Gói thầu: Sửa chữa OLTC MBA T1 T110kV Tằng Loỏng và T110kV Tằng Loỏng 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa OLTC MBA T1 T110kV Tằng Loỏng và T110kV Tằng Loỏng 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255250 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 09:54:00 đến ngày 2021-12-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 379,812,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,600,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng máy biến áp hoặc bộ OLTC của máy biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 532.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học Tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | KLVC-4AXVSO (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn (tầm với >= 13m) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa OLTC MBA T1 T110kV Tằng Loỏng và T110kV Tằng Loỏng 3 thuộc 02 hạng mục: (i) Sửa chữa OLTC MBA T1 trạm 110kV Tằng Loỏng và (ii) Sửa chữa OLTC MBA T1 trạm 110kV Tằng Loỏng 3 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lào Cai – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc (địa chỉ: đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai). ĐT: 02142.210.469 - Fax; 02143.820.590 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HẠNG MỤC SỬA CHỮA OLTC MBA T1 T110KV TẰNG LỎONG | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 2 | VẬT TƯ NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THAY DẦU OLTC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 3 | Dầu biến thế tiêu chuẩn thay cho bộ OLTC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Lít | 600 | |
| 4 | Vật liệu phụ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Trọn bộ | 1 | |
| 5 | VẬT TƯ PHẦN BẢO DƯỠNG OLTC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 6 | Gioăng tấm cao su chịu dầu (8 x 700 x 700mm). | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Tấm | 2 | |
| 7 | Vỏ phi dầu 200L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Phi | 2 | |
| 8 | Chụp ty sứ D30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Cái | 3 | |
| 9 | Bạt che | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | m2 | 50 | |
| 10 | Vật liệu phụ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Trọn bộ | 1 | |
| 11 | NHÂN CÔNG SC BẢO DƯỠNG | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 12 | Nhân công duy tu bảo dưỡng OLTC (theo phương án KT-DT duyệt) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Trọn bộ | 1 | |
| 13 | Lọc dầu tuần hoàn OLTC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | T.bộ | 1 | |
| 14 | Tháo dỡ kẹp cực các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Cái | 11 | |
| 15 | Lắp đặt kẹp cực các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Cái | 11 | |
| 16 | PHẦN MÁY THI CÔNG | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 17 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (hoặc tương đương) kể cả máy móc TB khác | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Trọn bộ | 1 | |
| 18 | Các máy phục vụ vận chuyển: TB máy thi công và công nhân từ nhà máy đến công trường, VTTH về kho PCLK | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Trọn bộ | 1 | |
| 19 | PHẦN THÍ NGHIỆM | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 20 | Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 63MVA (trước khi sửa chữa và sau sửa chữa)+ Đo điện trở cách điện các cuộn dây MBA+ Đo điện trở 1 chiều cuộn dây 115kV ở tất cả các nấc điều chỉnh + Đo tỷ số biến áp ở tất cả các nấc điều chỉnh, phía trung hạ áp ở nấc vận hành | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Máy | 2 | |
| 21 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Mẫu | 2 | |
| 22 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Mẫu | 2 | |
| 23 | HẠNG MỤC SỬA CHỮA OLTC MBA T1 T110KV TẰNG LỎONG 3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 24 | VẬT TƯ NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THAY DẦU OLTC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 25 | Dầu biến thế tiêu chuẩn thay cho bộ OLTC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Lít | 600 | |
| 26 | Vật liệu phụ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Trọn bộ | 1 | |
| 27 | VẬT TƯ PHẦN BẢO DƯỠNG OLTC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 28 | Gioăng tấm cao su chịu dầu (8 x 700 x 700mm). | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Tấm | 2 | |
| 29 | Vỏ phi dầu 200L | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Phi | 2 | |
| 30 | Chụp ty sứ D30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Cái | 3 | |
| 31 | Bạt che | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | m2 | 50 | |
| 32 | Vật liệu phụ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Trọn bộ | 1 | |
| 33 | NHÂN CÔNG SC BẢO DƯỠNG | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 34 | Nhân công duy tu bảo dưỡng OLTC (theo phương án KT-DT duyệt) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Trọn bộ | 1 | |
| 35 | Lọc dầu tuần hoàn OLTC | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | T.bộ | 1 | |
| 36 | Tháo dỡ kẹp cực các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Cái | 11 | |
| 37 | Lắp đặt kẹp cực các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Cái | 11 | |
| 38 | PHẦN MÁY THI CÔNG | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 39 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (hoặc tương đương) kể cả máy móc TB khác | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Trọn bộ | 1 | |
| 40 | Các máy phục vụ vận chuyển: TB máy thi công và công nhân từ nhà máy đến công trường, VTTH về kho PCLK | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Trọn bộ | 1 | |
| 41 | PHẦN THÍ NGHIỆM | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0.0 | 0 | |
| 42 | Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 63MVA (trước khi sửa chữa và sau sửa chữa)+ Đo điện trở cách điện các cuộn dây MBA+ Đo điện trở 1 chiều cuộn dây 115kV ở tất cả các nấc điều chỉnh + Đo tỷ số biến áp ở tất cả các nấc điều chỉnh, phía trung hạ áp ở nấc vận hành | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Máy | 2 | |
| 43 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Mẫu | 2 | |
| 44 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | Mẫu | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng máy biến áp hoặc bộ OLTC của máy biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên; Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 532.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có bằng đại học Tốt nghiệp chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lọc dầu | KLVC-4AXVSO (hoặc tương đương) | 1 |
| 2 | Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m) | 10 tấn (tầm với >= 13m) | 1 |
| 3 | Cẩu 16 tấn | 16 tấn | 1 |
| 4 | Xe tải 3 tấn | 3 tấn | 1 |
| 5 | Xe tải 10 tấn | 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi