Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí nhà KTX-thể chất, nhà Giảng đường 6F và nhà giảng đường 7F

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256917-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Chính sách và Phát triển
Tên gói thầu Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí nhà KTX-thể chất, nhà Giảng đường 6F và nhà giảng đường 7F
Số hiệu KHLCNT 20210406388
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 10:27:00 đến ngày 2022-01-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,062,204,128 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 310,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05(12) năm trở lại đây (01/01/2016 tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị nhà thầu cung cấp

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Nhiệt, máy lạnh, điều hòa không khí, thông gió, vi khí hậu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng II còn hiệu lực.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và PCCC còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình cấp II trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo của Hãng điều hòa nhà thầu chào thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện/điện lạnh/Kỹ sư Thông gió cấp nhiệt/vi khí hậu và môi trường xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và PCCC còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình cấp II trở lên..- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học về ngành kỹ thuật và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN
E-CDNT 1.2 Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí nhà KTX-thể chất, nhà Giảng đường 6F và nhà giảng đường 7F
Đầu tư xây dựng Học viện Chính sách và Phát Triển
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN , địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, ngõ 7, Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện chính sách và Phát triển thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Khu đô thị Nam An khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam (địa chỉ: 10 Hoa Lư – P. Lê Đại Hành - Q. Hai Bà Trưng – Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu (địa chỉ: Tầng 11, Toà nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư – Lô D25 đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, Hà Nội). + Đơn vị Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho dự án: Công ty cổ phần tư vấn công nghệ thiết bị và kiểm định xây dựng - CONICO (địa chỉ: số 4 phố Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Hà Nội). + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cp tư vấn kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam (địa chỉ: 66 Dịch vọng, phường dịch vọng, quận Cầu giấy, Hà Nội).


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN , địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, ngõ 7, Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện chính sách và Phát triển thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Khu đô thị Nam An khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng II do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật, trong đó:  Có cam kết của nhà thầu về việc hàng hóa đề nghị cung cấp có xuất xứ rõ ràng, được sản xuất đồng bộ, mới 100%.  Nhà thầu phải cung cấp Catalogue của hãng sản xuất. Tài liệu mô tả thông số, tính năng kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị chính do hãng sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch Tiếng Việt);  Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo trì;  Hợp đồng nguyên tắc ký giữa Nhà thầu và hãng sản xuất/đại lý phân phối hoặc cam kết của hãng sản xuất/đại lý phân phối về việc cung cấp vật tư chính cho gói thầu;  Thông tin cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành.  Đối với hàng nhập khẩu: Có cam kết của nhà thầu về việc sẽ cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan, Vận đơn, Hóa đơn thương mại, … nếu được trao hợp đồng. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác mọi văn bản, thông tin trong E-HSDT của mình và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị: điều hòa không khí và thông gió cung cấp cho gói thầu. - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị điều hòa không khí và thông gió cung cấp cho gói thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu. - Nhà thầu được trao hợp đồng khi có tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu do cơ cơ quan có thẩm quyền xác nhận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện chính sách và Phát triển thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Khu đô thị Nam An khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B Hoàng Diệu, quận Ba Đình Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện chính sách và Phát triển thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện chính sách và Phát triển thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dàn nóng điều hòa trung tâm 2 chiều, biến tần gas R410A Công suất: 40HP1TổChi tiết theo mục 2 chương V
2Dàn nóng điều hòa trung tâm 2 chiều, biến tần gas R410A Công suất: 50HP1TổChi tiết theo mục 2 chương V
3Dàn nóng điều hòa trung tâm 2 chiều, biến tần gas R410A Công suất: 60HP8TổChi tiết theo mục 2 chương V
4Dàn lạnh casette 4 hướng thổi kèm nặt nạ công suất lạnh: 12.0 Kw30DànChi tiết theo mục 2 chương V
5Dàn lạnh casette 4 hướng thổi kèm nặt nạ công suất lạnh: 15.5 Kw70DànChi tiết theo mục 2 chương V
6Dàn lạnh casette 4 hướng thổi kèm nặt nạ công suất lạnh: 7.1 Kw4DànChi tiết theo mục 2 chương V
7Bộ chia gas dàn lạnh93BộChi tiết theo mục 2 chương V
8Bộ chia gas dàn nóng18BộChi tiết theo mục 2 chương V
9Điều khiển từ xa không dây104BộChi tiết theo mục 2 chương V
10Dàn nóng điều hòa trung tâm 2 chiều, biến tần gas R410A Công suất: 18HP1TổChi tiết theo mục 2 chương V
11Dàn nóng điều hòa trung tâm 2 chiều, biến tần gas R410A Công suất: 54HP1TổChi tiết theo mục 2 chương V
12Dàn nóng điều hòa trung tâm 2 chiều, biến tần gas R410A Công suất: 56HP1TổChi tiết theo mục 2 chương V
13Dàn lạnh điều hòa gắn tường công suất lạnh: 5.6 Kw32DànChi tiết theo mục 2 chương V
14Dàn lạnh điều hòa gắn tường công suất lạnh: 7.1 Kw27DànChi tiết theo mục 2 chương V
15Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất lạnh: 3.6 Kw5DànChi tiết theo mục 2 chương V
16Bộ chia gas dàn lạnh61BộChi tiết theo mục 2 chương V
17Bộ chia gas dàn nóng5BộChi tiết theo mục 2 chương V
18Điều khiển không dây59BộChi tiết theo mục 2 chương V
19Điều khiển gắn tường5BộChi tiết theo mục 2 chương V
20Quạt hướng trục cấp gió tươi lưu lượng: 170l/s cột áp 150Pa1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
21Quạt hướng trục cấp gió tươi lưu lượng: 200l/s cột áp 150Pa1CáiChi tiết theo mục 2 chương V
22Quạt hướng trục cấp gió tươi lưu lượng: 235l/s cột áp 150Pa3CáiChi tiết theo mục 2 chương V
23Quạt gắn trần lưu lượng 15L/s50CáiChi tiết theo mục 2 chương V
24Điều hòa dạng tủ 1 chiều Gas R407C Công suất lạnh: 48.000Btu/h46BộChi tiết theo mục 2 chương V
25Điều hòa dạng tủ 1 chiều Gas R407C Công suất lạnh: 60.000Btu/h4BộChi tiết theo mục 2 chương V
26Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0,81mm9100mChi tiết theo mục 2 chương V
27Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm dày 0,81mm0,3100mChi tiết theo mục 2 chương V
28Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,81mm8,4100mChi tiết theo mục 2 chương V
29Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm dày 1,0mm4,5100mChi tiết theo mục 2 chương V
30Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm dày 1,0mm2,2100mChi tiết theo mục 2 chương V
31Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm dày 1,2mm0,6100mChi tiết theo mục 2 chương V
32Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm dày 1,2mm0,8100mChi tiết theo mục 2 chương V
33Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm dày 1,43mm5100mChi tiết theo mục 2 chương V
34Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19mm9100mChi tiết theo mục 2 chương V
35Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm0,3100mChi tiết theo mục 2 chương V
36Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm dày 19mm8,4100mChi tiết theo mục 2 chương V
37Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm dày 19mm4,5100mChi tiết theo mục 2 chương V
38Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm dày 19mm2,2100mChi tiết theo mục 2 chương V
39Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm dày 19mm0,6100mChi tiết theo mục 2 chương V
40Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm dày 19mm0,8100mChi tiết theo mục 2 chương V
41Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm dày 19mm5100mChi tiết theo mục 2 chương V
42Gas bổ sung R410A270kgChi tiết theo mục 2 chương V
43Giá đỡ ống đồng1.100cáiChi tiết theo mục 2 chương V
44Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVCD276,1100mChi tiết theo mục 2 chương V
45Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVCD342,5100mChi tiết theo mục 2 chương V
46Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVCD422,2100mChi tiết theo mục 2 chương V
47Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVCD480,2100mChi tiết theo mục 2 chương V
48Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVCD600,8100mChi tiết theo mục 2 chương V
49Bảo ôn ống nước ngưng D28 dày 13mm6,1100mChi tiết theo mục 2 chương V
50Bảo ôn ống nước ngưng D35 dày 13mm2,5100mChi tiết theo mục 2 chương V
51Bảo ôn ống nước ngưng D42 dày 13mm2,2100mChi tiết theo mục 2 chương V
52Bảo ôn ống nước ngưng D48 dày 13mm0,2100mChi tiết theo mục 2 chương V
53Bảo ôn ống nước ngưng D60 dày 13mm0,8100mChi tiết theo mục 2 chương V
54Giá đỡ ống nước ngưng700cáiChi tiết theo mục 2 chương V
55Tủ điện kích thước 2200x2000x600 dày 1,5mm1tủChi tiết theo mục 2 chương V
56Tủ điện kích thước 800x600x250 dày 1,5mm6tủChi tiết theo mục 2 chương V
57Aptomat 3 pha MCCB 1250A, 70Ka1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
58Aptomat 3 pha MCCB 50A, 18Ka30cáiChi tiết theo mục 2 chương V
59Aptomat 3 pha MCCB 30A, 30Ka5cáiChi tiết theo mục 2 chương V
60Aptomat 3 pha MCCB 20A, 30Ka1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
61Aptomat 1 pha MCB 10A, 6Ka106cáiChi tiết theo mục 2 chương V
62Aptomat 1 pha MCB 30A, 6Ka4cáiChi tiết theo mục 2 chương V
63Đèn báo pha21cáiChi tiết theo mục 2 chương V
64Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
65Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-1500A3cáiChi tiết theo mục 2 chương V
66Cầu chì 5A3cáiChi tiết theo mục 2 chương V
67Dây cáp Cu/XPLE/PVC 4x185mm2100mChi tiết theo mục 2 chương V
68Dây tiếp địa Cu/ PVC 1x150mm235mChi tiết theo mục 2 chương V
69Dây cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2580mChi tiết theo mục 2 chương V
70Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2580mChi tiết theo mục 2 chương V
71Dây cáp Cu/PVC/PVC 4x6mm2120mChi tiết theo mục 2 chương V
72Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2120mChi tiết theo mục 2 chương V
73Dây cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm225mChi tiết theo mục 2 chương V
74Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm225mChi tiết theo mục 2 chương V
75Dây cấp nguồn Cu/PVC 2x2,5mm24.000mChi tiết theo mục 2 chương V
76Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm24.000mChi tiết theo mục 2 chương V
77Dây liên hệ Cu/PVC 2x1,5mm22.500mChi tiết theo mục 2 chương V
78Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D206.500mChi tiết theo mục 2 chương V
79Lắp đặt Máng cáp 1100x30015mChi tiết theo mục 2 chương V
80Lắp đặt Máng cáp 400x30016mChi tiết theo mục 2 chương V
81Lắp đặt Máng cáp 200x3008mChi tiết theo mục 2 chương V
82Giá đỡ dàn nóng sắt U50x50x5mm0,5tấnChi tiết theo mục 2 chương V
83Tháo dỡ trần1.100m2Chi tiết theo mục 2 chương V
84Lắp đặt trần thạch cao1.100m2Chi tiết theo mục 2 chương V
85Lắp đặt Dàn nóng VRF CSL: 40 HP, 1 chiều, máy nén biến tần, gas 410A1TổChi tiết theo mục 2 chương V
86Lắp đặt Dàn nóng VRF CSL: 50 HP, 1 chiều, máy nén biến tần, gas 410A1TổChi tiết theo mục 2 chương V
87Lắp đặt Dàn nóng VRF CSL: 60 HP, 1 chiều, máy nén biến tần, gas 410A8TổChi tiết theo mục 2 chương V
88Lắp đặt dàn lạnh cassette 4 hướng thổi công suất 12.0KW30dànChi tiết theo mục 2 chương V
89Lắp đặt dàn lạnh cassette 4 hướng thổi công suất 15,5KW70dànChi tiết theo mục 2 chương V
90Lắp đặt dàn lạnh cassette 4 hướng thổi công suất 7,1KW4bộChi tiết theo mục 2 chương V
91Hộp đấu nối cáp hạ tầng tại tầng 1 cấp cho điều hòa1BộChi tiết theo mục 2 chương V
92Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0,81mm5100mChi tiết theo mục 2 chương V
93Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm dày 1,2mm5100mChi tiết theo mục 2 chương V
94Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19mm5100mChi tiết theo mục 2 chương V
95Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm dày 19mm5100mChi tiết theo mục 2 chương V
96Gas bổ sung R407120kgChi tiết theo mục 2 chương V
97Giá đỡ ống đồng300cáiChi tiết theo mục 2 chương V
98Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVCD275,5100mChi tiết theo mục 2 chương V
99Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVCD341,5100mChi tiết theo mục 2 chương V
100Bảo ôn ống nước ngưng D28 dày 13mm5,5100mChi tiết theo mục 2 chương V
101Bảo ôn ống nước ngưng D34 dày 13mm1,5100mChi tiết theo mục 2 chương V
102Giá đỡ ống nước ngưng220cáiChi tiết theo mục 2 chương V
103Tủ điện kích thước 1200x800x400mm dày 1.5mm1tủChi tiết theo mục 2 chương V
104Tủ điện kích thước 1000x800x250mm dày 1.5mm5tủChi tiết theo mục 2 chương V
105Aptomat 3 pha MCCB 500A, 30ka1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
106Aptomat 3 pha MCCB 150A, 30ka10cáiChi tiết theo mục 2 chương V
107Aptomat 3 pha MCB 25A, 10ka55cáiChi tiết theo mục 2 chương V
108Đèn báo pha15cáiChi tiết theo mục 2 chương V
109Cầu chì 5A15cáiChi tiết theo mục 2 chương V
110Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V5cáiChi tiết theo mục 2 chương V
111Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150A15cáiChi tiết theo mục 2 chương V
112Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-600A1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
113Dây cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x35mm2150mChi tiết theo mục 2 chương V
114Dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2150mChi tiết theo mục 2 chương V
115Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm22.800mChi tiết theo mục 2 chương V
116Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm22.800mChi tiết theo mục 2 chương V
117Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm24.000mChi tiết theo mục 2 chương V
118Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2980mChi tiết theo mục 2 chương V
119Lắp đặt máng nhựa kích thước 100x50mm350mChi tiết theo mục 2 chương V
120Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D251.500mChi tiết theo mục 2 chương V
121Lắp đặt máy điều hòa không khí loại tủ đứng công suất 60.000Btu/h4bộChi tiết theo mục 2 chương V
122Lắp đặt máy điều hòa không khí loại tủ đứng công suất 48.000Btu/h46bộChi tiết theo mục 2 chương V
123Hộp đấu nối cáp hạ tầng tại tầng 1 cấp cho điều hòa1BộChi tiết theo mục 2 chương V
124Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 400x150mm, tôn dày 0,58mm25,8mChi tiết theo mục 2 chương V
125Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 350x150mm, tôn dày 0,58mm8,5mChi tiết theo mục 2 chương V
126Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 300x150mm, tôn dày 0,58mm34,6mChi tiết theo mục 2 chương V
127Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 250x150mm, tôn dày 0,58mm8,8mChi tiết theo mục 2 chương V
128Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 150x150mm, tôn dày 0,58mm13,6mChi tiết theo mục 2 chương V
129Lắp đặt ống thông gió tròn kích thước D150mm86,5mChi tiết theo mục 2 chương V
130Lắp đặt côn thu thông gió, kích thước 400x250/400x150/L300, tôn dày 0,58mm3cáiChi tiết theo mục 2 chương V
131Lắp đặt côn thu thông gió, kích thước 400x200/350x150/L300, tôn dày 0,58mm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
132Lắp đặt côn thông gió, kích thước 400x150/Kt Quạt/L300, tôn dày 0,58mm6cáiChi tiết theo mục 2 chương V
133Lắp đặt côn thông gió, kích thước 350x150/KT quạt/L200, tôn dày 0,58mm4cáiChi tiết theo mục 2 chương V
134Lắp đặt côn thông gió, kích thước 400x150/300x150/L300, tôn dày 0,58mm3cáiChi tiết theo mục 2 chương V
135Lắp đặt côn thông gió, kích thước 350x200/300x150/L300, tôn dày 0,58mm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
136Lắp đặt côn thông gió, kích thước 350x150/250x150/L300, tôn dày 0,58mm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
137Lắp đặt côn thông gió, kích thước 300x150/200x150/L300, tôn dày 0,58mm4cáiChi tiết theo mục 2 chương V
138Lắp đặt côn thông gió, kích thước 250x150/150x150/L300, tôn dày 0,58mm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
139Lắp đặt côn thông gió, kích thước 200x150/150x150/L300, tôn dày 0,58mm4cáiChi tiết theo mục 2 chương V
140Lắp đặt côn thu vuông tròn 150x150/D150/L200, tôn dày 0,58mm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
141Lắp đặt cút thông gió D150mm, tôn dày 0,58mm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
142Lắp đặt chân rẽ kích thước D150mm, tôn dày 0,58mm61cáiChi tiết theo mục 2 chương V
143Gia công và lắp đặt hộp gió kích thước 300x300mm, L300, tôn dày 0,58mm62cáiChi tiết theo mục 2 chương V
144Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng kích thước D150mm61cáiChi tiết theo mục 2 chương V
145Lắp đặt cửa gió nan Z kích thước 350x200mm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
146Lắp đặt cửa gió nan Z kích thước 400x200mm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
147Lắp đặt cửa gió nan Z kích thước 400x250mm3cáiChi tiết theo mục 2 chương V
148Lắp đặt cửa gió cấp kích thước 300x300mm61cáiChi tiết theo mục 2 chương V
149Ống gió mềm không bảo ôn D1501,5100mChi tiết theo mục 2 chương V
150Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió0,2tấnChi tiết theo mục 2 chương V
151Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 400x400mm, tôn dày 0,58mm26mChi tiết theo mục 2 chương V
152Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 350x150mm, tôn dày 0,58mm52,8mChi tiết theo mục 2 chương V
153Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 300x150mm, tôn dày 0,58mm17,6mChi tiết theo mục 2 chương V
154Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 250x150mm, tôn dày 0,58mm55,2mChi tiết theo mục 2 chương V
155Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 150x150mm, tôn dày 0,58mm37,8mChi tiết theo mục 2 chương V
156Lắp đặt ống thông gió tròn kích thước D150mm80,2mChi tiết theo mục 2 chương V
157Lắp đặt côn thông gió, kích thước 1000x400/400x400/L500, tôn dày 0,75mm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
158Lắp đặt côn thông gió, kích thước 400x400/Kt Quạt/L500, tôn dày 0,58mm2cáiChi tiết theo mục 2 chương V
159Lắp đặt côn thông gió, kích thước 350x150/250x150/L300, tôn dày 0,58mm3cáiChi tiết theo mục 2 chương V
160Lắp đặt côn thông gió, kích thước 300x150/250x150/L300, tôn dày 0,58mm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
161Lắp đặt côn thông gió, kích thước 250x150/150x150/L300, tôn dày 0,58mm5cáiChi tiết theo mục 2 chương V
162Lắp đặt cút thông gió 250x150mm, tôn dày 0,58mm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
163Lắp đặt cút thông gió 300x150mm, tôn dày 0,58mm3cáiChi tiết theo mục 2 chương V
164Lắp đặt cút thông gió 350x150mm, tôn dày 0,58mm3cáiChi tiết theo mục 2 chương V
165Lắp đặt cút thông gió 400x400mm, tôn dày 0,58mm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
166Lắp đặt chân rẽ kích thước 350x150mm, tôn dày 0,58mm3cáiChi tiết theo mục 2 chương V
167Lắp đặt chân rẽ kích thước 300x150mm, tôn dày 0,58mm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
168Lắp đặt chân rẽ kích thước 250x150mm, tôn dày 0,58mm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
169Lắp đặt chân rẽ kích thước D150mm, tôn dày 0,58mm59cáiChi tiết theo mục 2 chương V
170Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng kích thước 250x150mm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
171Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng kích thước 300x150mm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
172Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng kích thước 350x150mm3cáiChi tiết theo mục 2 chương V
173Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng kích thước D150mm59cáiChi tiết theo mục 2 chương V
174Lắp đặt van dập lửa kích thước 250x150mm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
175Lắp đặt van dập lửa kích thước 300x150mm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
176Lắp đặt van dập lửa kích thước 350x150mm3cáiChi tiết theo mục 2 chương V
177Ống gió mềm không bảo ôn D1501,2100mChi tiết theo mục 2 chương V
178Lắp đặt cửa gió nan Z kích thước 1000x400mm1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
179Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió0,2tấnChi tiết theo mục 2 chương V
180Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm dày 0,81mm2,5100mChi tiết theo mục 2 chương V
181Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0,81mm1,6100mChi tiết theo mục 2 chương V
182Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm dày 0,81mm2,8100mChi tiết theo mục 2 chương V
183Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,81mm2,1100mChi tiết theo mục 2 chương V
184Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm dày 1,0mm1,2100mChi tiết theo mục 2 chương V
185Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm dày 1,0mm0,2100mChi tiết theo mục 2 chương V
186Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm dày 1,2mm0,8100mChi tiết theo mục 2 chương V
187Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm dày 1,2mm0,6100mChi tiết theo mục 2 chương V
188Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm dày 1,43mm0,8100mChi tiết theo mục 2 chương V
189Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm dày 19mm2,5100mChi tiết theo mục 2 chương V
190Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19mm1,6100mChi tiết theo mục 2 chương V
191Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm2,8100mChi tiết theo mục 2 chương V
192Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm dày 19mm2,1100mChi tiết theo mục 2 chương V
193Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm dày 19mm1,2100mChi tiết theo mục 2 chương V
194Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm dày 19mm0,2100mChi tiết theo mục 2 chương V
195Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm dày 19mm0,8100mChi tiết theo mục 2 chương V
196Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm dày 19mm0,6100mChi tiết theo mục 2 chương V
197Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm dày 19mm0,8100mChi tiết theo mục 2 chương V
198Gas bổ sung R410A80kgChi tiết theo mục 2 chương V
199Giá đỡ ống đồng380cáiChi tiết theo mục 2 chương V
200Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVCD214,5100mChi tiết theo mục 2 chương V
201Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVCD340,4100mChi tiết theo mục 2 chương V
202Bảo ôn ống nước ngưng D22 dày 13mm4,5100mChi tiết theo mục 2 chương V
203Bảo ôn ống nước ngưng D34 dày 13mm0,4100mChi tiết theo mục 2 chương V
204Giá đỡ ống nước ngưng350cáiChi tiết theo mục 2 chương V
205Tủ điện kích thước 1200x800x250mm, dày 1,5mm1tủChi tiết theo mục 2 chương V
206Tủ điện kích thước 700x500x250mm dày 1.5mm5tủChi tiết theo mục 2 chương V
207Aptomat 3 pha MCCB 300A, 42ka2cáiChi tiết theo mục 2 chương V
208Aptomat 3 pha MCCB 50A, 22ka8cáiChi tiết theo mục 2 chương V
209Aptomat 3 pha MCCB 10A, 18ka1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
210Aptomat 2 pha MCB 30A, 30ka5cáiChi tiết theo mục 2 chương V
211Aptomat 1 pha MCB 10A, 6ka69cáiChi tiết theo mục 2 chương V
212Lắp đặt đèn báo pha3cáiChi tiết theo mục 2 chương V
213Lắp đặt ampe kế 0-500A3cáiChi tiết theo mục 2 chương V
214Lắp đặt cầu chì 5A3cáiChi tiết theo mục 2 chương V
215Dây cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x70mm250mChi tiết theo mục 2 chương V
216Dây tiếp địa Cu/PVC 1x50mm250mChi tiết theo mục 2 chương V
217Dây điện Cu/PVC/PVC 4x10 mm²175mChi tiết theo mục 2 chương V
218Dây tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x10 mm²175mChi tiết theo mục 2 chương V
219Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm²2.000mChi tiết theo mục 2 chương V
220Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5 mm²2.000mChi tiết theo mục 2 chương V
221Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm²1.100mChi tiết theo mục 2 chương V
222Dây điều khiển Cu/PVC/PVC 3x0,75mm230mChi tiết theo mục 2 chương V
223Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D203.100mChi tiết theo mục 2 chương V
224Lắp đặt máng cáp kích thước 300x200mm, dày 1,5mm50mChi tiết theo mục 2 chương V
225Dàn nóng VRF CSL: 18 HP, 1 chiều, máy nén biến tần, gas 410A1TổChi tiết theo mục 2 chương V
226Dàn nóng VRF CSL: 54 HP, 1 chiều, máy nén biến tần, gas 410A1TổChi tiết theo mục 2 chương V
227Dàn nóng VRF CSL: 56 HP, 1 chiều, máy nén biến tần, gas 410A1TổChi tiết theo mục 2 chương V
228Lắp đặt dàn lạnh treo tường công suất 5,6Kw32dànChi tiết theo mục 2 chương V
229Lắp đặt dàn lạnh treo tường công suất 7,1Kw27dànChi tiết theo mục 2 chương V
230Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 3,6Kw5dànChi tiết theo mục 2 chương V
231Lắp đặt quạt cấp gió tươi hướng trục lưu lượng 170L/s cột áp 150Pa1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
232Lắp đặt quạt cấp gió tươi hướng trục lưu lượng 200l/s cột áp 150Pa1cáiChi tiết theo mục 2 chương V
233Lắp đặt quạt cấp gió tươi hướng trục lưu lượng 235l/s cột áp 150Pa3cáiChi tiết theo mục 2 chương V
234Lắp đặt quạt gắn trần lưu lượng 15L/s50cáiChi tiết theo mục 2 chương V
235Giá đỡ dàn nóng sắt U50x50x5mm0,8tấnChi tiết theo mục 2 chương V
236Tháo dỡ trần thạch cao400m2Chi tiết theo mục 2 chương V
237Lắp đặt trần thạch cao400m2Chi tiết theo mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05(12) năm trở lại đây (01/01/2016 tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị nhà thầu cung cấp

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Nhiệt, máy lạnh, điều hòa không khí, thông gió, vi khí hậu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng II còn hiệu lực.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và PCCC còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình cấp II trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo của Hãng điều hòa nhà thầu chào thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện/điện lạnh/Kỹ sư Thông gió cấp nhiệt/vi khí hậu và môi trường xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và PCCC còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình cấp II trở lên..- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học về ngành kỹ thuật và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->