Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257111-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211242922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn Chương trình MTQG, vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 10:27:00 đến ngày 2021-12-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,169,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo trụ sở xã Chu Túc (cũ) thành khu hành chính và xây dựng các phòng bộ môn Trường THTHCS 3 An Sơn, huyện Văn Quan
08 Tháng
E-CDNT 3 vốn Chương trình MTQG, vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyệnVăn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lạng Sơn - Số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phầnđầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyệnVăn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5; Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụnghạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyệnVăn Quan; Địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830135.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TRỤ SỞ XÃ CHU TÚC (CŨ)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT163,967m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT3,3126m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V E-HSMT11,59421m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT3,5429m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT80m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT80m2
7Lát nền, sàn Ceramic 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT164,9438m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1159100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT3,3126m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT161,8362m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT162,813m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT3,5429m3
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT592,1673m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT686,1374m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT587,958m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépChương V E-HSMT44,3889m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V E-HSMT44,38891m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT98,916m2
19Thay thế 1 số ô kính cửa bị vỡ, bản lề han gỉChương V E-HSMT1bộ
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1056100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0138tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1518tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,64m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,08100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0242tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1342tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,586m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,84m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,0016m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT671m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT674,6m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT607,798m2
33Vệ sinh lại toàn bộ khu vệ sinh 02 tầngChương V E-HSMT8công
34Vệ sinh lại toàn bộ sê nô thoát nước máiChương V E-HSMT4công
35Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V E-HSMT1công
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,306100m
37Cầu chắn rácChương V E-HSMT4cái
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT35,0207m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT35,0207m3
40Đèn tuýp LED đơn 0.6m, 1x10W-220V+ máng đơnChương V E-HSMT4bộ
41Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220V+ máng đôiChương V E-HSMT29bộ
42Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D240-24W-220V, đặt nổi:Chương V E-HSMT9bộ
43Đèn LED, công suất 150W-220v ánh sáng vàngChương V E-HSMT2bộ
44Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp sốChương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0.4m-49W-220vChương V E-HSMT3cái
46Đế nhựa + mặt che aptomatChương V E-HSMT1cái
47Tháo dỡ, quạt trần, đèn huỳnh quang, đèn com pắcChương V E-HSMT3công
48Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT4bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT4cái
50Lắp đặt chậu tiểu nam+ vòi xảChương V E-HSMT1bộ
51Vòi xả tiểu ( cho tiểu treo cũ)Chương V E-HSMT3bộ
52Phụ kiện cho lavabo cũ (nút bịt xả, xiphong nhựa + dây mềm cấp nước)Chương V E-HSMT4Bộ
53Vòi chậu rửa (lavabo cũ)Chương V E-HSMT4cái
54Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ (gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy, kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ)Chương V E-HSMT4Bộ
55Van phao điện D25Chương V E-HSMT1cái
56Thông rửa đường ống cấp thoát nướcChương V E-HSMT2công
B XÂY MỚI NHÀ 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,3093100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,49431m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT11,9678m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,7307100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1932tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,7833tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,518tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT24,444m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT16,0448m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT32,9352m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,798100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,3179tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,1901tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,778m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,6676100m3
16Mua đất để đắpChương V E-HSMT53,3705m3
17Đào xúc đất tại mỏ về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,5337100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,5337100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,5337100m3/ 1km
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,8961100m3
21Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT18,3437m3
22Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT3,3304m3
23Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,8655m3
24Trát lót TC để Granito dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT31,887m2
25Láng granitô bậc tam cấpChương V E-HSMT31,887m2
26Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1642100m3
27Bê tông lót đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT4,32m3
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT4,4352m3
29Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18m2
30Trát tường trong rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT40,32m2
31Quét nước xi măng 2 nước tường trong rãnhChương V E-HSMT58,32m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0698100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0713tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,846m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V E-HSMT721 cấu kiện
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,8085100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4074tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,0703tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8582tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,004m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,3883100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2322tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,572m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,3375100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7214tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,9522tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,0325tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT23,374m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT5,5023100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,3417tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT56,63m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT94,2418m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT449,6992m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT399,592m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT29,8816m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT43,615m2
57Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT66,06m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT461,3822m2
59Trát xà dầm, ( không trên tường) vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT139,116m2
60Ốp chân trong phòng tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x150, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT20,268m2
61Lát nền, sàn Ceramic 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT421,2896m2
62Đắp phào đơn, cổ trần vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT434,12m
63Trát gờ móc nước ô văng cửa sổ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT34,5m
64Ván khuôn thanh bê tông LC hành lang thanh chớp CNChương V E-HSMT0,2988100m2
65Lắp dựng cốt thép thanh bê tông CN, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1236tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,444m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,4475m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT11,1192m2
69Gia công lan can sắtChương V E-HSMT0,6931tấn
70Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT25,764m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT41,17951m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT465,65m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT534,3132m2
74Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT600,498m2
75Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,3121100m2
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2321tấn
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,175tấn
78Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,878m3
79Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,8069m3
80Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40Chương V E-HSMT25,3277m2
81Gia công lan can sắt cầu thangChương V E-HSMT0,3045tấn
82Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT9,5537m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT15,23611m2
84Xây tường lan can chiếu tới gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,0328m3
85Trát tường lan can chieu tới dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,8159m2
86Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT22,7982m2
87Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT23,614m2
88Xây cột, trụ gạch trên mái đỡ thanh xiên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,3069m3
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT5,5792m2
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT9,7259m3
91Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT4,6156m3
92Ván khuôn gỗ giằng thu hồiChương V E-HSMT0,1499100m2
93Lắp dựng cốt thép giằng TH , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0319tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm giằng TH ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2592tấn
95Bê tông giằng TH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,195m3
96Gia công xà gồ thép chữ UChương V E-HSMT1,0621tấn
97Lắp dựng xà gồ thép+ thanh xiênChương V E-HSMT1,0621tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT108,20121m2
99Lợp mái che tường bằng tônliên doanh dày 0.42Chương V E-HSMT2,6266100m2
100Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42Chương V E-HSMT63,14m
101Trát tường ngoài thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT185,7604m2
102Trát tường ngoài sê nô dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT67,3582m2
103Trát mặt trên + mặt trong thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75Chương V E-HSMT61,519m2
104Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT64,706m2
105Quét dung dịch FLINCOTE chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT116,926m2
106Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT116,926m2
107Trát gờ móc nước seno, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT98,18m
108Trát đắp phào chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT98,18m
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT67,35m2
110Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,784100m
111Lắp đặt ống nhựa thoát nước hành lang , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V E-HSMT0,0475100m
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT24cái
113Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000Chương V E-HSMT112Cái
114Lắp đặt phễu thu nước mái - Đường kính 90mmChương V E-HSMT8cái
115Nắp tôn đậy ô lên máiChương V E-HSMT0,5929m2
116Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônChương V E-HSMT38,88m2
117Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2)Chương V E-HSMT66,5m2
118Vách kính khung nhômChương V E-HSMT21,7807m2
119Khóa cửa chốt ngangChương V E-HSMT12cái
120Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT105,38m2
121Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,783tấn
122Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT71,3174m2
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT33,67811m2
124Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT6,7148100m2
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo hoàn thiện trụ cột độc lập, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT1,833100m2
126Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 2x50AChương V E-HSMT1cái
127Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25AChương V E-HSMT4cái
128Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16AChương V E-HSMT7cái
129Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10AChương V E-HSMT6cái
130Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x6AChương V E-HSMT1cái
131Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V E-HSMT13cái
132Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V E-HSMT2cái
133Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V E-HSMT4cái
134Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V E-HSMT2cái
135Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn (ổ cắm+ mặt che+ đế âm)Chương V E-HSMT33cái
136Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220VChương V E-HSMT36bộ
137Lắp đặt đèn lốp ốp trần tròn D220-18W-220v đặt nổiChương V E-HSMT9bộ
138Đèn cao áp bóng LED 150w-220v+ cần đèn sắt ống D60 dài 1.2mChương V E-HSMT1bộ
139Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp sốChương V E-HSMT18cái
140Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300-28W-220VChương V E-HSMT6cái
141Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L40x4 dài 400mmChương V E-HSMT1bộ
142Tủ điện sắt 1 cánh 500x400 sâu 170Chương V E-HSMT1Cái
143Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCBChương V E-HSMT6hộp
144Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150Chương V E-HSMT8hộp
145Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x16 mm2Chương V E-HSMT150m
146Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2Chương V E-HSMT96m
147Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT325m
148Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT435m
149Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=21mmChương V E-HSMT96m
150Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mmChương V E-HSMT740m
151Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT5cái
152Lắp đặt kim thu sétChương V E-HSMT5cái
153ống sứ D200 kim thu sétChương V E-HSMT5cái
154Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT82m
155Dây nối đất sắt tròn fi 20mmChương V E-HSMT22m
156chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100Chương V E-HSMT14m
157Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5, dài 2.5mChương V E-HSMT6cọc
158Đào rãnh hệ thống nối đất, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,21m3
159Đắp đấtmóng đường ốngChương V E-HSMT7,2m3
160Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,4092100m3
161Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT4,1229m3
162Ván khuôn đáy bểChương V E-HSMT0,0414100m2
163Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,0171m3
164Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1198tấn
165Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,118tấn
166Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,6171m3
167Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 (xếp dày 5 viên)Chương V E-HSMT6,3376m2
168Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấmChương V E-HSMT0,0045100m3
169Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm, bể lọcChương V E-HSMT0,0045100m3
170Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấmChương V E-HSMT0,0022100m3
171Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2Chương V E-HSMT33,708kg
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT14,2153m3
173Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,6926m3
174Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0418100m2
175Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,34m3
176Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0427tấn
177Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V E-HSMT131 cấu kiện
178Ván khuôn gỗ nắp bểChương V E-HSMT0,1259100m2
179Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,13m3
180Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm,Chương V E-HSMT0,0602tấn
181Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT52,644m2
182Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT12,7584m2
183đánh màu X.M.N.C đáy bể, tường trong bểChương V E-HSMT66,3224m2
184Bê tông bệ máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,064m3
185Xây tường hộc máy bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,126m3
186Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT2,56m2
187Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT1,98m2
188Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,64m2
189Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,64m2
190Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoaChương V E-HSMT0,7056m2
191Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơmChương V E-HSMT1bộ
192Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồngChương V E-HSMT1cái
193Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0178tấn
194Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,45221m2
195Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1055100m3
196Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1037100m3
197Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
198Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=50mmChương V E-HSMT2cái
199Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mmChương V E-HSMT15cái
200Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR, d=25Chương V E-HSMT2cái
201Lắp đặt lavabo treo (lavabo + nút bịt xả, xiphong nhựa + dây mềm cấp nước)Chương V E-HSMT10bộ
202Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi (lavabo)Chương V E-HSMT10bộ
203Chân chậu lavaboChương V E-HSMT10cái
204Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ (gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy, kệ gương, vắt khăn, kệ cốc, móc treo đồ)Chương V E-HSMT10Bộ
205Lắp đặt Máy bơm nước tự động 1kwChương V E-HSMT2cái
206Vòi rửa (đồng), d=25mm (bể nước)Chương V E-HSMT1bộ
207ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7Chương V E-HSMT0,4100m
208ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=40mm x 3,7Chương V E-HSMT0,08100m
209Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32Chương V E-HSMT0,08100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT1,85100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V E-HSMT0,2100m
212Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50Chương V E-HSMT3cái
213Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25Chương V E-HSMT1cái
214Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D40-25Chương V E-HSMT2cái
215Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25Chương V E-HSMT10cái
216Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20Chương V E-HSMT13cái
217Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20Chương V E-HSMT15cái
218Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50Chương V E-HSMT4cái
219Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40Chương V E-HSMT2cái
220Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32Chương V E-HSMT12cái
221Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25Chương V E-HSMT2cái
222Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Chương V E-HSMT32cái
223Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20Chương V E-HSMT10cái
224Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20Chương V E-HSMT21cái
225Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20Chương V E-HSMT23cái
226Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D40-25Chương V E-HSMT1cái
227Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mmChương V E-HSMT2cái
228Rắc co PPR D50-50Chương V E-HSMT4cái
229Lắp đặt kép nối D20Chương V E-HSMT23cái
230Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V E-HSMT23cái
231Lắp Crephin D32Chương V E-HSMT2cái
232Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V E-HSMT0,4100m
233Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V E-HSMT0,52100m
234Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V E-HSMT0,4100m
235Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-90Chương V E-HSMT1cái
236Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90Chương V E-HSMT5cái
237Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-34Chương V E-HSMT17cái
238Lắp đặt tê kiểm tra D90Chương V E-HSMT4cái
239Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110Chương V E-HSMT8cái
240Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Chương V E-HSMT4cái
241Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Chương V E-HSMT2cái
242Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Chương V E-HSMT18cái
243Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Chương V E-HSMT11cái
244Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90-34Chương V E-HSMT2cái
245Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Chương V E-HSMT18cái
246Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Chương V E-HSMT11cái
247Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Chương V E-HSMT11cái
248Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90-34Chương V E-HSMT5cái
249Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Chương V E-HSMT2cái
250Biển nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT1cái
251Tủ bảo quản 2 bình chữa cháy (650x800x220)Chương V E-HSMT2tủ
252Bình cứu hỏa MT3 (3kg)Chương V E-HSMT4bình
253Bình cứu hỏa MFZ4 (4kg)Chương V E-HSMT4bình
C SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT32,2m3
2Cát đen lót sânChương V E-HSMT9,66m3
3Bạt chống thấmChương V E-HSMT322m2
4Cắt khe co giãn sân bê tôngChương V E-HSMT250m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Máy phát điện >= 5KVA1
3 Máy đầm cóc >= 70Kg1
4 Máy hàn >= 14KW1
5 Máy trộn bê tông >= 250l1
6 Máy trộn vữa >= 150l1
7 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
8 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
9 Ô tô tự đổ >= 5T1
10 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
11 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
12 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->