Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256956-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211256840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 09:51:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,564,506,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước diezel
- Đặc điểm thiết bị 20CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy san, ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối, asphan
- Đặc điểm thiết bị 50 – 60m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 200T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị 120T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Số 08: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Xây dựng mới cầu Kim Bảng, xã Phú Điền
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Điền; địa chỉ: xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3759.208
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đỉnh Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: UBND Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Điền; địa chỉ: xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3759.208


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép Thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (03 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và cam kết tham gia toàn bộ dự án của nhân sự đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Điền; địa chỉ: xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3759.208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.401.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng, Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU BTCT DƯL
1Phá dỡ cầu cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V208,13m3
2Nạo vét kênh đất bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,379100m3
3Đắp cát đảo thi công bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,0912100m3
4Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V831,9m2
5Rải vải bạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,745100m2
6Đắp bao tải cátBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,57m3
7Cọc tre nẹp ngangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,64100m
8Dây thép buộc D4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48,2746kg
9Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,63100m
10Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất; k=0,75)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,22100m
11Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (cọc chống xiên và ngập đất; K=1,22)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,54100m
12Đóng cọc gỗ bằng máy, dài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,31100m
13Máy bơm 20CVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60ca
14Bê tông phần neo vào bệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,34m3
15Lắp dựng cốt thép phần neo vào bệ, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
16Lắp dựng cốt thép phần neo vào bệ, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1806tấn
17Thép tấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
18Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,48100m
19Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp II (đóng cọc âm; K=1,05)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,35100m
20Cọc dẫn I200 dài 4mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V217,6kg
21Nối loại cọc BTCT, ĐK 400mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V301 mối nối
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3,đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,0973100m3
23Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4953100m3
24Bê tông thân mố, máy bơm bê tông, C30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V163,77m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C10, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,78m3
26Lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5322tấn
27Lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,1067tấn
28Lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6034tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mốBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,3573100m2
30Quét nhựa đường nóng 2 lớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V295,4m2
31Bê tông bản quá độ, máy bơm bê tông, C30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,56m3
32Bê tông móng bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,34m3
33Đệm cấp phối đá dăm loại 1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V46,49m3
34Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
35Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1514tấn
36Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK>18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0548tấn
37Ván khuôn thép bản quá độBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1962100m2
38Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,7547100m3
39Quét nhựa đường nóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,62m2
40Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông C40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,18m3
41Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,1566tấn
42Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1566tấn
43Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9822tấn
44Thép tấm dày 2mm, định vị lỗ dầmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1928tấn
45Chiều dài ống nhựa PVC D21/18BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,92100m
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V146,42m2
47Bê tông mặt cầu, gờ lan can, máy bơm bê tông, C30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,71m3
48Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8103tấn
49Ván khuôn thép gờ lan can, mặt cầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4778100m2
50Lắp đặt gối cầu cao su bản thép KT(180x250x37)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32cái
51Vữa bê tông không co ngót đá 0,5x1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,372m3
52Lắp dựng cốt thép gối cầu, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
53Ván khuôn thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
54Cốt thép neo đầu dầm DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,006tấn
55Thanh neo mạ kẽm D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
56Ống thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38kg
57Bi tum chèn kheBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0758kg
58Vữa bê tông không co ngót đá 0,5x1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6163m3
59Lắp đặt khe co giãn dạng khe rayBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14m
60Cốt thép khe co giãn DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,414tấn
61Ván khuôn thép khe co giãnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0686100m2
62Máng thu nước tôn dày 0,5mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16m
63Bulong neo M6x50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28cái
64Sản xuất thép lan can cầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4752tấn
65Lắp dựng lan canBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,64m2
66Ống thép mạ kẽm D168,3m dày 3,96mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V149,6532kg
67Phễu thu nước 1,33kg/cáiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
68Nắp chắn rác 2,73 kg/cáiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
69Bộ đai giữ thép bản dày 6mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
70Neo chìm M10x70mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
71Lỗ khoan D8mm, L=70mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V241 lỗ khoan
72Vét bùn bằng máy đào 0,8m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2488100m3
73Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,31m3
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2056100m3
75Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,7201100m3
76Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,11m3
77Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,21m3
78Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,61100m
79Xây mái kè, bậc thang bằng đá hộc, vữa XM M100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V154,5m3
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50,1m3
81Rải vải địa ART 22BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,0096100m2
82Lắp đặt ống thoát nước PVC D48BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,56100m
83Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,93m3
84Trát tường ngoài dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,68m2
85Bê tông C30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,75m3
86Ván khuôn thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m2
87Bê tông hộ lan C30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,38m3
88Ván khuôn thép hộ lanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6066100m2
89Sơn hộ lan phần nhô lên mặt đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,74m2
90Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4100m2
91Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V400m2
92Bê tông bệ đúc dầm C30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,84m3
93Bê tông lót bệ đúc dầm 10MpaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,14m3
94Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,63m3
95Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5874tấn
96Sản xuất thép bệ đúc dầm (Khấu hao VLC = 1,5%*1+5%*8=41,5%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,05tấn
97Lắp dựng kết cấu thép bệ đúc dầmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,05tấn
98Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,05tấn
99Ván khuôn thép bệ đúc dầmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3695100m2
100Tà vẹ gỗ kê dầm kíchBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5m3
101Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52đầu neo
102Đà giáo thi công mố cầu (Khấu hao VLC= 1,5%*1+5%*2=11,5%)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6tấn
103Lắp dựng đà giao thi công mố cầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6tấn
104Tháo dỡ đà giao thi công mố cầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6tấn
105Thép tròn xuyên táoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2kg
106Gỗ phục vụ thi côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2m3
107Nâng hạ dầm cầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V161 dầm
108Di chuyển dầm cầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V81 dầm/100m
109Lắp dựng dầm bản bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V81 dầm
110Phá dỡ bãi đúc, dỡ bao tảiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8157100m3
111Phá dỡ bệ đúc bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,98m3
112Nhổ cọc gỗ (K=0,6)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,7100m
113Tháo dỡ cọc tre (K=0,45)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,64100m
114Tháo dỡ phên nứa (k=0,6)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V995,25m2
115Tháo dỡ vải bạt (K=0,6)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,745100m2
116Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,2423100m3
117Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,2423100m3/1km
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4418100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4909100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2272100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,995100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4056100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4006100m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7468100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7468100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7468100tấn
10Cắt mặt đường BTXM dày TB 20cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42m
11Phá dỡ cống hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,13m3
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13mối nối
13Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 600x600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V141 đoạn cống
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,96m3
15Ván khuôn móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
16Bê tông phần thân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,78m3
17Ván khuôn thép phần thânBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0709100m2
18Đệm móng cấp phối đá dăm loại 1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,21m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,82100m
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3,Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7199100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1571100m3
22Lắp đặt móng cống G=500kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
23Gia công, lắp đặt móng cống DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2194tấn
24Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,16100m2
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,05m2
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,79m2
28Trồng biển tam giác KT: 70x70x70cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2Biển
29Trồng biển chữ nhật KT: 30x70cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1Biển
30Trồng biển chữ nhật KT: 90x45cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2Biển
31Trồng Biển hình tròn D70cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2Biển
32Cột đỡ biển báoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,7m
33Đào hố móng chôn cột, đất cấp 2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,51m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C10, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5m3
C HỖ TRỢ DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1Di chuyển cột điện bê tông các loại HBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21 cột
2Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21 cột
3Đào móng cột điện, đất C2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,281m3
4Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,51m3
5Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, C25, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,86m3
6Ván khuôn móng cột điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08100m2
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4898100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4898100m3/1km
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V68cọc
2Sơn màu trắng, đỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,92m2
3Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,61m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
5Dây phản quang (WT-2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V320m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,11m2
7Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 127,5x40)cm (tính 30%giá trị)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 90x130)cm (tính 30%giá trị)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
11Biển báo chữ nhật (KT: 100x45)cm (tính 30%giá trị)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
12Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
13Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
14Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
15Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V300công
16Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3751m3
17Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, C10, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,375m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2 Máy đào 1,25m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
3 Máy đầm cóc 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
4 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)3
5 Máy bơm nước diezel 20CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
6 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
7 Máy cắt uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
8 Máy lu bánh hơi 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
9 Máy lu bánh thép 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
10 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)3
11 Máy san, ủi 110CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
12 Máy rải cấp phối, asphan 50 – 60m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
13 Máy lu rung 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy mài 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
15 Búa căn nén khí 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
16 Máy ép cọc 200T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
17 Máy nén khí 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
18 Trạm trộn bê tông asphan 120T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
19 Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->