Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn Chương trình mục tiêu Y tế - Dân số 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua vật tư, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn Chương trình mục tiêu Y tế - Dân số 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827454 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 14:16:00 đến ngày 2020-08-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 253,325,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kem bôi Ceratop body care cream điều trị tổn thương da bệnh nhân | 10 | Tuýp | Thành phần: Aqua, Isopropyl Myristate, Emulsifying Wax, Cerarnide 3, Bufyrosper - mum, Carbomer, Dimethicone, Dimethyl Lauramide Oleate, Affantoin, Sodium, Hyaturonate, Fragrance, Sodium PCA.. | Châu Âu | |
| 2 | Dr.EA Zolic Body Cleansing Milk vệ sinh da tổn thương | 10 | Chai | Thành phần: Sulfur, Salicylic Acid, Glycolic Acid & ZincPCA | Châu Âu | |
| 3 | Icon | 20 | Lít | Thành phần: 25gram Lambda – cyhalothrin/lít | Châu Âu | |
| 4 | Fedona | 10 | Lít | Alpha - Cypermethrin 10% | Châu Âu | |
| 5 | Bông y tế | 12 | KG | 100% Bông sơ tự nhiên | Châu Á | |
| 6 | Găng tay dùng 1 lần | 112 | Hộp | Găng tay y tế Size M, S (85± 3/93± 3 x 240mm) Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên, không bột. Nồng độ Protein: Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố này; Màu sắc: Màu cao su tự nhiên; Độ dày một lớp (mm): + Đầu ngón tay (13 ± 3mm tại tâm điểm ngón tay) = min 0.01; + Lòng bàn tay (tại tâm điểm lòng bàn tay) = min 0.01 | Châu Á | |
| 7 | Pin thay vào máy đo huyết áp điện tử OMROM | 24 | Đôi | Hãng Panasonic, mã Alkaline AALR6T | Châu Á | |
| 8 | Pin thay vào cân điện tử | 48 | Đôi | Hãng Maxell, mã CR2025 | Châu Á | |
| 9 | Cồn sát trùng 70 độ | 12 | Chai | Hoạt chất : ethanol 70% Thể tích: 500ml | Châu Á | |
| 10 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 66 | Hộp | Mỗi chiếc trong 01 túi giấy. Thành Phần: + Nẹp mũi bằng nhựa; + Dây thun; + 2 lớp vải Poly Propylenkhông dệt không ngấm nước, Lớp trong cùng là giấy lọc chống nấm, mốc, vi khuẩn, virus và lọc các hạt bụi; + Kích thước: Chiều dài: 17,5 cm (± 0,5 cm); Chiều rộng: 9,5 cm (± 0,5 cm) | Châu Á | |
| 11 | Tuabine dùng 1 lần với ống ngậm máy đo chức năng hô hấp Spirolab | 400 | Chiếc | Turbine dùng 1 lần có ống ngậm giấy, đã được định chuẩn bởi nhà sản xuất. Đóng gói tiệt trùng sẵn từng Turbine Định lượng: 60 chiếc/thùng. | Châu Âu | |
| 12 | Que thử đường máu mao mạch (ONETOUCH Verio) | 4.400 | Que | Test strips One touch Verio sử dụng GOD làm chất phản ứng, đo đường huyết với độ chính xác cao Sử dụng cho máy thử tiểu đường OneTouch Verio | G7 | |
| 13 | Kim chích máu (ONETOUCH UltraSoft LANCETS) | 4.400 | Cái | Kim lấy máu vô trùng dùng 1 lần Đầu kim 28G | G7 | |
| 14 | KI (tinh khiết) | 2 | Hộp | Hàm lượng ≥ 99,5% pH-value (5% water): 6-8 Heavy metal (as Pb) ≤ 0.0005% Hộp: 1kg | Châu Âu | |
| 15 | Acid Sulfuric 95 - 97% H2SO4 | 2 | Chai | Hàm lượng 95-97% Chai thủy tinh tối màu Chloride ≤ 0.1 % Nitrate ≤ 0.2 % Phosphate ≤ 0.5 % | Châu Âu | |
| 16 | Amonium peroxodisulfate (NH4)2H2O8 | 0,5 | Kg | Hàm lượng ≥ 98% Hộp 1kg Chloride ≤ 0.002% Heavy (as Pb) ≤ 0.003% Iron ≤ 0.001% Manganse ≤ 0.0002% | Châu Âu | |
| 17 | Sodiumcloride (NaCl) | 1 | Kg | Hàm lượng ≥ 99.5% Hộp 1kg pH-value (5% water): 5-8 Insolute matter ≤ 0.0005% | Châu Âu | |
| 18 | Arcenic trioxide As2o3 | 1 | Hộp | Bột Arsenic(III) oxide (As2O3) tinh khiết, hàm lượng 99,9% | Châu Âu | |
| 19 | Amonium cerissulfatedihydrate (NH4)4.Ce.(SO4)4.2H2O | 4 | Chai | Dạng bột, Hàm lượng 99%, M = 632,55g/ml | Châu Á | |
| 20 | Potassium iodate (KIO3) | 1 | Ống | Ống chuẩn nhựa 0.1N | Châu Âu | |
| 21 | Gen siêu âm | 5 | Lít | Thành phần : - Carbomer, glycerin, EC, water… Tính chất : Độ nhớt 100,000 cp Trở kháng âm 1.53 ± .05 MRayls - pH 7.0 tới 7.2- Gel trong không màu, không mùi | Châu Á | |
| 22 | Tuýp nhựa đựng nước tiểu 5ml có nắp đậy | 1.800 | Tuýp | Lọ đựng sinh phẩm, bệnh phẩm nắp vặn được sản xuất bằng nhựa PP, thân bằng nhựa y tế PP hoặc PS chính phẩm Dung tích 40ml | Châu Á | |
| 23 | Cốc nhựa mềm đựng nước tiểu | 1.800 | Cái | Cốc nhựa mềm hình trụ đựng mẫu sinh phẩm, bệnh phẩm, dùng 1 lần | Châu Á | |
| 24 | Thiết bị theo dõi nhiệt độ tự động 24h (Fridege-tag-2l/Fridege-tag) | 9 | Cái | Thiết bị cảm biến nhiệt độ kèm đầu dò, cảnh báo 2 giới hạn ngoài khoảng (+2)oC - (+8)oC Chức năng lưu trữ thông tin nhiệt độ trong thời gian dài Tự động hóa biểu đồ thông tin thiết bị Hiển thị thông tin, thời gian làm việc của thiết bị được theo dõi Báo động khi thiết bị được theo dõi không hoạt động bình thường Xuất thông tin theo dõi qua kết nối máy tính | Châu Âu | |
| 25 | Găng tay tiệt trùng | 1.000 | Đôi | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng bằng khí E.O cỡ 7 và 7 1/2. - Làm bằng mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên, Hàm lượng độ bột: max 10mg / dm2 - Nồng độ Protein: Protein tách chiết trong nước - Màu sắc: Màu trắng kem của cao su tự nhiên >200µg / 1 chiếc găng tay - Đặc tính: Bàn tay hình cong, phân biệt tay trái tay phải, viền mép cuốn. - Các cỡ: + 7.0: độ rộng lòng bàn tay 89±5mm, dài 270±3mm, trọng lượng 9±0.3gr - Độ dày: 0.10mm -Lượng bột trong mức cho phép giảm thiểu tác nhân gây ngứa và viêm da khi sử dụng. | Châu Á | |
| 26 | Dung dịch sát trùng Microshield 10% | 6 | Chai | Hoạt chất : Povidon iod 10% Thể tích: 500ml | Châu Á | |
| 27 | Dung dịch rửa tay khô | 5 | Chai | Dung dịch rửa tay sát khuẩn Thành phần: Chlorhexidine Digluconate, Ethanol, Iso propyl alcohol, Chất dưỡng da, chất giữ ẩm, chất ổn định, hương liệu. | Châu Á | |
| 28 | Cồn sát trùng 90 độ | 5 | Chai | Hoạt chất : ethanol 90% Thể tích: 500ml | Châu Á | |
| 29 | Presept sát khuẩn 2,5 gr | 2 | Hộp | Thành phần: Natri Dichloroisocyanutrale khan 50%, Adipic Acid 22.5%, các thành phần khác 27,5% | Châu Âu | |
| 30 | Túi đựng rác thải Y tế (Lây nhiễm, sinh hoạt, tái chế) | 6 | Kg | Chất liệu: HDPE, LLDPE hoặc LDPE KT: 44 x 56 cm Màu sắc: Theo quy định | Châu Á | |
| 31 | Bông bạch tuyết | 10 | Kg | Bông cuộn xơ tự nhiên, tiệt trùng Túi 1kg | Châu Á | |
| 32 | Lam kính | 13 | Hộp | Kích thước: 25,4 x 76,2 mm Độ dày: 1,0 mm ~ 1,2 mm | Châu Âu | |
| 33 | La men | 5 | Hộp | Kích thước: 22 x 22mm chất liệu: Thủy tinh | Châu Âu | |
| 34 | Nước muối sinh lý | 6 | Chai | Nồng độ: 0.9% | Châu Á | |
| 35 | Que tăm bông lấy mẫu xét nghiệm | 5 | Hộp | 1 que/ 1 ống nhựa đóng gói vô trùng Hộp: 100 que | Châu Á | |
| 36 | Túi đựng rác thải y sinh hoạt | 6 | Kg | Chất liệu: HDPE, LLDPE hoặc LDPE KT: 44 x 56 cm Màu sắc: Theo quy định | Châu Á | |
| 37 | Mỏ vịt nhựa | 600 | Cái | Nhựa PS nguyên sinh 100%, dùng 1 lần, trong suốt | Châu Á | |
| 38 | Dầu soi | 2 | Lọ | Dầu Cedre dùng cho vật kính dầu kính hiển vi Lọ: 100ml | Châu Âu | |
| 39 | AxitAcetic 3% | 8 | Chai | Khan, hàm lượng ≥ 99.8% | Châu Á | |
| 40 | DD Lugol | 2 | Chai | Mỗi 20 ml chứa: Iod 0,2g; Kali iodid 0,4g | Châu Á | |
| 41 | Dầu Paraphin | 2 | Chai | Dầu paraffin tinh khiết, dạng lỏng | Châu Á | |
| 42 | Săng khám phụ khoa (Săng giấy dùng 1 lần) | 500 | Chiếc | Săng giấy làm từ vải không dệt, tiệt trùng; có/không lỗ KT:60cm x 80cm | Châu Á | |
| 43 | DD Cidex | 4 | Can | Hoạt chất: Glutaraldehyde 2%, Can 5L | Châu Á | |
| 44 | Xà phòng bột | 1 | Gói | Gói 3kg, Tp: LASNA, STPP, sodiumcacbornate, natrisunfate, chất tẩy trắng quang học, hương liệu | Châu Á | |
| 45 | Găng tay rửa dụng cụ | 10 | Đôi | Găng tay cao su thiên nhiên, độ bền cao, loại dài tay, chống chịu được hóa chất tẩy rửa | Châu Á | |
| 46 | Pipet phục vụ xét nghiệm HIV | 1 | Cái | 8 kênh, Dung tích:5-50ul, Volume: 25ul, Mean 25.2 ul, Tiêu chuẩn ISO 9001 | Châu Á |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi