Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256827-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211255219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 10:08:00 đến ngày 2021-12-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,248,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2248355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.041392E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó ít nhất có một hợp đồng có giá trị 8.573.848.500 đồng và tổng tất cả các giá trị hợp đồng ≥ 17.147.697.000 đồng* Nhà thầu phải nộp bản sao:+ Các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên.+ Các quyết định phê duyệt có liên quan thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư(Tất cả các tài liệu có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.573.848.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.147.697.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên thủy lợi (thủy điện) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có chuyên ngành phù hợp) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ tương đương khác)- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được dựa trên bảng kê khai lý lịch chuyên môn phù hợp bới từng vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên thủy lợi (thủy điện) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có chuyên ngành phù hợp)- Đã là chỉ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được dựa trên bảng kê khai lý lịch chuyên môn phù hợp bới từng vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được dựa trên bảng kê khai lý lịch chuyên môn phù hợp bới từng vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được dựa trên bảng kê khai lý lịch chuyên môn phù hợp bới từng vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu bánh thép ≥ 16T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung ≥ 18T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110cv hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc ≥ 70kg hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥ 23KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Khoan cầm tay hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp Hồ Tao, xã Thanh Hối, huyện Tân Lạc
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần khảo sát xây dựng Thành Nam. Địa chỉ: Số nhà 564, tổ 6, đường An Dương Vương, Phường Thái Bình, Thành phố Hoà Bình - Điện thoại: 0888939596 + Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình. + Công ty Cổ phần khảo sát xây dựng Thành Nam. Địa chỉ: Số nhà 564, tổ 6, đường An Dương Vương, Phường Thái Bình, Thành phố Hoà Bình - Điện thoại: 0888939596 + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình thủy lợi từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần khảo sát xây dựng Thành Nam. Địa chỉ: Số nhà 564, tổ 6, đường An Dương Vương, Phường Thái Bình, Thành phố Hoà Bình - Điện thoại: 0888939596
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP CHÍNH
1Đào xúc lớp đất yếu mái đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V14,589100m3
2Đào xúc lớp đất mái đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V1,5867100m3
3Đào thủ công dầm và rãnh thoát nước dọc mái, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V208,3254m3
4Đất đắp dầm, rãnh bằng đầm cầm tay, độ chặt K ≥ 0,95Theo phần II, mục 13 Chương V1,1056100m3
5Đất đắp mang cống bằng đầm cầm tay, độ chặt K ≥ 0,95Theo phần II, mục 13 Chương V2,3671100m3
6Đắp áp trúc mái đập bằng máy lu rung 16T, dung trọng Theo phần II, mục 13 Chương V51,4704100m3
7Đất màu trồng cỏ hạ lưu đậpTheo phần II, mục 13 Chương V98,335m3
8Vầng cỏTheo phần II, mục 13 Chương V491,6748m2
9Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mTheo phần II, mục 13 Chương V4,9167100m2
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V0,5261100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V60,5413100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V1,0522100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V60,808100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V14,0629100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V1,32100m3
16Bê tông M200, đá 2x4, bê tông mặt đậpTheo phần II, mục 13 Chương V68,6938m3
17Bê tông M200, đá 1x2, rãnh nướcTheo phần II, mục 13 Chương V19,4002m3
18Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo phần II, mục 13 Chương V8,808m3
19Bê tông M200, đá 2x4, dầm máiTheo phần II, mục 13 Chương V84,2141m3
20Bê tông M200, đá 2x4, gờ chắn bánh xe đỉnh đậpTheo phần II, mục 13 Chương V27,9049m3
21Bê tông M200, đá 2x4, bậc lên xuốngTheo phần II, mục 13 Chương V25,5661m3
22BTCT M200, đá 1x2, cột thủy chíTheo phần II, mục 13 Chương V0,27m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép khung ô, cột thủy chí, D Theo phần II, mục 13 Chương V2,1769tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép khung ô, cột thủy chí, D Theo phần II, mục 13 Chương V2,4936tấn
25Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đậpTheo phần II, mục 13 Chương V0,4366100m2
26Ván khuôn thép gờ chắn bánh xe và gia cố đỉnh đậpTheo phần II, mục 13 Chương V0,8674100m2
27Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo phần II, mục 13 Chương V1,6581100m2
28Ván khuôn thép, ván khuôn dầm khung ôTheo phần II, mục 13 Chương V10,1875100m2
29Lót giấy dầu mặt đậpTheo phần II, mục 13 Chương V3,4347100m2
30Lót nilonTheo phần II, mục 13 Chương V1,7607100m2
31Khe lún 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đườngTheo phần II, mục 13 Chương V44,164m2
32Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa đườngTheo phần II, mục 13 Chương V13,512m2
33Đá hộc xếp khan làm áp mái hạ lưu + rãnh chân máiTheo phần II, mục 13 Chương V194,0886m3
34Thi công tầng dăm lọc đá 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V3,2223100m3
35Thi công tầng lọc cátTheo phần II, mục 13 Chương V0,927100m3
36Vải địa kỹ thuậtTheo phần II, mục 13 Chương V21,4879100m2
37Bê tông tấm lát M200 đá 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V205,385m3
38Ván khuôn thép tấm látTheo phần II, mục 13 Chương V18,9363100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bê tông lát máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,0806tấn
40Lắp đặt tấm lát mái bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V13,431 cấu kiện
41Bốc xếp tấm lát mái bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V492,924tấn
42Vận chuyển tấm lát mái bằng thủ công 10m khởi điểmTheo phần II, mục 13 Chương V492,924tấn
43Vận chuyển tấm lát mái bằng thủ công 90m tiếp theoTheo phần II, mục 13 Chương V492,924tấn
44Đắp đê quây bằng đầm cầm tay 70kg, K=0,9Theo phần II, mục 13 Chương V1,32100m3
B CỐNG LẤY NƯỚC (ĐẬP CHÍNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,2335100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V56,5494100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V1,7339100m3
4Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo phần II, mục 13 Chương V0,4335100m3
5Đào thủ công đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V5,265m3
6Đắp bằng máy đầm cầm tay 70kg, hệ số K>=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V14,335100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Theo phần II, mục 13 Chương V52,3068100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly Theo phần II, mục 13 Chương V0,2335100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly Theo phần II, mục 13 Chương V131,8546100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly Theo phần II, mục 13 Chương V2,1674100m3/1km
11Bê tông lót M100 đá 2x4, móng, bản đáy Theo phần II, mục 13 Chương V7,8884m3
12Bê tông lót M100 đá 2x4, móng, bản đáy >250cmTheo phần II, mục 13 Chương V1,5926m3
13Bê tông M200, đá 2x4, chiều rộng móng, bản đáy, móng Theo phần II, mục 13 Chương V4,79m3
14Bê tông M200, đá 2x4, chiều rộng móng, bản đáy, móng >250cmTheo phần II, mục 13 Chương V5,982m3
15Bê tông M200, đá 2x4, chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V14,4412m3
16Bê tông M200, đá 1x2, sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V1,7494m3
17Bê tông M200, đá 2x4, dầm giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,5227m3
18M200, đá 1x2, lanh tô tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0528m3
19Bê tông M250, đá 2x4, chiều dày tường >45cmTheo phần II, mục 13 Chương V59,637m3
20Bê tông M200, đá 1x2, nềnTheo phần II, mục 13 Chương V1,0414m3
21Xây gạch M75, chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V6,4654m3
22Xây gạch M75, chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V0,2513m3
23Xây gạch VXM M75, bậc lên xuốngTheo phần II, mục 13 Chương V2,172m3
24Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,4872tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,6927tấn
26Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,6668tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V2,7206tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,261tấn
29Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,8074tấn
30Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0129tấn
31Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0605tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0042tấn
33Gia công lắp dựng cốt thép lưới chắn rác + tấm nắpTheo phần II, mục 13 Chương V0,233tấn
34Thép trònTheo phần II, mục 13 Chương V181,336kg
35Thép hình L50x50x5mmTheo phần II, mục 13 Chương V51,649kg
36Lắp dựng lưới chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V0,233tấn
37Ván khuôn thép bản đáy, móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,2262100m2
38Ván khuôn thép, tườngTheo phần II, mục 13 Chương V3,4982100m2
39Ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,1656100m2
40Ván khuôn thép, dầm giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0475100m2
41Ván khuôn lanh tô, tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0057100m2
42Khe lún (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa đường)Theo phần II, mục 13 Chương V0,1585m2
43Lót nilon móngTheo phần II, mục 13 Chương V16,7754100m2
44Lỗ thoát nước ống nhựa PVC D110mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,05100m
45Khớp nối sika O32Theo phần II, mục 13 Chương V17,5462m
46Gia công lắp dựng cửa đi khung bọc tôn KT (1,8x0,8)mTheo phần II, mục 13 Chương V0,0789tấn
47Gia công lắp dựng cửa cửa sổ 2 cánh khung bọc tôn KT (1,2x1,2)mTheo phần II, mục 13 Chương V0,0551tấn
48Lắp dựng cửa khung tônTheo phần II, mục 13 Chương V2,88m2
49Sơn sắt thép 2 lớpTheo phần II, mục 13 Chương V2,16m2
50Khóa cửaTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
51Goong cửaTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
52Chốt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
53Sơn chống gỉTheo phần II, mục 13 Chương V112,2332m2
54Van chặn D500Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
55Joăng kín nướcTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
56Mặt bích D500Theo phần II, mục 13 Chương V3cặp bích
57Đường ống D500 dày 6,35mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,6968100m
58Chế tạo gân gia cường, gân tăng cứng, giá đỡ ống, bầu lọcTheo phần II, mục 13 Chương V0,5548tấn
59Lắp đặt thiết bị đi kèm đường ốngTheo phần II, mục 13 Chương V0,5548tấn
60Khớp nối mềm D500Theo phần II, mục 13 Chương V1bộ
61Lắp đặt khớp nối mềmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
62Trát VXM M75, tường ngoàiTheo phần II, mục 13 Chương V29,2984m2
63Trát VXM M75, tường trongTheo phần II, mục 13 Chương V21,32m2
64Trát VXM M75 sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V16,4108m2
65Trát VXM M75 bậc lên xuống nhà van hạ lưuTheo phần II, mục 13 Chương V7,227m2
66Lăn sơn tường, trần ngoài nhàTheo phần II, mục 13 Chương V29,2984m2
67Lăn sơn tường, trần trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V21,32m2
C TRÀN XẢ LŨ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V38,5145m3
2Đào san đất trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V7,8461100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V2,5906100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V65,5206100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V13,4192100m3
6Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo phần II, mục 13 Chương V0,7063100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V12,0057100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly Theo phần II, mục 13 Chương V10,4367100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly Theo phần II, mục 13 Chương V14,1254100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly Theo phần II, mục 13 Chương V80,9705100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V13,5665100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V67,6743m3
13Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V417,9232m3
14Bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V4,446m3
15Bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V145,6108m3
16Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V153,269m3
17Bê tông sàn mái cầu, đá 2x4, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V16,5m3
18Bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V3,3m3
19Bê tông mái nghiêng dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,2m3
20Rọ đá gia cố chống xói loại 2x1x1Theo phần II, mục 13 Chương V16rọ
21Gia công lắp dựng ván khuôn móng bản đáy, ván khuôn thépTheo phần II, mục 13 Chương V1,9528100m2
22Gia công lắp dựng ván khuôn tường, ván khuôn thépTheo phần II, mục 13 Chương V11,2428100m2
23Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái, ván khuôn thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,732100m2
24Gia công lắp dựng ván khuôn mái nghiêng, ván khuôn thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,044100m2
25Gia công lắp dựng cốt thép móng, bảy đáy đường kính 10Theo phần II, mục 13 Chương V0,0533tấn
26Gia công lắp dựng cốt thép móng, bảy đáy đường kính 10Theo phần II, mục 13 Chương V14,9023tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép tường đường kính 10Theo phần II, mục 13 Chương V1,0032tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép tường đường kính Φ>18Theo phần II, mục 13 Chương V13,9699tấn
29Gia công lan can thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,6657tấn
30Lắp dựng lan can tràn xả lũTheo phần II, mục 13 Chương V13,4184m2
31Bu lông neo U,M18, L=546Theo phần II, mục 13 Chương V31,392kg
32Sơn sắt thépTheo phần II, mục 13 Chương V19,4743m2
33Khe lún 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa đườngTheo phần II, mục 13 Chương V81,03m2
34Thi công khớp nối sika O32Theo phần II, mục 13 Chương V67,8m
35Lót nilonTheo phần II, mục 13 Chương V0,1078100m2
36Thi công tầng lọc đá 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V0,1958100m3
37Ống nhựa PVC D34mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,62100m
38Vải địa kỹ thuậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,0648100m2
39Thép 2ly buộc ốngTheo phần II, mục 13 Chương V1Kg
D CỐNG LẤY NƯỚC ĐẬP PHỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V85,4419100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V234,9653100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V85,4419100m3
4Đào phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo phần II, mục 13 Chương V21,3605100m3
5Đào thủ công đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V6,723m3
6Đắp bằng máy đầm cầm tay 70kg, hệ số K>=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V12,0339100m3
7Đắp bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Theo phần II, mục 13 Chương V51,7479100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly Theo phần II, mục 13 Chương V85,4419100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly Theo phần II, mục 13 Chương V164,8053100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly Theo phần II, mục 13 Chương V106,8024100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly Theo phần II, mục 13 Chương V144,147100m3
12Đào xúc đất tại bãi, mỏ vật liệuTheo phần II, mục 13 Chương V72,0735100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo phần II, mục 13 Chương V35,705100m3
14Bê tông lót M100 đá 2x4, móng, bản đáy Theo phần II, mục 13 Chương V17,4352m3
15Bê tông lót M100 đá 2x4, móng, bản đáy >250cmTheo phần II, mục 13 Chương V1,5926m3
16Bê tông M200, đá 2x4, chiều rộng móng, bản đáy, móng Theo phần II, mục 13 Chương V4,79m3
17Bê tông M200, đá 2x4, chiều rộng móng, bản đáy, móng >250cmTheo phần II, mục 13 Chương V5,982m3
18Bê tông M200, đá 2x4, chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V13,6912m3
19Bê tông M200, đá 1x2, sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V1,7494m3
20Bê tông M200, đá 2x4, dầm giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,5227m3
21M200, đá 1x2, lanh tô tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0528m3
22Bê tông M250, đá 2x4, chiều dày tường >45cmTheo phần II, mục 13 Chương V121,2646m3
23Bê tông M200, đá 1x2, nềnTheo phần II, mục 13 Chương V1,0414m3
24Bê tông M200, đá 2x4, mái nghiêngTheo phần II, mục 13 Chương V39,6489m3
25Bê tông M200, đá 2x4, bậc lên xuốngTheo phần II, mục 13 Chương V10,8132m3
26Bê tông M200, đá 2x4, dầm máiTheo phần II, mục 13 Chương V4,761m3
27Tầng lọc đá dăm 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V0,1982100m3
28Xây gạch M75, chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V64.743m3
29Xây gạch M75, chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V0,2513m3
30Xây gạch VXM M75, bậc lên xuốngTheo phần II, mục 13 Chương V2,172m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,51tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V4,7439tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,4497tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0129tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0605tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0042tấn
37Lưới chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V0,233tấn
38Thép trònTheo phần II, mục 13 Chương V181,336kg
39Thép hình L50x50x5mmTheo phần II, mục 13 Chương V51,649kg
40Lắp dựng lưới chắn rácTheo phần II, mục 13 Chương V0,233tấn
41Ván khuôn thép bản đáy, móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,796100m2
42Ván khuôn thép, tườngTheo phần II, mục 13 Chương V5,7581100m2
43Ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V0,1656100m2
44Ván khuôn thép, dầm giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0475100m2
45Ván khuôn lanh tô, tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0057100m2
46Khe lún (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa đường)Theo phần II, mục 13 Chương V0,3198m2
47Lót nilon móngTheo phần II, mục 13 Chương V16,7754100m2
48Lỗ thoát nước ống nhựa PVC D110mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,03100m
49Khớp nối sika O32Theo phần II, mục 13 Chương V49,4m
50Gia công lắp dựng cửa đi khung bọc tôn KT (1,8x0,8)mTheo phần II, mục 13 Chương V0,0789tấn
51Gia công lắp dựng cửa cửa sổ 2 cánh khung bọc tôn KT (1,2x1,2)mTheo phần II, mục 13 Chương V0,0551tấn
52Lắp dựng cửa khung tônTheo phần II, mục 13 Chương V2,88m2
53Sơn sắt thép 2 lớpTheo phần II, mục 13 Chương V2,16m2
54Khóa cửaTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
55Goong cửaTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
56Chốt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
57Sơn chống gỉTheo phần II, mục 13 Chương V235,1292m2
58Van chặn D500Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
59Joăng kín nướcTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
60Mặt bích D500Theo phần II, mục 13 Chương V3cặp bích
61Đường ống D500 dày 6,35mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,4598100m
62Chế tạo gân gia cường, gân tăng cứng, giá đỡ ống, bầu lọcTheo phần II, mục 13 Chương V1,1008tấn
63Lắp đặt thiết bị đi kèm đường ốngTheo phần II, mục 13 Chương V1,1008tấn
64Khớp nối mềm D500Theo phần II, mục 13 Chương V1bộ
65Lắp đặt khớp nối mềmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
66Trát VXM M75, tường ngoàiTheo phần II, mục 13 Chương V29,2984m2
67Trát VXM M75, tường trongTheo phần II, mục 13 Chương V21,32m2
68Trát VXM M75 sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V16,4108m2
69Trát VXM M75 bậc lên xuống nhà van hạ lưuTheo phần II, mục 13 Chương V7,227m2
70Lăn sơn tường, trần ngoài nhàTheo phần II, mục 13 Chương V29,2984m2
71Lăn sơn tường, trần trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V21,32m2
E TUYẾN KÊNH
1Đào móng kênh đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V387,42m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V1,3819100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V2,4923100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V30,765m3
5Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V18,459kg
6Ván khuôn móngTheo phần II, mục 13 Chương V2,7288100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V93,205m3
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V14,0412100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V105,12m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V14,4m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,19m3
12Cốt thép tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,1929tấn
13Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0578100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V17cấu kiện
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V0,6383m3
16Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V0,383kg
17Ván khuôn móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0561100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,828m3
19Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,12100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,119m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo phần II, mục 13 Chương V0,28m3
22Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V0,168kg
23Ván khuôn móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0448100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,28m3
25Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,189100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V1,8m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,768m3
28Cốt thép tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0967tấn
29Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0346100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V8cấu kiện
F ĐƯỜNG QLVH
1Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,8244m3
2Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,8161100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V78,5452m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V13,2697m3
5Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V13,137100m3
6Đào rãnh dọc bằng thủ công đất, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V3,1212m3
7Đào rãnh dọc bằng máy, đất đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V3,09100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V4,0469100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V4,0065100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V91,7135100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V841,141m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo phần II, mục 13 Chương V4,7925100m2
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo phần II, mục 13 Chương V41,9346100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần II, mục 13 Chương V7,5703100m3
15Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V1.207,5m
16Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V84m
17Tạo nhám mặt đườngTheo phần II, mục 13 Chương V42,262510m
18Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo phần II, mục 13 Chương V120,7510m
19Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo phần II, mục 13 Chương V8,410m
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V76,2146m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V25,4049100m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V16,3255m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V9,0002m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V25,5849m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu, đá 1x2, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V0,115m3
26Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V10,56m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V2,9746m3
28Bê tông bản và khớp nối, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V1,9097m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V0,6833m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản và khớp nối, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0538tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản và khớp nối, đường kính > 10mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,1184tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,4856tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,0926100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bảnTheo phần II, mục 13 Chương V0,0926100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo phần II, mục 13 Chương V0,1525100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V10cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2248355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.041392E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó ít nhất có một hợp đồng có giá trị 8.573.848.500 đồng và tổng tất cả các giá trị hợp đồng ≥ 17.147.697.000 đồng* Nhà thầu phải nộp bản sao:+ Các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên.+ Các quyết định phê duyệt có liên quan thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư(Tất cả các tài liệu có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.573.848.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.147.697.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên thủy lợi (thủy điện) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có chuyên ngành phù hợp) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ tương đương khác)- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được dựa trên bảng kê khai lý lịch chuyên môn phù hợp bới từng vị trí đảm nhận.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên thủy lợi (thủy điện) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (có chuyên ngành phù hợp)- Đã là chỉ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được dựa trên bảng kê khai lý lịch chuyên môn phù hợp bới từng vị trí đảm nhận.53
3 Kỹ thuật trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được dựa trên bảng kê khai lý lịch chuyên môn phù hợp bới từng vị trí đảm nhận.53
4 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc giấy tờ tương đương khác).- Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được dựa trên bảng kê khai lý lịch chuyên môn phù hợp bới từng vị trí đảm nhận.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Lu bánh thép ≥ 16T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
3 Lu rung ≥ 18T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
4 Máy ủi ≥ 110cv hoặc tương đương Hoạt động tốt1
5 Đầm cóc ≥ 70kg hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
9 Máy hàn ≥ 23KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương Hoạt động tốt2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương Hoạt động tốt3
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc tương đương Hoạt động tốt1
14 Khoan cầm tay hoặc tương đương Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->