Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257085-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tỉnh Đoàn thanh niên tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211256543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2021; Kinh phí sửa chữa, bảo trì, cải tạo, mở rộng cơ sở vật chất tại Công văn số 3078/STC-TCHCSN ngày 25/12/2020 của Sở Tài chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 10:07:00 đến ngày 2021-12-27 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,737,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục cải tạo sửa chữa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn>=1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu >=10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tỉnh Đoàn thanh niên tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc 3 tầng Tỉnh Đoàn thanh niên Hoà Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách tỉnh năm 2021; Kinh phí sửa chữa, bảo trì, cải tạo, mở rộng cơ sở vật chất tại Công văn số 3078/STC-TCHCSN ngày 25/12/2020 của Sở Tài chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tỉnh Đoàn thanh niên tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Tỉnh đoàn thanh niên tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Quang Minh; Địa chỉ: đường Thịnh Minh, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0978928288; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: phường Tân Thịnh, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0973838776; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố số 5, phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Tỉnh Đoàn thanh niên tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Tỉnh đoàn thanh niên tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tỉnh đoàn thanh niên tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Địa chỉ: phường Phương Lâm, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tỉnh đoàn thanh niên tỉnh Hòa Bình, Địa chỉ: 164 Đại lộ Thịnh Lang - Phường Tân Thịnh - TP Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.882.946
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật292,5159m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,32m2
3Phá dỡ lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật45,712m2
4Tháo dỡ trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật60,7566m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58,8927m3
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật144,0935m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V- Yêu cầu kỹ thuật198,142m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.368,942m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật161,42m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật58,828m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật642,121m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thangChương V- Yêu cầu kỹ thuật64,8m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật244,852m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật41,74m3
15Phá dỡ nền gạch látChương V- Yêu cầu kỹ thuật446,322m2
16Phá dỡ lớp granitoChương V- Yêu cầu kỹ thuật105,5336m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật103,8616m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật103,8616m3
B Cải tạo
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,0896m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,6018m3
3Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0278tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
5Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2686m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật279,5669m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật198,142m2
8Bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,0722m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật687,9004m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,778m2
11Lớp giấu dầu khò nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật31,778m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật57,4206m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật350,192m2
14Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65,46m2
15Công tác ốp gạch inax, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật78,2998m2
16Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật102,7684m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật102,7684m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật102,7684m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V- Yêu cầu kỹ thuật61,564m2
20Vách ngăn compact HPL (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,24m2
21Gia công hệ khungChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0161tấn
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0161tấn
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,3664m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,442m2
25Trụ gỗ D150 cao 1,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2trụ
26Tay vịn gỗ 80x100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18m
27Gia công lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1926tấn
28Lắp dựng lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,19m2
29Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,73m2
30Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 12mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,6m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,526m2
32Giấy dầu khò nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,526m2
33Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,812m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,8416m2
35Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,25m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.756,459m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.017,3609m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật134,1532m2
39Giấy dầu khò nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật134,1532m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật134,1532m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật150m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9252100m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,5904100m2
44Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12chiếc
45Bình chữa cháy xách tay khí MT3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12chiếc
46Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật6chiếc
47Hộp đựng bình chữa cháyChương V- Yêu cầu kỹ thuật6hộp
48Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật50cái
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật39bộ
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật9bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật29bộ
57Lắp đặt hộp nốiChương V- Yêu cầu kỹ thuật80hộp
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật38cái
59Lắp đặt cáp CVX 3x16+1x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
60Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật330m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật480m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật550m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật580m
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật23cái
67Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
68Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1100m
70Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
75Lắp đặt van nhựa PPR D40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
77Lắp đặt vòi chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
78Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
79Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật13bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
81Lắp đặt hộp đựngChương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
82Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
83Lắp đặt bình nóng lạnh 20LChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
84Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
87Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26cái
88Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
90Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
91Lắp đặt tê nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
93Lắp đặt côn nhựa PVC D90-50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục cải tạo sửa chữa
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít2
3 Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe)1
4 Máy đầm dùi >=1,5kW Máy đầm dùi >=1,5kW2
5 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
6 Máy đầm bàn>=1,0kW Máy đầm bàn>=1,0kW2
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW2
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW3
9 Máy mài >= 1,7kW Máy mài >= 1,7kW2
10 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
11 Máy cắt gạch >=1,7kW Máy cắt gạch >=1,7kW1
12 Cần cẩu >=10T Cần cẩu >=10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->