Gói thầu: Mua vật tư, nguyên nhiên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200786752-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, nguyên nhiên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773906 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 08:21:00 đến ngày 2020-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 242,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nguyên liệu trái cây (Bưởi) | 300 | Kg | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Nguyên liệu trái cây (Cam) | 300 | Kg | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Nguyên liệu trái cây (Quýt đường) | 300 | Kg | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Nguyên liệu chitosan | 15 | Kg | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Môi trường LSB | 3 | Kg | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Môi trường TCBS | 3 | Kg | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Môi trường NA | 3 | Kg | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Môi trường EMS | 3 | Kg | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Môi trường PDA | 4 | Kg | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Môi trường MRS | 3 | Kg | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 11 | H3PO4 (Merck) | 2 | Lít | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Nacetyl Glucosamine (NAC Glc) (10mg/chai) | 2 | Chai | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 13 | 2,2-Diphenyl-1- icrylhydrazyl (DPPH) (99.9%, Chai 1g) | 3 | Chai | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bovine serum albumin (BSA), (99.9%, Chai 10g) | 2 | Chai | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Coomassie Brilliant Blue G-250 (99%, Chai 25g) | 2 | Chai | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 16 | H2O2 | 100 | Lít | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 17 | BHT (99.9%, Chai 1000g) | 2 | Chai | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Sodium citrate (99.9%, Chai 100g) | 2 | Chai | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 19 | CuSO4 (99.9%, Chai 100g) | 2 | Chai | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Lactic acid (99.9%, Chai 2.5L) | 5 | Chai | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bạc Nitrate | 10 | Chai | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Tripolyphosphate | 6 | Kg | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 23 | NaOH (99.9%, kg/chai) | 12 | Chai | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 24 | HCl (99.9%, lít/chai) | 12 | Lít | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 25 | NaOH 1N (99%, ống 10 ml) | 7 | Ống | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 26 | HCl 1N (99%, ống 10 ml) | 7 | Ống | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Aceton (99%, chai 1 lít) | 20 | Chai | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Methanol (99%, chai 1 lít) | 10 | Chai | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Chloroform (99%, chai 1 lít) | 10 | Chai | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Na2SO4 (99%, Chai 1 kg) | 4 | Chai | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ascorbic acid (99%, Chai 100g) | 5 | Chai | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 32 | KCl (99%, Chai 1 kg) | 5 | Chai | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Acid acetic (99%, chai 2.5 lít) | 20 | Chai | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Ethanol (99%, chai 1 lít) | 20 | Chai | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Giấy đo pH | 15 | Hộp | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bình định mức 10ml | 10 | Cái | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bình định mức 50ml | 10 | Cái | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bình định mức 100ml | 20 | Cái | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bình định mức 500ml | 10 | Cái | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bình định mức 1L | 10 | Cái | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bình tam giác 100ml | 40 | Cái | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bình tam giác 250ml | 30 | Cái | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bình tam giác 500ml | 40 | Cái | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Cốc thủy tinh 100ml | 40 | Cái | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Cốc thủy tinh 250ml | 40 | Cái | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Cốc thủy tinh 500ml | 20 | Cái | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Cốc thủy tinh 1L | 30 | Cái | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Đèn cồn | 5 | Cái | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Ống nghiệm (Thủy tinh, F 16 cm) | 100 | Ống | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Đĩa peptri (thủy tinh, F 12 cm) | 200 | Cặp | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Giấy lọc whatman (F, 110) | 10 | Hộp | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Glass Fiber filter paper GC (F, 47) | 10 | Hộp | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ lọc vi sinh 1000 ml, nút silicon | 3 | Bộ | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Cuvvette Thủy tinh 1cm | 4 | Cái | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Cuvvette thạch anh 1cm | 4 | Cái | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Micropipet 100-1000ul | 4 | Cái | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Micropipet 500-5000ul | 4 | Cái | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Cốc nung 50ml | 30 | Cái | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Cốc nung 100ml | 30 | Cái | + Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi