do một cơ quan có thẩm quyền cấp. Có trung tâm bảo hành tại 63/63 tỉnh thành của Việt Nam, có hệ thống bảo hành trực tuyến và hoạt động của các trung tâm bảo hành uỷ quyền theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. Catalogue có xác nhận cấu hình của nhà sản xuất. + Với Màn hình tương tác: Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất trực tiếp cho gói thầu hoặc giấy tờ khác tương đương. Có Chứng nhận ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001, Catalogue có xác nhận cấu hình của nhà sản xuất. + Đối với máy Photocopy: Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất trực tiếp cho gói thầu hoặc giấy tờ khác tương đương. Có Chứng nhận ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001, Catalogue có xác nhận cấu hình của nhà sản xuất. + Điều hòa: Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất trực tiếp cho gói thầu hoặc giấy tờ khác tương đương. Có Chứng nhận ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001, Catalogue có xác nhận cấu hình của nhà sản xuất, chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT. Có nêu tên hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng. - Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. - Cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất để bên mời thầu đối chiếu sự đáp ứng của hàng hóa chào thầu. - Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) trong trường hợp hàng hóa chào thầu đối với hàng hóa nhập khẩu (nhà thầu cam kết cung cấp khi giao hàng). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa chào bán phải được vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh tại địa điểm giao hàng và giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Đối với hàng nhập khẩu từ nước ngoài phải được quy đổi giá trị đồng tiền ra VND theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho riêng gói thầu này đối với các hàng hóa sau: + Thiết bị máy. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND-UBND huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222 3 863 201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222 3 863 201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222 3 863 201 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222 3 863 201 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Micro chủ tịch Bosch CCS – CML hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 2 | Micro đại biểu Bosch CCS – DL hoặc tương đương | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 3 | Bộ điều khiển CCS ‑ CUD với DAFS hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 4 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m Bosch LBB 3316/10 hoặc tương đương | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 5 | Loa PLE-1ME120-EU Nguồn điện chính hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 6 | Rack Cabinet 19"12U - D600 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 7 | Tủ để thiết bị âm thanh | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 8 | Bộ hủy phản hồi 2 kênh hiệu suất cao và Tham số EQ | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 9 | Bộ Trung Tâm Hội Thảo Không Dây OBT 7800 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 10 | Micro chủ tọa không dây OBT 7801 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 11 | Micro đại biểu không dây OBT 7802 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 12 | Bộ sạc pin | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 13 | Pin sạc Lithium-ion hoặc tương đương | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 14 | Tủ để thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 15 | Loa OBT 582 hoặc tương đương | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 16 | VANG SỐ ÂM THANH OBT X6 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 17 | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG LCD Boxlight ALX402 hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 18 | Màn chiếu chân 100 inch | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 19 | Màn chiếu treo Dalite (70'' x 70'') , 100 inch | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 20 | Máy tính xáy tay Asus B1400CEAE-EK2779 hoặc tương đương | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 21 | Máy tính để bàn FPT TK950AP hoặc tương đương | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 22 | Máy in 2 mặt Cannon 226DW hoặc tương đương | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 23 | Máy điều hòa treo tường FUNIKI 24.000 BTU hoặc tương đương | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 24 | Máy điều hòa cây MEDIA MFJJ -50CRN1 50.000 BTU hoặc tương đương | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 25 | Máy điều hòa tủ đứng 1 chiều, Midea, 50.000 BTU hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 26 | Điều hòa 24.000BTU - SMKR - APS/APO-180/Titan-A hoặc tương đương | 7 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 27 | Điều hòa 18000 BTU SMKR - APS/APO-120/Titan-A hoặc tương đương | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 28 | Máy photocopy Fuji Xerox DocuCentre V 3060 CPS hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 29 | Máy scan HP - 2500F1 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 30 | Máy hủy tài liệu DM 120C Magitech hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 31 | Tivi 43inch - LG 43UP7550PTC hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 32 | Màn hình LED cố định trong nhà P3 SMD | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 33 | Bộ bàn ghế phòng họp giao ban ( gồm 1 bàn và 9 ghế da) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 34 | Bộ bàn ăn gỗ gụ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 35 | Ghế gỗ phòng họp gác 3 UBND huyện | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST | ||
| 36 | Bộ Bàn ghế làm việc cao cấp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật HMST |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với các hàng hóa của gói thầu đang xét: Cung cấp thiết bị máy tương tự gói thầu.+ Tương tự về quy mô: Quy mô của hợp đồng tương tự sẽ được tính trên tổng giá trị của những hàng hóa được coi là tương tự với hàng hóa chào thầu được nêu ở trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh tài liệu hoặc cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ khi nhà thầu nghiệm thu bàn giao cho chủ đầu tư đưa vào sử dụng;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 72 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (trưởng nhóm kỹ thuật): 01 người | 1 | Yêu cầu cán bộ quản lý tối thiểu như sau:-Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện – Điện tử, Cơ khí hoặc tương đương đã làm quản lý tối thiểu 03 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về nghiệp vụ như sau: Chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất module LED; chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất bộ xử lý hình ảnh; chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động; chứng chỉ phòng cháy chữa cháy;-Tài liệu cung cấp chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu liên quan nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao công chứng không quá 06 tháng trước thời điểm đóng thầu (trường hợp nếu nhà thầu scan bản sao công chứng, khi có yêu cầu kiểm tra từ bên mời thầu, nhà thầu phải chứng minh bản gốc). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp lắp đặt công nghệ thông tin, vận hành chạy thử: 02 người | 2 | Yêu cầu cán bộ kỹ thuật tối thiểu như sau:- 02 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, Tin học, Điện – Điện tử, Cơ khí hoặc tương đương.- Mỗi cán bộ kỹ thuật đã làm 02 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt trang thiết bị công nghệ thông tin, Tin học, Điện – Điện tử, Cơ khí hoặc tương đương trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.-Mỗi cán bộ kỹ thuật phải có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về nghiệp vụ: Chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất module LED; chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất bộ xử lý hình ảnh; chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động; chứng chỉ phòng cháy chữa cháy;- Tài liệu cung cấp chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu liên quan nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao công chứng không quá 06 tháng trước thời điểm đóng thầu (trường hợp nếu nhà thầu scan bản sao công chứng, khi có yêu cầu kiểm tra từ bên mời thầu, nhà thầu phải chứng minh bản gốc). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp lắp đặt nội thất: 02 người | 2 | Yêu cầu cán bộ kỹ thuật tối thiểu như sau:- 02 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, Mỹ thuật hoặc tương đương.- Mỗi cán bộ kỹ thuật đã làm 02 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt trang thiết bị doanh cụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu cung cấp chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu liên quan nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao công chứng không quá 06 tháng trước thời điểm đóng thầu (trường hợp nếu nhà thầu scan bản sao công chứng, khi có yêu cầu kiểm tra từ bên mời thầu, nhà thầu phải chứng minh bản gốc). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi