Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần di dời hạ tầng hạ tầng kỹ thuật đường dây 500kV Vĩnh Tân – Sông Mây và đường dây 500kV Vĩnh Tân – rẽ Sông Mây – Tân Uyên (Bao gồm lắp đặt và thí nghiệm thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211255797-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần di dời hạ tầng hạ tầng kỹ thuật đường dây 500kV Vĩnh Tân – Sông Mây và đường dây 500kV Vĩnh Tân – rẽ Sông Mây – Tân Uyên (Bao gồm lắp đặt và thí nghiệm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211255645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thuộc chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư của dự án thành phần ĐTXD đoạn Vĩnh Hảo – Phan Thiết thuộc dự án XD một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 10:56:00 đến ngày 2021-12-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,860,336,562 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo, di dời tuyến đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp phụ kiện, lắp đặt phụ kiện.(Hai hợp đồng thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo, di dời tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên và có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp phụ kiện, lắp đặt phụ kiện được tính là một hợp đồng tương tự)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 2/ Bảng kê hợp đồng tương tự; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 04 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 04 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chỉ huy phó phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng I còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) và 01 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 04 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 02 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 02 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động và có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 02 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi >= 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn >= 23kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >= 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép thủy lực >= 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần di dời hạ tầng hạ tầng kỹ thuật đường dây 500kV Vĩnh Tân – Sông Mây và đường dây 500kV Vĩnh Tân – rẽ Sông Mây – Tân Uyên (Bao gồm lắp đặt và thí nghiệm thiết bị)
Di dời hạ tầng kỹ thuật đường dây 500kV Vĩnh Tân – Sông Mây và đường dây 500kV Vĩnh Tân – rẽ Sông Mây – Tân Uyên phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo – Phan Thiết thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2017 – 2020
180 Ngày
E-CDNT 3 Thuộc chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư của dự án thành phần ĐTXD đoạn Vĩnh Hảo – Phan Thiết thuộc dự án XD một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, - Địa chỉ Thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, Điện thoại: (0252).3860302, Fax: (0252).3860117
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng điện 2 - Địa chỉ số 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. HCM, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Điện 5 địa chỉ số 218/16 Bùi Thị Xuân, Phường 03, Q. Tân Bình, TP. HCM. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Khảo sát Thiết kế và Tư vấn Đầu tư địa chỉ số 30, đường Hàm Nghi, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, - Địa chỉ Thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, Điện thoại: (0252).3860302, Fax: (0252).3860117


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp hoặc tài liệu tương đương. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. Chứng chỉ năng lực thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng I +Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, - Địa chỉ Thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, Điện thoại: (0252).3860302, Fax: (0252).3860117
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860195
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM
B Dây dẫn điện và phụ kiện
1Dây dẫn điện ACSR 795MCM CuckooChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật10,0613km
2Dây dẫn điện ACSR 400/51Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật11,628km
3Ống nối chịu lực dây dẫn điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
4Ống nối sữa chữa dây dẫn điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
5Khung định vị dây dẫnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật102Bộ
6Khung định vị dây lèoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật48Bộ
7Tạ chống rungChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật96Bộ
C Dây chống sét và phụ kiện
1Dây chống sét Phlox 116.2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,9037km
2Tạ chống rung dây chống sétChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
3Chuỗi néo dây chống sétChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
D Phụ kiện cáp quang
1Tạ chống rung dây cáp quangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
2Chuỗi néo dây cáp quangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
E Cách điện và chuỗi phụ kiện (đường rò 20mm/kV)
1Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn (có tạ bù 50kg)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
2Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật36Bộ
3Cách điện composite 500kV - 70kNChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật12Chuỗi
4Cách điện composite 500kV - 300kNChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật72Chuỗi
F Phần cột
1Phần mua sắm cột thépChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật198,402tấn
G LẮP ĐẶT
H Phần dây và phụ kiện
1Rải căng dây ACSR ≤ 400mm2 bằng TC + cơ giớiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật21,264km
2Lắp chống rung, cột có chiều cao ≤ 60mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật96Quả
3Kéo rải dây chống sét PHlox 116Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,886km
4Lắp chống rung, cột có chiều cao ≤ 85mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật12Quả
5Lắp chuỗi néo dây chống sét, chiều cao lắp sứ ≤ 85mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật4chuỗi
6Lắp chống rung, cột có chiều cao ≤ 85mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật12Quả
7Lắp chuỗi néo cáp quangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật4chuỗi
8Lắp cách điện polymer đỡ dây lèo 500kV, chiều cao ≤ 60mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
9Lắp chuỗi cách điện kép dây dẫn, chiều cao ≤ 60mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
10Lắp tạ bù 50kg, cột có chiều cao ≤ 60mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
11Đào san đất cáp II bằng máy đào 1.25m3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m3
12V/ chuyển thủ công dây dẫn, cáp các loại cự ly ≤ 100mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật36,0808Tấn
13Vận chuyển thủ công cáp quang và phụ kiện cáp quangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật6,384Tấn
14V/ chuyển thủ công phụ kiện các loại cự ly ≤ 100mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật13,9673Tấn
15Lấy lại độ võng khoảng néo: dây ACSR 795MCM CuckooChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật107,544km
16Kéo căng lấy lại độ võng dây chống sét trong khoảng néo hiện hữuChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật4,481km
17Kéo căng lấy lại độ võng dây cáp quang trong khoảng néo hiện hữuChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật4,481km
18Tháo và chỉnh khóa đỡ dây tại chuỗi đỡ dây dẫnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật48Bộ
19Tháo và lắp lại hộp nối cáp quang tại cột số 92,96 hiện hữuChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
20Tháo dỡ thu hồi về kho dây dẫn điện ACSR 795MCM CuckooChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật21,264km
21Tháo dỡ thu hồi về kho dây chống sét Phlox 116.2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,886km
22Tháo dỡ thu hồi về kho chuỗi đỡ dây dẫn điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật12chuỗi sứ
23Tháo dỡ thu hồi về kho chuỗi néo dây dẫn điệnChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật12chuỗi sứ
24Tháo dỡ thu hồi về kho chuỗi đỡ dây chống sétChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật2chuỗi sứ
25Tháo dỡ thu hồi về kho chuỗi đỡ dây cáp quangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật2chuỗi sứ
26Tháo dỡ thu hồi về kho tạ chống rung DCS và cáp quangChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
27Tháo dỡ thu hồi vị trí cột số 93, 97 hiện hữuChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật97,7Tấn
28Vận chuyển thu hồiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật137,8707T.bộ
29Ca cẩuChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
I DD 500KV VĨNH TÂN-SÔNG MÂY
1Lắp và dựng cột thép hình cao ≤ 85m, bằng TC + MChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật107,684Tấn
2Lắp biển cấmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Lắp biển số và biển phân mạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Sơn cột (0.22kg sơn/1m2)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật908,2475m2
5V/ chuyển thủ công thép các loại cự ly ≤ 100mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật107,684Tấn
J DD 500KV VĨNH TÂN-rẽ SÔNG MÂY-TÂN UYÊN
1Lắp và dựng cột thép hình cao ≤ 85m, bằng TC + MChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật107,684Tấn
2Lắp biển cấmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Lắp biển số và biển phân mạchChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Sơn cột (0.22kg sơn/1m2)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật908,2475m2
5V/ chuyển thủ công thép các loại cự ly ≤ 100mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật107,684Tấn
K THI CÔNG XÂY DỰNG
L Móng đường dây 500kV Vĩnh Tân - Sông Mây
1Đào móng, chiều rộng ≤ 10 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp IIIChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật10,8617100m3
2Đào móng, chiều rộng ≤ 10 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp IVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,3277100m3
3Đắp đất và đá bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật10,0139100m3
4Đổ bê tông lót móng > 250 cm, bằng TC + M- M100, đá 4x6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật14,4m3
5Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng >250cm bê tông thương phẩm- M250, đá 1x2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật103,14m3
6Cốt thép móng Ф ≤ 10Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,8945Tấn
7Cốt thép móng Ф ≤ 18Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật4,6952Tấn
8Cốt thép móng Ф > 18Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật2,6344Tấn
9Mua sắm bulong mạ kẽm BL80-400Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật1,3998Tấn
10Lắp đặt bulong mạ kẽmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật1,3998Tấn
11Ván khuôn thép móng cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,8848100m2
12Thi công đường tạm đá 4x6 đã lèn ép 8cmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật4,5100m2
13Thuê tôn chống lầy(4 ngày, kích thước 2x4m)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật6tấm
14V/chuyển thủ công bê tông M100, cự ly 33,5mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật14,4m3
15V/chuyển thủ công bê tông M250, cự ly 33,5mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật103,14m3
16V/chuyển thủ công sắt thép các loại, cự ly 33,5mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật9,6238tấn
17V/chuyển thủ công ván khuôn thép, cự ly 33.5mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật1,3891tấn
M Móng đường dây 500kV Vĩnh Tân - rẽ Sông Mây - Tân Uyên
1Đào móng, chiều rộng ≤ 10 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp IIIChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật10,8617100m3
2Đào móng, chiều rộng ≤ 10 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp IVChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,3277100m3
3Đắp đất và đá bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật10,0139100m3
4Đổ bê tông lót móng > 250 cm, bằng TC + M- M100, đá 4x6Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật14,4m3
5Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng >250cm bê tông thương phẩm- M250, đá 1x2Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật103,14m3
6Cốt thép móng Ф ≤ 10Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,8945Tấn
7Cốt thép móng Ф ≤ 18Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật4,6952Tấn
8Cốt thép móng Ф > 18Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật2,6344Tấn
9Mua sắm bulong mạ kẽm BL80-400Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật1,3998Tấn
10Lắp đặt bulong mạ kẽmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật1,3998Tấn
11Ván khuôn thép móng cộtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,8848100m2
12Thi công đường tạm đá 4x6 đã lèn ép 8cmChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật4,5100m2
13Thuê tôn chống lầy(4 ngày, kích thước 2x4m)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật6tấm
14V/chuyển thủ công bê tông M100, cự ly 33,5mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật14,4m3
15V/chuyển thủ công bê tông M250, cự ly 33,5mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật103,14m3
16V/chuyển thủ công sắt thép các loại, cự ly 33,5mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật9,6238tấn
17V/chuyển thủ công ván khuôn thép, cự ly 33.5mChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật1,3891tấn
N Tiếp địa TĐ-T2 móng đường dây 500kV Vĩnh Tân - Sông Mây
1Mua sắm tiếp địaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,6773tấn
2Kéo rải, lắp đặt tiếp địa (trọng lượng không tính phần cọc)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật3,9226100kg
3Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp IIIChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật20cọc
4Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp 3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,329100m3
5Đắp đất và đá bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,329100m3
6Vận chuyển thủ công tiếp địaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,6773Tấn
O Tiếp địa TĐ-T2 móng đường dây 500kV Vĩnh Tân - rẽ Sông Mây - Tân Uyên
1Mua sắm tiếp địaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,6773tấn
2Kéo rải, lắp đặt tiếp địa (trọng lượng không tính phần cọc)Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật3,9226100kg
3Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp IIIChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật20cọc
4Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp 3Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,329100m3
5Đắp đất và đá bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,329100m3
6Vận chuyển thủ công tiếp địaChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,6773Tấn
P Chi phí kè móng
1Đóng bao cát các loạiChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật76,4578m3
2Ca cẩuChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật2,5ca
3Ca bơm nước aoChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật1,5ca
4Đắp cát bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật0,6926100m3
Q THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật1H.thống
2Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đấtChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật2Vị trí
R VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀIChi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo, di dời tuyến đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp phụ kiện, lắp đặt phụ kiện.(Hai hợp đồng thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo, di dời tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên và có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp phụ kiện, lắp đặt phụ kiện được tính là một hợp đồng tương tự)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 2/ Bảng kê hợp đồng tương tự; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 04 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 04 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV)74
2 Chỉ huy phó phụ trách phần xây dựng 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng I còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) và 01 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 04 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV)74
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 02 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV)53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 02 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động và có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 02 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn >= 5kW Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc).1
2 Máy đầm dùi >= 1,5 KW Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc).1
3 Máy hàn >= 23kw Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc).1
4 Máy trộn vữa >= 150l Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc).1
5 Tời điện Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc).2
6 Ô tô tự đổ >= 12 tấn Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc).2
7 Máy đào >= 0,8 m3 Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc).1
8 Máy ép thủy lực >= 100 tấn Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->