Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 10:08:00 đến ngày 2021-12-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,248,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2248355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.041392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó ít nhất có một hợp đồng có giá trị 8.573.848.500 đồng và tổng tất cả các giá trị hợp đồng ≥ 17.147.697.000 đồng* Nhà thầu phải nộp bản sao:+ Các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên.+ Các quyết định phê duyệt có liên quan thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư(Tất cả các tài liệu có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.573.848.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.147.697.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên thủy lợi (thủy điện) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có chuyên ngành phù hợp) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ tương đương khác)- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được dựa trên bảng kê khai lý lịch chuyên môn phù hợp bới từng vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên thủy lợi (thủy điện) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có chuyên ngành phù hợp)- Đã là chỉ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được dựa trên bảng kê khai lý lịch chuyên môn phù hợp bới từng vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được dựa trên bảng kê khai lý lịch chuyên môn phù hợp bới từng vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được dựa trên bảng kê khai lý lịch chuyên môn phù hợp bới từng vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu bánh thép ≥ 16T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu rung ≥ 18T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110cv hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc ≥ 70kg hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 23KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Khoan cầm tay hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp Hồ Tao, xã Thanh Hối, huyện Tân Lạc 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình thủy lợi từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần khảo sát xây dựng Thành Nam. Địa chỉ: Số nhà 564, tổ 6, đường An Dương Vương, Phường Thái Bình, Thành phố Hoà Bình - Điện thoại: 0888939596 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất yếu mái đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,589 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc lớp đất mái đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5867 | 100m3 |
| 3 | Đào thủ công dầm và rãnh thoát nước dọc mái, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 208,3254 | m3 |
| 4 | Đất đắp dầm, rãnh bằng đầm cầm tay, độ chặt K ≥ 0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1056 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp mang cống bằng đầm cầm tay, độ chặt K ≥ 0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3671 | 100m3 |
| 6 | Đắp áp trúc mái đập bằng máy lu rung 16T, dung trọng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51,4704 | 100m3 |
| 7 | Đất màu trồng cỏ hạ lưu đập | Theo phần II, mục 13 Chương V | 98,335 | m3 |
| 8 | Vầng cỏ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 491,6748 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,9167 | 100m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5261 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60,5413 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0522 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60,808 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,0629 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,32 | 100m3 |
| 16 | Bê tông M200, đá 2x4, bê tông mặt đập | Theo phần II, mục 13 Chương V | 68,6938 | m3 |
| 17 | Bê tông M200, đá 1x2, rãnh nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,4002 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,808 | m3 |
| 19 | Bê tông M200, đá 2x4, dầm mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 84,2141 | m3 |
| 20 | Bê tông M200, đá 2x4, gờ chắn bánh xe đỉnh đập | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,9049 | m3 |
| 21 | Bê tông M200, đá 2x4, bậc lên xuống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,5661 | m3 |
| 22 | BTCT M200, đá 1x2, cột thủy chí | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,27 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khung ô, cột thủy chí, D | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1769 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khung ô, cột thủy chí, D | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4936 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đập | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4366 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép gờ chắn bánh xe và gia cố đỉnh đập | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8674 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6581 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm khung ô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,1875 | 100m2 |
| 29 | Lót giấy dầu mặt đập | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4347 | 100m2 |
| 30 | Lót nilon | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7607 | 100m2 |
| 31 | Khe lún 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44,164 | m2 |
| 32 | Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,512 | m2 |
| 33 | Đá hộc xếp khan làm áp mái hạ lưu + rãnh chân mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 194,0886 | m3 |
| 34 | Thi công tầng dăm lọc đá 1x2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,2223 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc cát | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,927 | 100m3 |
| 36 | Vải địa kỹ thuật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,4879 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm lát M200 đá 1x2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 205,385 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép tấm lát | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,9363 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bê tông lát mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0806 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm lát mái bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,43 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp tấm lát mái bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 492,924 | tấn |
| 42 | Vận chuyển tấm lát mái bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 492,924 | tấn |
| 43 | Vận chuyển tấm lát mái bằng thủ công 90m tiếp theo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 492,924 | tấn |
| 44 | Đắp đê quây bằng đầm cầm tay 70kg, K=0,9 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,32 | 100m3 |
| B | CỐNG LẤY NƯỚC (ĐẬP CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2335 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56,5494 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7339 | 100m3 |
| 4 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4335 | 100m3 |
| 5 | Đào thủ công đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,265 | m3 |
| 6 | Đắp bằng máy đầm cầm tay 70kg, hệ số K>=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,335 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52,3068 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2335 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 131,8546 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1674 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 2x4, móng, bản đáy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,8884 | m3 |
| 12 | Bê tông lót M100 đá 2x4, móng, bản đáy >250cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5926 | m3 |
| 13 | Bê tông M200, đá 2x4, chiều rộng móng, bản đáy, móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,79 | m3 |
| 14 | Bê tông M200, đá 2x4, chiều rộng móng, bản đáy, móng >250cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,982 | m3 |
| 15 | Bê tông M200, đá 2x4, chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,4412 | m3 |
| 16 | Bê tông M200, đá 1x2, sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7494 | m3 |
| 17 | Bê tông M200, đá 2x4, dầm giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5227 | m3 |
| 18 | M200, đá 1x2, lanh tô tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0528 | m3 |
| 19 | Bê tông M250, đá 2x4, chiều dày tường >45cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,637 | m3 |
| 20 | Bê tông M200, đá 1x2, nền | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0414 | m3 |
| 21 | Xây gạch M75, chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,4654 | m3 |
| 22 | Xây gạch M75, chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2513 | m3 |
| 23 | Xây gạch VXM M75, bậc lên xuống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,172 | m3 |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4872 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6927 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6668 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7206 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,261 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8074 | tấn |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0129 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0605 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0042 | tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép lưới chắn rác + tấm nắp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,233 | tấn |
| 34 | Thép tròn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 181,336 | kg |
| 35 | Thép hình L50x50x5mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51,649 | kg |
| 36 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,233 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép bản đáy, móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2262 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4982 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, dầm giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 42 | Khe lún (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa đường) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1585 | m2 |
| 43 | Lót nilon móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,7754 | 100m2 |
| 44 | Lỗ thoát nước ống nhựa PVC D110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 45 | Khớp nối sika O32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,5462 | m |
| 46 | Gia công lắp dựng cửa đi khung bọc tôn KT (1,8x0,8)m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0789 | tấn |
| 47 | Gia công lắp dựng cửa cửa sổ 2 cánh khung bọc tôn KT (1,2x1,2)m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0551 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cửa khung tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,88 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép 2 lớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,16 | m2 |
| 50 | Khóa cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 51 | Goong cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 52 | Chốt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 53 | Sơn chống gỉ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 112,2332 | m2 |
| 54 | Van chặn D500 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 55 | Joăng kín nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Mặt bích D500 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cặp bích |
| 57 | Đường ống D500 dày 6,35mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6968 | 100m |
| 58 | Chế tạo gân gia cường, gân tăng cứng, giá đỡ ống, bầu lọc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5548 | tấn |
| 59 | Lắp đặt thiết bị đi kèm đường ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5548 | tấn |
| 60 | Khớp nối mềm D500 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt khớp nối mềm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 62 | Trát VXM M75, tường ngoài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,2984 | m2 |
| 63 | Trát VXM M75, tường trong | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,32 | m2 |
| 64 | Trát VXM M75 sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,4108 | m2 |
| 65 | Trát VXM M75 bậc lên xuống nhà van hạ lưu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,227 | m2 |
| 66 | Lăn sơn tường, trần ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,2984 | m2 |
| 67 | Lăn sơn tường, trần trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,32 | m2 |
| C | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,5145 | m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,8461 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5906 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65,5206 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,4192 | 100m3 |
| 6 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7063 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,0057 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,4367 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,1254 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 80,9705 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,5665 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67,6743 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 417,9232 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,446 | m3 |
| 15 | Bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 145,6108 | m3 |
| 16 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 153,269 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái cầu, đá 2x4, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,5 | m3 |
| 18 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,3 | m3 |
| 19 | Bê tông mái nghiêng dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2 | m3 |
| 20 | Rọ đá gia cố chống xói loại 2x1x1 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16 | rọ |
| 21 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng bản đáy, ván khuôn thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9528 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng ván khuôn tường, ván khuôn thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,2428 | 100m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái, ván khuôn thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,732 | 100m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng ván khuôn mái nghiêng, ván khuôn thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, bảy đáy đường kính 10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0533 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, bảy đáy đường kính 10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,9023 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép tường đường kính 10 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0032 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép tường đường kính Φ>18 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,9699 | tấn |
| 29 | Gia công lan can thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6657 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can tràn xả lũ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,4184 | m2 |
| 31 | Bu lông neo U,M18, L=546 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,392 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,4743 | m2 |
| 33 | Khe lún 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 81,03 | m2 |
| 34 | Thi công khớp nối sika O32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67,8 | m |
| 35 | Lót nilon | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1078 | 100m2 |
| 36 | Thi công tầng lọc đá 1x2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 37 | Ống nhựa PVC D34mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,62 | 100m |
| 38 | Vải địa kỹ thuật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 39 | Thép 2ly buộc ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Kg |
| D | CỐNG LẤY NƯỚC ĐẬP PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 85,4419 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 234,9653 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 85,4419 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,3605 | 100m3 |
| 5 | Đào thủ công đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,723 | m3 |
| 6 | Đắp bằng máy đầm cầm tay 70kg, hệ số K>=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,0339 | 100m3 |
| 7 | Đắp bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51,7479 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 85,4419 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 164,8053 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 106,8024 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 144,147 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất tại bãi, mỏ vật liệu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 72,0735 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,705 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót M100 đá 2x4, móng, bản đáy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,4352 | m3 |
| 15 | Bê tông lót M100 đá 2x4, móng, bản đáy >250cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5926 | m3 |
| 16 | Bê tông M200, đá 2x4, chiều rộng móng, bản đáy, móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,79 | m3 |
| 17 | Bê tông M200, đá 2x4, chiều rộng móng, bản đáy, móng >250cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,982 | m3 |
| 18 | Bê tông M200, đá 2x4, chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,6912 | m3 |
| 19 | Bê tông M200, đá 1x2, sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7494 | m3 |
| 20 | Bê tông M200, đá 2x4, dầm giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5227 | m3 |
| 21 | M200, đá 1x2, lanh tô tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0528 | m3 |
| 22 | Bê tông M250, đá 2x4, chiều dày tường >45cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 121,2646 | m3 |
| 23 | Bê tông M200, đá 1x2, nền | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0414 | m3 |
| 24 | Bê tông M200, đá 2x4, mái nghiêng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,6489 | m3 |
| 25 | Bê tông M200, đá 2x4, bậc lên xuống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,8132 | m3 |
| 26 | Bê tông M200, đá 2x4, dầm mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,761 | m3 |
| 27 | Tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1982 | 100m3 |
| 28 | Xây gạch M75, chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 64.743 | m3 |
| 29 | Xây gạch M75, chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2513 | m3 |
| 30 | Xây gạch VXM M75, bậc lên xuống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,172 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,51 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,7439 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4497 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0129 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0605 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0042 | tấn |
| 37 | Lưới chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,233 | tấn |
| 38 | Thép tròn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 181,336 | kg |
| 39 | Thép hình L50x50x5mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51,649 | kg |
| 40 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,233 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép bản đáy, móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,796 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,7581 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, dầm giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 46 | Khe lún (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa đường) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3198 | m2 |
| 47 | Lót nilon móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,7754 | 100m2 |
| 48 | Lỗ thoát nước ống nhựa PVC D110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,03 | 100m |
| 49 | Khớp nối sika O32 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 49,4 | m |
| 50 | Gia công lắp dựng cửa đi khung bọc tôn KT (1,8x0,8)m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0789 | tấn |
| 51 | Gia công lắp dựng cửa cửa sổ 2 cánh khung bọc tôn KT (1,2x1,2)m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0551 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cửa khung tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,88 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép 2 lớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,16 | m2 |
| 54 | Khóa cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 55 | Goong cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 56 | Chốt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 57 | Sơn chống gỉ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 235,1292 | m2 |
| 58 | Van chặn D500 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 59 | Joăng kín nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 60 | Mặt bích D500 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cặp bích |
| 61 | Đường ống D500 dày 6,35mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4598 | 100m |
| 62 | Chế tạo gân gia cường, gân tăng cứng, giá đỡ ống, bầu lọc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1008 | tấn |
| 63 | Lắp đặt thiết bị đi kèm đường ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1008 | tấn |
| 64 | Khớp nối mềm D500 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt khớp nối mềm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 66 | Trát VXM M75, tường ngoài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,2984 | m2 |
| 67 | Trát VXM M75, tường trong | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,32 | m2 |
| 68 | Trát VXM M75 sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,4108 | m2 |
| 69 | Trát VXM M75 bậc lên xuống nhà van hạ lưu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,227 | m2 |
| 70 | Lăn sơn tường, trần ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,2984 | m2 |
| 71 | Lăn sơn tường, trần trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,32 | m2 |
| E | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng kênh đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 387,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3819 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4923 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,765 | m3 |
| 5 | Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,459 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7288 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 93,205 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,0412 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 105,12 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,4 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,19 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1929 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | cấu kiện |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6383 | m3 |
| 16 | Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,383 | kg |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0561 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,828 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,119 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,28 | m3 |
| 22 | Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,168 | kg |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,28 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,768 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0967 | tấn |
| 29 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cấu kiện |
| F | ĐƯỜNG QLVH | |||
| 1 | Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8244 | m3 |
| 2 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8161 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 78,5452 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,2697 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,137 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc bằng thủ công đất, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1212 | m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc bằng máy, đất đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,09 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,0469 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,0065 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 91,7135 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 841,141 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,7925 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41,9346 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,5703 | 100m3 |
| 15 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.207,5 | m |
| 16 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 84 | m |
| 17 | Tạo nhám mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42,2625 | 10m |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 120,75 | 10m |
| 19 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,4 | 10m |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 76,2146 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,4049 | 100m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,3255 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,0002 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,5849 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu, đá 1x2, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,115 | m3 |
| 26 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,56 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,9746 | m3 |
| 28 | Bê tông bản và khớp nối, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9097 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6833 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản và khớp nối, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0538 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản và khớp nối, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1184 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4856 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0926 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0926 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1525 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2248355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.041392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó ít nhất có một hợp đồng có giá trị 8.573.848.500 đồng và tổng tất cả các giá trị hợp đồng ≥ 17.147.697.000 đồng* Nhà thầu phải nộp bản sao:+ Các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên.+ Các quyết định phê duyệt có liên quan thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư(Tất cả các tài liệu có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.573.848.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.147.697.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên thủy lợi (thủy điện) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có chuyên ngành phù hợp) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ tương đương khác)- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được dựa trên bảng kê khai lý lịch chuyên môn phù hợp bới từng vị trí đảm nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên thủy lợi (thủy điện) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có chuyên ngành phù hợp)- Đã là chỉ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được dựa trên bảng kê khai lý lịch chuyên môn phù hợp bới từng vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được dựa trên bảng kê khai lý lịch chuyên môn phù hợp bới từng vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được dựa trên bảng kê khai lý lịch chuyên môn phù hợp bới từng vị trí đảm nhận. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Lu bánh thép ≥ 16T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Lu rung ≥ 18T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110cv hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm cóc ≥ 70kg hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Khoan cầm tay hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi