Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257143-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211240179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch năm 2021 tại Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 là 545,660 triệu đồng; số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 10:08:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,450,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.838186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06364E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục chính sau: Hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục sân bê tông, hạng mục rãnh thoát nước ngoài nhà
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
11-Cần trục có sức nâng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí năng suất ≥360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà làm việc Công an xã Đông Sơn, thành phố Tam Điệp
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch năm 2021 tại Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 là 545,660 triệu đồng; số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần Thành Phát Group; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK5,5041100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK61,157m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,7384100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK27,624m3
5Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu của HSTK1,1057100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,769tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK4,137tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK3,7066tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK99,9393m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0973tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2172tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,18tấn
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,6558100m2
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK5,41m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK73,1481m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,8204100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2611tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,9882tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK13,5369m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK4,0771100m3
21Đắp cát (thay bằng đá mạt) công trìnhTheo yêu cầu của HSTK164,5971m3
22Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK2,0386100m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,0386100m3
24Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK26,2828m3
B BỂ PHỐT NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1792100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của HSTK0,0126100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK0,962m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt bể phốt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1319tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0645tấn
6Ván khuôn đáy bể phốtTheo yêu cầu của HSTK0,0366100m2
7Đổ bê tông bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,4325m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,9964m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,1267m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể phốt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0125tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể phốt Theo yêu cầu của HSTK0,0562tấn
12Ván khuôn dầm bể phốtTheo yêu cầu của HSTK0,0169100m2
13Đổ bê tông dầm bể phốt, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,1452m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan bể phốt, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0686tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtTheo yêu cầu của HSTK0,049100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,875m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan bể phốtTheo yêu cầu của HSTK14cái
18Láng mặt bể phốt không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK8,75m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK19,92m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK5,7624m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của HSTK22,032m2
22Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu của HSTK7,6067m3
23Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 160mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
24Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 160mmTheo yêu cầu của HSTK0,005100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,03100m
26Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
27Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0427100m3
C PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK2,831100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4353tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,4309tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK16,9545m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK2,5468100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,5623tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,6998tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK6,2353tấn
9Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK6,3994100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK11,6907tấn
11Đổ bê tông dầm, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK110,202m3
12Chống thấm seno băng màng khò nhiệtTheo yêu cầu của HSTK186,05m2
13Láng seno không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK136,3704m2
14Xây gạch bê tông 6.5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK129,4477m3
15Xây gạch bê tông 6.5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK4,0189m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,7113m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK49,766m3
18Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSTK0,7261100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2938tấn
20Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,6776m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,9061100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2503tấn
23Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK4,6081m3
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,2136tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK5,775m2
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,2136tấn
27Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,0516tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK2,0516tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK3,2287100m2
30Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK0,1286100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2622tấn
32Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,692m3
33Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,6847m3
34Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK13,628m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK13,628m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK19,6056m2
37Ván khuôn bê tông lót móng tam cấpTheo yêu cầu của HSTK0,0376100m2
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,4939m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK15,5239m3
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK65,1621m2
D HOÀN THIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK442,507m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK501,5788m2
3Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK59,2124m2
4Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK81,3022m2
5Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK736,54m
6Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK165,68m
7Đắp nổi trang trí đầu cột, chân cộtTheo yêu cầu của HSTK34cái
8Mua con tiện lan canTheo yêu cầu của HSTK244cái
9Lắp dựng con tiện xi măng bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK244cái
10Mua trụ trang trí lan can bằng bê tôngTheo yêu cầu của HSTK36cái
11Lắp trụ trang trí lan can bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK36cái
12Mua tấm lan can bằng bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK52,2m
13Lắp lan can bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK52,2cái
14Trát granitô lan can dày 2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK19,836m2
15Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhàTheo yêu cầu của HSTK33,6692m2
16Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhàTheo yêu cầu của HSTK521,6628m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK982,443m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.095,6761m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.608,0692m2
20Than sỉ tôn nền:Theo yêu cầu của HSTK2,3797m3
21Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK60,5404m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK479,8132m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 800x120mmTheo yêu cầu của HSTK37,5192m2
24Quét lớp vật liệu sử lý chống thấm nền, cạnh dầm bo quanh nền nhà vệ sinh (bằng sika hoặc vật liệu tương đương)Theo yêu cầu của HSTK24,7122m2
25Dải lớp lưới thủy tinh chống thấmTheo yêu cầu của HSTK24,7122m2
26Than sỉ tôn nền:Theo yêu cầu của HSTK3,602m3
27Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK152,37m2
28Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK37,9414m2
29Khung hộp kỹ thuậtTheo yêu cầu của HSTK6,4215m2
30Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK34,4776m2
31Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình Xingfa Quảng Đông, kính dán an toàn 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK43,836m2
32Cửa đi 1 cánh mở quay, trượt , khung nhôm định hình Xingfa Quảng Đông, kính dán an toàn dày 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK30,204m2
33Cửa sổ mở quay khung nhôm định hình Xingfa Quảng Đông, kính dán an toàn dày 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK53,846m2
34Cửa sổ mở hất kết hợp vách kính, khung nhôm định hình Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK3,24m2
35Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình, khóa đa điểm, bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK12Bộ
36Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, khóa đa điểm, bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK14Bộ
37Phụ kiện của sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm định hìnhTheo yêu cầu của HSTK19Bộ
38Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo yêu cầu của HSTK9Bộ
39Vách kính khung nhôm định hình pano Xingfa Quảng Đông hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK7,7433m2
40Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu của HSTK131,126m2
41Vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu của HSTK7,7433m2
42Sản xuất, xiên hoa inoxTheo yêu cầu của HSTK351,67kg
43Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu của HSTK57,086m2
44Sản xuất tay vịn gỗ Chò chỉ cầu thang bộTheo yêu cầu của HSTK13,91md
45Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗTheo yêu cầu của HSTK1cái
46Con tiện gỗTheo yêu cầu của HSTK45cái
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,0102tấn
48Nắp thăm mái bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK1cái
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK0,9229100m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK8,7314100m2
E CHIẾU SÁNG, ĐIỀU HÒA, INTERNET NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp công tơ 3 pha đầu cộtTheo yêu cầu của HSTK1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu của HSTK3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK23cái
5Lắp đặt tủ điện 300x400x150Theo yêu cầu của HSTK1tủ
6Lắp đặt tủ điện 300x200x150Theo yêu cầu của HSTK1tủ
7Lắp đặt đèn cầu thangTheo yêu cầu của HSTK2bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK30bộ
9Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D300Theo yêu cầu của HSTK23bộ
10Lắp đặt đèn áp trần vuông 400x400Theo yêu cầu của HSTK1bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK15cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK24cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK15cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK2cái
15Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của HSTK8cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK29cái
17Lắp đặt dây cáp điện 3x10+1x6Theo yêu cầu của HSTK80m
18Lắp đặt dây cáp 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK20m
19Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2Theo yêu cầu của HSTK130m
20Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2Theo yêu cầu của HSTK560m
21Lắp đặt ống ruột gàTheo yêu cầu của HSTK610m
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat,Theo yêu cầu của HSTK68hộp
23Bảng nội quy phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK4cái
24Bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu của HSTK4cái
25Bình bọt 4kgTheo yêu cầu của HSTK6bình
26Bình CO2, 3kgTheo yêu cầu của HSTK6bình
27Điều hòa Panasonic 1 chiều N18UKH-8 18.000BTU hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK5chiếc
28Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu của HSTK0,25100m
29Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu của HSTK0,25100m
30Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,25100m
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK5máy
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu của HSTK0,295100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng, đường kính cút 21mmTheo yêu cầu của HSTK25cái
34Lắp đặt hộp nối 200x300-150mmTheo yêu cầu của HSTK2hộp
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK180m
36Lắp đặt dây mạng cáp 6ETheo yêu cầu của HSTK210m
37Lắp đặt ổ + rắc cắmTheo yêu cầu của HSTK4cái
38Modem Wifi 4G tốc độ 4G 150Mbps, Wifi 300MbpsTheo yêu cầu của HSTK2Bộ
39Lắp đặt Moden wifiTheo yêu cầu của HSTK21 thiết bị
F THIẾT BỊ VỆ SINH + CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK7bộ
2Lắp đặt vòi sịt xíTheo yêu cầu của HSTK7cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK7bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK5bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu của HSTK4bộ
6Lắp đặt bình nóng lạnh 30l ngangTheo yêu cầu của HSTK6bộ
7Lắp đặt vòi xả nhanhTheo yêu cầu của HSTK7cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
9Lắp đặt gương soi chống ẩmTheo yêu cầu của HSTK7cái
10Lắp đặt kệ đựng xà bông inoxTheo yêu cầu của HSTK7cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 304Theo yêu cầu của HSTK7cái
12Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu của HSTK7cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK2bể
15Máy bơm nước sinh hoạt panasonic Q=8m3/h hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK1Cái
16Bộ Crepin ống hút D34Theo yêu cầu của HSTK1Bộ
17Lắp Zacco nhựa PPR-D20Theo yêu cầu của HSTK3cái
18Lắp van phao cơ d20mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
19Lắp van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK3cái
20Lắp đặt van nhựa D42Theo yêu cầu của HSTK3cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 42mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,26100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu của HSTK1,51100m
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK88cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK7cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK42cái
27Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK30m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo yêu cầu của HSTK30m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK1,12100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,22100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,25100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK25cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
37Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
38Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 60mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
39Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK7cái
40Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK11cái
41Bộ đai+thanh treo ống bằng sắtTheo yêu cầu của HSTK150Bộ
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,8100m
43Lắp đặt ống thoát tràn sê nô D42mmTheo yêu cầu của HSTK0,066100m
44Lắp đặt cút nhựa 90độ, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
45Lắp đặt cút nhựa 135độ, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
46Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
47Đai ốp inox 304 + vít nởTheo yêu cầu của HSTK80Bộ
G CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1Đào mương, rộng Theo yêu cầu của HSTK27,776m3
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK9,6m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK105m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mmTheo yêu cầu của HSTK42m
5Bật sắt D12, L250Theo yêu cầu của HSTK132cái
6Lắp đặt kim thu sét dài 2mTheo yêu cầu của HSTK6cái
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK7cọc
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK27,776m3
9Quả chân kim thu sétTheo yêu cầu của HSTK6cái
H BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,5158100m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu của HSTK0,0188100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK2,184m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0837100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,3467tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,2753tấn
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Theo yêu cầu của HSTK3,4m3
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,3898m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0969100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,3795tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0209tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,2753tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK0,6825m3
14Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK27m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK19,488m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK19,488m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK15,4504m2
19Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo yêu cầu của HSTK16,2336m3
20Nắp bể Inox 304 và khóa , bản lề inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,64cái
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,194100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,3218100m3
I CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0508100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100Theo yêu cầu của HSTK0,392m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0254tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0315tấn
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0377100m2
6Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,1175m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0087tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0491tấn
9Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,054100m2
10Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,2972m3
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,3009m3
12Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,0336100m3
13Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,472m2
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK17,6184m2
15Sản xuất khung biển hiệuTheo yêu cầu của HSTK0,1396tấn
16Biển trụ sở bọc tấm Composite Alu hai mặtTheo yêu cầu của HSTK14,19m2
17Cắt chữ dán biển hoàn thiệnTheo yêu cầu của HSTK15chữ
18Lắp đặt khung biển hiệuTheo yêu cầu của HSTK0,1396tấn
19Mua inox cửaTheo yêu cầu của HSTK133,3kg
20Sản xuất cửa cổng Inox (tính vật liệu phụ)Theo yêu cầu của HSTK1,333tấn
21Mua mũ trang trí cổng D30Theo yêu cầu của HSTK256cái
22Mua mũi mác inoxTheo yêu cầu của HSTK32cái
23Mua tay nắm cổngTheo yêu cầu của HSTK2cái
24Bản lề cổngTheo yêu cầu của HSTK6cái
25Khóa cổngTheo yêu cầu của HSTK2cái
26Mua bản lề cối đỡTheo yêu cầu của HSTK2Cái
27Mua bánh xe đỡ cổng chínhTheo yêu cầu của HSTK2Cái
28Lắp dựng cửa cổngTheo yêu cầu của HSTK9,9m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK12,04m2
J SÂN BÊ TÔNG
1Mua đất, đá hỗn hợp san lấpTheo yêu cầu của HSTK313,05m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK3,1305100m3
3Cát đệm tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK31,305m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK104,35m3
K BỒN CÂY
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,0275m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,2336m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK24m
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK14,2336m2
5Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK2,56m3
L RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,3887100m3
2Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu của HSTK0,139100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,366m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK7,8206m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK70,7m2
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK2,13m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,1254100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,2064tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK69cái
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,3372100m3
M TƯỜNG BAO SÂN
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,3331100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,504m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK8,7016m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,7766m3
5Mua con tiện lan canTheo yêu cầu của HSTK260cái
6Lắp dựng con tiện lan canTheo yêu cầu của HSTK260cái
7Mua trụ trang trí lan can bằng bê tôngTheo yêu cầu của HSTK18cái
8Lắp trụ trang trí lan canTheo yêu cầu của HSTK18cái
9Mua tấm lan can bằng bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK52,1m
10Lắp dựng lan can bằng bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK52,1cái
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK31,26m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK152,5042m2
N SÂN CẦU LÔNG
1Lớp sơn kẻ vạch sân cầu lôngTheo yêu cầu của HSTK109,9696m
2Trụ lưới cầu lông di độngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
3Lưới cầu lôngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
O HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN
1Đào móng cột, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4m3
3Cột thép mạ kẽm liền cần, L=8mTheo yêu cầu của HSTK4cột
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK4cột
5Bóng đèn cao áp +chụp đènTheo yêu cầu của HSTK4cái
6Tủ điện 500x300x200 ngoài trờiTheo yêu cầu của HSTK1cái
7Lắp đặt cap điện 1 pha 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK65m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
9Lắp đặt cáp điện 3 pha 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK140m
10Lắp đặt dây lên đèn 2x 4mm2Theo yêu cầu của HSTK50m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo yêu cầu của HSTK150m
P NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,384m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,1m3
3Mua và lắp đặt bu lông chôn sẵn chân cột (bao gồm bu lông + đai ốc + vòng đệm)Theo yêu cầu của HSTK24bộ
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,384m3
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,0894tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,1649tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK6,2509m2
8Lắp dựng cột+ vì kèo thépTheo yêu cầu của HSTK0,2543tấn
9Mua bu lông liên kết cột và vì kèo (bao gồm bu lông + đai ốc + vòng đệm)Theo yêu cầu của HSTK24bộ
10Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,1715tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,1715tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,5778100m2
13Ke chống bão (tính 1 cái/ 1m xà gồ):Theo yêu cầu của HSTK88cái
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,2706m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,724m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,2034100m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK5,084m3
Q CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu, chi phí dự phòng chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.838186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.06364E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục chính sau: Hạng mục xây dựng dân dụng, hạng mục sân bê tông, hạng mục rãnh thoát nước ngoài nhà
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, có xác nhận của chủ đầu tư.32
2 Chỉ huy phó công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư21
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy hàn điện có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
11 Cần trục có sức nâng ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
12 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Máy nén khí năng suất ≥360 m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
14 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->