Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án: Cải tạo, nâng cấp QL.4B (đoạn Km3+700 đến Km18) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 10:14:00 đến ngày 2021-12-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,268,260,687 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.317065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) bao gồm các hạng mục chính có tính chất tương tự gói thầu đang xét như: Hạng mục san nền, công trình thoát nước, công trình giao thông, công trình điện …Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành trắc địa.+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 1,0m3Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy c | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy c | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu 0,5m3Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 16TNhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường má | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủiNhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩuNhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị ch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Búa đập thủy lựcNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cócNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tôngNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vỹ/thủy bình/toàn đạcNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt, uốn thép 5kWNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn 23KwNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị Xây dựng hạ tầng khu tái định cư thuộc hạng mục giải phóng mặt bằng dự án Cải tạo, nâng cấp QL.4B (đoạn Km3+700 đến Km18) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án: Cải tạo, nâng cấp QL.4B (đoạn Km3+700 đến Km18) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hoạt động xây dựng và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến thời điểm ngày 30/11/2021+ tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình.
+ Địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: (0205) 3.841.352; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Bình. + Địa chỉ: Khu Hòa Bình, thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.840.224; Fax: (025) 3.840.137; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 812 122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lộc Bình. + Địa chỉ: Thị trấn Lộc Bình, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3 840 237 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9616 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9616 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,7694 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,7762 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,7762 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580,8249 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Tuyến đường + nút | |||
| 1 | Đào khuôn đường máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8008 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5317 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | 100m2 |
| 4 | Cát lót công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1899 | m3 |
| 5 | Rải lớp bạt ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0633 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,266 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7914 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3423 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 , bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9091 | m3 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9916 | m3 |
| 12 | vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,224 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m2 |
| 14 | Bê tông rãnh đan đổ tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5813 | m3 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0118 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn đường máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1234 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | 100m3 |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3188 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m2 |
| 20 | Cát lót công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9125 | m3 |
| 21 | Rải lớp bạt ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6375 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,75 | m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2748 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5839 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 , bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2324 | m3 |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337 | m |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7695 | m3 |
| 28 | vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,98 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m2 |
| 30 | Bê tông rãnh đan đổ tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2125 | m3 |
| 31 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5927 | 100m3 |
| 32 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2188 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 34 | Cát lót công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3125 | m3 |
| 35 | Rải lớp bạt ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4375 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,75 | m3 |
| 37 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5188 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0575 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 , bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 40 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5375 | m3 |
| 42 | vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 44 | Bê tông rãnh đan đổ tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8125 | m3 |
| 45 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6512 | 100m3 |
| 46 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2188 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 48 | Cát lót công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3125 | m3 |
| 49 | Rải lớp bạt ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4375 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,75 | m3 |
| 51 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5188 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0575 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 , bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 54 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5375 | m3 |
| 56 | vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m2 |
| 58 | Bê tông rãnh đan đổ tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8125 | m3 |
| 59 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | 100m3 |
| 60 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 62 | Cát lót công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 63 | Rải lớp bạt ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m3 |
| 65 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5076 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 , bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8816 | m3 |
| 68 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,938 | m3 |
| 70 | vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 72 | Bê tông rãnh đan đổ tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 73 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2644 | 100m3 |
| 74 | Đào khuôn đường máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6355 | 100m3 |
| 75 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 76 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 78 | Cát lót công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 79 | Rải lớp bạt ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 100m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m3 |
| 81 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5076 | 100m2 |
| 83 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 , bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8816 | m3 |
| 84 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,938 | m3 |
| 86 | vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 88 | Bê tông rãnh đan đổ tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 89 | Đào rãnh thoát bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 90 | Đào khuôn đường máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7097 | 100m3 |
| 91 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 93 | Cát lót công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m3 |
| 94 | Rải lớp bạt ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | 100m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m3 |
| 96 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7506 | 100m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3572 | 100m2 |
| 98 | Bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông M250, đá 1x2, PCB40 , bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4352 | m3 |
| 99 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,586 | m3 |
| 101 | vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 103 | Bê tông rãnh đan đổ tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 104 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 105 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2554 | tấn |
| 106 | Thi công khe co có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | m |
| 107 | Thi công khe co giả không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,7 | m |
| 108 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782 | m |
| 109 | Cắt khe đường khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,275 | 10m |
| 110 | Gia công, lắp đặt Thép gia cường tại góc tấmĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7411 | tấn |
| 111 | Đào khuôn đường máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 112 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2549 | 100m3 |
| 113 | Đổ base nền đường bao gồm vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m3 |
| 114 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 116 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 119 | Ván khuôn gỗ trụ chống trôi xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 120 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 121 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 124 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6177 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8677 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9488 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9488 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cống hộp 2000x2000 | |||
| 1 | Đào mương đặt cống chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,0156 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6176 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1598 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9784 | tấn |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m3 |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,5 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | 1 đoạn ống |
| 11 | rải lớp đá đệm móng đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,242 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6011 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cửa xả ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2402 | tấn |
| 18 | Bê tôngcửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4653 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2776 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0352 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6979 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0346 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3591 | m2 |
| 7 | Láng HG dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0056 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | tấn |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,223 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3344 | m3 |
| 16 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,207 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,6296 | m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9847 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9808 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 23 | Cống D 600 Bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561 | m |
| 24 | Cống D 300 Bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 25 | ván khuôn gỗ đế cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2451 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789 | 1cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5982 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5982 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 7km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5982 | 10 tấn/1km |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 33 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép rãnh , ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3557 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5116 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 38 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,178 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6752 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,32 | m2 |
| 46 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4356 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | 1cấu kiện |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9446 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | m3 |
| 53 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3366 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 61 | Lắp đặt van hai chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút HDPE 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê HDPE 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | khớp nối mềm BE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Điện đường dây | |||
| 1 | Móng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 2 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Xà rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà lệch 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Kim thu sét trung thế 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC- 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | km |
| 11 | Cách điện silicon néo đơn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chuỗi |
| 12 | Cách điện đứng + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Quả |
| 13 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | V.trí |
| 14 | Kẹp cáp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 15 | Cách điện đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Lần |
| 16 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Vị trí |
| 17 | Thí nghiệm cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Quả |
| 18 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chuỗi |
| 19 | Thí nghiệm Dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 21 | Lắp máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 22 | Lắp tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 27 | Xà đỡ dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ bộ truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Xà cầu chì rơi + chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ cáp tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 39 | Sứ đứng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | quả |
| 40 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Dây nhôm lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 42 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 43 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 44 | Cáp từ máy sang tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 45 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Ghíp kẹp cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Ghíp kẹp cáp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 49 | Ống thép tráng kém fi 33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 50 | Ống thép tráng kém fi 26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 51 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 53 | Biển tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 54 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | quả |
| 55 | Thí nghiệm MBA 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 56 | Thí nghiệm cáp tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 57 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 58 | TN đồng hồ Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Thí nghiệm đồng hồ Volmet AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | TN aptomat - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | TN máy biến dòng 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Thi nghiệm TI hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Thí nghiệm Dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | Hạng mục 6: Thiết bị (Trạm biến áp) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế ( sơn tĩnh điện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | V/c TB HN- LS- Công trường (2 ca xe tự cẩu 16T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.317065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng hợp đồng) bao gồm các hạng mục chính có tính chất tương tự gói thầu đang xét như: Hạng mục san nền, công trình thoát nước, công trình giao thông, công trình điện …Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành trắc địa.+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 1,0m3Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào gầu 0,5m3Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 16TNhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy ủiNhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Cần cẩuNhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 8 | Búa đập thủy lựcNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kWNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 11 | Máy đầm cócNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tôngNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 15 | Máy kinh vỹ/thủy bình/toàn đạcNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 16 | Máy cắt, uốn thép 5kWNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 17 | Máy hàn 23KwNhà thầu cung cấp hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi