Gói thầu: gói thầu số 01: Mua vật tư, phụ tùng sửa chữa xe-máy, khí tài năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: Mua vật tư, phụ tùng sửa chữa xe-máy, khí tài năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827378 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 10:10:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 165,172,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vòng găng zil, uaz | 3 | bộ | - Là loại thép tốt, được mạ Crôm sáng bóng và tăng độ cứng, có góc vát phía trong và ngoài để thoát nhiệt, gạt dầu. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật còn nhãn mác xuất sứ. | ||
| 2 | Bạc biên, bạc baliê zil | 2 | bộ | -Bạc cốt bảo dưỡng 0,05, được tráng bác bít sáng bóng không bị phồng rộp, không có vết xước sâu, khi lắp ráp với trục ôm khít tiếp xúc đều, chuyển động êm không giật, kêu. | ||
| 3 | Bạc biên, bạc baliê uaz | 1 | bộ | -Bạc cốt bảo dưỡng 0,05, được tráng bác bít sáng bóng không bị phồng rộp, không có vết xước sâu, khi lắp ráp với trục ôm khít tiếp xúc đều, chuyển động êm không giật, kêu. | ||
| 4 | Đệm động cơ zil, uaz | 3 | bộ | Được rập bằng loại amiăng chì giữa có lớp thép gia tăng độ bền, độ cứng cho đệm, hai mặt đệm sáng bóng, không vết lõm, mép buồng đốt được viền bằng đồng vàng cán mỏng. | ||
| 5 | Dây đai | 7 | cái | - Dây có nhiều bố gai có độ co dãn tốt không bị lão hóa nứt gãy, còn mới rõ nhãn mác xuất sứ. | ||
| 6 | Bơm xăng | 3 | cái | - Bơm được đúc bằng ăngtymon bề mặt trong ngoài sáng bóng không ba via, hoạt động hiệu quả trong các chế độ làm việc của động cơ, ký hiệu xuất sứ dập trên thân bơm rõ ràng. | ||
| 7 | Cánh guồng bơm nước | 1 | cái | Được gia công bằng gỗ phít, hoặc gang. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật, không nứt, vỡ | ||
| 8 | Trục,phớt phíp bơm nước | 1 | bộ | Trục bằng thép CT45 bề mặt được tôi cứng sáng bóng không bị rỗ | ||
| 9 | Bi bơm nước | 4 | vòng | Số 203; 307; Vòng bi bóng sáng, bề mặt tiếp xúc lớn, độ đảo hướng tâm ≥ 0,5 ̊ , không han rỉ, khi hoạt động êm không dật, | ||
| 10 | Bi tê + lò xo | 1 | vòng | Vòng bi bóng sáng, bề mặt tiếp xúc lớn, độ đảo hướng tâm ≥ 0,5 ̊ , không han rỉ, khi hoạt động êm không dật, dịch chuyển thoe chiều dọc trục nhẹ nhàng không kêu, kẹt. Lò xo được gia công theo TCVN bằng CT 45 đàn hồi tốt, các vòng soắn kích thước bằng nhau. | ||
| 11 | Khoá xăng | 2 | cái | - Được đúc nguyên khối bằng ăngtymon, có ba ngả, để bắt với các đường dẫn xăng. Các bước ren đúng theo tiêu chuẩn hệ mét, trục khóa được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, bề mặt nhẵn bóng tiếp xúc kín không chảy xăng. Quay nhẹ nhàng khi đảo chiều. | ||
| 12 | Khóa dầu | 2 | cái | - Được đúc bằng ăng tymon nguyên khối, một đầu được gia công ren ngoài M10, một đầu ren trong M12, (ren hệ mét), bên ngoài khóa nhẵn bóng không ba via. Khóa kín không rò rỉ. | ||
| 13 | Căn dịch dọc | 1 | bộ | -Được gia công bằng thép CT45 bề mặt được tráng bác bít, có vét rãnh để thoát dầu, đường kính và bề mặt tiếp xúc được gia công theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 14 | Bơm nước zil | 1 | cái | -Phần vỏ được đúc bằng nhôm nguyên khối, mặt ngoài, trong nhẵn bóng không có vết khuyết mặt tiết xúc không bị vênh. Thân bơm đúc bằng gang mặt ngoài nhẵn bóng không bị rỗ, vị trí lắp ổ đỡ được gia công theo tiêu chuẩn. Trục bơm được gia công bằng thép CT 45 mạ crôm nhẵn bóng tròn đều. cánh guồng bằng phíp hoặc gang, không cong vênh nứt vỡ. bơm kín khít, khi làm việc ở các chế độ quay êm không kêu, đảo, chảy nước. Tuần hoàn nước tốt. | ||
| 15 | Ống cao su nước + đai kẹp | 3 | ống | - Ống cao su Ø50 * 50mm bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố được bọc cao su, chịu được 120 ͦ C khi nước động cơ bị sôi. Đai kẹp là thép không rỉ kích thước Ø 47 ÷ 64 mm, chịu được sự tác động của môi trường và nhiệt độ động cơ khi làm việc ở cường độ cao. | ||
| 16 | Chế hoà khí zil | 1 | cái | - Phần vỏ được chế tạo bằng ăngtymon, thân được đúc bằng nhôm khối hoặc gang. Trong, ngoài sáng bóng, các bề mặt tiếp xúc kín không chảy xăng, khe hở các mặt lắp ghép không vượt quá 0,05mm, trục, bướm ga, các rích lơ được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, các đường dẫn xăng không bị tắc. làm việc tốt ở 5 chế độ. Chế đạt chuẩn theo nhà sản xuất. có xuất sứ rõ ràng còn nguyên nhãn mác. | ||
| 17 | Chế hoà khí uaz | 1 | cái | - Phần nắp, chế tạo bằng ăngtymon, thân buồng hòa khí được đúc bằng nhôm khối hoặc gang. Trong, ngoài sáng bóng, các bề mặt tiếp xúc kín không chảy xăng, khe hở các mặt lắp ghép không vượt quá 0,05mm, trục, bướm ga, các rích lơ được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, các đường dẫn xăng không bị tắc. làm việc tốt ở 5 chế độ. Chế đạt chuẩn theo nhà sản xuất. có xuất sứ rõ ràng còn nguyên nhãn mác. | ||
| 18 | Đệm rích lơ CHK | 1 | bộ | -Đệm được rập theo đúng kích thước , nguyên liệu bằng amiăng không bị gãy, khuyết có độ co dãn. Các rích lơ được gia công bằng đồng vàng, đúng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bát tăng tốc bằng dạ chịu xăng tốt dịch chuyển nhẹ nhàng, không bị kẹt. | ||
| 19 | Cốc lọc xăng thô, tinh | 6 | cái | -Cốc lọc được gia công vỏ bằng thép không rỉ, nắp trên đúc bằng gang, nhôm nguyên khối bề mặt nhẵn bóng không bị nứt vỡ chảy xăng, có đường dẫn xăng vào, ra. Lõi lọc bằng đá xốp hoặc lưới xếp tửng lớp để lọc xăng và bảo đảm lưu lượng xăng cung cấp cho động cơ. | ||
| 20 | Bàn ép ly hợp | 2 | bộ | -Là loại bàn ép đĩa đơn vỏ bằng thép CT 45, đĩa ép đúc bằng gang xám nguyên khối, có một mặt phẳng để ép đĩa ma sát với banh đà, một mặt có các vai để lắp cần bẩy và các lò xo ép. Mặt đĩa ép sáng bóng theo tiêu chuẩn không bị vênh, nứt, các vai lắp cần bẩy đối xứng, phân bố đều, các lò xo ép được gia công bằng thép đặc biệt độ đàn hồi tốt, lực ép đều khi làm ở nhiệt độ cao không biến dạng. | ||
| 21 | Cút + khóa xả nước | 3 | bộ | - Được gia công bằng đồng vàng thân và trục khóa thành một khối có độ kín tốt khi khóa không rò rỉ khi nước ở nhiệt độ cao. | ||
| 22 | Cần bẩy ly hợp | 4 | bộ | -Cần được gia công bằng thép đặc biệt chịu sự va đập, mài mòn có gia công lỗ để lắp bi kim và chốt. cần có độ cong theo tiêu chuẩn, có gia cố thêm các gân để tăng cứng. các lỗ đồng tâm với lỗ ở vai đĩa ép ly hợp. | ||
| 23 | Ty ô đồng Ф 12 | 8 | m | -Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 12 . | ||
| 24 | Ty ô đồng Ф 8 | 22 | m | -Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 8 . | ||
| 25 | Ty ô đồng Ф 4 | 4 | m | -Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 4 . | ||
| 26 | Cuống hút thùng xăng | 2 | cái | -Cuống được đúc bằng gang được kết nối hàn với ty ô đồng để dẫn xăng, có lưới lọc cặn. Có độ kín dẫn xăng tốt. | ||
| 27 | Đầu tẩu + khuyên đồng | 33 | bộ | - Đầu tẩu được gia công bằng thép CT thường, có độ mềm vừa phải, được tiện bước ren ngoài hệ mét, cắt mép vát để tạo độ kín với khuyên đồng. Khuyên đồng được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, tiện côn hai đầu có Ø lỗ 8 | ||
| 28 | Lò xo chân ga | 1 | cái | -Chế tạo bằng thép lò xo đàn hồi tốt không bị dãn khi kéo ra, các vòng quấn tròn đều, đẹp. | ||
| 29 | Bìa amiăng | 3 | m2 | -Được cán thành tấm có khổ 1m2 độ dày 1mm, bề mặt nhẵn bóng, có độ xốp, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm. | ||
| 30 | Dây kéo ga, gió | 2 | cái | -Vỏ ngoài bằng nhựa mềm dạng gen bọc toàn ống chống nước, bụi. Thân được làm bằng thép lò xo quấn thành các vòng tròn sát nhau tạo thành lỗ có đường kính 2mm, chiều dài 120mm. Lõi dây cũng là thép lò xo Ø1mm, chiều dài 130mm, | ||
| 31 | Má li hợp + đinh tán | 2 | má | -Là kết hợp giữa sợi đồng vàng bột nghiền amiăng kết dính tạo thành tấm để tạo thành má ly hợp không cứng quá để kết nối chuyền hết công xuất động cơ tới các bộ chuyền động khác. Bề mặt tiếp xúc có các rãnh thoát nhiệt, lỗ để tán đinh tán. | ||
| 32 | Dầu động cơ | 37 | lít | Độ nhớt động học, cSt 400C: 58, Chỉ số độ nhớt (min): 70, Tỷ trọng ở 15 oC, kg/l: 0.85, Điểm chớp cháy hở, 0C: 120 Là loại dầu TCVN có độ bôi trơn tốt phủ đều trên bề mặt làm việc kim loại, làm mát. | ||
| 33 | Táo lái | 1 | cụm | Dạng khớp mềm, làm tránh tác động trực tiếp của bánh xe với vành tay lái. Gia công bằng thép CT 45 có độ xoay 360̊ không rơ rão. | ||
| 34 | Phớt đầu trục, cầu, số | 25 | cái | -Thành phần nhựa mềm bọc cốt thép. Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, mỡ rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. Được sản xuất theo tiêu chuẩn. | ||
| 35 | Má phanh chân zil, gaz | 10 | má | -Thành phần Amiăng và sợi đồng tạo thành sản phẩm, tăng hiệu xuất khi phanh tạo sự êm không bị giật khi phanh đột ngột, có độ cong ôm khít với guốc phanh, được khoan các lỗ tương ứng với lỗ trên guốc phanh để tán cố định má phanh với guốc. | ||
| 36 | Moay ơ uaz | 1 | cái | -Được chế tạo bằng thép CT45, vị trí lắp áo ngoài vòng bi moay ơ phải lắp chặt, các then lỗ bu lông ốc lốp lắp chặt không bị rơ. Độ đảo hướng kính, tâm theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 37 | Tổng phanh | 1 | cái | - Là tổng một dòng được đúc bằng gang, chia làm hai khoang, khoang trên chứa dầu phanh, khoang dưới được tạo độ bóng cao để pít tông xi lanh làm việc nhẹ nhàng êm ái tạo áp xuất phanh hiệu quả. Bề mặt không bị nứt mặt gương xi lanh không xước, han rỉ. cúp ben vành khăn đàn hồi tốt không lão hóa, bị nở. | ||
| 38 | Bộ gạt mưa | 2 | bộ | -Được chế tạo theo tiêu chuẩn, làm việc êm ái không dật cục, kín khít không rò hơi. Bên ngoài sáng bóng không ba via. | ||
| 39 | Bát phanh cao su | 3 | cái | -Là cao su nguyên chất giữa có lớp bố đàn hồi tốt, khi ép hơi không bị thủng, thời gian sử dụng lâu, hiệu quả. Trong khí hậu Việt Nam. | ||
| 40 | Bu lông,ốc lốp | 14 | bộ | -Được gia công bằng thép tốt CD 80 có bước ren hệ mét và hệ Anh, ren đều không bị trờn, hỏng | ||
| 41 | Bán trục cầu trước | 1 | cái | -Được chế tạo bằng thép tốt CD80A chịu độ bền kéo bền soắn, chịu sự mài mòn, đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật, khớp quả bưởi không rơ rão, chuyển động êm ái nhẹ nhàng. Không có tiếng kêu cục. | ||
| 42 | Thớt giữa bơm trợ lực lái | 1 | bộ | -Còn mới, đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất sứ rõ ràng. | ||
| 43 | Lò xo guốc phanh | 4 | cái | -Được gia công bằng thép lò xo các vòng cuốn đều đàn hồi tốt, không giãn khi làm việc. | ||
| 44 | Bơm trợ lưc lái | 1 | cái | -Đúng chủng loại, còn mới không chảy dầu, tạo ápxuất150KG/cm2 trợ lực tốt nhẹ nhàng êm ái cho hệ thống lái. | ||
| 45 | Vòng bi HTL | 2 | vòng | -Được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu. | ||
| 46 | Khóa xả khí bình hơi | 1 | cái | -Gia công bằng đồng vàng, kín không rò hơi. | ||
| 47 | Bi đầu trục đứng | 2 | vòng | Vòng bi dạng côn các viên bi được chế tạo loại thép đặc biệt chịu mài mòn, va đập tính ổn định độ bền cao. Quay nhẹ nhàng trơn, tiếp xúc đều. | ||
| 48 | Ty ô dầu trợ lực lái | 2 | cái | Là ty ô chịu áp lớn, phần ống cao su có bố thép, chống thủng khi làm việc ở áp xuất cao trên 150KG/cm2. | ||
| 49 | Ty ô cao su phanh | 7 | ống | Là loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực dầu, ống dẫn hơi, dầu tốt. sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 50 | Ty ô đồng điều tiết máy nén khí | 1 | cái | Được thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gã có Ø lỗ 4 . | ||
| 51 | Gioăng phớt đệm HTL | 2 | bộ | Là cao su chịu dầu thủy lực, đúng chủng loại, có đường kính thân là Ø3, | ||
| 52 | Bơm con bánh xe | 2 | cái | Đúc bằng gang xám, bề mặt làm việc có độ bóng cao, phít tông di chuyển nhẹ nhàng, vành khăn không bị nở. khi phanh không bị bó kẹt. | ||
| 53 | Bầu bát phanh cao su | 3 | cái | Đảm bảo theo tiêu chuẩn còn mới, nguyên nhãn mác, có độ kín khi làm việc, bầu bằng thép không han rỉ. bát cao su có độ đàn hồi cao, giữa có lớp bố tăng độ bền. | ||
| 54 | Bình hơi | 1 | cái | Được gia công bằng thép tốt không bị thủng rò hơi, chịu được áp lực hơi trên 15KG/cm2 | ||
| 55 | Ê cu, BL đầu trục | 4 | bộ | M14 Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. | ||
| 56 | Cao su chụp bụi hộp số zil | 2 | cái | Là cao su được lưu hóa tăng độ co dãn, độ bền cao. Ngăn bụi tốt | ||
| 57 | Cao su chụp bụi hộp số uaz | 3 | cái | Là cao su được lưu hóa tăng độ co dãn, độ bền cao. Ngăn bụi tốt. | ||
| 58 | Cao su chụp bụi tổng phanh | 1 | cái | Là cao su được lưu hóa tăng độ co dãn, độ bền cao. Ngăn bụi tốt. | ||
| 59 | Ê cu BL các loại | 142 | bộ | - Được sản xuất theo TCVN. Được mạ kẽm, bước ren hệ mét, bóng sáng, không có ba via. | ||
| 60 | Mỡ đầu trục | 14 | kg | - Hoạt động tốt và ốn định ≤2000C, Nhiệt độ tối đa 2600C, Bôi trơn tốt , chịu nhiệt tốt | ||
| 61 | Dầu cầu, dầu số | 40 | lít | Là loại dầu gốc khoáng có khoảng nhiệt độ rộng bôi trơn tốt, trải đều thích hợp cho các loại truyền động bánh răng. Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86, Độ nhớt ở 400C CST: 90. | ||
| 62 | Dầu trợ lực lái | 10 | lít | Màu vàng nhạt, trong suốt, Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86, Độ nhớt ở 400C CST: 20-24, Chỉ số độ nhớt (min): 50; Nhiệt độ chớp nóng chảy cốc hở, min: 1450C, Nhiệt độ đông đặc, max: -60C, Hàm lượng tách nước, max(% thể tích): 0.02 Theo TCVN | ||
| 63 | Dầu phanh | 2 | hộp | -Độ nhớt ở 40º D445-97 cSt min 12, Nhiệt độ sôi thực D1120- 97 ºC min 220, Nhiệt độ đông đặc D97- 86 ºC max- 10. TCCS02:2014/MBC | ||
| 64 | Đồng tốc+ vành đồng | 1 | bộ | Đồng tốc được chế tạo bằng thép tốt chịu mài mòn, va đập rãnh răng dập đều góc vát theo đúng tiêu chuẩn. Vành đồng được dập bằng đồng vàng các rãnh răng đều ăn khớp với đồng tốc khi đi số nhẹ nhàng êm không nhảy số. | ||
| 65 | Bi + trục chữ thập các đăng | 1 | bộ | - Bi và trục được gia công bằng thép tốt bề mặt được tôi cứng và được mạ sáng bóng. Được liên kết thành cụm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 66 | Rô tuyn gài cầu | 2 | quả | Gia công bằng théo CT 45 | ||
| 67 | Bi đầu trục | 6 | vòng | Vòng bi dạng côn các viên bi được chế tạo loại thép đặc biệt chịu mài mòn, va đập tính ổn định độ bền cao. Quay nhẹ nhàng trơn, tiếp xúc đều. | ||
| 68 | Pha đèn + bóng | 6 | bộ | - Mặt kính sáng không bị xước nứt, pha được tráng bạc sáng, bên ngoài được sơn cách điện, Bóng đèn và pha đèn được cố định với nhau bằng vành hãm, có dãnh khuyết để chống xoay. Bóng phải sáng trong. | ||
| 69 | Cụm đồng hồ | 1 | bộ | - Gồm bốn đồng hồ trong một cụm( Đ, hồ điện, xăng, nước, dầu). mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt | ||
| 70 | Khóa mát | 1 | cái | - Phần vỏ và thân khóa được làm bằng kẽm . Điểm đóng cắt khóa gia công bằng đồng đỏ. | ||
| 71 | Khóa điện | 1 | cái | - Khi bật chìa khóa về vị trí “0” ngắt toàn bộ mạch đánh lửa, động cơ tắt, các thiết bị bảng đồng hồ, các công tắc ở vị trí tắt, khi mở khóa ở nấc “I” cụm đề động cơ chưa làm việc, phải ở vị trí “II” thì khởi động được động cơ, và các thiết bị khác làm việc. | ||
| 72 | Khóa đèn | 1 | cái | -Ở vị trí của tay nắm công tắc ở vị “0” tất cả các đèn chiếu sáng phải tắt. Khi kéo công tắc ở vị trí “I” đèn kích thước trước, sau, đèn tai xe, đèn bảng táp lô sáng. Kéo công tắc ở vị trí”II” đóng đèn pha( qua công tắc đảo pha cốt) đèn kích thước phía sau, đèn bảng đồng hồ các ổ cắm ra rơ moóc. | ||
| 73 | Nến điện ống zil | 14 | cái | -Thân được gia công bằng thép giữa được ép sứ cách điện. hai đầu có tiện ren để bắt với lỗ của buồng đốt, đầu dây cao áp. Khi làm việc đầu đánh lửa phải có màu gạch cua là tốt, còn ướt và đen là hỏng. thân nến sngs bóng ren hai đầu còn tốt. sứ không bị vỡ. | ||
| 74 | Bơm nước rửa kính đồngbộ. | 3 | cái | - Bình làm bằng nhựa dẻo, màu trắng, có tai để cố định với tai xe. Bơm 12v màu đen, có hai đầu giắc cắm dương và âm. Bơm hoạt động tốt. | ||
| 75 | Còi điện | 2 | cái | - Tiếng kêu phải trong không rè, ngắt quãng, vỏ màu đen, ốc vít còi chưa điều chỉnh, âm thanh chuẩn của nhà sản xuất. | ||
| 76 | Công tắc | 13 | cái | - Công tắc một nấc, hai nấc, bật nhẹ nhàng, không bị kẹt, đóng ngắt mạch điện tốt, không gây chạm chập. | ||
| 77 | Đèn xi nhan | 6 | cái | - Đế đèn màu đen, nắp màu vàng, nhựa còn sáng bóng, khi gạt báo tín hiệu tốt | ||
| 78 | Cảm biến xăng | 2 | cái | Báo tốt khi bật công tắc kim đồng hồ phải chỉ theo mức nhiên liệu có trong thùng. | ||
| 79 | Tiết chế | 2 | cái | - Vỏ hộp không bi nứt bẹp, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. các chỉ số khi sử dụng hoạt động tốt | ||
| 80 | Khởi động | 1 | bộ | - Khi lắp vào động cơ ở từng thời điểm đều quay dễ dàng trục khuỷu. không bị dính tiếp điểm, khộng trượt khi ấn nút đề. | ||
| 81 | Dây cáp ắc qui | 14 | m | - Vỏ bọc ngoài tốt lõi đồng to, là đồng nguyên chất, lõi Ø10 không bị nóng khi khởi động. | ||
| 82 | Đầu kẹp, đầu nối AQ | 20 | cái | - Được đúc bằng đồng vàng nguyên chất, không có ba via tiếp, dẫn điện tốt. | ||
| 83 | Điện trở phụ | 1 | cái | - Các cọc bắt dây tiếp xúc tốt dây mai xo chưa bị mo ve cháy đen. Khi lắp lên xe phụ trợ tốt cho hệ thổng đánh lửa của xe. | ||
| 84 | Hộp TK 200 | 2 | cái | - Vỏ được đúc bằng nhôm có gân tăng cứng, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. Đảm bảo tốt cho hệ thống đánh lửa, ổn định độ bền cao. Trong mọi chế độ làm viecj của xe. | ||
| 85 | Gạt mưa uaz | 1 | cái | - Gạt mưa còn kẹp chì nhà sản xuất hoạt động êm nhẹ nhàng, không kêu giật cục, | ||
| 86 | Đèn con trước | 2 | cái | - Mặt kính mới sáng bóng, thân không móp méo, han rỉ. | ||
| 87 | Dây điện | 60 | m | -Vỏ bọc chính hãng lõi đồng theo đúng tiêu chuản nhà sản xuất. | ||
| 88 | Đồng hồ nước, xăng, điện | 2 | cái | Mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt. | ||
| 89 | Tay gạt xin đường | 1 | cái | - Tay gạt ngắt khi ở vị trí trung gian, khi gạt sang phải đèn xi nhan bên phải nháy sáng. Gạt sang trái đèn bên trái sáng. | ||
| 90 | Nến điện uaz | 4 | cái | - Được bọc sứ cách điện để giảm sự phóng điện ra ngoài. Nến làm việc tốt khi đầu đánh lửa có màu gạch cua. | ||
| 91 | Tẩu nến | 4 | cái | -Vỏ làm bằng phíp cách điện, lõi bằng đồng vàng dẫn điện tốt. không bị nứt vỡ | ||
| 92 | Núm còi vô lăng | 1 | bộ | - Đảm bảo tốt, khi không có tác động còi không kêu, còn khi ấn còi còi phải kêu. | ||
| 93 | Bánh răng khởi động | 2 | cái | - Bánh răng còn mới, phần ăn khớp với bánh đà không bị ba via, tòe đầu. Khi làm việc lai dắt bánh đà tốt cho động cơ nổ được. | ||
| 94 | Rơ le 5 cọc | 1 | cái | - Rơ le làm việc tốt phải đóng ngắt mạch điện. vỏ làm bằng nhôm nguyên chất, thân và các tiếp điểm bằng đồng đỏ. | ||
| 95 | Dây cao áp chống nhiễu con | 4 | cái | - Dạng ống cao su Ø8 phía ngoài được bọc sợi đồng đỏ đan dạng lưới hai đầu được ép đai ốc bắt với nến điện và dây cao áp chính. | ||
| 96 | Đèn hậu | 4 | cái | - Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ. | ||
| 97 | Dây cao áp | 15 | m | - Vỏ dây làm bằng cao su. Lõi bằng đồng sợi ø 0,1 hoăc bằng sợi thép không rỉ dẫn điện tốt, không bị dò điện bảo đảm tốt khi nhiệt độ tăng. | ||
| 98 | Ắc qui Đồng Nai | 1 | cái | Đạt theo TCVN- ISO 9001; 16949; 17025; 14001- Ma de in VIỆT NAM. | ||
| 99 | Ắc qui Đồng Nai | 2 | cái | Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 14001- Ma de in VIỆT NAM. | ||
| 100 | Gương + giá đỡ | 6 | bộ | Mặt gương sáng không vết xước, không bị ố. ảnh thật | ||
| 101 | Trần ca bin | 1 | bộ | - Trần bằng bìa cứng bọc da, các mép được viền chắc chắn, không bị phồng rộp bong tróc. | ||
| 102 | Cốp giấy | 1 | cái | - Dạng bìa cát tông cứng, được uốn thành cốp lắp trên xe zil để đựng tài liệu. | ||
| 103 | Cao su sàn xe | 6 | m2 | -Là cao su tự nhiên đã được lưu hóa cán mỏng 3mmx1,2 mx 10m | ||
| 104 | Gioăng cao su cánh cửa | 28 | m | -Là loại cao su xốp có sự đàn hồi tốt. khi sử dụng không bẹp | ||
| 105 | Đệm ghế | 4 | cái | - Là cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 106 | Tựa ghế | 2 | cái | -Là cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 107 | Chắn nắng | 6 | cái | - Là bìa cứng bọc da mép viền chắc chắn. | ||
| 108 | Ổ khoá cửa mở trong + tay | 5 | bộ | - Ổ khóa sáng không ba via, khóa mở tay trong, ngoài nhẹ nhàng, khi đóng cửa mấu hãm phải khóa tốt, không bật cửa khi xe chạy. | ||
| 109 | Khung + kính chéo | 1 | bộ | - Khung kính không han rỉ, các bản lề quay nhẹ nhàng, khi gá lắp vào cánh cửa đạt yêu cầu kỹ thuật, kính chéo khi khóa phải khít. | ||
| 110 | Sơn quân sự | 49 | kg | -Độ nghiền mịn, min, max: 30. Thời gian chảy đo bằng phễu 4mm kích thước FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 25ºC±0,5ºC, min: 55. Thời gian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max 2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15. Độ bền uốn của màng mm,max: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70. Đóng gói 3kg/ hộp sắt | ||
| 111 | Sơn đen, chống rỉ tổng hợp | 32 | kg | - Độ nghiền mịn, min, max: 30. Thời gian chảy đo bằng phễu 4mm kích thước FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 25ºC±0,5ºC, min: 55. Thời gian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max 2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15. Độ bền uốn của màng mm, max: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70. Đóng gói 3kg/ hộp sắt | ||
| 112 | Sơn chống rỉ 2 thành phần | 8 | kg | - Màng sơn khô: 60± 10µm /lớp. Thời gian sử dụng 5 giờ ở 30ºC. kể từ khi pha sơn. Độ che phủ ≈7m²/lít/lớp. Khô sờ được 30 phút ở 30ºC. Khô cứng di chuyển được: 4 ÷ 6 giờ ở 30ºC. Đóng gói 1kg/ hộp sắt | ||
| 113 | Dầu bóng NIP PON | 18 | kg | -Độ dày màng sơn yêu cầu 30microns đối với màng sơn khô. 70 microns đối với màng sơn ướt. Đóng gói 0,8 lít | ||
| 114 | Dầu bóng | 3 | hộp | - Thời gian khô Max0,5h. Độ bền va đập Min45kg/cm². Hàm lượng khô bay hơi 50- 60%. Độ bóng quang học(góc tới 60®) Min 95. Dầu bóng 2K có độ bóng cao. Bám tốt, cứng, chịu mài mòn. Chịu được thời tiết, nhanh khô. Đóng gói 1,2kg/ hộp sắt | ||
| 115 | Sơn quân sự Ni cô | 5 | kg | -Độ nghiền mịn, min, max: 30. Thời gian chảy đo bằng phễu 4mm kích thước FC4(TCVN2092) ở nhiệt độ 25ºC±0,5ºC, min: 55. Thời gian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max 2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15. Độ bền uốn của màng mm,max: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70. Đóng gói 1kg/ hộp sắt | ||
| 116 | Pu tin | 5 | lít | - Là hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 117 | Ma tít 2 thành phần | 24 | kg | - Là bột bả cao cấp để che khuất các vết khuyết tật làm phẳng bề mặt kim loại dùng cho ô tô | ||
| 118 | Ma tít láng | 7 | kg | - Thành phần là nhựa Nitrocelluiose. Ma tít bả láng 1K K901Kombi Filler. | ||
| 119 | Dung môi | 9 | lít | - Là hợp chất hữu cơ công thức hóa học là. (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn. | ||
| 120 | Nắp đậy sắt Ф25 | 12 | cái | - Gia công bằng thép CT có đường kính trong Ф25. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm. Nắp dạng lục năng dùng cà lê 41, bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф25. | ||
| 121 | Nắp đậy sắt Ф 50 | 4 | cái | - Gia công bằng thép CT có đường kính trong Ф50. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm phía đầu nắp được phay đai ốc dùng cà lê 46, bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф 50. | ||
| 122 | Ốc công cán phun bàn chải | 10 | cái | - Được tiện bằng thép CT Dạng đai ốc dùng cà lê 27 | ||
| 123 | Đầu nối cán phun thẳng,nối đôi | 9 | cái | Được gia công tiện ren ngoài dùng để nối đầu ống Ф25 với nhau bằng thép CT bước ren hệ mét, sản phẩm không ba via, sáng bóng được mạ kẽm | ||
| 124 | Chắn sóng si téc | 7 | cái | - Gia công bằng thép tấm 4mm* 40mm* 90mm giữa cắt 3lỗ Ф 100 | ||
| 125 | Vòng bi bơm máy | 4 | vòng | -Bi sáng bóng, gia công bằng thép tốt quay trơn không có tiếng kêu, kẹt | ||
| 126 | Vòng bi cuộn tời dây | 6 | vòng | - Bi sáng bóng, gia công bằng thép tốt quay trơn không có tiếng kêu, kẹt | ||
| 127 | Khóa van hơi | 2 | cái | Là cụm khóa an toàn khi áp xuất hơi vượt mức quy định khóa sẽ tự động xả. | ||
| 128 | Khoá van hơi ra moóc | 2 | cái | - Dạng cụm khóa cung cấp hơi ra moóc. Khóa quay nhẹ nhàng, không rò rỉ hơi. | ||
| 129 | Giấy ráp mịn | 170 | tờ | - Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô | ||
| 130 | Vải ráp thô | 40 | m | -P40 là loại giáp phá bề mặt thô giáp chuẩn bi bả ma tít. P120 Là loại giáp mịn chuẩn bị cho bề mặt sơn lót. Khổ rộng 10cm *100cm | ||
| 131 | Chổi đánh rỉ | 116 | cái | - Ø 100mm cao 35mm sợi thép 0,3mm màu vàng là sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung gẫy sợi khi sử dụng. | ||
| 132 | Khẩu trang | 50 | cái | - Được làm bằng vải cốt tông 70%; 30%Spunpoly đường may chắc chắn, sử dụng tiện lợi. ngăn bụi tốt. | ||
| 133 | Găng tay | 50 | cái | - Được dệt bằng sợi chắc chắn, dễ thao tác cho người dùng. | ||
| 134 | Giẻ lau | 50 | kg | - Là các mảnh vải vụn dùng làm rẻ lau cho công nhân trong các khu công nghiệp có độ mềm, tỷ lệ cốt tông cao. | ||
| 135 | Xà phòng | 11 | kg | - Màu trắng giặt sạch nhanh, tẩy rửa các lớp dầu mỡ bám trên bề mặt chuẩn bị sơn, |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi