Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa lớn TP. Cà Mau năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa lớn TP. Cà Mau năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 10:34:00 đến ngày 2021-12-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,411,915,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản sao có công chứng (không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Yêu cầu chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không có tên trong danh sách nhân sự của nhà thầu khác cùng tham gia gói thầu đang xét.- Các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu phải thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc thuê cán bộ giám sát (kỹ thuật, an toàn) và chỉ được đứng tên tham gia giám sát một công trình trong trường hợp nhà thầu tham gia nhiều gói thầu trong cùng một thời điểm.- Trường hợp thuê nhân sự chủ chốt phải có hợp đồng thuê mướn lao động thực hiện toàn bộ dự án.- Bản photo các văn bằng, giấy chứng nhận chuyên môn … sử dụng trong HSDT phải được chứng thực không quá 03 tháng tính đến trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì HSDT đó xem như không đáp ứng.- Các nhân sự chủ chốt sẽ được mời tham dự thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không lý do chính đáng , Nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự Đường dây và trạm biến áp, (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, có hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng khối lượng xây lắp hoàn thành của công trình tương tự).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự Đường dây và trạm biến áp, (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, có hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng khối lượng xây lắp hoàn thành của công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu, 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứngthực).- Đã trực tiếp giám sát an toàn từ 2 công trình tương tự Đường dây và trạm biến áp (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, có hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng khối lượng xây lắp hoàn thành của công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên hoặc tương đương (20 người). |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo ≥ 20 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -5 tấn ≤ tải trọng xà lan ≤ 30 tấn- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng trụ trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tó dựng trụ hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa lớn TP. Cà Mau năm 2022 Các công trình điện Sửa chữa lớn năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cà Mau.
Số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau.
Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Huỳnh Hữu Quang. Chức vụ: Giám đốc. Địa chỉ: số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau Số điện thoại: 0290.3700705. Số fax: 0290.3836819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Cà Mau, Số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Cà Mau, số 01 đường số 04, Khu đô thị của ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3700713. Số fax: 0290.3822258. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu ( 024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa đường dây trung, hạ thế 3 pha tuyến 477AX (đoạn từ trụ 178 đến 211, từ trụ 211/01 đến 211/66), Tp Cà Mau. | |||
| 1 | Phần trạm phân phối 3 pha | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | 1. Thiết bị | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | 2. Vật tư | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Phần trạm phân phối 1 pha | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | 1. Thiết bị | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 6 | 2. Vật tư | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 7 | Phần đường dây trung thế 3 pha | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 8 | 1. Phần móng và tiếp địa | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 9 | 2. Phần cột | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 10 | 3. Phần xà | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | 4. Phần neo | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 12 | 5. Dây sứ và phụ kiện trung thế 3 pha | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 13 | Phần đường dây hạ thế | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 14 | 1.Phần móng và tiếp địa | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 15 | 2. Phần cột | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 16 | 3. Dây sứ và phụ kiện đường dây hạ thế | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 17 | Phần đấu nối Hotline | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 18 | 1. Đấu nối hotline toàn bộ | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 19 | Phần tháo đường dây trung thế 3 pha | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 20 | 1. Phần tháo cột | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 21 | 2. Phần tháo xà | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 22 | 3. Phần tháo neo | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 23 | 4. Tháo dây sứ và phụ kiện trung thế 3 pha | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 24 | Phần tháo đường dây hạ thế | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 25 | 1. Phần tháo cột | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| 26 | 2. Tháo dây sứ và phụ kiện đường dây hạ thế | Phụ lục 1: HM 1 kèm theo | 1 | Bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa đường dây trung, hạ thế nhánh rẽ 3 pha Xóm Chùa, Cái Nai, 1 pha Cái Nai Nhỏ, xã Hòa Tân, Hòa Thành, Tp. Cà Mau. | |||
| 1 | Phần trạm biến áp 3 pha | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | 1. Thiết bị | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | 2. Vật tư | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Phần trạm biến áp 1 pha | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | 1. Thiết bị | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 6 | 2. Vật tư | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 7 | Phần đường dây trung thế 3 pha | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 8 | 1. Phần móng và tiếp địa | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 9 | 2. Phần cột | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 10 | 3. Phần xà | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | 4. Phần neo | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 12 | 5. Dây sứ và phụ kiện trung thế 3 pha | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 13 | Phần đường dây trung thế 1 pha | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 14 | 1. Phần móng và tiếp địa | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 15 | 2. Phần cột | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 16 | 3. Phần xà | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 17 | 4. Phần neo | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 18 | 5. Dây sứ và phụ kiện trung thế 1 pha | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 19 | Phần đường dây hạ thế | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 20 | 1.Phần móng và tiếp địa | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 21 | 2. Phần cột | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 22 | 3. Phần neo | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 23 | 4. Dây sứ và phụ kiện đường dây hạ thế | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 24 | Phần đấu nối Hotline | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 25 | 1. Đấu nối hotline toàn bộ | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 26 | Phần tháo đường dây trung thế 3 pha | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 27 | 1. Phần tháo cột | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 28 | 2. Phần tháo xà | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 29 | 3. Phần tháo neo | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 30 | 4. Tháo dây sứ và phụ kiện trung thế 3 pha | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 31 | Phần tháo đường dây trung thế 1 pha | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 32 | 1. Phần tháo xà | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 33 | 2. Tháo dây sứ và phụ kiện trung thế 1 pha | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 34 | Phần tháo đường dây hạ thế | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 35 | 1. Phần tháo cột | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 36 | 1. Phần tháo neo | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
| 37 | 3. Tháo dây sứ và phụ kiện đường dây hạ thế | Phụ lục 2: HM 2 kèm theo | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản sao có công chứng (không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yêu cầu chung | 1 | - Không có tên trong danh sách nhân sự của nhà thầu khác cùng tham gia gói thầu đang xét.- Các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu phải thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc thuê cán bộ giám sát (kỹ thuật, an toàn) và chỉ được đứng tên tham gia giám sát một công trình trong trường hợp nhà thầu tham gia nhiều gói thầu trong cùng một thời điểm.- Trường hợp thuê nhân sự chủ chốt phải có hợp đồng thuê mướn lao động thực hiện toàn bộ dự án.- Bản photo các văn bằng, giấy chứng nhận chuyên môn … sử dụng trong HSDT phải được chứng thực không quá 03 tháng tính đến trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì HSDT đó xem như không đáp ứng.- Các nhân sự chủ chốt sẽ được mời tham dự thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không lý do chính đáng , Nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư điện (01 người) | 1 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự Đường dây và trạm biến áp, (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, có hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng khối lượng xây lắp hoàn thành của công trình tương tự).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện (01 người) | 1 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự Đường dây và trạm biến áp, (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, có hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng khối lượng xây lắp hoàn thành của công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu, 01 người) | 1 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứngthực).- Đã trực tiếp giám sát an toàn từ 2 công trình tương tự Đường dây và trạm biến áp (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, có hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng khối lượng xây lắp hoàn thành của công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 5 | Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác (01 người) | 1 | - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực). | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên hoặc tương đương (20 người). | 20 | - Có danh sách kèm theo ≥ 20 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xà lan | -5 tấn ≤ tải trọng xà lan ≤ 30 tấn- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa. | 1 |
| 2 | Máy đo điện trở cách điện | Có hóa đơn | 1 |
| 3 | Tó dựng trụ trung thế | Có hóa đơn | 1 |
| 4 | Tó dựng trụ hạ thế | Có hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi