Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234641-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211216932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 16:50:00 đến ngày 2021-12-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,563,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo công trình cầu đường sắt cấp I - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,79 tỷ VNĐ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;* Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên, quy mô bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng I.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm kỹ thuật thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu đường sắt cấp I trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuậtchất lượng của nhàthầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp I trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (cần trục bánh xích) ≥ 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xà lan ≥ 400 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa rung công suất ≥ 40 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị khoan cọc nhồi D1000mm, D1500mm
- Đặc điểm thiết bị D1000mm, D1500mm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện công suất ≥ 125kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 125kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bơm bê tông (bơm tĩnh)
- Đặc điểm thiết bị bơm tĩnh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xuồng ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tàu ≥ 90CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 90CV
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Sửa chữa, khôi phục trụ chống va xô trụ phụ T16A cầu Long Biên tuyến Đường sắt Hà Nội – Đồng Đăng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam: 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2021/HĐKT-BGTVT ngày 24/05/2021, phụ lục hợp đồng số 01 ngày 15/06/2021, phụ lục hợp đồng số 02 ngày 29/10/2021.Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng GTVT. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Đăng Minh + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Đường sắt Việt Nam, địa chỉ số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. + Lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam: 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2021/HĐKT-BGTVT ngày 24/05/2021, phụ lục hợp đồng số 01 ngày 15/06/2021, phụ lục hợp đồng số 02 ngày 29/10/2021.Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng I.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam: 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2021/HĐKT-BGTVT ngày 24/05/2021, phụ lục hợp đồng số 01 ngày 15/06/2021, phụ lục hợp đồng số 02 ngày 29/10/2021.Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam. - Địa chỉ: 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02439427550; fax: 02439427551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. Số 118 Lê Duẩn - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 02439425972; fax: 02439422866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục đường sắt Việt Nam. - Địa chỉ: 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 02439427550; fax: 02439427551
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA CỐ TRỤ PHỤ P16A
1Cốt thép mố trụChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,154tấn
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt459,321m2
3Bê tông mác 250# mố trụChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt315,04m3
4Cốt thép cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt130,44tấn
5Sản xuất, lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.890bộ
6Bê tông M300# cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt454,8m3
7Lắp đặt ống kiểm tra D50/58Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt792,9m
8Lắp đặt ống kiểm tra D110/114Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt259,5m
9Nút ống D50/58Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36cái
10Nút ống D110/114Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
11Bơm vữa xi măng vào ống SonicChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,02m3
12Khoan tạo lỗ vào đất cọc khoan nhồi D=1,5m.Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt193,05m
13Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoanChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt463,35m3
14Sản xuất ống vách cọc D1.5m để lạiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,29tấn
15Sản xuất ống vách cọc D1.5m thu hồiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,59tấn
16Hạ và nhổ ống vách cọc khoan nhồi D1,5mChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt42,75m
17Đập đầu cọc bê tông dưới nướcChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,41m3
18Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cọc
19Kiểm tra siêu âm cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36mc
20Thí nghiệm PDA cọc DChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1lần/cọc
B MỞ RỘNG BỆ TRỤ CHÍNH
1Cốt thép mố, trụChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,089tấn
2Ván khuôn mố, trụChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,41m2
3Bê tông mác 250# mố trụChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,97m3
4Đục tạo nhámChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,52m2
5Khoan lỗ D40x300Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt54lỗ
6Bơm vữa Sika vào lỗ khoanChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,04m3
7Quét vữa SikaChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,45m2
8Cốt thép cọc khoan nhồi D1.0mChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,63tấn
9Sản xuất, lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt144bộ
10Bê tông M300# cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt49,6m3
11Lắp đặt ống kiểm tra D50/58Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8m
12Lắp đặt ống kiểm tra D110/114Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64,4m
13Nút ống D50/58Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
14Nút ống D110/114Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
15Bơm vữa xi măng vào ống SonicChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,88m3
16Khoan tạo lỗ vào đất cọc khoan nhồi D=1m,Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,65m
17Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan dưới nướcChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt51,13m3
18Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi D1.0m để lạiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,95tấn
19Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi thu hồi D1.0mChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,92tấn
20Hạ và nhổ ống vách cọc khoan nhồi D1mChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,7m
21Đập đầu cọc bê tông dưới nướcChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,11m3
22Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cọc
23Kiểm tra siêu âm cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6mc
C THI CÔNG
1Thi côngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Toàn bộ
D THUÊ MẶT BẰNG Ở CẦU ĐÔNG TRÙ LÀM BÃI TẬP KẾT VÀ TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1Thuê mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Toàn bộ
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY
1Biển báo hiệu điều tiết khống chế đảm bảo giao thông (Kích thước biển: 1,5m x1,5m )Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22Biển
2Cột báo hiệu điều tiết khống chế đảm bảo giao thông (Kích thước cột: F160; H = 6,5 m)Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18Cột
3Phao giới hạn luồng chạy tàu (Kích thước phao: F 1200)Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4Phao
4Rùa bê tông cốt thép (Khối lượng rùa: 500kg)Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4Quả
5Phụ kiện phao (đường kính phao F 1200)Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4Bộ
6Đèn năng lượng mặt trời Vija light 218Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4Chiếc
7Máy bộ đàm cầm tayChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3Cái
8Loa pin càm tayChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3Cái
9Cờ hiệuChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3Cái
10Thông báo truyền hình (1.500.000đ/lần/đài*2 đài)Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Toàn bộ 
11Lắp dựng cột báo hiệu, biển báo hiệuChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18Cột
12Thu hồi cột báo hiệu, biển báo hiệuChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18Cột
13Thả phao giới hạn luồng tàu F1200 loại phao trụ (4 quả triển khai )Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4Quả
14Trục phao giới hạn luồng tàu F1200 loại phao trụ (4 quả thu hồi )Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4Quả
15Chỉ huy điều tiếtChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt315Công
16Bồi dưỡng chỉ huy ca 3 làm việc ban đêmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt105Công
17Nhân công điều tiết, hướng dẫn giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt630Công
18Bồi dưỡng NC trực ca 3 làm việc ban đêmChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt210Công
19Tàu ≥ 90CV: Điều tiết, hướng dẫn các phương tiện vận tải qua vị trí thi công (1 h/ ca x 3ca/ngày*1tàu)Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,38Ca
20Tàu ≥ 90 CV Thường trực (KHCB +NC) (1 tàu*1ca/ngày*số ngày - ca HĐ)Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt65,63Ca
21Tàu ≥ 90CV thường trực NC (3ca/ngày*1 tàu - số caHĐ - (KHCB+NC))Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt210Ca
22Xuồng 40CV: Điều tiết, hướng dẫn các phương tiện vận tải qua vị trí thi công (1h/ ca x 3ca/ngày*1xuồng)Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,38Ca
23Xuồng 40CV Thường trực (KHCB +NC) (1 xuồng*1 ca/ngày*số ngày - ca hoạt động)Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt65,63Ca
24Xuồng 40CV thường trực NC (3ca/ngày*1 xuồng - số caHĐ - (KHCB+NC) )Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt210Ca
25Điều chỉnh phao báo hiệu, vệ sinh đènChỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1Toàn bộ 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo công trình cầu đường sắt cấp I - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,79 tỷ VNĐ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;* Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên, quy mô bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng I.71
2 Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường 1 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm kỹ thuật thi công hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu đường sắt cấp I trở lên.51
3 Giám sát kỹ thuậtchất lượng của nhàthầu (KCS) 1 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2. Đã làm KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp I trở lên.31
4 Phụ trách công tác an toàn 1 1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (cần trục bánh xích) ≥ 40 tấn ≥ 40 tấn1
2 Xà lan ≥ 400 tấn ≥ 400 tấn2
3 Búa rung công suất ≥ 40 KW ≥ 40 KW1
4 Thiết bị khoan cọc nhồi D1000mm, D1500mm D1000mm, D1500mm1
5 Máy phát điện công suất ≥ 125kw ≥ 125kw1
6 Bơm bê tông (bơm tĩnh) bơm tĩnh1
7 Xuồng ≥ 40CV ≥ 40CV2
8 Tàu ≥ 90CV ≥ 90CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->