Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn Chương trình MTQG, vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 10:27:00 đến ngày 2021-12-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,169,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm tương đương với 36 tháng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo trụ sở xã Chu Túc (cũ) thành khu hành chính và xây dựng các phòng bộ môn Trường THTHCS 3 An Sơn, huyện Văn Quan 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn Chương trình MTQG, vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5; Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụnghạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyệnVăn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ XÃ CHU TÚC (CŨ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 163,967 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,3126 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 11,5942 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 3,5429 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn Ceramic 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 164,9438 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1159 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,3126 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 161,8362 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 162,813 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 3,5429 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 592,1673 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 686,1374 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 587,958 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 44,3889 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 44,3889 | 1m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 98,916 | m2 |
| 19 | Thay thế 1 số ô kính cửa bị vỡ, bản lề han gỉ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1518 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1342 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,586 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,0016 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 671 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 674,6 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 607,798 | m2 |
| 33 | Vệ sinh lại toàn bộ khu vệ sinh 02 tầng | Chương V E-HSMT | 8 | công |
| 34 | Vệ sinh lại toàn bộ sê nô thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 35 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,306 | 100m |
| 37 | Cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 35,0207 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V E-HSMT | 35,0207 | m3 |
| 40 | Đèn tuýp LED đơn 0.6m, 1x10W-220V+ máng đơn | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220V+ máng đôi | Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D240-24W-220V, đặt nổi: | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 43 | Đèn LED, công suất 150W-220v ánh sáng vàng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp số | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0.4m-49W-220v | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Đế nhựa + mặt che aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Tháo dỡ, quạt trần, đèn huỳnh quang, đèn com pắc | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ vòi xả | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Vòi xả tiểu ( cho tiểu treo cũ) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Phụ kiện cho lavabo cũ (nút bịt xả, xiphong nhựa + dây mềm cấp nước) | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 53 | Vòi chậu rửa (lavabo cũ) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ (gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy, kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ) | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 55 | Van phao điện D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Thông rửa đường ống cấp thoát nước | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| B | XÂY MỚI NHÀ 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,3093 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,4943 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,9678 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,7307 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1932 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,7833 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,518 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,444 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,0448 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,9352 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,798 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,3179 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,1901 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,778 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,6676 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp | Chương V E-HSMT | 53,3705 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất tại mỏ về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,5337 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,5337 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,5337 | 100m3/ 1km |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,8961 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,3437 | m3 |
| 22 | Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,3304 | m3 |
| 23 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,8655 | m3 |
| 24 | Trát lót TC để Granito dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,887 | m2 |
| 25 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 31,887 | m2 |
| 26 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1642 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,4352 | m3 |
| 29 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 30 | Trát tường trong rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước tường trong rãnh | Chương V E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0698 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V E-HSMT | 72 | 1 cấu kiện |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,8085 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4074 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,0703 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,8582 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,004 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,3883 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2322 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,572 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,3375 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7214 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,9522 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,0325 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,374 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 5,5023 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,3417 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 56,63 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 94,2418 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 449,6992 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 399,592 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,8816 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,615 | m2 |
| 57 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 66,06 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 461,3822 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, ( không trên tường) vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 139,116 | m2 |
| 60 | Ốp chân trong phòng tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x150, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,268 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn Ceramic 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 421,2896 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, cổ trần vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 434,12 | m |
| 63 | Trát gờ móc nước ô văng cửa sổ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,5 | m |
| 64 | Ván khuôn thanh bê tông LC hành lang thanh chớp CN | Chương V E-HSMT | 0,2988 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép thanh bê tông CN, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4475 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,1192 | m2 |
| 69 | Gia công lan can sắt | Chương V E-HSMT | 0,6931 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 25,764 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 41,1795 | 1m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 465,65 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 534,3132 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 600,498 | m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,3121 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2321 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 78 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,878 | m3 |
| 79 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8069 | m3 |
| 80 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,3277 | m2 |
| 81 | Gia công lan can sắt cầu thang | Chương V E-HSMT | 0,3045 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 9,5537 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15,2361 | 1m2 |
| 84 | Xây tường lan can chiếu tới gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0328 | m3 |
| 85 | Trát tường lan can chieu tới dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8159 | m2 |
| 86 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,7982 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,614 | m2 |
| 88 | Xây cột, trụ gạch trên mái đỡ thanh xiên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3069 | m3 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,5792 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,7259 | m3 |
| 91 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,6156 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,1499 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép giằng TH , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng TH ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2592 | tấn |
| 95 | Bê tông giằng TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,195 | m3 |
| 96 | Gia công xà gồ thép chữ U | Chương V E-HSMT | 1,0621 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép+ thanh xiên | Chương V E-HSMT | 1,0621 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 108,2012 | 1m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tônliên doanh dày 0.42 | Chương V E-HSMT | 2,6266 | 100m2 |
| 100 | Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 | Chương V E-HSMT | 63,14 | m |
| 101 | Trát tường ngoài thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 185,7604 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài sê nô dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 67,3582 | m2 |
| 103 | Trát mặt trên + mặt trong thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 61,519 | m2 |
| 104 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 64,706 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch FLINCOTE chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 116,926 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 116,926 | m2 |
| 107 | Trát gờ móc nước seno, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 98,18 | m |
| 108 | Trát đắp phào chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 98,18 | m |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 67,35 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,784 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước hành lang , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 0,0475 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 113 | Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 | Chương V E-HSMT | 112 | Cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu nước mái - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Nắp tôn đậy ô lên mái | Chương V E-HSMT | 0,5929 | m2 |
| 116 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 117 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2) | Chương V E-HSMT | 66,5 | m2 |
| 118 | Vách kính khung nhôm | Chương V E-HSMT | 21,7807 | m2 |
| 119 | Khóa cửa chốt ngang | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 105,38 | m2 |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,783 | tấn |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 71,3174 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 33,6781 | 1m2 |
| 124 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 6,7148 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo hoàn thiện trụ cột độc lập, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,833 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 2x50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x6A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 132 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn (ổ cắm+ mặt che+ đế âm) | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 136 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220V | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần tròn D220-18W-220v đặt nổi | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 138 | Đèn cao áp bóng LED 150w-220v+ cần đèn sắt ống D60 dài 1.2m | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp số | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300-28W-220V | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L40x4 dài 400mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Tủ điện sắt 1 cánh 500x400 sâu 170 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 143 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 144 | Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 145 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x16 mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 146 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 96 | m |
| 147 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 325 | m |
| 148 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 435 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=21mm | Chương V E-HSMT | 96 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Chương V E-HSMT | 740 | m |
| 151 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 153 | ống sứ D200 kim thu sét | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 82 | m |
| 155 | Dây nối đất sắt tròn fi 20mm | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 156 | chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 157 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5, dài 2.5m | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 158 | Đào rãnh hệ thống nối đất, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,2 | 1m3 |
| 159 | Đắp đấtmóng đường ống | Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 160 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4092 | 100m3 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,1229 | m3 |
| 162 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 163 | Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0171 | m3 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1198 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 166 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,6171 | m3 |
| 167 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 (xếp dày 5 viên) | Chương V E-HSMT | 6,3376 | m2 |
| 168 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 169 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm, bể lọc | Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 170 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 171 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Chương V E-HSMT | 33,708 | kg |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 14,2153 | m3 |
| 173 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6926 | m3 |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0418 | 100m2 |
| 175 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 176 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 177 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 178 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,1259 | 100m2 |
| 179 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, | Chương V E-HSMT | 0,0602 | tấn |
| 181 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 52,644 | m2 |
| 182 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,7584 | m2 |
| 183 | đánh màu X.M.N.C đáy bể, tường trong bể | Chương V E-HSMT | 66,3224 | m2 |
| 184 | Bê tông bệ máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 185 | Xây tường hộc máy bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 187 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 188 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 189 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 190 | Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoa | Chương V E-HSMT | 0,7056 | m2 |
| 191 | Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 192 | Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,4522 | 1m2 |
| 195 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1055 | 100m3 |
| 196 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1037 | 100m3 |
| 197 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 198 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR, d=25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt lavabo treo (lavabo + nút bịt xả, xiphong nhựa + dây mềm cấp nước) | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 203 | Chân chậu lavabo | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ (gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy, kệ gương, vắt khăn, kệ cốc, móc treo đồ) | Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 205 | Lắp đặt Máy bơm nước tự động 1kw | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Vòi rửa (đồng), d=25mm (bể nước) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 207 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 208 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=40mm x 3,7 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 212 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D40-25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D40-25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Rắc co PPR D50-50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt kép nối D20 | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 230 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 231 | Lắp Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-34 | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90-34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90-34 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 250 | Biển nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 251 | Tủ bảo quản 2 bình chữa cháy (650x800x220) | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 252 | Bình cứu hỏa MT3 (3kg) | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 253 | Bình cứu hỏa MFZ4 (4kg) | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,2 | m3 |
| 2 | Cát đen lót sân | Chương V E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 3 | Bạt chống thấm | Chương V E-HSMT | 322 | m2 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chương V E-HSMT | 250 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm tương đương với 36 tháng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | >= 70Kg | 1 |
| 4 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | >= 150l | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | >= 0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi