Gói thầu: Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm sinh hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HOÀI ÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm sinh hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256887 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bao gồm nguồn NSNN cấp, nguồn Quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của TTYT huyện Hoài Ân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 10:25:00 đến ngày 2021-12-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,928,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HOÀI ÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung hóa chất xét nghiệm sinh hóa Mua sắm bổ sung vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh, dự phòng của Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bao gồm nguồn NSNN cấp, nguồn Quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của TTYT huyện Hoài Ân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất định lượng Amylase | 1 | Hộp | 1. Yêu cầu kỹ thuậtHộp có quy cách đóng gói: 5 x 22 ml Thành phần:MES buffer 50 mmol/l, Calcium Chloride 3.81 mmol/l, Sodium Chloride 300 mmol/l, Potassium Thiocyanate 450 mmol/l Sodium Azide 13.85 mmol/l CNPG 0.91 mmol/l.- Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương.2. Tính hợp lệ của hàng hóa- Điều kiện lưu hành: GPLH/GPNK/TKHQ hoặc tương đương;- Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, tên nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa;- Phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động MONARCH – 240 và cam kết tiến hành cài đặt hóa chất. | ||
| 2 | Hóa chất định lượng Bilirubin Direct | 1 | Hộp | 1. Yêu cầu kỹ thuậtHộp có quy cách đóng gói: R1:6 x 44ml , R2:3 x 22mlThành phần: R1 Sulphanilic Acid 28.87 mmol/l HCl 23 mmol/l R2 Sodium Nitrite 2.9 mmol/l- Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương.2. Tính hợp lệ của hàng hóa- Điều kiện lưu hành: GPLH/GPNK/TKHQ hoặc tương đương;- Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, tên nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa;- Phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động MONARCH – 240 và cam kết tiến hành cài đặt hóa chất. | ||
| 3 | Hóa chất định lượng Bilirubin Total | 1 | Hộp | 1. Yêu cầu kỹ thuậtHộp có quy cách đóng gói: R1:6 x 44ml , R2:3 x 22mlThành phần: R1 Sulphanilic Acid 28.87 mmol/l HCl 58.8 mmol/l Cetrimide 68.6 mmol/l, R2 Sodium Nitrite 2.90 mmol/l- Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương.2. Tính hợp lệ của hàng hóa- Điều kiện lưu hành: GPLH/GPNK/TKHQ hoặc tương đương;- Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, tên nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa;- Phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động MONARCH – 240 và cam kết tiến hành cài đặt hóa chất. | ||
| 4 | Hóa chất dùng xét nghiệm Calcium Arsenazo | 1 | Hộp | 1. Yêu cầu kỹ thuậtHộp có quy cách đóng gói: 10x12ml. Thành phần: Arsenazo III 0.10 mmol/lPhosphate buffer (pH 7.8 ± 0.1) 50 mmol/l- Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương.2. Tính hợp lệ của hàng hóa- Điều kiện lưu hành: GPLH/GPNK/TKHQ hoặc tương đương;- Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, tên nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa;- Phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động MONARCH – 240 và cam kết tiến hành cài đặt hóa chất. | ||
| 5 | Hóa chất định lượng Cholesterol | 1 | Hộp | 1. Yêu cầu kỹ thuậtHộp có quy cách đóng gói: 10 x 44mlThành phần: Good‘s Buffer 50 mmol/l, Phenol 5 mmol/l 4-aminoantipyrine 0.3 mmol/l, Cholesterol esterase ≥ 200 U/l, Cholesterol oxidase ≥ 50 U/l, Peroxidase ≥ 3 Ku. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO2. Tính hợp lệ của hàng hóa- Điều kiện lưu hành: GPLH/GPNK/TKHQ hoặc tương đương;- Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, tên nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa;- Phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động MONARCH – 240 và cam kết tiến hành cài đặt hóa chất. | ||
| 6 | Hóa chất định lượng AST/GOT | 2 | Hộp | 1. Yêu cầu kỹ thuậtHộp có quy cách đóng gói: R1 5 x 40 ml, R 2 5 x 10 ml Thành phần: R1: Tris Buffer (pH 7.8), L-Aspartate, LDH, MDHR2: CAPSO, 2-Oxoglutarate, NADH.- Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương.2. Tính hợp lệ của hàng hóa- Điều kiện lưu hành: GPLH/GPNK/TKHQ hoặc tương đương;- Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, tên nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa;- Phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động MONARCH – 240 và cam kết tiến hành cài đặt hóa chất. | ||
| 7 | Hóa chất định lượng ALT/GPT | 2 | Hộp | 1. Yêu cầu kỹ thuậtHộp có quy cách đóng gói: R1: 5 x 40 ml, R: 2 5 x 10 ml. Thành phần: R1: Tris Buffer (pH 7.5), L-Alanine, LDH (microbial)R2: CAPSO, 2-oxoglutarate, NADH- Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương.2. Tính hợp lệ của hàng hóa- Điều kiện lưu hành: GPLH/GPNK/TKHQ hoặc tương đương;- Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, tên nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa;- Phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động MONARCH – 240 và cam kết tiến hành cài đặt hóa chất. | ||
| 8 | Hóa chất định lượng Uric Acid | 1 | Hộp | 1. Yêu cầu kỹ thuậtHộp có quy cách đóng gói: 10 x 44 mlThành phần: R1 + R2Pipes Buffer (pH 7.0) 50 mmol/lTOOS 0.48 mmol/lUricase 200 U/lPeroxidase 5000 U/l4-Aminoantipyrine 1.5 mmol/l. - Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương.2. Tính hợp lệ của hàng hóa- Điều kiện lưu hành: GPLH/GPNK/TKHQ hoặc tương đương;- Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, tên nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa;- Phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động MONARCH – 240 và cam kết tiến hành cài đặt hóa chất. | ||
| 9 | Hóa chất định lượng Creatinine | 2 | Hộp | 1. Yêu cầu kỹ thuậtHộp có quy cách đóng gói: R1:5 x 44 ml , R2:5 X 11mlThành phần: R1: Sodium Hydroxide 240 mmol/lR2: Picric Acid 26 mmol/l. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO2. Tính hợp lệ của hàng hóa- Điều kiện lưu hành: GPLH/GPNK/TKHQ hoặc tương đương;- Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, tên nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa;- Phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động MONARCH – 240 và cam kết tiến hành cài đặt hóa chất. | ||
| 10 | Hóa chất định lượng nồng độ cồn trong máu (Ethanol) | 1 | Hộp | 1. Yêu cầu kỹ thuậtHộp có qui cách 10x10mlThành phần: R1: blood alcohol buffer (đệm cồn trong máu)R2: blood alcohol starter reagent (thuốc thử khởi động cồn trong máu)R3: blood alcohol calibrator ( hiệu chuẩn cồn trong máu)- Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương.2. Tính hợp lệ của hàng hóa- Điều kiện lưu hành: GPLH/GPNK/TKHQ hoặc tương đương;- Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, tên nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa;- Phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động MONARCH – 240 và cam kết tiến hành cài đặt hóa chất. | ||
| 11 | Hóa chất định lượng Glucose | 2 | Hộp | 1. Yêu cầu kỹ thuậtHộp có quy cách đóng gói: 10x44ml. Thành phần: Phosphate buffer 250 mmol/l, Glucose oxidase > 25 U/ml, Peroxidase > 2 U/ml, Phenol 5 mmol/l, 4-aminoantipyrine 0.5 mmol/.- Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương.2. Tính hợp lệ của hàng hóa- Điều kiện lưu hành: GPLH/GPNK/TKHQ hoặc tương đương;- Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, tên nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa;- Phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động MONARCH – 240 và cam kết tiến hành cài đặt hóa chất. | ||
| 12 | Hóa chất định lượng Total Protein RTU | 1 | Hộp | 1. Yêu cầu kỹ thuậtHộp có quy cách đóng gói: 10x44ml Thành phần: Copper II Sulphate 12 mmol/lPotassium Sodium Tartrate 31.9 mmol/lPotassium Iodide 30.1 mmol/lSodium Hydroxide 0.6mol/l.- Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương.2. Tính hợp lệ của hàng hóa- Điều kiện lưu hành: GPLH/GPNK/TKHQ hoặc tương đương;- Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, tên nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa;- Phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động MONARCH – 240 và cam kết tiến hành cài đặt hóa chất. | ||
| 13 | Hóa chất định lượng Triglycerid | 1 | Hộp | 1. Yêu cầu kỹ thuật Hộp có quy cách đóng gói: 10 x 44 ml Thành phần: PIPES buffer (pH 7.0) 50 mmol/l, ATP 2.85 mmol/l, Mg 60 mmol/l Glycerol Kinase (GK) 1.5 U/ml Glycerol-3-phosphate oxidase (GPO) 6.0 U/ml Toos 0.48 mmol/lR2 Peroxidase 15.0 U/ml, Lipoprotein Lipase 25.0 U/ml.- Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương.2. Tính hợp lệ của hàng hóa- Điều kiện lưu hành: GPLH/GPNK/TKHQ hoặc tương đương;- Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, tên nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa;- Phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động MONARCH – 240 và cam kết tiến hành cài đặt hóa chất. | ||
| 14 | Hóa chất định lượng Urea | 2 | Hộp | 1. Yêu cầu kỹ thuậtHộp có quy cách đóng gói: R1:5 x 44 ml , R2:5 x 11mlThành phần:R1:Tris Buffer 100 mmol/lα-Ketoglutarate 5.49 mmol/lUrease (Jack Bean) ≥10 KU/lGLDH (Microorganism) ≥ 2.5 KU/lR2: NADH 1.66 mmol/l.Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO2. Tính hợp lệ của hàng hóa- Điều kiện lưu hành: GPLH/GPNK/TKHQ hoặc tương đương;- Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, tên nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa;- Phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động MONARCH – 240 và cam kết tiến hành cài đặt hóa chất. | ||
| 15 | Hóa chất chuẩn máy mức bình thường | 1 | Hộp | 1. Yêu cầu kỹ thuậtHộp có quy cách đóng gói: R1:4 x 5 ml., R2: 1x20ml.- Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương.2. Tính hợp lệ của hàng hóa- Điều kiện lưu hành: GPLH/GPNK/TKHQ hoặc tương đương;- Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, tên nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa;- Phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động MONARCH – 240 và cam kết tiến hành cài đặt hóa chất. | ||
| 16 | Hóa chất chuẩn máy mức bệnh | 1 | Hộp | 1. Yêu cầu kỹ thuậtHộp có quy cách đóng gói: R1:4 x 5 ml., R2: 1x20ml.- Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương.2. Tính hợp lệ của hàng hóa- Điều kiện lưu hành: GPLH/GPNK/TKHQ hoặc tương đương;- Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, tên nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa;- Phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động MONARCH – 240 và cam kết tiến hành cài đặt hóa chất. | ||
| 17 | Hóa chất hiệu chuẩn máy sinh hóa | 1 | Hộp | 1. Yêu cầu kỹ thuậtHộp có quy cách 4x3ml.- Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương.2. Tính hợp lệ của hàng hóa- Điều kiện lưu hành: GPLH/GPNK/TKHQ hoặc tương đương;- Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, tên nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa;- Phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động MONARCH – 240 và cam kết tiến hành cài đặt hóa chất. | ||
| 18 | Dung dịch rửa máy | 1 | Hộp | 1. Yêu cầu kỹ thuậtHộp có quy cách đóng gói: 4x100ml.- Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương.2. Tính hợp lệ của hàng hóa- Điều kiện lưu hành: GPLH/GPNK/TKHQ hoặc tương đương;- Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, tên nhà sản xuất, xuất xứ hàng hóa;- Phù hợp cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động MONARCH – 240 và cam kết tiến hành cài đặt hóa chất. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi