Gói thầu: Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí nhà KTX-thể chất, nhà Giảng đường 6F và nhà giảng đường 7F
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211256917-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Chính sách và Phát triển |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí nhà KTX-thể chất, nhà Giảng đường 6F và nhà giảng đường 7F |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406388 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 10:27:00 đến ngày 2022-01-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,062,204,128 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 310,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05(12) năm trở lại đây (01/01/2016 tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị nhà thầu cung cấp |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Nhiệt, máy lạnh, điều hòa không khí, thông gió, vi khí hậu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng II còn hiệu lực.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và PCCC còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình cấp II trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo của Hãng điều hòa nhà thầu chào thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện/điện lạnh/Kỹ sư Thông gió cấp nhiệt/vi khí hậu và môi trường xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và PCCC còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình cấp II trở lên..- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học về ngành kỹ thuật và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí nhà KTX-thể chất, nhà Giảng đường 6F và nhà giảng đường 7F Đầu tư xây dựng Học viện Chính sách và Phát Triển 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng II do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật, trong đó: Có cam kết của nhà thầu về việc hàng hóa đề nghị cung cấp có xuất xứ rõ ràng, được sản xuất đồng bộ, mới 100%. Nhà thầu phải cung cấp Catalogue của hãng sản xuất. Tài liệu mô tả thông số, tính năng kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị chính do hãng sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch Tiếng Việt); Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo trì; Hợp đồng nguyên tắc ký giữa Nhà thầu và hãng sản xuất/đại lý phân phối hoặc cam kết của hãng sản xuất/đại lý phân phối về việc cung cấp vật tư chính cho gói thầu; Thông tin cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành. Đối với hàng nhập khẩu: Có cam kết của nhà thầu về việc sẽ cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan, Vận đơn, Hóa đơn thương mại, … nếu được trao hợp đồng. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác mọi văn bản, thông tin trong E-HSDT của mình và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị: điều hòa không khí và thông gió cung cấp cho gói thầu. - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị điều hòa không khí và thông gió cung cấp cho gói thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu. - Nhà thầu được trao hợp đồng khi có tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu do cơ cơ quan có thẩm quyền xác nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện chính sách và Phát triển thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Địa chỉ: Khu đô thị Nam An khánh, xã An Thượng, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B Hoàng Diệu, quận Ba Đình Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện chính sách và Phát triển thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện chính sách và Phát triển thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn nóng điều hòa trung tâm 2 chiều, biến tần gas R410A Công suất: 40HP | 1 | Tổ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 2 | Dàn nóng điều hòa trung tâm 2 chiều, biến tần gas R410A Công suất: 50HP | 1 | Tổ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 3 | Dàn nóng điều hòa trung tâm 2 chiều, biến tần gas R410A Công suất: 60HP | 8 | Tổ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 4 | Dàn lạnh casette 4 hướng thổi kèm nặt nạ công suất lạnh: 12.0 Kw | 30 | Dàn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 5 | Dàn lạnh casette 4 hướng thổi kèm nặt nạ công suất lạnh: 15.5 Kw | 70 | Dàn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 6 | Dàn lạnh casette 4 hướng thổi kèm nặt nạ công suất lạnh: 7.1 Kw | 4 | Dàn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 7 | Bộ chia gas dàn lạnh | 93 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 8 | Bộ chia gas dàn nóng | 18 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 9 | Điều khiển từ xa không dây | 104 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 10 | Dàn nóng điều hòa trung tâm 2 chiều, biến tần gas R410A Công suất: 18HP | 1 | Tổ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 11 | Dàn nóng điều hòa trung tâm 2 chiều, biến tần gas R410A Công suất: 54HP | 1 | Tổ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 12 | Dàn nóng điều hòa trung tâm 2 chiều, biến tần gas R410A Công suất: 56HP | 1 | Tổ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 13 | Dàn lạnh điều hòa gắn tường công suất lạnh: 5.6 Kw | 32 | Dàn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 14 | Dàn lạnh điều hòa gắn tường công suất lạnh: 7.1 Kw | 27 | Dàn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 15 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất lạnh: 3.6 Kw | 5 | Dàn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 16 | Bộ chia gas dàn lạnh | 61 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 17 | Bộ chia gas dàn nóng | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 18 | Điều khiển không dây | 59 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 19 | Điều khiển gắn tường | 5 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 20 | Quạt hướng trục cấp gió tươi lưu lượng: 170l/s cột áp 150Pa | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 21 | Quạt hướng trục cấp gió tươi lưu lượng: 200l/s cột áp 150Pa | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 22 | Quạt hướng trục cấp gió tươi lưu lượng: 235l/s cột áp 150Pa | 3 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 23 | Quạt gắn trần lưu lượng 15L/s | 50 | Cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 24 | Điều hòa dạng tủ 1 chiều Gas R407C Công suất lạnh: 48.000Btu/h | 46 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 25 | Điều hòa dạng tủ 1 chiều Gas R407C Công suất lạnh: 60.000Btu/h | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 26 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0,81mm | 9 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 27 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm dày 0,81mm | 0,3 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 28 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,81mm | 8,4 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 29 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm dày 1,0mm | 4,5 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 30 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm dày 1,0mm | 2,2 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 31 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm dày 1,2mm | 0,6 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 32 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm dày 1,2mm | 0,8 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 33 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm dày 1,43mm | 5 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19mm | 9 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm | 0,3 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm dày 19mm | 8,4 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm dày 19mm | 4,5 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm dày 19mm | 2,2 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm dày 19mm | 0,6 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm dày 19mm | 0,8 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm dày 19mm | 5 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 42 | Gas bổ sung R410A | 270 | kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 43 | Giá đỡ ống đồng | 1.100 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 44 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVCD27 | 6,1 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 45 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVCD34 | 2,5 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 46 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVCD42 | 2,2 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 47 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVCD48 | 0,2 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 48 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVCD60 | 0,8 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 49 | Bảo ôn ống nước ngưng D28 dày 13mm | 6,1 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 50 | Bảo ôn ống nước ngưng D35 dày 13mm | 2,5 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 51 | Bảo ôn ống nước ngưng D42 dày 13mm | 2,2 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 52 | Bảo ôn ống nước ngưng D48 dày 13mm | 0,2 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 53 | Bảo ôn ống nước ngưng D60 dày 13mm | 0,8 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 54 | Giá đỡ ống nước ngưng | 700 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 55 | Tủ điện kích thước 2200x2000x600 dày 1,5mm | 1 | tủ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 56 | Tủ điện kích thước 800x600x250 dày 1,5mm | 6 | tủ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 57 | Aptomat 3 pha MCCB 1250A, 70Ka | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 58 | Aptomat 3 pha MCCB 50A, 18Ka | 30 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 59 | Aptomat 3 pha MCCB 30A, 30Ka | 5 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 60 | Aptomat 3 pha MCCB 20A, 30Ka | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 61 | Aptomat 1 pha MCB 10A, 6Ka | 106 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 62 | Aptomat 1 pha MCB 30A, 6Ka | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 63 | Đèn báo pha | 21 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 64 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 65 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-1500A | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 66 | Cầu chì 5A | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 67 | Dây cáp Cu/XPLE/PVC 4x185mm2 | 100 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 68 | Dây tiếp địa Cu/ PVC 1x150mm2 | 35 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 69 | Dây cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | 580 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 70 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | 580 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 71 | Dây cáp Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | 120 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 72 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | 120 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 73 | Dây cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | 25 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 74 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | 25 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 75 | Dây cấp nguồn Cu/PVC 2x2,5mm2 | 4.000 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 76 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2 | 4.000 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 77 | Dây liên hệ Cu/PVC 2x1,5mm2 | 2.500 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 78 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20 | 6.500 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 79 | Lắp đặt Máng cáp 1100x300 | 15 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 80 | Lắp đặt Máng cáp 400x300 | 16 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 81 | Lắp đặt Máng cáp 200x300 | 8 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 82 | Giá đỡ dàn nóng sắt U50x50x5mm | 0,5 | tấn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 83 | Tháo dỡ trần | 1.100 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 84 | Lắp đặt trần thạch cao | 1.100 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 85 | Lắp đặt Dàn nóng VRF CSL: 40 HP, 1 chiều, máy nén biến tần, gas 410A | 1 | Tổ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 86 | Lắp đặt Dàn nóng VRF CSL: 50 HP, 1 chiều, máy nén biến tần, gas 410A | 1 | Tổ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 87 | Lắp đặt Dàn nóng VRF CSL: 60 HP, 1 chiều, máy nén biến tần, gas 410A | 8 | Tổ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 88 | Lắp đặt dàn lạnh cassette 4 hướng thổi công suất 12.0KW | 30 | dàn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 89 | Lắp đặt dàn lạnh cassette 4 hướng thổi công suất 15,5KW | 70 | dàn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 90 | Lắp đặt dàn lạnh cassette 4 hướng thổi công suất 7,1KW | 4 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 91 | Hộp đấu nối cáp hạ tầng tại tầng 1 cấp cho điều hòa | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 92 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0,81mm | 5 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 93 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm dày 1,2mm | 5 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 94 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19mm | 5 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 95 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm dày 19mm | 5 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 96 | Gas bổ sung R407 | 120 | kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 97 | Giá đỡ ống đồng | 300 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 98 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVCD27 | 5,5 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 99 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVCD34 | 1,5 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 100 | Bảo ôn ống nước ngưng D28 dày 13mm | 5,5 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 101 | Bảo ôn ống nước ngưng D34 dày 13mm | 1,5 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 102 | Giá đỡ ống nước ngưng | 220 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 103 | Tủ điện kích thước 1200x800x400mm dày 1.5mm | 1 | tủ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 104 | Tủ điện kích thước 1000x800x250mm dày 1.5mm | 5 | tủ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 105 | Aptomat 3 pha MCCB 500A, 30ka | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 106 | Aptomat 3 pha MCCB 150A, 30ka | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 107 | Aptomat 3 pha MCB 25A, 10ka | 55 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 108 | Đèn báo pha | 15 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 109 | Cầu chì 5A | 15 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 110 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | 5 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 111 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150A | 15 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 112 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-600A | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 113 | Dây cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x35mm2 | 150 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 114 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | 150 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 115 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | 2.800 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 116 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | 2.800 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 117 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | 4.000 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 118 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | 980 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 119 | Lắp đặt máng nhựa kích thước 100x50mm | 350 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 120 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D25 | 1.500 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 121 | Lắp đặt máy điều hòa không khí loại tủ đứng công suất 60.000Btu/h | 4 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 122 | Lắp đặt máy điều hòa không khí loại tủ đứng công suất 48.000Btu/h | 46 | bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 123 | Hộp đấu nối cáp hạ tầng tại tầng 1 cấp cho điều hòa | 1 | Bộ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 124 | Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 400x150mm, tôn dày 0,58mm | 25,8 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 125 | Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 350x150mm, tôn dày 0,58mm | 8,5 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 126 | Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 300x150mm, tôn dày 0,58mm | 34,6 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 127 | Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 250x150mm, tôn dày 0,58mm | 8,8 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 128 | Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 150x150mm, tôn dày 0,58mm | 13,6 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 129 | Lắp đặt ống thông gió tròn kích thước D150mm | 86,5 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 130 | Lắp đặt côn thu thông gió, kích thước 400x250/400x150/L300, tôn dày 0,58mm | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 131 | Lắp đặt côn thu thông gió, kích thước 400x200/350x150/L300, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 132 | Lắp đặt côn thông gió, kích thước 400x150/Kt Quạt/L300, tôn dày 0,58mm | 6 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 133 | Lắp đặt côn thông gió, kích thước 350x150/KT quạt/L200, tôn dày 0,58mm | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 134 | Lắp đặt côn thông gió, kích thước 400x150/300x150/L300, tôn dày 0,58mm | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 135 | Lắp đặt côn thông gió, kích thước 350x200/300x150/L300, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 136 | Lắp đặt côn thông gió, kích thước 350x150/250x150/L300, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 137 | Lắp đặt côn thông gió, kích thước 300x150/200x150/L300, tôn dày 0,58mm | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 138 | Lắp đặt côn thông gió, kích thước 250x150/150x150/L300, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 139 | Lắp đặt côn thông gió, kích thước 200x150/150x150/L300, tôn dày 0,58mm | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 140 | Lắp đặt côn thu vuông tròn 150x150/D150/L200, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 141 | Lắp đặt cút thông gió D150mm, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 142 | Lắp đặt chân rẽ kích thước D150mm, tôn dày 0,58mm | 61 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 143 | Gia công và lắp đặt hộp gió kích thước 300x300mm, L300, tôn dày 0,58mm | 62 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 144 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng kích thước D150mm | 61 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 145 | Lắp đặt cửa gió nan Z kích thước 350x200mm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 146 | Lắp đặt cửa gió nan Z kích thước 400x200mm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 147 | Lắp đặt cửa gió nan Z kích thước 400x250mm | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 148 | Lắp đặt cửa gió cấp kích thước 300x300mm | 61 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 149 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | 1,5 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 150 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió | 0,2 | tấn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 151 | Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 400x400mm, tôn dày 0,58mm | 26 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 152 | Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 350x150mm, tôn dày 0,58mm | 52,8 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 153 | Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 300x150mm, tôn dày 0,58mm | 17,6 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 154 | Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 250x150mm, tôn dày 0,58mm | 55,2 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 155 | Lắp đặt ống thông gió hộp,kích thước 150x150mm, tôn dày 0,58mm | 37,8 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 156 | Lắp đặt ống thông gió tròn kích thước D150mm | 80,2 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 157 | Lắp đặt côn thông gió, kích thước 1000x400/400x400/L500, tôn dày 0,75mm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 158 | Lắp đặt côn thông gió, kích thước 400x400/Kt Quạt/L500, tôn dày 0,58mm | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 159 | Lắp đặt côn thông gió, kích thước 350x150/250x150/L300, tôn dày 0,58mm | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 160 | Lắp đặt côn thông gió, kích thước 300x150/250x150/L300, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 161 | Lắp đặt côn thông gió, kích thước 250x150/150x150/L300, tôn dày 0,58mm | 5 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 162 | Lắp đặt cút thông gió 250x150mm, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 163 | Lắp đặt cút thông gió 300x150mm, tôn dày 0,58mm | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 164 | Lắp đặt cút thông gió 350x150mm, tôn dày 0,58mm | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 165 | Lắp đặt cút thông gió 400x400mm, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 166 | Lắp đặt chân rẽ kích thước 350x150mm, tôn dày 0,58mm | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 167 | Lắp đặt chân rẽ kích thước 300x150mm, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 168 | Lắp đặt chân rẽ kích thước 250x150mm, tôn dày 0,58mm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 169 | Lắp đặt chân rẽ kích thước D150mm, tôn dày 0,58mm | 59 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 170 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng kích thước 250x150mm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 171 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng kích thước 300x150mm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 172 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng kích thước 350x150mm | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 173 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng kích thước D150mm | 59 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 174 | Lắp đặt van dập lửa kích thước 250x150mm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 175 | Lắp đặt van dập lửa kích thước 300x150mm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 176 | Lắp đặt van dập lửa kích thước 350x150mm | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 177 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | 1,2 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 178 | Lắp đặt cửa gió nan Z kích thước 1000x400mm | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 179 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió | 0,2 | tấn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 180 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm dày 0,81mm | 2,5 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 181 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0,81mm | 1,6 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 182 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm dày 0,81mm | 2,8 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 183 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,81mm | 2,1 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 184 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm dày 1,0mm | 1,2 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 185 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm dày 1,0mm | 0,2 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 186 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm dày 1,2mm | 0,8 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 187 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm dày 1,2mm | 0,6 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 188 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm dày 1,43mm | 0,8 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 189 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm dày 19mm | 2,5 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 190 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19mm | 1,6 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 191 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm | 2,8 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 192 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm dày 19mm | 2,1 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 193 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm dày 19mm | 1,2 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 194 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm dày 19mm | 0,2 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 195 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm dày 19mm | 0,8 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 196 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm dày 19mm | 0,6 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 197 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm dày 19mm | 0,8 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 198 | Gas bổ sung R410A | 80 | kg | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 199 | Giá đỡ ống đồng | 380 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 200 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVCD21 | 4,5 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 201 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVCD34 | 0,4 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 202 | Bảo ôn ống nước ngưng D22 dày 13mm | 4,5 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 203 | Bảo ôn ống nước ngưng D34 dày 13mm | 0,4 | 100m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 204 | Giá đỡ ống nước ngưng | 350 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 205 | Tủ điện kích thước 1200x800x250mm, dày 1,5mm | 1 | tủ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 206 | Tủ điện kích thước 700x500x250mm dày 1.5mm | 5 | tủ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 207 | Aptomat 3 pha MCCB 300A, 42ka | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 208 | Aptomat 3 pha MCCB 50A, 22ka | 8 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 209 | Aptomat 3 pha MCCB 10A, 18ka | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 210 | Aptomat 2 pha MCB 30A, 30ka | 5 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 211 | Aptomat 1 pha MCB 10A, 6ka | 69 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 212 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 213 | Lắp đặt ampe kế 0-500A | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 214 | Lắp đặt cầu chì 5A | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 215 | Dây cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x70mm2 | 50 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 216 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2 | 50 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 217 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4x10 mm² | 175 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 218 | Dây tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x10 mm² | 175 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 219 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm² | 2.000 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 220 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1,5 mm² | 2.000 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 221 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm² | 1.100 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 222 | Dây điều khiển Cu/PVC/PVC 3x0,75mm2 | 30 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 223 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20 | 3.100 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 224 | Lắp đặt máng cáp kích thước 300x200mm, dày 1,5mm | 50 | m | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 225 | Dàn nóng VRF CSL: 18 HP, 1 chiều, máy nén biến tần, gas 410A | 1 | Tổ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 226 | Dàn nóng VRF CSL: 54 HP, 1 chiều, máy nén biến tần, gas 410A | 1 | Tổ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 227 | Dàn nóng VRF CSL: 56 HP, 1 chiều, máy nén biến tần, gas 410A | 1 | Tổ | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 228 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường công suất 5,6Kw | 32 | dàn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 229 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường công suất 7,1Kw | 27 | dàn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 230 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 3,6Kw | 5 | dàn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 231 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi hướng trục lưu lượng 170L/s cột áp 150Pa | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 232 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi hướng trục lưu lượng 200l/s cột áp 150Pa | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 233 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi hướng trục lưu lượng 235l/s cột áp 150Pa | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 234 | Lắp đặt quạt gắn trần lưu lượng 15L/s | 50 | cái | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 235 | Giá đỡ dàn nóng sắt U50x50x5mm | 0,8 | tấn | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 236 | Tháo dỡ trần thạch cao | 400 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V | ||
| 237 | Lắp đặt trần thạch cao | 400 | m2 | Chi tiết theo mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05(12) năm trở lại đây (01/01/2016 tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị nhà thầu cung cấp | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Nhiệt, máy lạnh, điều hòa không khí, thông gió, vi khí hậu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị hạng II còn hiệu lực.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và PCCC còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình cấp II trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo của Hãng điều hòa nhà thầu chào thầu.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/hệ thống điện/tự động hóa/cơ điện/điện lạnh/Kỹ sư Thông gió cấp nhiệt/vi khí hậu và môi trường xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và PCCC còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình cấp II trở lên..- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học về ngành kỹ thuật và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi