Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257340-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng gia hoàng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211252156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường Đức Ninh Đông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 11:02:00 đến ngày 2021-12-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,715,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác khối lượng, KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 5-10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 16T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥ 6T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5.0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sân bê tông, khu vui chơi công cộng phường Đức Ninh Đông
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường Đức Ninh Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng , địa chỉ: Đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Phường Đức Ninh Đông; địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0948.157.159
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Duy Phương; địa chỉ: số 08 Lương Đình Của, phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 098 8068788. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Hới; địa chỉ: thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng; địa chỉ: đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0905.414.505. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia; địa chỉ: thôn 6, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0934.873.525.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng , địa chỉ: Đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Phường Đức Ninh Đông; địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0948.157.159


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 30/11/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Đức Ninh Đông; địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0948.157.159
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan; chức vụ: chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới; địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng; địa chỉ: đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0905.414.505
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đồng Hới; địa chỉ: thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN TỔ DÂN PHỐ DIÊM THƯỢNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5,1346100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 9km)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5,1346100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5,1346100m3/1km
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5,1346100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12,1618100m3
6Lót bạt xọcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2.847,6m2
7Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 (NCx0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo341,712m3
8Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm (cắt khe co giản)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo308m
9rót nhựa đường khe co giảnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo308m
10Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,9965m3
11Bó vỉa thẳng bồn hoa bằng đá tự nhiên xanh rêu 10x15x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo121m
12Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo23,91m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2,1121m3
14Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,760.0
15BT xà dầm đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2,64m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo31,68m2
17Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo88m
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6,61 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5,511 cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5,5110 tấn/1km
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo11,1033m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,0616m3
23Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,6224m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo16,9734m2
25Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo16,9734m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo16,9734m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,5332m2
28BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,8033m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo190,39kg
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,802m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,2548m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2,316m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo101 cấu kiện
34Đổ vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,252m3
35Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,7011m3
36Vẽ sân bóng chuyền bằng sơn (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1sân
37Vẽ sân cầu lông bằng sơn (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1sân
38Vẽ hình sân bãi đổ xe bằng sơn (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2sân
B SÂN TỔ DÂN PHỐ BÌNH PHÚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4,6898100m3
2Vận chuyển đất đi đỗ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 9km)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4,6898100m3
3Vận chuyển đất đi đỗ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4,6898100m3/1km
4Vận chuyển đất đi đỗ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4,6898100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo17,6263100m3
6Lót bạt xọcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2.375,1m2
7Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 (NCx0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo285,012m3
8Lát gạch granito 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo129m2
9Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo250m
10rót nhựa đường khe co giảnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo250m
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,196m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4,5m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12,8m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo12,8m2
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo203,268m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo16,51m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo224,198m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo97,2m
19Vãi màn bịt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3gói
20Thi công lớp đá đệm móng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,456m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo67,756m3
22Vận chuyển đất đi đỗ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 9km)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,3551100m3
23Vận chuyển đất đi đỗ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,3551100m3/1km
24Vận chuyển đất đi đỗ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,3551100m3/1km
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo3,6322m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo33,02m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo267,2639kg
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo186,55m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,2244m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo6,528m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo63,2434kg
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10,6788m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo151,892m2
34Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo338,442m2
35Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,3035m3
36Bó vỉa thẳng bồn hoa bằng đá tự nhiên xanh rêu 10x15x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo79m
37Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8,7m3
38Vẽ sân bóng chuyền bằng sơn (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1sân
39Vẽ sân cầu lông bằng sơn (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1sân
40Vẽ hình sân bãi đổ xe bằng sơn (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2sân
C THIẾT BỊ
1Thiết bị đi bộ trên không đôi, kích thước : DxRxC = 200x63,6x146cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2chiếc
2Thiết bị tập xoay eo, kích thước (đường kính x cao): 158x139cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2chiếc
3Thiết bị đạp chân đôi, kích thước : DxRxC = 173x45x145cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2chiếc
4Nhà vệ sinh di động 2 buồng, kích thước: DxRxC = 170x110x242Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1chiếc
5Ghế đá, kích thước: Dài 1,2m, dày 3cm, cao ngồi 40cm, cao tựa 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo10chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình dân dụng.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình dân dụng32
3 Phụ trách công tác khối lượng, KCS 1 Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu32
4 Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.32
5 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 15 Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng 5-10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực3
3 Máy ủi - Công suất ≥ 110CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
4 Máy lu - Tải trọng 16T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực2
5 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥ 6T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
6 Máy hàn điện Công suất ≥23kW2
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5.0 kW1
8 Máy cắt bê tông Công suất ≥1.5 kW1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L1
11 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
12 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5 kW2
13 Máy đầm cóc Tải trọng ≥ 70kg1
14 Máy thuỷ bình Có tem kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->