Gói thầu: Gói thầu số 23: Sửa chữa hệ thống tiếp địa 25 vị trí ĐD 500kV 574 Đà Nẵng - 574 Hà Tĩnh, 26 vị trí ĐD 220kV 273, 274 Đồng Hới - 274 Đông Hà thuộc TTĐ Quảng Bình quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211240623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Sửa chữa hệ thống tiếp địa 25 vị trí ĐD 500kV 574 Đà Nẵng - 574 Hà Tĩnh, 26 vị trí ĐD 220kV 273, 274 Đồng Hới - 274 Đông Hà thuộc TTĐ Quảng Bình quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 09:50:00 đến ngày 2021-12-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,911,692,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73507E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Cung cấp 01 hợp đồng với quy mô thi công xây lắp, sửa chữa đường dây đang mang điện vận hành có cấp điện áp 220kV trở lên có giá trị tối thiểu của hợp đồng là 1.338.000.000 đồng hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa đường dây đang mang điện vận hành có cấp điện áp 110kV trở lên, có giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 1.338.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.338.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình đường dây cấp điện áp 110kV trong vòng 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường (kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình đường dây cấp điện áp 110kV trong vòng 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Yêu cầu khác (Phải cung cấp) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc đất mi ni |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy biến áp hạ áp có điện áp thứ cấp thấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo tổng trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo tổng trở Z đường dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải chở vật liệu có trọng tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 23: Sửa chữa hệ thống tiếp địa 25 vị trí ĐD 500kV 574 Đà Nẵng - 574 Hà Tĩnh, 26 vị trí ĐD 220kV 273, 274 Đồng Hới - 274 Đông Hà thuộc TTĐ Quảng Bình quản lý Kế hoạch Sửa chữa lớn năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục ; Biện pháp tổ chức thi công bao gồm : tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công v.v... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225611/608. Fax: 0236 2225610/608 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225611. Fax: 0236 2225610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225611. Fax: 0236 2225610 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ số 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225611. Fax: 0236 2225610 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 500kV 574 Đà Nẵng - 574 Hà Tĩnh | |||
| 1 | Phá dỡ kè cũ, tường, mương thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 4,56 | m3 |
| 2 | Xây lại kè, tường, mương thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 4,56 | m3 |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2: | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 6,25 | m3 |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng cơ giới, đất cấp 3: | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1.828 | m3 |
| 5 | Khoan lỗ d120 thả cọc tiếp địa (12m/lỗ), đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 96 | m |
| 6 | Lấp rãnh tiếp địa bằng thủ công (độ chặt k=0,85) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1.834,2 | m3 |
| 7 | Lấp đất lỗ khoan tiếp địa d120 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1,09 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tiếp địa thép dẹt | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 6.232,3 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt tiếp địa thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 961,55 | kg |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 129 | Cọc |
| 11 | Đột bổ sung lổ trên thanh cái cột để lắp cờ tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 216 | Lỗ |
| 12 | Bổ sung vật liệu giảm điện trở suất | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 7.840 | kg |
| 13 | Cung cấp Bu lông M16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 216 | Bộ |
| 14 | Đo trị số điện trở và tổng trở tiếp địa sau khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 25 | Vị trí |
| 15 | Đền bù cây cối, hoa màu ảnh hưởng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | Lô |
| B | Đường dây 220kV 273, 274 Đồng Hới - 274 Đông Hà | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 3,75 | m3 |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng cơ giới, đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1,875 | m3 |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa bằng cơ giới, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1.765 | m3 |
| 4 | Khoan lỗ d120 thả cọc tiếp địa (12m/lỗ), đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 108 | m |
| 5 | Lấp rãnh tiếp địa bằng thủ công (độ chặt k=0,85) | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1.770,625 | m3 |
| 6 | Lấp đất lỗ khoan tiếp địa d120 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1,22 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tiếp địa thép dẹt | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 5.975,41 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt tiếp địa thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1.092,9 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 91 | Cọc |
| 10 | Đột bổ sung lổ trên thanh cái cột để lắp cờ tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 202 | Lỗ |
| 11 | Bổ sung vật liệu giảm điện trở suất | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 8.960 | kg |
| 12 | Cung cấp Bu lông M16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 202 | Bộ |
| 13 | Đo trị số điện trở và tổng trở tiếp địa sau khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 26 | Vị trí |
| 14 | Đền bù cây cối, hoa màu ảnh hưởng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật file YCKT đính kèm | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.867E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73507E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Cung cấp 01 hợp đồng với quy mô thi công xây lắp, sửa chữa đường dây đang mang điện vận hành có cấp điện áp 220kV trở lên có giá trị tối thiểu của hợp đồng là 1.338.000.000 đồng hoặc cung cấp 02 hợp đồng thi công xây lắp, sửa chữa đường dây đang mang điện vận hành có cấp điện áp 110kV trở lên, có giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 1.338.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.338.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) | 1 | - Là kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình đường dây cấp điện áp 110kV trong vòng 03 năm gần đây | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường (kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng) | 1 | - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 03 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình đường dây cấp điện áp 110kV trong vòng 03 năm gần đây | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 2 |
| 4 | Yêu cầu khác (Phải cung cấp) | 2 | Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Máy phát điện 5 kW | 1 |
| 2 | Máy đào xúc đất | Máy đào xúc đất mi ni | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy biến áp hạ áp có điện áp thứ cấp thấp | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 5 | Máy đo tổng trở | Máy đo tổng trở Z đường dây | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Máy đầm cóc | 2 |
| 7 | Xe ô tô | Xe tải chở vật liệu có trọng tải 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi