Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257241-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211257154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 10:23:00 đến ngày 2021-12-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,874,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước diezel
- Đặc điểm thiết bị 20CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 200T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Số 08: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Xây dựng cầu Phú Xuyên, thôn Phú Xuyên, xã Phú Điền
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Điền; địa chỉ: xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3759.208
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đỉnh Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: UBND Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Điền; địa chỉ: xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3759.208


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng giao thông từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép Thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (03 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự và cam kết tham gia toàn bộ dự án của nhân sự đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Điền; địa chỉ: xã Phú Điền, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3759.208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.401.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng, Số 18 lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 02203.503.444
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU BTCT
1Phá dỡ cầu cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V134,8m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,9m3
3Đào hố móng, đào mương dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,1618100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,9144100m3
5Vét bùn bằng máy đào 0,8m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2512100m3
6Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V470,88m2
7Rải vải bạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,5042100m2
8Đắp bao tải cát (cát mua ngoài)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,61m3
9Cọc tre nẹp ngangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9100m
10Dây thép buộc D4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,4477kg
11Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,75100m
12Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất; k=0,75)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,5100m
13Đóng cọc gỗ bằng máy, đất C2 (cọc chống xiên và ngập đất; K=1,22)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,16100m
14Đóng cọc gỗ bằng máy, dài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,24100m
15Máy bơm 20CVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60ca
16Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2100m2
17Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V200m2
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4100m2
19Bê tông cọc BTCT, bê tông M300#, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,86m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCTBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,9779100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0119tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,4745tấn
23Thép tấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4595tấn
24Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,57m3
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
27Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,215510 tấn/1km
28Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, KT 30x30cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,07100m
29Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, KT 30x30cm (ép cọc âm; K=1,05)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,672100m
30Cọc dẫn I200 dài 4mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V217,6kg
31Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V231 mối nối
32Bao tải tẩm nhựa đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,28m2
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3,đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,9144100m3
34Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,535100m3
35Bê tông thân cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300#, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V93,1m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150#, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,78m3
37Đệm cấp phối đá dăm loại 1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,78m3
38Ván khuôn thân cầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3667100m2
39Lắp dựng cốt thép thân cầu, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
40Lắp dựng cốt thép thân cầu, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6107tấn
41Lắp dựng cốt thép thân cầu, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,464tấn
42Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2817tấn
43Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300#, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44,99m3
44Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4037100m2
45Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,089tấn
46Lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9958tấn
47Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V73,92100m
48Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250#, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,19m3
49Đệm cấp phối đá dăm loại 1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,83m3
50Ván khuôn sân cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4322100m2
51Bê tông bản giảm tải SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300#, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,24m3
52Ván khuôn thép bản giảm tảiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1794100m2
53Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
54Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8589tấn
55Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0548tấn
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150#, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,46m3
57Đệm cấp phối đá dăm loại 1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,72m3
58Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,0231100m3
59Bi tum chèn kheBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,6kg
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,4195100m3
61Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,004100m3
62Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,47100m
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150#, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,31m3
64Xây chân khay bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,66m3
65Đệm cấp phối đá dăm loại 1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65,17m3
66Rải vải địa kỹ thuật ART22BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,5174100m2
67Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V174,73m3
68Ống nhựa PVC D48, thoát nước mái kèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,57100m
69Đá dăm lọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,14m3
70Sản xuất thép lan can cầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3796tấn
71Lắp dựng lan canBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,52m2
72Bê tông tường hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250#, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,99m3
73Ván khuôn thép tường hộ lanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6498100m2
74Sơn tường hộ lanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,96m2
75Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,45100m
76Đệm cấp phối đá dăm loại 1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,31m3
77Xây tường mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,18m3
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V183,76m2
79Bê tông xà mũ mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,77m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200#, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,08m3
81Ván khuôn móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5456100m2
82Lắp dựng cốt thép xà mũ mương, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0858tấn
83Lắp dựng cốt thép xà mũ mương, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5707tấn
84Khớp nối kênh dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,92m2
85Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,26100m3
86Đào phá bỏ bờ quai bao tải bằng máy đào 1,25m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2061100m3
87Nhổ cọc gỗ (K=0,6)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,65100m
88Tháo dỡ cọc tre (K=0,45)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9100m
89Tháo dỡ phên nứa (k=0,6)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V470,88m2
90Tháo dỡ vải bạt (K=0,6)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,5042100m2
91Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,9366100m3
92Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,9366100m3/1km
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Cắt mặt đường BTXM dày 20cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,5m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,37m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,071100m3
4Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1551100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150#, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,373m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5562100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6614100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (cát tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5451100m3
9Rải nilong chống mất nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8932100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61,64m3
11Cắt mặt đường tạo khe co, khe giãnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,610m
12Trồng biển tam giác KT: 70x70x70cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2Biển
13Trồng Biển hình tròn D70cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2Biển
14Cột đỡ biển báoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
15Đào hố móng chôn cột, đất cấp 2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3751m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,375m3
C HỖ TRỢ DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1Di chuyển cột điện bê tông các loại HBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21 cột
2Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21 cột
3Đào móng cột điện, đất C2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,31m3
4Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,69m3
5Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,59m3
6Ván khuôn móng cột điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1712100m2
7Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5376100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5376100m3/1km
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V68cọc
2Sơn màu trắng, đỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,92m2
3Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,61m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
5Dây phản quang (WT-2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V320m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,11m2
7Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 127,5x40)cm (tính 30%giá trị)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 90x130)cm (tính 30%giá trị)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
11Biển báo chữ nhật (KT: 100x45)cm (tính 30%giá trị)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
12Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
13Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
14Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
15Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V240công
16Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3751m3
17Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, C10, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,375m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2 Máy đào 0,8m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
3 Máy đầm cóc 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
4 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)3
5 Máy bơm nước diezel 20CV (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
6 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7 Máy cắt uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
8 Máy lu bánh hơi 16T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
9 Máy lu bánh thép 10T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
10 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
11 Máy lu rung 25T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
12 Máy mài 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
13 Búa căn nén khí 3m3/ph (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
14 Máy ép cọc 200T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
15 Máy nén khí 360m3/h (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->