Gói thầu: Mua sắm thiết bị mạng, hệ thống và license phần mềm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị mạng, hệ thống và license phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223839 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hoạt động của VCBS |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 10:18:00 đến ngày 2021-12-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,762,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 101,434,275 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu bốn trăm ba mươi bốn nghìn hai trăm bảy mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01434275E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352457E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.733.599.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.200.798.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội, Hồ Chi Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Thực hiện bảo hành tại chỗ tại các địa điểm của VCBS theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất, chi tiết được quy định tại Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG, mục E-ĐKC 25.2. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai máy chủ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ VMWare Data Center Virtualization hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai network |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu CCNP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị mạng, hệ thống và license phần mềm Mua sắm thiết bị mạng, hệ thống và license phần mềm 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn hoạt động của VCBS |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của các hàng hóa là: Thiết bị mạng và Máy chủ (Mục 1,2,3,4,5,6,7,8,9) và giấy xác nhận license hoặc e-license trên trang chủ của hãng (mục C,D,E) trong bảng Phạm vi cung cấp tại mẫu số 01A khi thực hiện bàn giao hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã được vận chuyển đến địa chỉ do chủ đầu tư quy định tại HSMT này và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng hàng hóa tối thiểu bằng thời gian bảo hành của các thiết bị trong danh sách hàng hóa tại biểu mẫu 01A. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao y báo cáo tài chính được kiểm toán (đối với nhà thầu thuộc phạm vi áp dụng của Luật Kiểm toán độc lập) hoặc Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan quản lý thuế (đối với nhà thầu không thuộc phạm vi áp dụng của Luật Kiểm toán độc lập). - Bản sao y tờ khai quyết toán thuế (thuế VAT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản sao y giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong lĩnh vực cung cấp thiết bị tin học. - Thư hỗ trợ của của nhà sản xuất đối với các thiết bị mạng và máy chủ (Mục 1,2,3,4,5,6,7,8,9 trong bảng Phạm vi cung cấp tại mẫu số 01A) khi dự thầu. - Thư hỗ trợ xác nhận license của hãng (Mục C,D,E trong bảng Phạm vi cung cấp tại mẫu số 01A) khi dự thầu. - Tài liệu, chứng từ chứng minh nhà thầu có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa tại các địa điểm được quy định tại mục E-ĐKC 25.2 Chương VII ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG, cụ thể: • Đối với chi nhánh, văn phòng đại diện của nhà thầu (chức năng đại diện theo ủy quyền): Tài liệu chứng minh chi nhánh, văn phòng đại diện có chức năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bên trên. • Đối với đại lý của nhà thầu (theo Mục 4 Chương V Luật thương mại 2005): Hợp đồng đại lý ký giữa hai bên (nhà thầu và đại lý) và tài liệu chứng minh đại lý có chức năng cung ứng dịch vụ thuộc nghĩa vụ của nhà thầu bên trên. • Đối với đại diện của nhà thầu (theo Mục 1 Chương V Luật thương mại 2005): Hợp đồng đại diện cho thương nhân ký giữa hai bên (nhà thầu và bên đại diện) và tài liệu chứng minh bên đại diện có chức năng cung ứng dịch vụ thuộc nghĩa vụ của nhà thầu bên trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.434.275 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam tại địa chỉ Tầng 12&17 – tòa nhà Vietcombank – 198 Trần Quang Khải – quận Hoàn Kiếm – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Chứng Khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Tầng 12 & 17 - tòa nhà Vietcombank- 198 Trần Quang Khải - Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: 024.3936 6990 Fax: 024.3936 0262 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Mạnh Hùng, Tầng 12 - tòa nhà Vietcombank- 198 Trần Quang Khải - Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: 024.3936 6990 Fax: 024.3936 0262 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Switch C1000-48T-4G-L hoặc tương đương | 7 | Bộ | HardwareTypeRackmount 1UInterface48x 10/100/1000 Ethernet ports, 4x 1G SFP uplinksConsole ports1x RJ-45 Ethernet; USB mini-BIndicator LEDsPer-port status: link integrity, disabled, activityMemory and processorCPUARM 800 MHzDRAM512 MBFlash memory256 MBPerformanceForwarding bandwidth52 GbpsSwitching bandwidth104 GbpsForwarding rate (64 byte L3 packets)77.38 MppsMAC addresses16,000Maximum active VLANs256VLAN IDs available4094MTU-L3 packet9198 bytesEnhanced QoS Primary QoS features includeUp to eight egress queues and two thresholds per portIngress policingQoS through traffic classificationShaped Round Robin (SRR) scheduling and Weighted Tail Drop (WTD)802.1p Class of Service (CoS) classificationElectricalPowerAC power cordVoltage (auto ranging)110 to 220V AC inFrequency50 to 60 HzSafety and complianceSafetyUL 60950-1 Second Edition, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 Second Edition,EMC: Emissions47CFR Part 15 (CFR 47) Class A, AS/NZS CISPR22 Class ABảo hànhBảo hành chính hãng 01 năm | ||
| 2 | Switch C1000-24T-4G-L hoặc tương đương | 2 | bộ | HardwareTypeRackmount 1UInterface24 10/100/1000 RJ45 Data, 4x 1G SFP uplinksConsole ports1x RJ-45 Ethernet; USB mini-BIndicator LEDsPer-port status: link integrity, disabled, activityMemory and processorCPUARM 800 MHzDRAM512 MBFlash memory256 MBPerformanceForwarding bandwidth28 GbpsSwitching bandwidth56 GbpsForwarding rate (64 byte L3 packets)41.67 MppsMAC addresses16,000Maximum active VLANs256VLAN IDs available4094MTU-L3 packet9198 bytesEnhanced QoS Primary QoS features includeUp to eight egress queues and two thresholds per portIngress policingQoS through traffic classificationShaped Round Robin (SRR) scheduling and Weighted Tail Drop (WTD)802.1p Class of Service (CoS) classificationElectricalPowerAC power cordVoltage (auto ranging)110 to 220V AC inFrequency50 to 60 HzSafety and complianceSafetyUL 60950-1 Second Edition, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 Second Edition,EMC: Emissions47CFR Part 15 (CFR 47) Class A, AS/NZS CISPR22 Class ABảo hànhBảo hành chính hãng 01 năm | ||
| 3 | FW Cisco Firepower 1010 hoặc tương đương | 4 | bộ | TypeDesktop firewallInterfaces8 x RJ-45 (Includes 2 POE+ capable ports)Integrated network management ports1 x 10M/100M/1GBASE-T Ethernet port (RJ-45)Serial port1 x RJ-45 consoleStorage1 x 200 GBStateful inspection firewall throughput2 GbpsConcurrent firewall connections100,000New connections per second25,000IPsec VPN throughput500 MbpsMaximum VPN Peers75High availabilityActive/standbyScalabilityVPN Load BalancingAdaptive Security Device ManagerWeb-based, local management for small-scale deploymentsPowerAC input voltage: 100 to 240V ACAC frequency: 50 to 60 HzRegulatory complianceProducts comply with CE markings per directives 2004/108/EC and 2006/108/ECSafetyUL 60950-1; CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1Bảo hànhBảo hành chính hãng 01 năm | ||
| 4 | Router Cisco 1111 with SL-1100-4P-SEC hoặc tương đương | 7 | bộ | TypeEthernet RouterMemoryDRAM: 4 GBFlash: 4 GBWAN port1 x GE; 1 x GE/SFP comboLAN port4 x GEPower supplyAC input voltage: 100 to 240 VAC.Frequency: 50 to 60 Hz.Power Supply 66 WattLEDsWWAN (green/amber).SIM status (green/amber).3G/LTE service (green/amber).GPS (green/amber)ConsoleMicro USB console (USB 3.0), RJ45License securitySecurity License for routerProtocolsIPv4, IPv6, static routes, RIP and RIPv2, OSPF, BGPBảo hànhBảo hành chính hãng 01 năm | ||
| 5 | Wifi Cisco Aironet AP 1852I-E-K9 hoặc tương đương | 20 | bộ | Description/type802.11ac Wave 2 Access Point, 4x4:4, Internal-Ant, E Regulatory DomainSupprot deployment modesCentralized local, Standalone, MeshSupported wireless LAN controllersCisco Catalyst 9800 Series Wireless Controllers, Cisco Mobility Express802.11ac Wave 1 and 2 capabilities- 4x4 MIMO with four spatial streams, single-user MIMO- 4x4 MIMO with three spatial streams, multiuser MIMO- MRC- 802.11ac beamforming (transmit beamforming)- 20-, 40-, and 80-MHz channels- PHY data rates up to 1.7 Gbps (80 MHz in 5 GHz)- 802.11 DFS- CSD supportData rates supported- 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, and 54 Mbps- 802.11g: 1, 2, 5.5, 6, 9, 11, 12, 18, 24, 36, 48, and 54 Mbps- 802.11n data rates on 2.4 GHz (only 20 MHz and MCS 0 to MCS 23) and 5 GHz- 802.11ac data rates (5 GHz)Integrated antenna- 2.4 GHz, gain 3 dBi, internal omni, horizontal beamwidth 360°- 5 GHz, gain 5 dBi, internal omni, horizontal beamwidth 360°Interfaces- 1 x 10/100/1000BASE-T autosensing (RJ-45), Power over Ethernet (PoE)- 1 x 10/100/1000BASE-T autosensing (RJ-45), AUX (used for Link Aggregation)- Management console port (RJ-45)- USB 2.0 (enabled via future software)IndicatorsStatus LED indicates boot loader status, association status, operating status, boot loader warnings, boot loader errorsSoftwarePhần mềm hỗ trợ quản lý tập trung các thiết bị trên (Supports centralized, mesh. Maximun 100 AP 802.11ac ware 1 and wave 2, support up to 2.1Gbs throughput, Plaform VMware) hoặc tương đương.Bảo hànhBảo hành chính hãng 01 năm | ||
| 6 | Cisco RV340 có tính năng Wifi hoặc tương đương | 12 | bộ | TypeCisco RV340 Dual WAN Gigabit VPN Router CPUARM-based architecture, dual core, hardware flow engineRAM1 GB DDR3Flash256 MBVlanUp to 32 VLANsRoutingStatic routing, IGMP proxy, Inter-VLAN routing, Routing Information Protocol RIPv1,v2, RIPngVLANUp to 32 VLANsPort SecurityYes, 802.1XVPN pass-throughIPSec, PPTP, L2TPIpsecIKEv1 and IKEv2, 50 simultaneous connections (any combination of remote access and site-to-site), up to 650 Mbps throughputAccess PointSupport 802.11ac Wave 2.0Frequency: Dual concurrent radios (2.4 and 5 GHz)Bảo hànhBảo hành chính hãng 01 năm | ||
| 7 | Máy chủ DMZ: HPE ProLiant DL580 Gen10 hoặc tương đương | 2 | bộ | Rackmount4U Rack Form FactorCPU4 x Intel Xeon-Gold 6244 (3.6GHz/8-core/150W) Processor RAM256GB DDR4-2933 MHzMaximum capacityUp to 12 TBMemory ProtectionAdvanced ECCOnline SpareHDD/SDD5 x 1.92TB SATA 6G Mixed Use SFF SSDMaximum Internal StorageSupport upto 48 SFF with optional Universal Media BayHot Plug SFF SATA SSD: up to 368.6 TBInterfaces1 x Serial; 1 x VGA; 2 x USB 2.0 Ports; 5 x USB 3.0 PortsRAID CardSmart Array (8 Internal Lanes/2GB Cache) 12G SAS Modular Controller, support RAID 0, 1, 5, 6, 10Network interface2 x Ethernet 1Gb 4-port FC HBA card1 x 16Gb Dual Port Fibre Channel Host Bus Adapter and 2 fibre cablesRemote ManagementDedicated iLO network connectorEmbedded ARM processor core operating at 800MHzMonitor your servers for ongoing management, service alerting, reportingServer ManagementFull integrated remote console, virtual keyboard, video, and mouse (KVM), multi-user collaboration, console record and replay, and GUI-based and scripted virtual media and virtual foldersSecurityUEFI Secure Boot and Secure Start supportConfigurable for PCI DSS complianceAbility to rollback firmwareBezel Locking KitPower Supply4 x 800W Hot Plug Power Supply KitSystem Fans12 Hot Plug Fans (with N+1 redundancy)Supported OSWindows Server 2012 R2, 2016, 2019; VMware ESXi; Red Hat® Enterprise Linux; SUSE Linux Enterprise Server; Cable LC/LC2 x LC/LC Multi-mode OM4 2 Fiber 5m CableBảo hànhBảo hành chính hãng 03 năm | ||
| 8 | Máy chủ HP DL325 Gen10 hoặc tương đương | 5 | bộ | Rackmount1U rackCPU1 x AMD EPYC 7262 (3.2GHz/8-core/155-180W) ProcessorRAM32GB DDR4-2933 MHzMaximum capacityUp to 1 TB with 16 DIMM slotsMemory ProtectionECC protectionHDD/SDD2 x 240GB SATA 6G Read Intensive SFF SSDMaximum storageSupport up to 10 SFF: with 8 SFF and optional 2SFF drive cageHot Plug SFF SATA SSD: up to 76.8 TBRAID CardSmart Array (8 Internal Lanes/2GB Cache) 12G SAS Modular Controller, support RAID 0, 1, 5, 6, 10Network interfaceEthernet 1Gb 4-port Remote ManagementEmbedded Management Port; Monitor your servers for ongoing management, service alerting, reporting and remote managementSecurity supportUEFI Secure Boot and Secure Start supportConfigurable for PCI DSS complianceAbility to rollback firmwareBezel Locking KitPower Supply2 x 500W Hot Plug Power Supply System Fans5-Performance fansSupported OSWindows Server 2016, 2019; VMware ESXi; Red Hat® Enterprise Linux; SUSE Linux Enterprise Server; Citrix XenServer | ||
| 9 | Thiết bị lưu trữ TAPE: HPE StoreEver MSL 1/8 G2 0-drive hoặc tương đương | 1 | bộ | TypeTape AutoloaderDrive TechnologyLTO-8 Ultrium FC Drive Upgrade KitMediaUltrium Universal Cleaning CartridgeMaximum Capacity240TB (LTO-8, 8 slots)Maximum Data Transfer (Native)1TB/hr (1 LTO-8 drive)Drive Interface8 Gb Native Fibre Channel6 Gb/sec SASLTO-8 Data Cartridge8 x LTO-8 Ultrium 30TB RW Data CartridgeSupport LTO typeLTO-8, LTO-7 or LTO-6 Ultrium tape drivesCable LC/LC2 x LC/LC Multi-mode OM4 2 fiber 5m CableBảo hànhBảo hành chính hãng 03 năm | ||
| 10 | License Windows Server Datacenter | 4 | License | Windows Server Datacenter License Phần mềm Microsoft WinSvrDCCore 2022 16Lic NL CoreLic Qlfd hoặc phiên bản mới nhất | ||
| 11 | License ảo hóa Vsphere | 8 | License | License Vsphere LicenseVMware vSphere 7 Standard for 1 processor hoặc phiên bản mới nhấtSubscription Production Support/Subscription for VMware vSphere 7 Standard for 1 processor for 1 years (hoặc cho phiên bản mới nhất) | ||
| 12 | License vCenter | 1 | License | LicenseVMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) hoặc phiên bản mới nhấtSubscription Production Support/Subscription VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) for 1 year (hoặc cho phiên bản mới nhất) | ||
| 13 | License Oracle | 1 | License | Oracle Database Enterprise Edition - Processor Perpetual phiên bản mới nhấtSoftware Update License & SupportOracle Real Application Clusters - Processor Perpetual hoặc phiên bản mới nhấtSoftware Update License & Support | ||
| 14 | Bộ Lưu Điện APC SUA5000RMI5U 5000VA (5KVA/4KW) hoặc tương đương | 1 | bộ | Rack Height: 5UOutput: Max Configurable Power (Watts): 4.0kWatts / 5.0kVAOutput Connections:- (2) IEC 320 C19 (Battery Backup)- (8) IEC 320 C13 (Battery Backup)- (4) IEC Jumpers (Battery Backup)Input: Nominal Input Voltage : 230VInput voltage range for main operations : 151 - 302 Adjustable, 160 - 286VInput frequency: 50/60 Hz +/- 3 Hz Auto-sensingBatteries & Runtime- Battery type: VLRA- Typical recharge time: 3hCommunications & Management: Interface Port(s): DB-9 RS-232, SmartSlotBảo hành chính hãng tối thiểu 01 năm | ||
| 15 | Windows Server CAL | 20 | License | UsrCALPhần mềm Microsoft WinSvrCAL 2022 NL UsrCAL hoặc phiên bản mới nhất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01434275E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352457E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.733.599.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.200.798.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội, Hồ Chi Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: Thực hiện bảo hành tại chỗ tại các địa điểm của VCBS theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất, chi tiết được quy định tại Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG, mục E-ĐKC 25.2. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai máy chủ | 1 | Chứng chỉ VMWare Data Center Virtualization hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai network | 1 | Tối thiểu CCNP | 2 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi