Gói thầu: Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Phù Yên năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Yên |
| Tên gói thầu | Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Phù Yên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211221238 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, nguồn thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải, nguồn thu dịch vụ thoát nước, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 10:19:00 đến ngày 2021-12-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,195,414,234 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.774.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích đô thị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (đội trưởng thi công): Phụ trách, điều hành các công việc chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu Đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và quản lý hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu Đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu Đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động trực tiếp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ép rác chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang (hoặc xe nâng ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Phù Yên năm 2022 Thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, nguồn thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải, nguồn thu dịch vụ thoát nước, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực tài chính, tài liệu chứng minh năng lực nhân sư, máy móc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư, bên mời thầu là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3841.852. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phù Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Yên. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | KHOẢN | 1 | |
| 2 | Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-VI | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | km | 5.377,18 | |
| 3 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại III-V | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 10.000m2 | 1.269,835 | |
| 4 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 10.000m2 | 501,875 | |
| 5 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại III-V | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1km | 288 | |
| 6 | Quét vệ sinh đường trong công viên loại đường nhựa, xi măng + gạch hình sin | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1000m2/tháng | 17,4 | |
| 7 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, xe ≤5 tấn | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | tấn rác | 5.475 | |
| 8 | Công tác vận hành bãi chôn lấp xử lý rác thải sinh hoạt, công suất bãi ≤ 500 tấn/ngày | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | tấn rác | 5.475 | |
| 9 | Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | km | 240 | |
| 10 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m3 nước | 16,82 | |
| 11 | DUY TRÌ HỆ THỐNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ ĐIỆN TRANG TRÍ | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | KHOẢN | 1 | |
| 12 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | trạm/ngày | 8.030 | |
| 13 | Tiền điện chiếu sáng và điện trang trí | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | Khoản | 1 | |
| 14 | SỬA CHỮA, THAY MỚI PHỤ KIỆN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, TRANG TRÍ | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | KHOẢN | 1 | |
| 15 | Thay bóng cao áp 250w bằng máy, độ cao H | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 20 bóng | 3 | |
| 16 | Thay tụ mồi + bộ kích Son 250w, độ cao H | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | bộ | 20 | |
| 17 | Thay chấn lưu 250w, độ cao H | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | bộ | 20 | |
| 18 | Thay bóng cao áp 150w bằng máy, độ cao H | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 20 bóng | 2 | |
| 19 | Thay tụ mồi + bộ kích Son 150w, độ cao H | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | bộ | 20 | |
| 20 | Thay chấn lưu 150w, độ cao H | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | bộ | 20 | |
| 21 | Lắp đặt đèn cầu bóng Led 50w | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | bộ | 30 | |
| 22 | Lắp đặt đèn cầu bóng led 20w | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | bộ | 150 | |
| 23 | Thay quả cầu nhựa bằng thủ công | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | quả | 100 | |
| 24 | Lắp đặt atomat 32A 1pha | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | bộ | 30 | |
| 25 | Thay dây lên đèn | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 40m | 12,5 | |
| 26 | DUY TRÌ HỆ THỐNG CÂY XANH, CÔNG VIÊN VÀ VƯỜN HOA | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | KHOẢN | 1 | |
| 27 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 3.304 | |
| 28 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100chậu/lần | 109,8 | |
| 29 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 141,6 | |
| 30 | Làm cỏ tạp | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 141,6 | |
| 31 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 94,4 | |
| 32 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2/lần | 141,6 | |
| 33 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 cây/tháng | 16.800 | |
| 34 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 cây/tháng | 7.200 | |
| 35 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100cây/tháng | 21,48 | |
| 36 | QUẢN LÝ NGHĨA TRANG | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | KHOẢN | 1 | |
| 37 | Chi phí nhân công quản lý dọn dẹp quản lý nghĩa trang | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | NC | 365 | |
| 38 | CÔNG TÁC CHỈNH TRANG THƯỞNG XUYÊN | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | KHOẢN | 1 | |
| 39 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 cây | 1.400 | |
| 40 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 cây | 600 | |
| 41 | quét vôi ngoài nhà | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 324,99 | |
| 42 | Treo cờ Tổ Quốc | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 cờ | 144 | |
| 43 | Trang trí cờ ( treo và tháo dỡ thu hồi ) | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 1 cờ | 45 | |
| 44 | THAY THẾ TẤM ĐAN GÃY HỎNG | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | KHOẢN | 1 | |
| 45 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | cái | 20 | |
| 46 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, xe tải 4 tấn | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | tấn phế thải | 2,6 | |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 2,6 | |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | tấn | 0,1746 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2 | 0,092 | |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | cấu kiện | 20 | |
| 51 | NẠO VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | KHOẢN | 1 | |
| 52 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | cái | 650 | |
| 53 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 196,1 | |
| 54 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | m3 bùn | 196,1 | |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. | cấu kiện | 650 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.774.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.774.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích đô thị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (đội trưởng thi công): Phụ trách, điều hành các công việc chung | 1 | Trình độ tối thiểu Đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và quản lý hiện trường: | 1 | Trình độ tối thiểu Đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | Trình độ tối thiểu Đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động trực tiếp | 10 | Không yêu cầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ép rác chuyên dùng | Trọng tải ≤ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV | 1 |
| 3 | Xe bồn | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 4 | Xe thang (hoặc xe nâng ) | Chiều cao nâng ≥ 9m | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≤ 5 tấn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi