Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 08: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 09:51:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,564,506,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy san, ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối, asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 – 60m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Số 08: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT Xây dựng mới cầu Kim Bảng, xã Phú Điền 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép Thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (03 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và cam kết tham gia toàn bộ dự án của nhân sự đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phú Điền; địa chỉ: xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3759.208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.401. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng, Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 02203.503.444 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU BTCT DƯL | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 208,13 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,379 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đảo thi công bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,0912 | 100m3 |
| 4 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 831,9 | m2 |
| 5 | Rải vải bạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,745 | 100m2 |
| 6 | Đắp bao tải cát | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,57 | m3 |
| 7 | Cọc tre nẹp ngang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,64 | 100m |
| 8 | Dây thép buộc D4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,2746 | kg |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,63 | 100m |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất; k=0,75) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,22 | 100m |
| 11 | Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (cọc chống xiên và ngập đất; K=1,22) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100m |
| 12 | Đóng cọc gỗ bằng máy, dài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,31 | 100m |
| 13 | Máy bơm 20CV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| 14 | Bê tông phần neo vào bệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép phần neo vào bệ, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép phần neo vào bệ, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | tấn |
| 17 | Thép tấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 18 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m |
| 19 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp II (đóng cọc âm; K=1,05) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 20 | Cọc dẫn I200 dài 4m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 217,6 | kg |
| 21 | Nối loại cọc BTCT, ĐK 400mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 mối nối |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,0973 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4953 | 100m3 |
| 24 | Bê tông thân mố, máy bơm bê tông, C30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 163,77 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C10, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5322 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,1067 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6034 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3573 | 100m2 |
| 30 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 295,4 | m2 |
| 31 | Bê tông bản quá độ, máy bơm bê tông, C30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m3 |
| 32 | Bê tông móng bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 33 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,49 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1514 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK>18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép bản quá độ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1962 | 100m2 |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,7547 | 100m3 |
| 39 | Quét nhựa đường nóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,62 | m2 |
| 40 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông C40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,18 | m3 |
| 41 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,1566 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9822 | tấn |
| 44 | Thép tấm dày 2mm, định vị lỗ dầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1928 | tấn |
| 45 | Chiều dài ống nhựa PVC D21/18 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 146,42 | m2 |
| 47 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can, máy bơm bê tông, C30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,71 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8103 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép gờ lan can, mặt cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4778 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép KT(180x250x37) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Vữa bê tông không co ngót đá 0,5x1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép gối cầu, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép neo đầu dầm D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 55 | Thanh neo mạ kẽm D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 56 | Ống thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38 | kg |
| 57 | Bi tum chèn khe | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0758 | kg |
| 58 | Vữa bê tông không co ngót đá 0,5x1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6163 | m3 |
| 59 | Lắp đặt khe co giãn dạng khe ray | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 60 | Cốt thép khe co giãn D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép khe co giãn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 62 | Máng thu nước tôn dày 0,5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 63 | Bulong neo M6x50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 64 | Sản xuất thép lan can cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4752 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,64 | m2 |
| 66 | Ống thép mạ kẽm D168,3m dày 3,96mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 149,6532 | kg |
| 67 | Phễu thu nước 1,33kg/cái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Nắp chắn rác 2,73 kg/cái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Bộ đai giữ thép bản dày 6mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Neo chìm M10x70mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 71 | Lỗ khoan D8mm, L=70mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2488 | 100m3 |
| 73 | Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,3 | 1m3 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2056 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7201 | 100m3 |
| 76 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,11 | m3 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m3 |
| 78 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,61 | 100m |
| 79 | Xây mái kè, bậc thang bằng đá hộc, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 154,5 | m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,1 | m3 |
| 81 | Rải vải địa ART 22 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,0096 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D48 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,93 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,68 | m2 |
| 85 | Bê tông C30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 87 | Bê tông hộ lan C30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép hộ lan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6066 | 100m2 |
| 89 | Sơn hộ lan phần nhô lên mặt đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,74 | m2 |
| 90 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m2 |
| 91 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 92 | Bê tông bệ đúc dầm C30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 93 | Bê tông lót bệ đúc dầm 10Mpa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5874 | tấn |
| 96 | Sản xuất thép bệ đúc dầm (Khấu hao VLC = 1,5%*1+5%*8=41,5%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,05 | tấn |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép bệ đúc dầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,05 | tấn |
| 98 | Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,05 | tấn |
| 99 | Ván khuôn thép bệ đúc dầm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3695 | 100m2 |
| 100 | Tà vẹ gỗ kê dầm kích | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 101 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | đầu neo |
| 102 | Đà giáo thi công mố cầu (Khấu hao VLC= 1,5%*1+5%*2=11,5%) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 103 | Lắp dựng đà giao thi công mố cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 104 | Tháo dỡ đà giao thi công mố cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 105 | Thép tròn xuyên táo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 106 | Gỗ phục vụ thi công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 107 | Nâng hạ dầm cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 dầm |
| 108 | Di chuyển dầm cầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 dầm/100m |
| 109 | Lắp dựng dầm bản bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 dầm |
| 110 | Phá dỡ bãi đúc, dỡ bao tải | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8157 | 100m3 |
| 111 | Phá dỡ bệ đúc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| 112 | Nhổ cọc gỗ (K=0,6) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,7 | 100m |
| 113 | Tháo dỡ cọc tre (K=0,45) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,64 | 100m |
| 114 | Tháo dỡ phên nứa (k=0,6) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 995,25 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ vải bạt (K=0,6) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,745 | 100m2 |
| 116 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2423 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2423 | 100m3/1km |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4418 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4909 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2272 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,995 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4056 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4006 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7468 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7468 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7468 | 100tấn |
| 10 | Cắt mặt đường BTXM dày TB 20cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 11 | Phá dỡ cống hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,13 | m3 |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 600x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn cống |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 16 | Bê tông phần thân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép phần thân | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | 100m2 |
| 18 | Đệm móng cấp phối đá dăm loại 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,82 | 100m |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3,Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7199 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt móng cống G=500kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Gia công, lắp đặt móng cống D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2194 | tấn |
| 24 | Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,79 | m2 |
| 28 | Trồng biển tam giác KT: 70x70x70cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 29 | Trồng biển chữ nhật KT: 30x70cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Biển |
| 30 | Trồng biển chữ nhật KT: 90x45cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 31 | Trồng Biển hình tròn D70cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 32 | Cột đỡ biển báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m |
| 33 | Đào hố móng chôn cột, đất cấp 2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C10, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| C | HỖ TRỢ DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Di chuyển cột điện bê tông các loại H | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột điện, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4898 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4898 | 100m3/1km |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 68 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 127,5x40)cm (tính 30%giá trị) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 90x130)cm (tính 30%giá trị) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x45)cm (tính 30%giá trị) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,375 | 1m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, C10, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 2 |
| 2 | Máy đào | 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 3 |
| 5 | Máy bơm nước diezel | 20CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 3 |
| 11 | Máy san, ủi | 110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối, asphan | 50 – 60m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 13 | Máy lu rung | 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy mài | 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 15 | Búa căn nén khí | 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 16 | Máy ép cọc | 200T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 17 | Máy nén khí | 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông asphan | 120T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 19 | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi