Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234684-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211234563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án: Cải tạo, nâng cấp QL.4B (đoạn Km3+700 đến Km18)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 10:14:00 đến ngày 2021-12-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,268,260,687 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.317065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) bao gồm các hạng mục chính có tính chất tương tự gói thầu đang xét như: Hạng mục san nền, công trình thoát nước, công trình giao thông, công trình điện …Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành trắc địa.+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 1,0m3Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy c
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy c
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu 0,5m3Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 16TNhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường má
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủiNhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩuNhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị ch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Búa đập thủy lựcNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cócNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tôngNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vỹ/thủy bình/toàn đạcNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt, uốn thép 5kWNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn 23KwNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư thuộc hạng mục giải phóng mặt bằng dự án Cải tạo, nâng cấp QL.4B (đoạn Km3+700 đến Km18)
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án: Cải tạo, nâng cấp QL.4B (đoạn Km3+700 đến Km18)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình , địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình. + Địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.841.352;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 193A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh công ty cổ phần tư vấn thiết kế CTXD Hải Phòng tại Lạng Sơn. Địa chỉ: Tầng 2, số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn; + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình. Địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình , địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình. + Địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.841.352;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hoạt động xây dựng và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến thời điểm ngày 30/11/2021+ tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình. + Địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.841.352;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Bình. + Địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.840.224; Fax: (025) 3.840.137;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 812 122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lộc Bình. + Địa chỉ: Thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 840 237
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V93,9616100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V93,9616100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.161,7694100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V371,7762100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V371,7762100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.580,8249100m3
B Hạng mục 2: Tuyến đường + nút
1Đào khuôn đường máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8008100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5317100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5712100m2
4Cát lót công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V63,1899m3
5Rải lớp bạt ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V21,0633100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V421,266m3
7Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7914100m3
8Ván khuôn gỗ blockMô tả kỹ thuật theo chương V1,3423100m2
9Bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 , bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V12,9091m3
10Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9916m3
12vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,224m2
13Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1433100m2
14Bê tông rãnh đan đổ tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5813m3
15San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0118100m3
16Đào khuôn đường máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1234100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085100m3
18San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3188100m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,674100m2
20Cát lót công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V37,9125m3
21Rải lớp bạt ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6375100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V252,75m3
23Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2748100m3
24Ván khuôn gỗ blockMô tả kỹ thuật theo chương V1,5839100m2
25Bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 , bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V15,2324m3
26Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V337m
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7695m3
28vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V181,98m2
29Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1685100m2
30Bê tông rãnh đan đổ tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2125m3
31San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5927100m3
32San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2188100m3
33Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
34Cát lót công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,3125m3
35Rải lớp bạt ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4375100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168,75m3
37Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5188100m3
38Ván khuôn gỗ blockMô tả kỹ thuật theo chương V1,0575100m2
39Bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 , bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V10,17m3
40Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5375m3
42vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,5m2
43Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1125100m2
44Bê tông rãnh đan đổ tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8125m3
45San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6512100m3
46San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2188100m3
47Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
48Cát lót công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,3125m3
49Rải lớp bạt ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4375100m2
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168,75m3
51Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5188100m3
52Ván khuôn gỗ blockMô tả kỹ thuật theo chương V1,0575100m2
53Bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 , bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V10,17m3
54Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5375m3
56vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,5m2
57Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1125100m2
58Bê tông rãnh đan đổ tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8125m3
59San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1727100m3
60San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025100m3
61Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
62Cát lót công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
63Rải lớp bạt ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4,05100m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81m3
65Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729100m3
66Ván khuôn gỗ blockMô tả kỹ thuật theo chương V0,5076100m2
67Bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 , bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,8816m3
68Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,938m3
70vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
71Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
72Bê tông rãnh đan đổ tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
73San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2644100m3
74Đào khuôn đường máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6355100m3
75Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
76San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025100m3
77Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
78Cát lót công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
79Rải lớp bạt ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4,05100m2
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81m3
81Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729100m3
82Ván khuôn gỗ blockMô tả kỹ thuật theo chương V0,5076100m2
83Bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 , bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,8816m3
84Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,938m3
86vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
87Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
88Bê tông rãnh đan đổ tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
89Đào rãnh thoát bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
90Đào khuôn đường máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7097100m3
91San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,085100m3
92Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
93Cát lót công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,51m3
94Rải lớp bạt ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4,17100m2
95Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4m3
96Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7506100m3
97Ván khuôn gỗ blockMô tả kỹ thuật theo chương V0,3572100m2
98Bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 , bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,4352m3
99Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,586m3
101vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,04m2
102Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
103Bê tông rãnh đan đổ tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
104Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V140m
105Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2554tấn
106Thi công khe co có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V654m
107Thi công khe co giả không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V580,7m
108Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V782m
109Cắt khe đường khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V213,27510m
110Gia công, lắp đặt Thép gia cường tại góc tấmĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7411tấn
111Đào khuôn đường máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
112Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V68,2549100m3
113Đổ base nền đường bao gồm vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V58m3
114San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3
115Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m3
116Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m3
117Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
119Ván khuôn gỗ trụ chống trôi xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
120Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
121Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267100m2
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
124Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
125Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6177m3
126Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8677m3
127Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9488m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,9488m2
C Hạng mục 3: Cống hộp 2000x2000
1Đào mương đặt cống chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V170,0156100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V139,6176100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,08m3
4Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,36100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1598tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,9784tấn
7Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V342m3
8Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V377,5mối nối
9Quét nhựa bitum nóng vào mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V377,5m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1521 đoạn ống
11rải lớp đá đệm móng đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,242m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6011m3
16Ván khuôn thép cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,6552100m2
17Lắp dựng cốt thép cửa xả ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2402tấn
18Bê tôngcửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4653m3
D Hạng mục 4: Cấp thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2776100m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2298100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0352m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6979m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0346m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3591m2
7Láng HG dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0056tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2275tấn
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,223m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3344m3
16Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,207m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,6296m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9847m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1601100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3344tấn
21Bê tông tấm đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9808m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V461cấu kiện
23Cống D 600 Bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V561m
24Cống D 300 Bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V228m
25ván khuôn gỗ đế cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,2451100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0496tấn
27Bê tông tấm đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,05m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7891cấu kiện
29Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V22,598210 tấn/1km
30Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V22,598210 tấn/1km
31Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 7km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V22,598210 tấn/1km
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
33Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4068100m2
34Lắp dựng cốt thép rãnh ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256tấn
35Lắp dựng cốt thép rãnh , ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3557tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5116m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,54m2
38Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0583100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2165tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,178m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6752m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,32m2
46Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,256100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4356tấn
49Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1481cấu kiện
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9446m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,417m3
53Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3366m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
57Bê tông tấm đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
59Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V8,03100 m
60Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
61Lắp đặt van hai chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt cút HDPE 50-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Lắp đặt tê HDPE 50-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64khớp nối mềm BE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
65Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E Hạng mục 5: Điện đường dây
1Móng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
2Tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Xà rẽ nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà đỡ vượtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà lệch 3 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Kim thu sét trung thế 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
8Cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
10Dây nhôm lõi thép AC- 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43km
11Cách điện silicon néo đơn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36chuỗi
12Cách điện đứng + tyMô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
13Kéo dây vị trí bẻ gócMô tả kỹ thuật theo chương V2V.trí
14Kẹp cáp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
15Cách điện đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3Lần
16Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7Vị trí
17Thí nghiệm cách điện đứngMô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
18Thí nghiệm cách điện chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V36chuỗi
19Thí nghiệm Dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
21Lắp máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
22Lắp tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
23Lắp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Lắp cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
27Xà đỡ dây đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Xà đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Xà đỡ bộ truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Xà cầu chì rơi + chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Giá đỡ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Giá đỡ cáp tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
37Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
39Sứ đứng cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
40Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
41Dây nhôm lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V15m
42Cáp đồng mềm nhiều sợi M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
43Cáp đồng mềm nhiều sợi M70Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
44Cáp từ máy sang tủMô tả kỹ thuật theo chương V8m
45Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
46Đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Ghíp kẹp cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Ghíp kẹp cáp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
49Ống thép tráng kém fi 33Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
50Ống thép tráng kém fi 26Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
51KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
52Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
53Biển tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
54Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
55Thí nghiệm MBA 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
56Thí nghiệm cáp tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
57Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
58TN đồng hồ Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Thí nghiệm đồng hồ Volmet ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60TN aptomat -Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61TN máy biến dòng 500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Thí nghiệm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Thí nghiệm Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Thi nghiệm TI hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Thí nghiệm Dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
F Hạng mục 6: Thiết bị (Trạm biến áp)
1Cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Tủ điện hạ thế ( sơn tĩnh điện )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6V/c TB HN- LS- Công trường (2 ca xe tự cẩu 16T)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.317065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) bao gồm các hạng mục chính có tính chất tương tự gói thầu đang xét như: Hạng mục san nền, công trình thoát nước, công trình giao thông, công trình điện …Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành trắc địa.+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 1,0m3Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Máy đào gầu 0,5m3Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy lu bánh thép ≥ 16TNhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy ủiNhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
6 Cần cẩuNhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
8 Búa đập thủy lựcNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
9 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
10 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
11 Máy đầm cócNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
13 Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
14 Máy cắt bê tôngNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
15 Máy kinh vỹ/thủy bình/toàn đạcNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
16 Máy cắt, uốn thép 5kWNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
17 Máy hàn 23KwNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->