Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tỉnh Đoàn thanh niên tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2021; Kinh phí sửa chữa, bảo trì, cải tạo, mở rộng cơ sở vật chất tại Công văn số 3078/STC-TCHCSN ngày 25/12/2020 của Sở Tài chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 10:07:00 đến ngày 2021-12-27 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,737,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục cải tạo sửa chữa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tỉnh Đoàn thanh niên tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng Tỉnh Đoàn thanh niên Hoà Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2021; Kinh phí sửa chữa, bảo trì, cải tạo, mở rộng cơ sở vật chất tại Công văn số 3078/STC-TCHCSN ngày 25/12/2020 của Sở Tài chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tỉnh đoàn thanh niên tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Địa chỉ: phường Phương Lâm, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tỉnh đoàn thanh niên tỉnh Hòa Bình, Địa chỉ: 164 Đại lộ Thịnh Lang - Phường Tân Thịnh - TP Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.882.946 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 292,5159 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,712 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,7566 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,8927 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 144,0935 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198,142 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.368,942 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 161,42 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,828 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 642,121 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 244,852 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,74 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 446,322 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp granito | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105,5336 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 103,8616 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 103,8616 | m3 |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,0896 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,6018 | m3 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2686 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 279,5669 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198,142 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,0722 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 687,9004 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,778 | m2 |
| 11 | Lớp giấu dầu khò nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,778 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,4206 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 350,192 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,46 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch inax, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,2998 | m2 |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,7684 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,7684 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,7684 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,564 | m2 |
| 20 | Vách ngăn compact HPL (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 21 | Gia công hệ khung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | tấn |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,3664 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,442 | m2 |
| 25 | Trụ gỗ D150 cao 1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 26 | Tay vịn gỗ 80x100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 27 | Gia công lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1926 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,19 | m2 |
| 29 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,73 | m2 |
| 30 | Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 12mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,526 | m2 |
| 32 | Giấy dầu khò nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,526 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,812 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,8416 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,25 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.756,459 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.017,3609 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 134,1532 | m2 |
| 39 | Giấy dầu khò nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 134,1532 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 134,1532 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9252 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,5904 | 100m2 |
| 44 | Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 45 | Bình chữa cháy xách tay khí MT3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 46 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 47 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp nối | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | hộp |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 59 | Lắp đặt cáp CVX 3x16+1x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 580 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục cải tạo sửa chữa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Máy trộn vữa >= 80 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) | Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Máy đầm dùi >=1,5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,0kW | Máy đầm bàn>=1,0kW | 2 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 3 |
| 9 | Máy mài >= 1,7kW | Máy mài >= 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch >=1,7kW | Máy cắt gạch >=1,7kW | 1 |
| 12 | Cần cẩu >=10T | Cần cẩu >=10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi