Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256886-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211237860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2021 tại QĐ số 1431/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 là 01 tỷ đồng; số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 09:48:00 đến ngày 2021-12-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,527,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 6 tỷ VND hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn có công suất ≥1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Cải tạo hệ thống đường giao thông khu dân cư tổ 10, 11 phường Tân Bình
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố năm 2021 tại QĐ số 1431/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 là 01 tỷ đồng; số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Thịnh Phát; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của HSTK94,2582100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK94,2582100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại 1Theo yêu cầu của HSTK16,821100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại 2Theo yêu cầu của HSTK18,5065100m3
5Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK9,0381100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK32,6471100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK485,24m3
8Đào nền đường cũ, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK18,1751100m3
9Đào nền đường cũ, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,3232100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK30,7245100m3
11Mua đất đá hỗn hợp đắp nềnTheo yêu cầu của HSTK3.891,9646m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK49,5361100m3
13Mua đất đá hỗn hợp đắp nềnTheo yêu cầu của HSTK2.125,5931m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK18,1751100m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK12,7101100m3
16Vận chuyển đất- Cấp đất IVTheo yêu cầu của HSTK4,8524100m3
17San đá bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK35,7376100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo yêu cầu của HSTK14cái
2Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK5,67m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,19m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,112100m2
5Đắp đất nền móngTheo yêu cầu của HSTK4,48m3
6Vạch sơn tim đường 1.1 dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK78,75m2
7Vạch sơn giảm tốc dày 4mm (Chiều xe chạy)Theo yêu cầu của HSTK66m2
8Vạch sơn giảm tốc dày 2mm (Ngược chiều xe chạy)Theo yêu cầu của HSTK66m2
C TẤM ĐAN CỐNG DỌC
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh dọcTheo yêu cầu của HSTK1.1621cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK10,8562tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK6,9418tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK116,2m3
5Ván khuôn tâm đan cống dọcTheo yêu cầu của HSTK5,7106100m2
D MŨ MỐ CỐNG DỌC
1Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh dọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,8781tấn
2Bê tông mũ mỗ cống dọc, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK12,94m3
3Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK1,568100m2
4BTCT cống dọc đúc sẵn đá 1x2, M200Theo yêu cầu của HSTK280,14m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống dọcTheo yêu cầu của HSTK39,0264100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK13,1859tấn
7Lắp đặt cống dọcTheo yêu cầu của HSTK9661 đoạn ống
8Bê tông rãnh dọc tăng thêm, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK43,47m3
9Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK5,796100m2
10Ống PVC D21Theo yêu cầu của HSTK5,796100m
11Vữa M100 bịt ống PVC D21Theo yêu cầu của HSTK0,03m3
12Nối ống bê tôngTheo yêu cầu của HSTK942mối nối
E XÂY CỐNG DỌC
1Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK88,83m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK403,77m2
3Bê tông móng cống đá 2x4 M150 dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK42,34m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,588100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSTK115,16m3
F ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG THI CÔNG
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK14,7015100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK8,2216100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK6,4799100m3
4San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK6,4799100m3
G TẤM ĐAN HỐ GA CỐNG DỌC
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK341cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,2819tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK0,187tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK3,1m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,1584100m2
H MŨ MỐ HỐ GA CỐNG DỌC
1Cốt thép mũ mố hố ga DK Theo yêu cầu của HSTK0,0546tấn
2Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,81m3
3Ván khuôn mũ mố hố ga, cống dọcTheo yêu cầu của HSTK0,0976100m2
4Bê tông xi măng thân rãnh đá 1x2 M200Theo yêu cầu của HSTK40,05m3
5Ván khuôn thân rãnhTheo yêu cầu của HSTK1,5439100m2
6Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,5364tấn
I XÂY HỐ GA CỐNG DỌC
1Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK6,59m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK29,95m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,02m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0492100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSTK3,36m3
J CỐNG TRÒN D50 VÀ D75
1Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK291 đoạn ống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,4053tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK4,98m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK1,1969100m2
5Quét nhựa đường hai lớpTheo yêu cầu của HSTK67,14m2
6Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mmTheo yêu cầu của HSTK17mối nối
7Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mmTheo yêu cầu của HSTK8mối nối
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK6,24m3
9Vữa XM M100 chènTheo yêu cầu của HSTK1,83m3
10Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo yêu cầu của HSTK6,83m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK26,72m2
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK16,9m3
13Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK8,55m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSTK6,69m3
15Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,5737100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,3609100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK0,2128100m3
18San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,2128100m3
K TẤM ĐAN HỐ GA CỐNG TRÒN
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK41cấu kiện
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,48m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,0192100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0547tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0396tấn
L MŨ MỐ HỐ GA CỐNG TRÒN
1Bê tông mũ mố hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,26m3
2Ván khuôn mũ mố hố ga, cống dọcTheo yêu cầu của HSTK0,0352100m2
3Cốt thép mũ mố hố ga DK Theo yêu cầu của HSTK0,018tấn
4BTXM M200 đổ tại chỗTheo yêu cầu của HSTK1,88m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,188100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,59m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0168100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSTK0,39m3
M CỐNG HỘP 0,6X0,6; 0,8X0,8 VÀ 1,5x1,5m:
1Lắp đặt cống hộp đơnTheo yêu cầu của HSTK341 đoạn cống
2Lắp đặt cống hộp đơn, 1500x1500mmTheo yêu cầu của HSTK81 đoạn cống
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK1,2311tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK2,4559tấn
5Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK21,83m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK3,0736100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK9,44m3
8Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK0,1432100m2
9Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặtTheo yêu cầu của HSTK113m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK27,29m2
11Ma tít nhựa nóngTheo yêu cầu của HSTK44,8lít
12Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK102,72m
13Vữa XM M100 chènTheo yêu cầu của HSTK0,09m3
14Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo yêu cầu của HSTK2,05m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK15,36m2
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK32,4m3
17Đá hộc xây VXM M100 sân cốngTheo yêu cầu của HSTK11,78m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSTK7,61m3
19Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK2m3
20Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,6637100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,694100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,9898100m3
23San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,9898100m3
N XÂY HOÀN TRẢ KÊNH
1Xây cửa xả bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,99m3
2Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK9,03m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,71m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0116100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSTK0,48m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK31cấu kiện
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,4m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,0141100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0108tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0307tấn
O TẤM ĐAN HỐ GA CỐNG HỘP
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK201cấu kiện
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK1,86m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,0872100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,2794tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK0,1416tấn
P MŨ MỐ HỐ GA CỐNG HỘP
1Bê tông mũ mỗ, mác M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,57m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,2156100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1103tấn
4BTXM M200 đổ tại chỗTheo yêu cầu của HSTK9,46m3
5Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK0,9744100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK3,91m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0969100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSTK2,61m3
Q XÂY CỬA XẢ
1BTXM M200 đổ tại chỗTheo yêu cầu của HSTK2,07m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK0,2188100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0158100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSTK0,66m3
R CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuChi phí dự phòng là 297.108.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.279E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 6 tỷ VND hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV21
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV21
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
8 Đầm bàn có công suất ≥1 Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
14 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
15 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->