Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211255147-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211014845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 17:24:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,465,367,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 82.800.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật; + Cấp công trình: cấp III+ Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: San lấp mặt bằng, hệ thống đường giao thông (mặt đường BTNN), hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống PCCC, hệ thống chiếu sáng, hệ thống cấp điện (đường dây và trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 27.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên.Chuyên ngành: Giao thông (đường bộ) hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu có giá trị ≥ 27.600.000.000 VND với vai trò là chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách giám sát kỹ thuật và quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên.Chuyên ngành: Giao thông/ Kỹ thuật hạ tầng đô thị.Nhân sự phải có có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Kinh nghiệm: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là giám sát kỹ thuật và quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: kỹ thuật hạ tầng đô thịKinh nghiệm: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: bảo hộ lao độngKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Kỹ thuật môi trường đô thịKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật quản lý môi trường thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lênKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng, thanh – quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý máy thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: máy xây dựngKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật quản lý máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: giao thôngKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: cấp thoát nướcKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục phần thoát nước thuộc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: PCCCCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công phòng cháy chữa cháyKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC thuộc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện, chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: điệnKinh nghiệm: đã thực hiện 1 hạng mục hoặc công trình cấp điện, chiếu sáng với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: điện tử viễn thôngKinh nghiệm: đã thực hiện 1 hạng mục hoặc công trình viễn thông với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60T/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng từ ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hàng từ ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90CV
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư tại phường Thường Thạnh, quận Cái Răng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 48-50 đường Nguyễn An Ninh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cần Thơ, đại chỉ: Số 48 - 50, đường Nguyễn An Ninh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện quy hoạch xây dựng thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 50, đường Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ, địa chỉ: Số 3 đường số 39, khu vực 8 phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; + Đơn vị lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 25, đường Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Nam Cửu Long, địa chỉ: số 73N/3, Khu vực 2, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; + Tư vấn lập thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: số 85/14, đường Trần Vĩnh Thiết, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ;


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 48-50 đường Nguyễn An Ninh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cần Thơ, đại chỉ: Số 48 - 50, đường Nguyễn An Ninh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cần Thơ, đại chỉ: Số 48 - 50, đường Nguyễn An Ninh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 080 71162;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại (0292) 3830235, fax: (0292) 3830570.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại (0292) 3830235, fax: (0292) 3830570. - Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 48 - 50, đường Nguyễn An Ninh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: (0292) 3829288 - Số Fax: (0292) 3829288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẮP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp chặt cây, vận chuyển ra khỏi phạm vi san lấp.Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật294,89100m2
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4,5m, đk ngọn >= 4,2cm - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,576100m
3Tính khối lượng cừ gia cố đê baoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.597Cây
4Tính KL thép D6 neo buộc cừ tràmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,268tấn
5Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược loại không dệt R = 9,5KNTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,128100m2
6Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,216100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,73100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,73100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật525,663100m3
B HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,3283100m3
2Lu lèn bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,95 chiều dày 30cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,2167100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (dày 50cm tận dụng cát đào nền)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,6945100m3
4Trải VĐKT phân cách giữa lớp cấp phối và cát K=0,98 (loại không dệt R=25kN/m)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật85,619100m2
5Cán cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5) làm móng lớp dưới, dày 18cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,93100m3
6Cán cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25) làm móng lớp trên, dày 17cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,156100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,804100m2
8Rải thảm bê tông nhựa nóng (BTNN C12.5) dày 7cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,804100m2
9Bê tông lót Gờ chắn lề, rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,093m3
10Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Gờ chắn lề, Gờ bó vỉa và Gờ dãy phân cáchTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,7232100m2
11Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250, Gờ chắn lề, Gờ bó vỉa và Gờ dãy phân cáchTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật266,702m3
12Lu lèn và đắp bù cát vỉa hè (Cát tận dụng từ khuôn đường)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,776100m2
13Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm dày 120 vỉa hèTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,8131100m3
14Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5.677,6m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật228,355m2
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 70x70cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
20Đào móng lắp đặt biển báoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4112m3
21Đắp đất và vận chuyển đất thừaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4112m3
22Láng mặt hoàn thiện, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,56m2
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,7494100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,5869100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,77m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,984m3
5Lắp Đai giữ ống (Tê D110) + Bulong M10, L=100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Lắp Đai giữ ống (Tê D160) + Bulong M10, L=100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51cái
7Lắp Đai giữ ống (Co D63) + Bulong M10, L=100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
8Lắp Đai giữ ống (Co D110) + Bulong M10, L=100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26cái
9Lắp Đai giữ ống (Gối đỡ co D160)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9572100m2
11Lắp đặt Ống HDPE D25, PN = 10BARTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
12Lắp đặt Ống HDPE D63, PN = 10BARTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,949100m
13Lắp đặt Ống HDPE D110, PN = 10BARTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,827100m
14Lắp đặt Ống HDPE D160, PN = 10BARTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,981100m
15Lắp đặt ỐNG LỒNG THÉP D168 (DN 150) DÀY 4,78MMTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,248100m
16Lắp đặt ỐNG LỒNG THÉP D219 (DN 200) DÀY 4,78MMTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,82100m
17Lắp đặt CHỮ THẬP HDPE D160Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt CO HDPE D110 x 45 độTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
19Lắp đặt CO HDPE D110 x 90 độTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19cái
20Lắp đặt CO HDPE D160 x 45 độTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
21Lắp đặt CO HDPE D25 x 90 độTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt CO HDPE D63 x 45 độTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
23Lắp đặt CÔN THU HDPE D160-110Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt CÔN THU HDPE D160-63Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt KHỚP NỐI MỀM D150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp ĐAI KHỞI THỦY DN150Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt NỐI BÍCH HDPE D110Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
28Lắp đặt NỐI BÍCH HDPE D160Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
29Lắp đặt NỐI HDPE REN NGOÀI D20Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt NỐI HDPE REN NGOÀI D25Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Lắp đặt NÚT BỊT HDPE D63Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
32Lắp đặt NÚT BỊT HDPE D110Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt NÚT BỊT HDPE D160Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt TÊ HDPE D110Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Lắp đặt TÊ HDPE D160Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Lắp đặt TÊ THU HDPE D160/110Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
37Lắp đặt TÊ HDPE D160 x 90 ĐộTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Lắp đặt TÊ THU HDPE D160/63Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
39Lắp đặt TÊ THU HDPE D25/20Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt TRỤ CHỮA CHÁY D110 CÓ ĐẾ (DN100)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
41Lắp đặt VAN GANG DN110 + HỘP VANTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
42Lắp đặt VAN GANG DN150 + HỘP VANTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
43Lắp đặt VAN KHÓA DN25 NỐI KÉPTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt VAN THỬ ÁP LỰC DN20Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt VAN XẢ KHÍ DN25Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,827100m
47Khử trùng ống nước - Đường kính 160mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,981100m
48Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
49Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,949100m
50Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,827100m
51Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,981100m
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,9884100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,6722100m3
3Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,7327m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,7327m3
5Đóng cọc tràm L=4,0m, 16cây/m2, ĐK ngọn >= 3,5cm vào đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật392,72100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,8427m3
7Bê tông đáy hố ga, cửa xả, đá 1x2 Mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,128m3
8Bê tông thành Hố ga, cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật188,9682m3
9Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa M.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,2467m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn Hố ga, Cửa xảTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,422100m2
11Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép nắp hố gaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5032100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 06mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2834tấn
13Sản xuất lắp dựng Thép L 50x50x4 hố gaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,037tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,4798tấn
15Sản xuất lắp dựng Thép L 50x50x4 nắp hố gaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0702tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép 08mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3872tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1649tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép Cửa xả, đường kính cốt thép 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0456tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép Cửa xả, đường kính cốt thép 12mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1626tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép Cửa xả, đường kính cốt thép 14mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
21SX, Lắp Song chắn rác Bằng gang 960x530 chịu tải trọng 25tấnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật79cái
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1701cấu kiện
23Lắp đặt gối cống BTCT D400, bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật761cấu kiện
24Lắp đặt gối cống BTCT D600, bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3841cấu kiện
25Lắp đặt gối cống BTCT D800, bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3111cấu kiện
26Lắp đặt gối cống BTCT D1000, bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật571cấu kiện
27Lắp đặt Gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19cái
28Lắp đặt Gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật116cái
29Lắp đặt Gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95cái
30Lắp đặt Gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
31SX, Lắp đặt cống BTCT D400-H30, đoạn dài 4mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật381 đoạn ống
32SX, Lắp đặt cống BTCT D600-H10 đoạn dài 4mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật119,251 đoạn ống
33SX, Lắp đặt cống BTCT D600-H30 đoạn dài 4mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật131 đoạn ống
34SX, Lắp đặt cống BTCT D800-H10 đoạn dài 4mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật901 đoạn ống
35SX, Lắp đặt cống BTCT D800-H30 đoạn dài 4mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật161 đoạn ống
36SX, Lắp đặt cống BTCT D1000-H10 đoạn dài 4mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật191 đoạn ống
37SXLD Nắp ngăn triều composite 1000mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Sơn cọc tiêuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2096m2
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,4477100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,1762100m3
3Vét bùn đầu cừTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,4084m3
4Đệm cát đầu cừTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,4084m3
5Đóng Cừ tràm L=4,0m, ĐK ngọn>= 3,5cm, đất cấp ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật189,536100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2541m3
7Bê tông đáy hố ga, đá 1x2 Mác 250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,52m3
8Bê tông thành Hố ga, cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,624m3
9Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa M.250Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7526m3
10Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2823100m2
11Ván khuôn nắp hố gaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2136100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 06mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1599tấn
13Sản xuất lắp dựng Thép L 50x50x4 hố gaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5856tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,5894tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 20mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,444tấn
16Sản xuất lắp dựng Thép L 50x50x4 nắp hố gaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3032tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép 06mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0126tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép 10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2508tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật601cấu kiện
20SXLD các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (Gối cống D300)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7791cấu kiện
21Lắp đặt Gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật293cái
22SX, Lắp đặt cống BTCT D300-H10, đoạn dài 4mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2221 đoạn ống
23SX, Lắp đặt cống BTCT D300-H30, đoạn dài 4mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật251 đoạn ống
24Lắp đặt ỐNG uPVC DN200, DÀY 6,6mm, chờ đấu nối nhà dânTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,97100m
25Lắp đặt CO uPVC D200X45Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật161cái
26Lắp đặt TÊ uPVC D200X45Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
27Lắp đặt NÚT BỊT uPVC D200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật171cái
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,168m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1952100m3
3Sản xuất lắp dựng bulon móng trụ M24x940mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,654tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4295100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,37m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,764m3
7Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50bộ
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51cần đèn
10Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật612m
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3398100m3
13Lắp đặt Ống HDPE trơn phi 90, dày 5,4mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,839100m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50/40mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,512100m
15Rải Nilon bảo vệ cáp ngầmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2193100m2
16Lớp gạch Tàu bảo vệ cáp ngầmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2193m2
17Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,1413m3
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.230,1m
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49cái
20Lắp bảng điện cửa cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49bảng
21Sơn cột Km bằng bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,45m2
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
23Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98đầu cáp
24Làm đầu cáp khôTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98đầu cáp
G HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1SXLD ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100 dày 3,0mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,67100m
2SXLD ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30 dày 2,5mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,69100m
3Dây đồng trần tiếp địa fi 10mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32m
4Đầu Cosse 16mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16Cái
5Cọc tiếp địa mạ đồng fi 16, dài 2,4m + kẹpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cọc
6Sắt móng tủ MDF + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x150 + long đềnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
7Tủ MDF nhựa composite 795x270x220 + phụ kiệnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16tủ
8SX, Lắp đặt Ống sắt fi 141,3 dày 3,96mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,91100m
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3296m3
10Đào rãnh cáp đặt đường ốngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,0306100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3693100m3
12Lát Gạch Tàu, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật550,8m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,224m3
14Bê tông móng tủ, rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng tủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,336100m2
16Sản xuất lắp dựng cốt thép móng tủ, đường kính cốt thép 08mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,153tấn
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,56m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,9435m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0996100m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,21m3
21Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,21m3
22Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa M200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3938m3
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho dầm, giằng hố gaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,92m2
27Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,145m2
29SXLD thép L75x75x8mm nắp hố gaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3285tấn
30Lót Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.836m
H HỆ THỐNG CÂY XANH
1Trồng cây Xà Cừ chiều cao khởi điểm 3-5m, ĐK gốc 10-12cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật143cây
2Trồng cây Muồng hoa Đào chiều cao khởi điểm 3-3.5m, ĐK gốc 8-10cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21cây
3Trồng cây Bàng Đài Loan chiều cao khởi điểm 2-3m, ĐK gốc 6-8cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cây
4Trồng cây Mai Vạn Phúc đường kính tàn 25-40cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật260cây
5Trồng cỏ lá gừng tạo thảmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,44100m2
6Duy trì cay xanh mới trồngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật429cây/năm
7Ván khuôn gỗ đà bó hố trồng câyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7752100m2
8Bê tông bó bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,168m3
9Lát gạch Terrazzo màu vàng, XM PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật357,5m2
10Lát gạch Terrazzo màu xanh lá, XM PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật190,3m2
I HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Dọn dẹp mặt bằngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,064100m2
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, D300 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5100m
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, D300 - Cấp đất I (phần cọc âm)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
4Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30mối nối
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,436m3
6Lắp dựng cốt thép đầu cọc, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1522tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0073tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1263100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1541100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,983m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,983m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9394tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2749tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9914tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3366100m2
17Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,8781m3
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,0018tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,5885100m2
20Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,0008m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7505tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3768tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0155100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,9964m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,1605m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật191,18m2
28Cung cấp lắp đặt nắp thăm composite KT 1,1m x 1,6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Cung cấp lắp đặt nắp thăm composite KT1,1mx1,1mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30CCLD cầu thang inox 304, (quy cách xem bản vẽ)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
31CCLD băng cản nước Waterbars v200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật185,2m
32Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0149100m3
33Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,005100m3
34Thi công tầng lọc than củi 50x30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0248100m3
35Sơn chống ăn mòn khung V bằng vật liệu COMPOSITETheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0141tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0461tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0353tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1092tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3263tấn
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,104100m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1512100m2
43Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,266100m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,52m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,924m3
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,672m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,921m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,79m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,88m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,6m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,6m2
52Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,4m2
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,8m
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,8m
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật114,65m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75,39m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,26m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,22m3
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,8m2
61Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0494tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn sóng, dày 0,5mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1978100m2
63Thi công trần prime khung nổiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,8m2
64CCLD cửa đi khung sắt, có khung bảo vệ, kính trong dày 8mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,42m2
65CCLD cửa sổ 2 cánh lùa nhôm, có khung bảo vệ, kính trong dày 5mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
66CCLD diềm mái tole phẳng dày 0,45mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,2m
67Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,059100m
68Lắp đặt Co PVC 135 độ, D90mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp đặt Cầu chắn rác ĐK D100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Lắp đặt đèn 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
71Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D15Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
72Lắp đặt Hộp nối và phân dây 150x150 kích thước 150x150mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
73Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột, loại dây 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
74Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại, loại dây 1x4mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
75Lắp đặt Ổ cắm đơnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bảng
76Lắp đặt CB 1 pha 50ATheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
J THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Song chắn rácTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Bơm nước thải P-01 A/B, P-02 A/BTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Máy thổi khí chìm JA-01 A/B/CTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Giá thể vi sinhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m3
5Giá đỡTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hệ
6Bơm bùn P-03 A/BTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Ống trung tâm bể lắngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Bơm hóa chất DL-01 ABTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Motor khuấy + Cánh khuấy InoxTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Bồn hóa chấtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
K HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Thi công đường dây trung thế (Theo bản vẽ HSTK phê duyệt)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
2Thi công đường dây hạ thế (Theo bản vẽ HSTK phê duyệt)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
3Cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp (Theo bản vẽ HSTK phê duyệt)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 82.800.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: công trình hạ tầng kỹ thuật; + Cấp công trình: cấp III+ Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: San lấp mặt bằng, hệ thống đường giao thông (mặt đường BTNN), hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước, hệ thống PCCC, hệ thống chiếu sáng, hệ thống cấp điện (đường dây và trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 27.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên.Chuyên ngành: Giao thông (đường bộ) hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu có giá trị ≥ 27.600.000.000 VND với vai trò là chỉ huy trưởng công trình.107
2 Phụ trách giám sát kỹ thuật và quản lý chất lượng công trình 1 Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên.Chuyên ngành: Giao thông/ Kỹ thuật hạ tầng đô thị.Nhân sự phải có có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Kinh nghiệm: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật với vai trò là giám sát kỹ thuật và quản lý chất lượng.75
3 Quản lý kỹ thuật thi công công trình 2 Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: kỹ thuật hạ tầng đô thịKinh nghiệm: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật75
4 Quản lý an toàn lao động công trình 1 Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: bảo hộ lao độngKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật53
5 Quản lý môi trường công trình 1 Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Kỹ thuật môi trường đô thịKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật quản lý môi trường thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật53
6 Quản lý thanh quyết toán công trình 1 Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lênKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng, thanh – quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật53
7 Quản lý máy thi công 1 Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: máy xây dựngKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật quản lý máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật53
8 Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống đường giao thông 1 Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: giao thôngKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.53
9 Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp, thoát nước 1 Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: cấp thoát nướcKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục phần thoát nước thuộc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.53
10 Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống PCCC 1 Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: PCCCCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy hoặc chỉ huy trưởng thi công phòng cháy chữa cháyKinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC thuộc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.53
11 Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp điện, chiếu sáng 1 Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: điệnKinh nghiệm: đã thực hiện 1 hạng mục hoặc công trình cấp điện, chiếu sáng với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công.53
12 Tổ trưởng phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống viễn thông 1 Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: điện tử viễn thôngKinh nghiệm: đã thực hiện 1 hạng mục hoặc công trình viễn thông với vai trò là phụ trách kỹ thuật thi công.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Công suất ≥ 60T/h1
2 Máy rải bê tông nhựa nóng Công suất ≥ 90CV1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T4
4 Ô tô tưới nhựa đường Tải trọng ≥ 5T1
5 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5m32
6 Ô tô nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng từ ≥ 12m1
7 Xe cẩu tự hành Sức nâng hàng từ ≥ 16T1
8 Xà lan Trọng tải ≥ 200T2
9 Máy bơm cát Công suất ≥ 90CV4
10 Máy đào đất Dung tích gàu ≥ 0,5m32
11 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
12 Máy san Công suất ≥ 110CV1
13 Máy đầm bánh thép Công suất ≥ 8T2
14 Máy đầm bánh lốp Công suất ≥ 16T2
15 Máy đầm rung Công suất ≥ 25T2
16 Máy nén khí Công suất ≥ 600m3/h1
17 Máy thủy bình Đo đạc1
18 Máy toàn đạc Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->