Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch năm 2021 tại Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 là 545,660 triệu đồng; số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 10:08:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,450,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.838186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06364E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục chính sau: Hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục sân bê tông, hạng mục rãnh thoát nước ngoài nhà Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Cần trục có sức nâng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí năng suất ≥360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng nhà làm việc Công an xã Đông Sơn, thành phố Tam Điệp 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch năm 2021 tại Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 là 545,660 triệu đồng; số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5041 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 61,157 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7384 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 27,624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1057 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,769 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,137 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7066 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 99,9393 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0973 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2172 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,18 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6558 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 5,41 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 73,1481 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8204 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2611 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9882 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 13,5369 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0771 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát (thay bằng đá mạt) công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 164,5971 | m3 |
| 22 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0386 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0386 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,2828 | m3 |
| B | BỂ PHỐT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1792 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0126 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,962 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt bể phốt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1319 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0645 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đáy bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0366 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4325 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9964 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1267 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0125 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0562 | tấn |
| 12 | Ván khuôn dầm bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0169 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông dầm bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1452 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan bể phốt, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0686 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,049 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,875 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 18 | Láng mặt bể phốt không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,75 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,92 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7624 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 22,032 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo yêu cầu của HSTK | 7,6067 | m3 |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 160mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0427 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 2,831 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4353 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4309 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 16,9545 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5468 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5623 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6998 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2353 | tấn |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3994 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 11,6907 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông dầm, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 110,202 | m3 |
| 12 | Chống thấm seno băng màng khò nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK | 186,05 | m2 |
| 13 | Láng seno không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 136,3704 | m2 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6.5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 129,4477 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6.5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0189 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7113 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 49,766 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7261 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2938 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6776 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9061 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2503 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6081 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2136 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,775 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2136 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0516 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0516 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2287 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1286 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2622 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,692 | m3 |
| 33 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6847 | m3 |
| 34 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,628 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 13,628 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,6056 | m2 |
| 37 | Ván khuôn bê tông lót móng tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0376 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4939 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 15,5239 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 65,1621 | m2 |
| D | HOÀN THIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 442,507 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 501,5788 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,2124 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 81,3022 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 736,54 | m |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 165,68 | m |
| 7 | Đắp nổi trang trí đầu cột, chân cột | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 8 | Mua con tiện lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 244 | cái |
| 9 | Lắp dựng con tiện xi măng bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 244 | cái |
| 10 | Mua trụ trang trí lan can bằng bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 11 | Lắp trụ trang trí lan can bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 12 | Mua tấm lan can bằng bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 52,2 | m |
| 13 | Lắp lan can bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 52,2 | cái |
| 14 | Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,836 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 33,6692 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 521,6628 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 982,443 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.095,6761 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.608,0692 | m2 |
| 20 | Than sỉ tôn nền: | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3797 | m3 |
| 21 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 60,5404 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 479,8132 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 800x120mm | Theo yêu cầu của HSTK | 37,5192 | m2 |
| 24 | Quét lớp vật liệu sử lý chống thấm nền, cạnh dầm bo quanh nền nhà vệ sinh (bằng sika hoặc vật liệu tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 24,7122 | m2 |
| 25 | Dải lớp lưới thủy tinh chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK | 24,7122 | m2 |
| 26 | Than sỉ tôn nền: | Theo yêu cầu của HSTK | 3,602 | m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 152,37 | m2 |
| 28 | Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,9414 | m2 |
| 29 | Khung hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4215 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 34,4776 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình Xingfa Quảng Đông, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 43,836 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay, trượt , khung nhôm định hình Xingfa Quảng Đông, kính dán an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 30,204 | m2 |
| 33 | Cửa sổ mở quay khung nhôm định hình Xingfa Quảng Đông, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 53,846 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở hất kết hợp vách kính, khung nhôm định hình Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 3,24 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình, khóa đa điểm, bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | Bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, khóa đa điểm, bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | Bộ |
| 37 | Phụ kiện của sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | Bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | Bộ |
| 39 | Vách kính khung nhôm định hình pano Xingfa Quảng Đông hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7433 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 131,126 | m2 |
| 41 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7433 | m2 |
| 42 | Sản xuất, xiên hoa inox | Theo yêu cầu của HSTK | 351,67 | kg |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 57,086 | m2 |
| 44 | Sản xuất tay vịn gỗ Chò chỉ cầu thang bộ | Theo yêu cầu của HSTK | 13,91 | md |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 46 | Con tiện gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0102 | tấn |
| 48 | Nắp thăm mái bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9229 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 8,7314 | 100m2 |
| E | CHIẾU SÁNG, ĐIỀU HÒA, INTERNET NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp công tơ 3 pha đầu cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D300 | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn áp trần vuông 400x400 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện 3x10+1x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 560 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ruột gà | Theo yêu cầu của HSTK | 610 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, | Theo yêu cầu của HSTK | 68 | hộp |
| 23 | Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 24 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 25 | Bình bọt 4kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bình |
| 26 | Bình CO2, 3kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bình |
| 27 | Điều hòa Panasonic 1 chiều N18UKH-8 18.000BTU hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | chiếc |
| 28 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | máy |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,295 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối 200x300-150mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 180 | m |
| 36 | Lắp đặt dây mạng cáp 6E | Theo yêu cầu của HSTK | 210 | m |
| 37 | Lắp đặt ổ + rắc cắm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 38 | Modem Wifi 4G tốc độ 4G 150Mbps, Wifi 300Mbps | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Moden wifi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1 thiết bị |
| F | THIẾT BỊ VỆ SINH + CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi sịt xí | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l ngang | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi chống ẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ đựng xà bông inox | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 15 | Máy bơm nước sinh hoạt panasonic Q=8m3/h hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 16 | Bộ Crepin ống hút D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp Zacco nhựa PPR-D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 18 | Lắp van phao cơ d20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 19 | Lắp van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,26 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,51 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 88 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,22 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 41 | Bộ đai+thanh treo ống bằng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thoát tràn sê nô D42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,066 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 90độ, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 135độ, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 47 | Đai ốp inox 304 + vít nở | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | Bộ |
| G | CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào mương, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 27,776 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 105 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | m |
| 5 | Bật sắt D12, L250 | Theo yêu cầu của HSTK | 132 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cọc |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,776 | m3 |
| 9 | Quả chân kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| H | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5158 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0188 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,184 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0837 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3467 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2753 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3898 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0969 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3795 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0209 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2753 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6825 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,488 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,488 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4504 | m2 |
| 19 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo yêu cầu của HSTK | 16,2336 | m3 |
| 20 | Nắp bể Inox 304 và khóa , bản lề inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,64 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,194 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3218 | 100m3 |
| I | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0508 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,392 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0254 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0315 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0377 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1175 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0087 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0491 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2972 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3009 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0336 | 100m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,472 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK | 17,6184 | m2 |
| 15 | Sản xuất khung biển hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1396 | tấn |
| 16 | Biển trụ sở bọc tấm Composite Alu hai mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 14,19 | m2 |
| 17 | Cắt chữ dán biển hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | chữ |
| 18 | Lắp đặt khung biển hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1396 | tấn |
| 19 | Mua inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 133,3 | kg |
| 20 | Sản xuất cửa cổng Inox (tính vật liệu phụ) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,333 | tấn |
| 21 | Mua mũ trang trí cổng D30 | Theo yêu cầu của HSTK | 256 | cái |
| 22 | Mua mũi mác inox | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 23 | Mua tay nắm cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 24 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 25 | Khóa cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 26 | Mua bản lề cối đỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cái |
| 27 | Mua bánh xe đỡ cổng chính | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cái |
| 28 | Lắp dựng cửa cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 12,04 | m2 |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Mua đất, đá hỗn hợp san lấp | Theo yêu cầu của HSTK | 313,05 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1305 | 100m3 |
| 3 | Cát đệm tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 31,305 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 104,35 | m3 |
| K | BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0275 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,2336 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 14,2336 | m2 |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 2,56 | m3 |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3887 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,139 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,366 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 7,8206 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 70,7 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,13 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1254 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2064 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 69 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3372 | 100m3 |
| M | TƯỜNG BAO SÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3331 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,504 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,7016 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7766 | m3 |
| 5 | Mua con tiện lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 260 | cái |
| 6 | Lắp dựng con tiện lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 260 | cái |
| 7 | Mua trụ trang trí lan can bằng bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 8 | Lắp trụ trang trí lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 9 | Mua tấm lan can bằng bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 52,1 | m |
| 10 | Lắp dựng lan can bằng bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 52,1 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,26 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 152,5042 | m2 |
| N | SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Lớp sơn kẻ vạch sân cầu lông | Theo yêu cầu của HSTK | 109,9696 | m |
| 2 | Trụ lưới cầu lông di động | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Lưới cầu lông | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| O | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m3 |
| 3 | Cột thép mạ kẽm liền cần, L=8m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cột |
| 5 | Bóng đèn cao áp +chụp đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 6 | Tủ điện 500x300x200 ngoài trời | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cap điện 1 pha 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp điện 3 pha 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt dây lên đèn 2x 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| P | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,384 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | m3 |
| 3 | Mua và lắp đặt bu lông chôn sẵn chân cột (bao gồm bu lông + đai ốc + vòng đệm) | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,384 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0894 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1649 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2509 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cột+ vì kèo thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2543 | tấn |
| 9 | Mua bu lông liên kết cột và vì kèo (bao gồm bu lông + đai ốc + vòng đệm) | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1715 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1715 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5778 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m xà gồ): | Theo yêu cầu của HSTK | 88 | cái |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2706 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,724 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2034 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,084 | m3 |
| Q | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu, chi phí dự phòng chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.838186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06364E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục chính sau: Hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục sân bê tông, hạng mục rãnh thoát nước ngoài nhà Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 11 | Cần trục có sức nâng ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 12 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 13 | Máy nén khí năng suất ≥360 m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 14 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi