Gói thầu: Khôi phục năng lực vận hành MBA T2 TBA 110kV Tằng Loỏng Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Khôi phục năng lực vận hành MBA T2 TBA 110kV Tằng Loỏng Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256084 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 09:58:00 đến ngày 2021-12-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 748,016,826 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 224.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng máy biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 523.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.046.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học Tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | KLVC-4AXVSO (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Khôi phục năng lực vận hành MBA T2 TBA 110kV Tằng Loỏng Lào Cai Hạng mục SCTX: Khôi phục năng lực vận hành MBA T2 TBA 110kV Tằng Loỏng Lào Cai từ 25MVA lên 40MVA 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lào Cai – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (địa chỉ: đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai). ĐT: 02142.210.469 - Fax; 02143.820.590 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN VTTB NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP DẶT | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 2 | Cáp Cu/PVC 1*95mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | m | 30 | |
| 3 | Đầu cốt M95 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Cái | 24 | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Cái | 3 | |
| 5 | Thép định hình U80 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Kg | 150 | |
| 6 | Thép L50x5 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Kg | 50 | |
| 7 | Thép tấm dày 15mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | kg | 50 | |
| 8 | Hộp che nước mưa bảo vệ công nghệ MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | cái | 3 | |
| 9 | Thẻ cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | cái | 30 | |
| 10 | Cáp điện Cu/PVC/Fr-PVC-S - 4x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | m | 20 | |
| 11 | Cáp điện Cu/PVC/Fr-PVC-S - 4x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | m | 50 | |
| 12 | Cáp điện Cu/PVC/Fr-PVC-S - 14x1,5mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | m | 100 | |
| 13 | Tủ điều khiển từ xa MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Tủ | 1 | |
| 14 | Vật liệu phụ (theo PAKT-DT duyệt) phục vụ tháo dỡ lắp đặt MBA tủ điều khiển .. | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 15 | PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 16 | Tháo hạ, lắp đặt lại Chống sét van 35kV (composite) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ (3 pha) | 1 | |
| 17 | Tháo hạ, lắp đặt lại Chống sét van 6kV (composite) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ (3 pha) | 1 | |
| 18 | Tháo, lắp đặt lại bộ ghi sét | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ (3 pha) | 2 | |
| 19 | Lắp MBA 40MVA:'- Bơm dầu trong Stec vào thân máy;- Đưa MBA vào vị trí vận hành...- Lắp hệ thống quạt làm mát;- Lắp hệ thống cánh tản nhiệt; | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 20 | Lọc dầu bằng máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương; Mức điện áp trước khi lọc =>60KV, mức điện áp sau khi lọc =>70KV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Tấn | 23,298 | |
| 21 | Tháo MBA 25MVA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | MBA | 1 | |
| 22 | Chi phí xe ô tô chuyên dụng và di chuyển bộ máy thi công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Toàn bộ | 1 | |
| 23 | PHẦN THÍ NGHIỆM | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 24 | Máy biến áp 110kV, S=40MVA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Máy | 2 | |
| 25 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 40MVA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Máy | 1 | |
| 26 | Động cơ điện không đồng bộ ≤10kW | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Máy | 2 | |
| 27 | Động cơ điện không đồng bộ ≤10kW | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Máy | 4 | |
| 28 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Mẫu | 1 | |
| 29 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Mẫu | 1 | |
| 30 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Mẫu | 1 | |
| 31 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Mẫu | 1 | |
| 32 | Tg của dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Mẫu | 1 | |
| 33 | Độ ổn định ôxy dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Mẫu | 1 | |
| 34 | Thí nghiệm hàm lượng vi lượng ẩm của dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Mẫu | 1 | |
| 35 | Thí nghiệm hàm lượng vi lượng ẩm của dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Mẫu | 1 | |
| 36 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Mẫu | 1 | |
| 37 | Rơ le so lệch KTS máy biến áp bao gồm các chức năng: | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 38 | Rơ le so lệch KTS máy biến áp (Bảo vệ so lệch MBA) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 1 | |
| 39 | Ghi sự cố, sự kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 1 | |
| 40 | Đo lường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 1 | |
| 41 | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 42 | Bảo vệ quá dòng 50/51 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 3 | |
| 43 | Bảo vệ quá dòng chạm đất 50N/51N | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 2 | |
| 44 | Ghi sự cố, sự kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 3 | |
| 45 | Đo lường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 3 | |
| 46 | Thí nghiệm Rơle điều chỉnh điện áp - kỹ thuật số | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 1 | |
| 47 | Thí nghiệm Rơle hơi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 1 | |
| 48 | Thí nghiệm Rơle hơi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 1 | |
| 49 | Thí nghiệm Rơle áp lực, chân không | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 1 | |
| 50 | Đồng hồ đo nhiệt độ MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | cái | 4 | |
| 51 | Đồng hồ chỉ nấc máy biến thế | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | cái | 1 | |
| 52 | Mạch dòng điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | H.thống | 8 | |
| 53 | Mạch điện áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | H.thống | 2 | |
| 54 | Mạch bảo vệ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | H.thống | 3 | |
| 55 | Rơ le điều chỉnh điện áp KTS | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 1 | |
| 56 | Rơle trung gian - thời gian điện từ, điện tử | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | cái | 15 | |
| 57 | Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 2 | |
| 58 | Rơle lệnh cắt đầu ra điện từ, điện tử | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Bộ | 2 | |
| 59 | Mạch tín hiệu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | H.thống | 3 | |
| 60 | Mạch tín hiệu MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | H.thống | 1 | |
| 61 | Mạch điều khiển làm mát MBA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | H.thống | 2 | |
| 62 | Mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | H.thống | 1 | |
| 63 | Mạch ĐK máy cắt 3-35kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | H.thống | 2 | |
| 64 | Mạch ĐK máy cắt 110kV | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | H.thống | 1 | |
| 65 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | H.thống | 1 | |
| 66 | Mạch nguồn AC - DC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | H.thống | 3 | |
| 67 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤10A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | cái | 12 | |
| 68 | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN SCADA | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 69 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Ngăn | 1 | |
| 70 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 71 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Tín hiệu | 1 | |
| 72 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Tín hiệu | 4 | |
| 73 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Tín hiệu | 1 | |
| 74 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Tín hiệu | 38 | |
| 75 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Tín hiệu | 1 | |
| 76 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Tín hiệu | 2 | |
| 77 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 78 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Tín hiệu | 1 | |
| 79 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Tín hiệu | 4 | |
| 80 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Tín hiệu | 1 | |
| 81 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Tín hiệu | 38 | |
| 82 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Tín hiệu | 1 | |
| 83 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Tín hiệu | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 224.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 224.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng máy biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 523.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.046.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học Tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lọc dầu | KLVC-4AXVSO (hoặc tương đương) | 1 |
| 2 | Cẩu 10 tấn | 10 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi