Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị số 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748497-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị số 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200669113 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 17:12:00 đến ngày 2020-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,915,627,955 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV - 200A kèm dây chảy chì 30A | LBFCO-24kV-30 | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 2 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV - 200A kèm dây chảy chì 40A | LBFCO-24kV-40 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 3 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV - 200A kèm dây chảy chì SI 60A | LBFCO-24kV-60 | 13 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 4 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV - 200A kèm dây chảy chì SI 80A | LBFCO-24kV-80 | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 5 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV - 200A kèm dây chảy chì 100A | LBFCO-24kV-100 | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 6 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV - 200A kèm dây chảy chì SI 120A | LBFCO-24kV-120 | 8 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 7 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV - 200A kèm dây chảy chì 40A | LBFCO-36kV-40 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 8 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV - 200A kèm dây chảy chì 50A | LBFCO-36kV-50 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 9 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV -200A kèm dây chảy chì 30A | LBFCO-36kV-30 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 10 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV - 200A kèm dây chảy chì 80A | LBFCO-36kV-80 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 11 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV - 200A kèm dây chảy chì 90A | LBFCO-36kV-90 | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 12 | Máy cắt Recoler 35kV | REC-35 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Máy cắt Recoler 35kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công 'Máy cắt Recoler 35kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 13 | Tụ bù trung thế 13,28kV-100kVAr | Tbu-22-100 | 21 | bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Tụ bù trung thế 13,28kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công 'Tụ bù trung thế 13,28kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 14 | Tụ bù trung thế 13,28kV-200kVAr | Tbu-22-200 | 42 | bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Tụ bù trung thế 13,28kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công 'Tụ bù trung thế 13,28kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 15 | Tụ bù trung thế 13,28kV-300kVAr | Tbu-22-300 | 36 | bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Tụ bù trung thế 13,28kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công 'Tụ bù trung thế 13,28kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 16 | Tụ bù trung thế 13,28kV-150kVAr | Tbu-22-150 | 3 | bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Tụ bù trung thế 13,28kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công 'Tụ bù trung thế 13,28kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 17 | Tụ bù trung thế 22,13kV-200kVAr | Tbu-35-200 | 6 | bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) ''Tụ bù trung thế 22,13kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công ''Tụ bù trung thế 22,13kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 18 | Tụ bù trung thế 22,13kV-300kVAr | Tbu-35-300 | 15 | bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) ''Tụ bù trung thế 22,13kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công ''Tụ bù trung thế 22,13kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 19 | Tụ bù trung thế 22,13kV-150kVAr | Tbu-35-150 | 3 | bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) ''Tụ bù trung thế 22,13kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công ''Tụ bù trung thế 22,13kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 20 | Chống sét van cho lưới 22kV | ZnO-24 | 15 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Chống sét van ZnO-24 cho lưới 22kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công ''Chống sét van ZnO-24 cho lưới 22kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 21 | Chống sét van cho lưới 35kV | ZnO-42 | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Chống sét van ZnO-42 cho lưới 35kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công Chống sét van ZnO-42 cho lưới 35kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 22 | Chống sét có khe hở 22kV lắp đặt tại vị trí cách điện chuỗi néo Silicone-24kV và phụ kiện đi kèm gồm hiển thị sét, kẹp dây, kẹp nối chân sứ chuỗi néo | CS-22+PKCN-22 | 14 | pha | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Chống sét có khe hở cho lưới 22kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công Chống sét có khe hở cho lưới 22kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 23 | Chống sét có khe hở 22kV lắp đặt tại vị trí cách điện sứ đứng SĐD-24kV và phụ kiện đi kèm gồm hiển thị sét, kẹp dây, kẹp nối chân sứ dài 20cm | CS-22+PKĐ-22 | 6 | pha | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Chống sét có khe hở cho lưới 22kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công Chống sét có khe hở cho lưới 22kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 24 | Chống sét có khe hở 22kV lắp đặt tại vị trí cách điện sứ đỡ chuỗi Silicone-24kV (gồm hiển thị sét, kẹp dây dài 20cm, kẹp nối chân sứ dài 30cm) | CS-22+PKCĐ-22 | 4 | pha | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Chống sét có khe hở cho lưới 22kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công Chống sét có khe hở cho lưới 22kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 25 | Chống sét có khe hở 35kV + phụ kiện đi kèm gồm hiển thị sét, dây nối chống sét không khe hở 35kV + kẹp dây | CS-35+DNCS35 | 9 | pha | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Chống sét có khe hở cho lưới 35kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công Chống sét có khe hở cho lưới 35kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 26 | Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha vàng đỏ xanh | LC-CSV | 40 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 27 | Nắp chụp Silicone cầu chì tự rơi đóng cắt có tải ( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng đỏ xanh | LC-SI | 40 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 28 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV - 200A kèm dây chảy chì 30A | LBFCO-24kV-30 | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 29 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV - 200A kèm dây chảy chì SI 60A | LBFCO-24kV-60 | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 30 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV - 200A kèm dây chảy chì 100A | LBFCO-24kV-100 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 31 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV - 200A kèm dây chảy chì 20A | LBFCO-36kV-20 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 32 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV - 200A kèm dây chảy chì 40A | LBFCO-36kV-40 | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 33 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV -200A kèm dây chảy chì 30A | LBFCO-36kV-30 | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 34 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV - 200A kèm dây chảy chì 80A | LBFCO-36kV-80 | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 35 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV - 200A kèm dây chảy chì 90A | LBFCO-36kV-90 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 36kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 36 | Máy cắt Recoler 24kV | REC-24 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Máy cắt Recoler 24kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công 'Máy cắt Recoler 24kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 37 | Tụ bù trung thế 13,28kV-100kVAr | Tbu-22-100 | 15 | bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Tụ bù trung thế 13,28kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công 'Tụ bù trung thế 13,28kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 38 | Tụ bù trung thế 13,28kV-200kVAr | Tbu-22-200 | 9 | bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Tụ bù trung thế 13,28kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công 'Tụ bù trung thế 13,28kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 39 | Tụ bù trung thế 13,28kV-300kVAr | Tbu-22-300 | 3 | bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Tụ bù trung thế 13,28kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công 'Tụ bù trung thế 13,28kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 40 | Tụ bù trung thế 22,13kV-100kVA | Tbu-35-100 | 3 | bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) ''Tụ bù trung thế 22,13kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công ''Tụ bù trung thế 22,13kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 41 | Tụ bù trung thế 22,13kV-200kVAr | Tbu-35-200 | 6 | bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) ''Tụ bù trung thế 22,13kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công ''Tụ bù trung thế 22,13kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 42 | Tụ bù trung thế 22,13kV-300kVAr | Tbu-35-300 | 18 | bình | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) ''Tụ bù trung thế 22,13kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công ''Tụ bù trung thế 22,13kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 43 | Chống sét van cho lưới 22kV | ZnO-24 | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Chống sét van ZnO-24 cho lưới 22kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công ''Chống sét van ZnO-24 cho lưới 22kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 44 | Chống sét van cho lưới 35kV | ZnO-42 | 8 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Chống sét van ZnO-42 cho lưới 35kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công ''Chống sét van ZnO-42 cho lưới 35kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 45 | Chống sét có khe hở 22kV lắp đặt tại vị trí cách điện chuỗi néo Silicone-24kV và phụ kiện đi kèm gồm hiển thị sét, kẹp dây, kẹp nối chân sứ chuỗi néo | CS-22+PKCN-22 | 5 | pha | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Chống sét có khe hở cho lưới 22kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công Chống sét có khe hở cho lưới 22kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 46 | Chống sét có khe hở 22kV lắp đặt tại vị trí cách điện sứ đứng SĐD-24kV và phụ kiện đi kèm gồm hiển thị sét, kẹp dây, kẹp nối chân sứ dài 20cm | CS-22+PKĐ-22 | 4 | pha | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Chống sét có khe hở cho lưới 22kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công Chống sét có khe hở cho lưới 22kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 47 | Chống sét có khe hở 22kV lắp đặt tại vị trí cách điện sứ đỡ chuỗi Silicone-24kV (gồm hiển thị sét, kẹp dây dài 20cm, kẹp nối chân sứ dài 30cm) | CS-22+PKCĐ-22 | 3 | pha | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Chống sét có khe hở cho lưới 22kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công Chống sét có khe hở cho lưới 22kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 48 | Chống sét có khe hở 35kV + phụ kiện đi kèm gồm hiển thị sét, dây nối chống sét không khe hở 35kV + kẹp dây | CS-35+DNCS35 | 12 | pha | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Chống sét có khe hở cho lưới 35kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công Chống sét có khe hở cho lưới 35kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 49 | Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ) có phân màu pha vàng đỏ xanh | LC-CSV | 20 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 50 | Nắp chụp Silicone cầu chì tự rơi đóng cắt có tải ( 06 cái/ bộ) có phân màu pha vàng đỏ xanh | LC-SI | 18 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 51 | Dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV | AsXH24-95/16 | 160 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 52 | Tủ phân phối 400V/600A gồm 5 lộ ra (5x250A). | 600A-(5x250A) | 1 | tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'đối với thiết bị đóng cắt (Atomat) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công Tủ phân phối 400V để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 53 | Tủ phân phối 400V/400A gồm 4 lộ ra (4x250A). | 400A-(4x250A) | 15 | tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'đối với thiết bị đóng cắt (Atomat) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công Tủ phân phối 400V để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 54 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A (dây chảy 12A) - polymer. | LBFCO-24kV_12 | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 55 | Cầu chì tự rơi có cát tải LBFCO 24kV-100A (dây chảy 20A) - polymer. | LBFCO-24kV_20 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 56 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A (dây chảy 20A) - polymer. | LBFCO-24kV_20 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 57 | Chống sét van 22kV | ZnO-24 | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Chống sét van ZnO-24 cho lưới 22kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công ''Chống sét van ZnO-24 cho lưới 22kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 58 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x240 | 112 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công dây dẫn Cáp đồng 0,6/1kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 59 | Cáp đồng trung thế 12,7/22(24(kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | 24kV_CXV-1x50 | 224 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công dây dẫn 'Cáp đồng trung thế 12,7/22(24)kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 60 | Cáp đồng trung thế 20/35(40.5)kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | 40.5kV_CXV-1x50 | 32 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công dây dẫn 'Cáp đồng trung thế 20/35(40.5)kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 61 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Cvm-50 | 240 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 62 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Cvm-95 | 80 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 63 | Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha | LC-MBA | 16 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 64 | Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ)có phân màu pha | LC-CSV | 16 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 65 | Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ)có phân màu pha | LC-SI | 16 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 66 | Dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV | AsXH24-95/16 | 275 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 67 | Dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20(35)/40,5kV | AsXH35-95/16 | 98 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 68 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | AL/XLPE4x120 | 1.154 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công Dây dẫn 'Cáp vặn xoắn AL/XLPE ......-0,6/1kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 69 | Cầu chì tự rơi cắt tải 24kV-100A( dây chảy 100A) - polymer. | LBFCO-24kV | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 70 | Dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV | AsXH24-95/16 | 880 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 71 | Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ) có phân màu pha | LC-SI | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 72 | Tủ phân phối 400V/400A gồm 4 lộ ra (4x250A). | 400A-(4x250A) | 21 | tủ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'đối với thiết bị đóng cắt (Atomat) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công Tủ phân phối 400V để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 73 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV-100A (dây chảy 8A) - polymer. | LBFCO-35kV_8 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 35kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 74 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A (dây chảy 12A) - polymer. | LBFCO-24kV_12 | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 75 | Chống sét van 35kV | ZnO-42 | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Chống sét van ZnO-42 cho lưới 35kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công ''Chống sét van ZnO-42 cho lưới 35kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 76 | Chống sét van 22kV | ZnO-24 | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) 'Chống sét van ZnO-24 cho lưới 22kV theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công ''Chống sét van ZnO-24 cho lưới 22kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 77 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x240 | 294 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công dây dẫn Cáp đồng 0,6/1kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 78 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x185mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x185 | 56 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công dây dẫn Cáp đồng 0,6/1kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 79 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 1x120 | 14 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công dây dẫn Cáp đồng 0,6/1kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 80 | Cáp đồng trung thế 12,7/22(24(kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | 24kV_CXV-1x50 | 265 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công dây dẫn 'Cáp đồng trung thế 12,7/22(24)kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 81 | Cáp đồng trung thế 20/35(40.5)kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | 40.5kV_CXV-1x50 | 64 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công dây dẫn 'Cáp đồng trung thế 20/35(40.5)kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 82 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Cvm-50 | 315 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 83 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Cvm-95 | 119 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 84 | Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA ( 03 cái cho cao thế, 04 cai cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha | LC-MBA | 21 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 85 | Nắp chụp silicone chống sét van ( 03 cái/ bộ)có phân màu pha | LC-CSV | 21 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 86 | Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ)có phân màu pha | LC-SI | 21 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | |
| 87 | Dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV | AsXH24-95/16 | 285 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 88 | Dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20(35)/40,5kV | AsXH35-95/16 | 158 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
| 89 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | AL/XLPE4x120 | 317 | m | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V | - Yêu cầu có Biên bản thí nghiệm mẫu (type test) theo quy định của TCVN hoặc tương đương - Yêu cầu có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc đã sử dụng thành công Dây dẫn 'Cáp vặn xoắn AL/XLPE ......-0,6/1kV để chứng minh cho hàng hoá nhà thầu chào thầu đã được sử dụng thành công trên thị trường trong vòng 05 năm trở lại đây. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi