Gói thầu: Gói thầu số 23: Sửa chữa hệ thống tiếp địa 25 vị trí ĐD 500kV 574 Đà Nẵng - 574 Hà Tĩnh, 26 vị trí ĐD 220kV 273, 274 Đồng Hới - 274 Đông Hà thuộc TTĐ Quảng Bình quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211240623-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Sửa chữa hệ thống tiếp địa 25 vị trí ĐD 500kV 574 Đà Nẵng - 574 Hà Tĩnh, 26 vị trí ĐD 220kV 273, 274 Đồng Hới - 274 Đông Hà thuộc TTĐ Quảng Bình quản lý
Số hiệu KHLCNT 20211158933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 09:50:00 đến ngày 2021-12-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,911,692,556 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73507E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Cung cấp 01 hợp đồng với quy mô thi công xây lắp, sửa chữa đường dây đang mang điện vận hành có cấp điện áp 220kV trở lên có giá trị tối thiểu của hợp đồng là 1.338.000.000 đồng hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa đường dây đang mang điện vận hành có cấp điện áp 110kV trở lên, có giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 1.338.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.338.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình đường dây cấp điện áp 110kV trong vòng 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường (kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình đường dây cấp điện áp 110kV trong vòng 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Yêu cầu khác (Phải cung cấp)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc đất mi ni
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy biến áp hạ áp có điện áp thứ cấp thấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo tổng trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo tổng trở Z đường dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị Xe tải chở vật liệu có trọng tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 23: Sửa chữa hệ thống tiếp địa 25 vị trí ĐD 500kV 574 Đà Nẵng - 574 Hà Tĩnh, 26 vị trí ĐD 220kV 273, 274 Đồng Hới - 274 Đông Hà thuộc TTĐ Quảng Bình quản lý
Kế hoạch Sửa chữa lớn năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225611/608. Fax: 0236 2225610/608
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 , địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225611/608. Fax: 0236 2225610/608


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảng tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục ; Biện pháp tổ chức thi công bao gồm : tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công v.v...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225611/608. Fax: 0236 2225610/608
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225611. Fax: 0236 2225610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225611. Fax: 0236 2225610
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225611. Fax: 0236 2225610
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 500kV 574 Đà Nẵng - 574 Hà Tĩnh
1Phá dỡ kè cũ, tường, mương thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm4,56m3
2Xây lại kè, tường, mương thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm4,56m3
3Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2:Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm6,25m3
4Đào rãnh tiếp địa bằng cơ giới, đất cấp 3:Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1.828m3
5Khoan lỗ d120 thả cọc tiếp địa (12m/lỗ), đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm96m
6Lấp rãnh tiếp địa bằng thủ công (độ chặt k=0,85)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1.834,2m3
7Lấp đất lỗ khoan tiếp địa d120Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1,09m3
8Gia công, lắp đặt tiếp địa thép dẹtTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm6.232,3kg
9Gia công, lắp đặt tiếp địa thép trònTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm961,55kg
10Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm129Cọc
11Đột bổ sung lổ trên thanh cái cột để lắp cờ tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm216Lỗ
12Bổ sung vật liệu giảm điện trở suấtTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm7.840kg
13Cung cấp Bu lông M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm216Bộ
14Đo trị số điện trở và tổng trở tiếp địa sau khi thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm25Vị trí
15Đền bù cây cối, hoa màu ảnh hưởng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1
B Đường dây 220kV 273, 274 Đồng Hới - 274 Đông Hà
1Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm3,75m3
2Đào rãnh tiếp địa bằng cơ giới, đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1,875m3
3Đào rãnh tiếp địa bằng cơ giới, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1.765m3
4Khoan lỗ d120 thả cọc tiếp địa (12m/lỗ), đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm108m
5Lấp rãnh tiếp địa bằng thủ công (độ chặt k=0,85)Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1.770,625m3
6Lấp đất lỗ khoan tiếp địa d120Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1,22m3
7Gia công, lắp đặt tiếp địa thép dẹtTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm5.975,41kg
8Gia công, lắp đặt tiếp địa thép trònTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1.092,9kg
9Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm91Cọc
10Đột bổ sung lổ trên thanh cái cột để lắp cờ tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm202Lỗ
11Bổ sung vật liệu giảm điện trở suấtTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm8.960kg
12Cung cấp Bu lông M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm202Bộ
13Đo trị số điện trở và tổng trở tiếp địa sau khi thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm26Vị trí
14Đền bù cây cối, hoa màu ảnh hưởng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73507E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Cung cấp 01 hợp đồng với quy mô thi công xây lắp, sửa chữa đường dây đang mang điện vận hành có cấp điện áp 220kV trở lên có giá trị tối thiểu của hợp đồng là 1.338.000.000 đồng hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa đường dây đang mang điện vận hành có cấp điện áp 110kV trở lên, có giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 1.338.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.338.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) 1 - Là kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình đường dây cấp điện áp 110kV trong vòng 03 năm gần đây33
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường (kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) 1 - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình đường dây cấp điện áp 110kV trong vòng 03 năm gần đây33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm32
4 Yêu cầu khác (Phải cung cấp) 2 Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Máy phát điện 5 kW1
2 Máy đào xúc đất Máy đào xúc đất mi ni1
3 Máy hàn điện Máy biến áp hạ áp có điện áp thứ cấp thấp1
4 Máy đo điện trở Máy đo điện trở tiếp địa1
5 Máy đo tổng trở Máy đo tổng trở Z đường dây1
6 Máy đầm đất Máy đầm cóc2
7 Xe ô tô Xe tải chở vật liệu có trọng tải 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->