Gói thầu: XD-02: San lấp mặt bằng; xây dựng cổng chính, cổng phụ, bốt gác; tường rào; sân đường nội bộ; hệ thống cấp, thoát nước tổng thể

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238791-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu XD-02: San lấp mặt bằng; xây dựng cổng chính, cổng phụ, bốt gác; tường rào; sân đường nội bộ; hệ thống cấp, thoát nước tổng thể
Số hiệu KHLCNT 20211238633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 11:46:00 đến ngày 2021-12-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,881,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 253,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương. Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, có giấy phép hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp III trở lên; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có giấy phép hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp III trở lên; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào 0.8-1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 XD-02: San lấp mặt bằng; xây dựng cổng chính, cổng phụ, bốt gác; tường rào; sân đường nội bộ; hệ thống cấp, thoát nước tổng thể
Xây dựng trạm 45/e295/f363/Quân chủng PK-KQ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu - Đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chuẩn đánh giá qui định tại CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 253.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn trưởng Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ: số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ: số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; Điện thoại: 098.718.1216 (Đ/c Hiệu)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ: số 670 Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; Điện thoại: 098.718.1216 (Đ/c Hiệu)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, BỐT GÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,243100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,192m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,091100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,181100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,494m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,077tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,658tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,271m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,173100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,031100m2
12Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,278m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,408m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,008100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,112tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,473tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,293m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,276100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,098tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,187tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,396m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,114100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,304tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,653m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,597100m2
28Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,93m3
29Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,539m3
30Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,981m3
31Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,98m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,636m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,7m2
35Lát nền, sàn bằng gạch Granit 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,496m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x500mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,596m2
37Công tác ốp gạch 800x800 vào cột trụ, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,405m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,032m2
40Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,559m2
41Ngói úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,2viên
42Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,98m2
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,096m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,12m
45Biểu tượng quốc huyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
46Chữ đắp vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1HT
47GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm pa nô thanh nhựa (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,76m2
48GCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m2
49GCLD cánh cổng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,08m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,08m2
51Bánh xe dẫn hướng F30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
52Khóa cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
53Chốt cổng F14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,533100m2
55Đèn compact gắn trần 26WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
56Đèn huỳnh quang gắn nổi, thân máng thép, 01 bóng 36W,T8,dài 1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
57Quạt gắn tường 3 cấp độ số; 45W; có Remote điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
58Lắp đặt ổ cắm đơn, 16A có cực nối đất, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
59Lắp đặt công tắc đôi 10A (đế, mặt, hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
60Lắp đặt vỏ tủ điện 2moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
61Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
62Lắp đặt ổ cắm đôi, 16A có cực nối đất, âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
63Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
64Dây điện mềm bọc nhựa PVC,1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC CV (2x2.5mm2) - 0.6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7m
65Dây điện mềm bọc nhựa PVC,1 lõi, ruột đồng, cách điện vỏ PVC CV (2x1.5mm2) - 0.6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
66Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7m
67Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
68Lắp đặt cút nối ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
69Lắp đặt cút nối ống nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
70Ống thép luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
71Lắp đặt Hộp nối 110x110x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
B HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,955m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,038100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,181100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,234m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,021tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,028m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,052100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,319m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,058100m2
10Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,057m3
11Công tác ốp gạch 800x800 vào cột trụ, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,556m2
12Cổng thép (chi tiết theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,35m2
13Lắp dựng cổng thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,35m2
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,805100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,167m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,257m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,394100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,255100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,713m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,765m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,06100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,289100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,621tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,45m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,809100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,706tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,396tấn
16Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V79,349m3
17Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V135,411m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,831m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,242100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,911tấn
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V864,122m2
22Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.458,233m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.322,355m2
24Mũi tên mác bằng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V520,812m
25Láng vữa đỉnh cột vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,083m2
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO THÉP GAI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,288m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,903m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,156m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,088100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,529tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,349tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1451 cấu kiện
8Gia công, lắp dựng dây thép gaiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V649,44m2
E HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẤT HỮU CƠ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,254100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,254100m3
F HẠNG MỤC: ĐÀO AO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,12100m3
2Vận chuyển đấtđiều phối bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,12100m3
G HẠNG MỤC: ĐẮP NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V746,566100m3
2Mua đất về đắp k=0.9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66.352,77m3
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG 18CM (PHẦN ĐƯỜNG VÀO CÔNG TRÌNH)
1Đào khuôn, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,777100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,74m3
3Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,115100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,705100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,05100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V126,9m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,288100m2
8Làm khe co mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V157m
9Làm khe giãn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75m
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,974100m3
I HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG 18CM (PHẦN SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ)
1Đào khuôn, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,473100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V194,729m3
3Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,864100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,955100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V69,546100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.251,826m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,003100m2
8Làm khe co mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.296m
9Làm khe giãn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,473100m3
J HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG 18CM (PHẦN SẢN XUẤT BÓ VỈA)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120,215m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,924m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,383100m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,128100m2
K HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG 18CM (PHẦN LẮP ĐẶT BÓ VỈA LOẠI 1)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,68m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,34m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V752m
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V188m
5Lát tấm đan thu nước ven đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V282m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,574100m3
L HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG 18CM (PHẦN LẮP ĐẶT BÓ VỈA LOẠI 2)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,11m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,055m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V724m
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V181m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,28100m3
M HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG 18CM (PHẦN LẮP ĐẶT BÓ VỈA LOẠI 3)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,2m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x53x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V284m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,071100m3
N HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG 10CM
1Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,818100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V113,633m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,727100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V227,265m3
5Cắt khe sân bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12510m
6Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,772100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,539m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,908100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,077m3
O HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG 10CM (PHẦN BÓ SÂN HÈ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,556m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,42m3
3Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,562m3
4Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V246,33m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,078100m3
P HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN PHỤC VỤ TĂNG GIA, ĐẢM BẢO NƯỚC PCCC (PHẦN GIẾNG KHOAN)
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
3Máy bơm giếng khoan Q=1,5m3; H=75mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt máy bơm nước Q=1,5m3 h=75mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 dày 2,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200 dày 4,78mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm D140 dày 4,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
8Lắp đặt van 2 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt Van xả khí D25+bầu xảTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt Cút thép ren D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt Bích thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cặp bích
16Lắp đặt Bích thép D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cặp bích
17Lắp đặt Bích thép D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cặp bích
18Lắp đặt Bích thép đặc D140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cặp bích
19Nắp đậy giếng bằng thép 800x800x1,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt nút bịt D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Colie giữ ống D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
22Đệm thép 250x80x10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
23Bulong neo M16x220Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
24Bulong M16x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
25Gioăng cao su D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt côn thu D200/140Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,076m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,419m3
29Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,447m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,94m2
31Nắp hố thăm bằng tôn KT:1400x850x1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,079100m3
Q HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN PHỤC VỤ TĂNG GIA, ĐẢM BẢO NƯỚC PCCC (PHẦN BỂ NƯỚC 5M3)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,164100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,822m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,74m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (bê tông bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,37m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,345100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,023tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,755tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096tấn
9Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,2m
10Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,886m2
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,144m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,68m2
13Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,536m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,244m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,047m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,061100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,121100m3
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN HỐ BƠM)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,223m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,207m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054100m2
4Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,414m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,568m2
6Nắp hố thăm bằng tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,178100m3
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN BÊ NƯỚC 5M3)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,164100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,822m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,74m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (bê tông bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,37m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,345100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,023tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,755tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096tấn
9Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,2m
10Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,886m2
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,144m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,68m2
13Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,536m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,244m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,047m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,061100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,121100m3
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN BÊ NƯỚC 20M3 - 02 BỂ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỂ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,462100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,133m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,681m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (bê tông bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,562m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,757100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,82tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,558tấn
8Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,12m
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,972m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,972m2
12Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,972m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,674m2
14Nắp bể nước bằng tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,136100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,377100m3
U HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN BÊ NƯỚC 10M3)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,309100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4333m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,355m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (bê tông bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,076m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,596100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,282tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,165tấn
9Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,8m
10Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,24m2
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,084m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,448m2
13Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,364m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,57m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,047m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,106100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,237100m3
V HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,214m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,359100m3
3Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,35m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,411100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
9Lắp đặt đồng hồ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt Van điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt Van phao D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt Tê HDPE D50/34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt Cút HDPE D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
14Lắp đặt Cút HDPE D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
W HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,882100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132,022m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88,18m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V190cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm tải trọng TCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V59đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm tải trọng CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,25đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V348cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D=400mm tải trọng TCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V108,75đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V108mối nối
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
12Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,048100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,154100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,872100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,8m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,372m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 (bê tông bền sunfat)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,95m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,372100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,514tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,786tấn
22Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,132m3
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,088m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,64100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,676tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V801 cấu kiện
27Ghi khung+gang chắn rác, kích thước 860x430x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
28Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V181,436m2
29Láng nền sàn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,16m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,514100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,566100m3
X HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (PHẦN CỬA XẢ D400+D600)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,77m3
2Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,442m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,349m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,128m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,223100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,293100m2
Y HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA RÃNH VÀ HỐ GA QUANH NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,611100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,162m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,124m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,138m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,178m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,017100m2
7Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,461m3
8Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,686m3
9Trát, láng rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V563,28m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,539m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,305100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,706tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6681 cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,933100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,331100m3
Z HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI - CỐNG THOÁT NƯỚC D300)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,415100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,944m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,76m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V124đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V123mối nối
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D200-class2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,321100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,473100m3
AA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI - GA THĂM THOÁT NƯỚC MƯA)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,418100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,45m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,514m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,901m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,305100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ga, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,441tấn
7Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,758m3
8Trát, láng hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,134m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,076100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,262tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V281 cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,377100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,509100m3
AB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (PHẦN BỂ TỰ THẤM - 02 BỂ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 BỂ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,152100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,504m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,367m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026tấn
6Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,566m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,289m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,014100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31 cấu kiện
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,007100m3
13Thi công tầng lọc bằng cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m3
14Thi công tầng lọc bằng than hoạt tínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m3
15Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,81m2
16Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,2m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,102100m3
AC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ (PHẦN BỂ TỰ THẤM - 02 BỂ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 BỂ)
1Nối thẳng giảm HDPE 110/90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
2Lắp đặt nối góc HĐPE D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
3Lăp đặt ống nhựa HĐPE D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.150Mét
4Lắp đặt côn nhựa HĐPE D90/63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
5Lắp đặt ống nhựa HĐPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Mét
6Lắp đặt nối thẳng HĐPE D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40Cái
7Lắp đặt đồng hồ nước D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
8Lắp đặt van vô lăng mặt bích D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
9Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
10Lắp đặt mối nối mềm BE D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
11Đào đất C2: 2150*03*05Theo yêu cầu kỹ thuật chương V322M3
12Hoàn trả đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V322M3
13Cắt mặt đường bê tông: 260m*2 mạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V520Mét
14Phá dỡ mặt đường bê tông: 260*0,2*0,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,8M3
15Hoàn trả bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,8M3
16Xây hố van đồng hồ tổng: 1*1.2*1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8M3
17Bê tông tấm đan: 1*1,2*0,1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12M3
18Trát mặt vữa hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7M2
19+ Roăng cao su D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Cái
20+ Bu lông INOXTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48Cái
21+ Đá 1*2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1M3
22+ Xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200Kg
23+ Cát vàngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Chuyến
24+ Gạch bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200Viên
25+ Thép góc V6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14Mét
26+ Thép D6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Kg
27+ Băng tanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10Cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương. Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, có giấy phép hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp III trở lên; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)75
2 Chỉ huy phó công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có giấy phép hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp III trở lên; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
7 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
2 Đầm bàn Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.5
3 Máy cắt bê tông 7,5kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.3
4 Máy đào 0.8-1.25m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.3
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.3
6 Máy lu bánh thép 16T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.5
7 Máy hàn 23kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.3
8 Máy trộn 250l Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.3
9 Máy ủi 110CV Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.3
10 Ô tô tự đổ 10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->