Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020 phần công việc do Viện Di truyền Nông nghiệp thực hiện.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200817867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020 phần công việc do Viện Di truyền Nông nghiệp thực hiện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810310 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 10:50:00 đến ngày 2020-08-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,102,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mồi PCR | 12 | mồi | - Dạng đông khô và đã khử muối - Các primer với độ tinh sạch >99,9%, trình tự chính xác - Không lẫn DNase, RNase, sử dụng cho các phản ứng PCR, RT- PCR - Nồng độ: 100nM | ||
| 2 | Tris(hydroxymethyl)aminomethane hydrochloride GR for analysis TRIS HCl (lọ 500g) | 4 | lọ | - Công thức hóa học: C4H11NO3.HCl - Tinh khiết: 99% | ||
| 3 | Titriplex III GR EDTA2Na (gói 1kg) | 6 | gói | Công thức hóa học: C10H14N2Na2O8. 2H2O - Trọng lượng phân tử: 372,24 g/mol - Dùng cho sinh học phân tử | ||
| 4 | Phenol (chai 1kg) | 4 | chai | - Công thức hóa học: C6H5OH - Trọng lượng phân tử: 94,11 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Dùng cho sinh học phân tử | ||
| 5 | Chloroform (chai 500ml) | 4 | chai | Công thức hóa học: CHCl3 - Trọng lượng phân tử: 119,38 g/mol - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Dùng cho sinh học phân tử | ||
| 6 | Isoamyl Alcohol (lọ 500ml) | 4 | chai | - Công thức hóa học: C5H12O - Trọng lượng phân tử: 88,15g/mol - Độ tinh khiết: >98% | ||
| 7 | 2-propanol (chai 1 lít) | 4 | chai | - Công thức hóa học: C3H8O - Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol - Tỉ trọng: 0,786 g/cm3 | ||
| 8 | Safeview DNA stains (loại 1ml) | 4 | ống | - Công thức hóa học: C21H28N4 - Dùng cho sinh học phân tử | ||
| 9 | Ethidium bromide (lọ 5g) | 4 | lọ | - Là thuốc nhuộm huỳnh quang nhạy cảm được sử dụng để phát hiện axít nucleic trong gel agarose và gradient clorua (CsCl). Nó có sẵn dưới dạng dung dịch nước chứa 10 mg/ml và nước có độ tinh khiết cao. - Công thức hóa học: C21H20BrN3 - Trọng lượng phân tử: 394,31 g/mol - Độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 10 | Ethanol (chai 1 lít) | 4 | chai | - Công thức hóa học: C2H5OH - Dạng lỏng, không màu - Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol - pH: 7 ở 100 g/l 20ºC | ||
| 11 | Agarose (lọ 500gram) | 2 | lọ | - Là một agarose tiêu chuẩn để tách DNA trong phạm vi kích thước trong khoảng từ 50bp đến 20kbp. Nó phù hợp cho tất cả các điện di phân tích trong điện di gel thông thường. - Nhiệt độ tạo gel: 34 - 38°C - Nhiệt độ nóng chảy: | ||
| 12 | dNTP MIX (ống 1ml) | 2 | ống | 4 loại dATP, dGTP, dCTP, dTTP trong 4 ống riêng biệt tăng khả năng tối ưu phản ứng PCR | ||
| 13 | TAQ DNA POLYMERASE (REC) EA (típ 500 units) | 2 | lọ | - Bộ Taq dùng trong chạy PCR, kèm theo đệm - Tính bền nhiệt: giữ được 50% hoạt tính ở nhiệt độ 95°C trong 40 phút - Các ứng dụng: + Khuếch đại hiệu suất cao các đoạn gen lên đến 5 kb. + Đánh dấu ADN + Xác định trình tự ADN + Tạo các sản phẩm PCR cho việc tách dòng sản phẩm có đầu so le TA | ||
| 14 | Phire Hot Start II DNA polymerase 200 X 50 UL (típ 200 units) | 4 | ống | - Enzyme sử dụng trong khuếch đại DNA với độ chính xác cao hơn so với Taq và Pfu. Khả năng khuếch đại các đoạn DNA có kích thước lên tới 20 kb - Tốc độ: 15-30 s/kb - Tạo các sản phẩm đầu bằng, giúp phản ứng có độ đặc hiệu cao, tránh được các phản ứng bắt cặp lại | ||
| 15 | GENERULER 100BP DNA LADDER EA ( típ 50 ul) | 4 | ống | - Hỗn hợp của các mảnh được tinh sạch bằng sắc ký sử dụng để định lượng và xác định kích thước DNA trên gel agarose hoặc polyacrylamide - Bảo quản trong đệm 10mM Tris-HCl (pH 7,6) và 1mM EDTA | ||
| 16 | Ure (Chai 500g) | 4 | chai | - Công thức hóa học: CH4N2O - Khối lượng phân tử: 60,06 g/mol - Mật độ: 1,32 g/cm³ - Bảo quản nhiệt độ phòng | ||
| 17 | Acrylamide 40% solution (chai 100ml) | 4 | lọ | - Công thức hóa học: C3H5NO - Điểm nóng chảy: 84,5°C - Khối lượng phân tử: 71,1g/mol - Tan trong nước | ||
| 18 | TEMED (chai 25ml) | 4 | lọ | - Công thức hóa học: C6H16N2 - Khối lượng phân tử: 116,21 g/mol - Bảo quản nhiệt độ: +15°C tới +30°C | ||
| 19 | Sigmacote (chai 25ml) | 4 | lọ | - Nhiệt độ sôi: 98°C - Nhiệt độ nóng chảy: -91°C - Chất liệu silicon, tạo lớp màng cực mỏng lên tấm kính | ||
| 20 | Formaldehyde (chai 1lít) | 4 | chai | - Công thức hóa học: HCHO - Bảo quản ở nhiệt độ phòng - Độ tinh sạch >99%, nhiệt độ sôi 95°C, nhiệt độ nóng chảy 300°C | ||
| 21 | UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water (chai 500ml) | 4 | chai | - Nước cất không chứa UltraPure ™ DNase / RNase. Thiết kế để sử dụng trong tất cả các ứng dụng sinh học phân tử - Được lọc bằng màng tế bào và kiểm tra hoạt động của DNase và RNase. | ||
| 22 | Water HPLC (chai 2,5 lít) | 1 | chai | - Lọc qua màng lọc 0.2 µm - Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn cho dung môi HPLC, LC-UV, LC-MS, ULCMS - Độ truyền qua UV cao - Kiểm tra Gradient tại 210, 235 hoặc 254 nm - Tồn dư sau bay hơi thấp - Giá trị hấp thụ thấp | ||
| 23 | Khay nhựa | 1 | cái | - Thùng nhựa đặc KPT02 - Kích thước (DxRxC): 520 x 424 x 220 mm - Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất | ||
| 24 | Thùng chứa dung dịch | 2 | cái | - Thùng nhựa Song Long Chữ nhật (65L). - Kích thước (DxRxC): 565 x 410 x 335 mm - Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất - Thiết kế có lắp đậy và chốt khóa bảo vệ - Có khả năng giữ nhiệt cao (nếu yêu cần giữ lạnh) | ||
| 25 | Đầu côn loại 5000 µl gói 250 cái | 2 | túi | - Được làm bằng polypropylen, có thể hấp khử trùng - Phù hợp với các loại pipet cơ và pipet điện tử - Thể tích 5000µl, có vạch chia - Không chứa RNase và DNase và không chứa nội độc tố | ||
| 26 | Đầu côn loại 1000 µl xanh gói 500 cái | 2 | túi | - Được làm bằng polypropylen, có thể hấp khử trùng - Phù hợp với các loại pipet cơ và pipet điện tử - Thể tích 1000µl, có vạch chia - Không chứa RNase và DNase và không chứa nội độc tố | ||
| 27 | Đầu côn loại 200 µl (gói 1000c) | 2 | túi | - Được làm bằng polypropylen, có thể hấp khử trùng - Phù hợp với các loại pipet cơ và pipet điện tử - Thể tích 200µl, có vạch chia - Không chứa RNase và DNase và không chứa nội độc tố | ||
| 28 | Đầu côn loại 10 µl (gói 1000c) | 2 | túi | - Được làm bằng polypropylen, có thể hấp khử trùng - Phù hợp với các loại pipet cơ và pipet điện tử - Thể tích 10µl, có vạch chia - Không chứa RNase và DNase và không chứa nội độc tố | ||
| 29 | Eppendorf 2ml gói 500 cái | 2 | túi | - Thể tích 2ml, đáy tròn - Làm bằng polypropylen y tế chất lượng cao - Thành ống trong suốt, dễ quan sát và dẫn nhiệt - Không chứa RNase và DNase - Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20°C đến 121° C - Có thể chịu được ly tâm tốc độ cao 20.000 RCF | ||
| 30 | Ống Falcon 50ml đáy nhọn nắp vặn (túi 50 cái) | 2 | túi | - Thể tích 50ml - Ống được làm bằng polypropylene, trong suốt - Khu vực viết lớn màu trắng để đánh dấu dễ dàng - Khử trùng bức xạ Gamma, không chứa nội độc tố, không chứa RNase và DNase - Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20° C đến 121° C (trừ nắp phẳng) - Có thể chịu được ly tâm 9.400 RCF | ||
| 31 | Chày cối | 2 | cái | - Bằng sứ - Đường kính: 6 - 8 cm | ||
| 32 | Găng tay không bột (hộp 50 đôi) | 2 | Hộp | - Loại không bột, co giãn tốt - Hộp 50 đôi. - Các loại kích cỡ: XS, S, M, L | ||
| 33 | Eppendorf 1,5ml (gói 500c) | 2 | túi | - Thể tích 1,5ml - Làm bằng polypropylen y tế chất lượng cao - Thành ống trong suốt, dễ quan sát và dẫn nhiệt - Không chứa RNase và DNase - Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20°C đến 121°C - Có thể chịu được ly tâm tốc độ cao 20.000 RCF | ||
| 34 | Bình định mức, NS 14/23 250ml 0,15 A, nút nhựa, chữ xanh | 4 | cái | - Thể tích 250ml - Làm bằng thủy tinh chất lượng cao - Có thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng. - Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi