Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần di dời hạ tầng hạ tầng kỹ thuật đường dây 500kV Vĩnh Tân – Sông Mây và đường dây 500kV Vĩnh Tân – rẽ Sông Mây – Tân Uyên (Bao gồm lắp đặt và thí nghiệm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần di dời hạ tầng hạ tầng kỹ thuật đường dây 500kV Vĩnh Tân – Sông Mây và đường dây 500kV Vĩnh Tân – rẽ Sông Mây – Tân Uyên (Bao gồm lắp đặt và thí nghiệm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thuộc chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư của dự án thành phần ĐTXD đoạn Vĩnh Hảo – Phan Thiết thuộc dự án XD một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 10:56:00 đến ngày 2021-12-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,860,336,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo, di dời tuyến đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp phụ kiện, lắp đặt phụ kiện.(Hai hợp đồng thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo, di dời tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên và có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp phụ kiện, lắp đặt phụ kiện được tính là một hợp đồng tương tự)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 2/ Bảng kê hợp đồng tương tự; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 04 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 04 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng I còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) và 01 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 04 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 02 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 02 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động và có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 02 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn >= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi >= 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn >= 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ >= 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép thủy lực >= 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần di dời hạ tầng hạ tầng kỹ thuật đường dây 500kV Vĩnh Tân – Sông Mây và đường dây 500kV Vĩnh Tân – rẽ Sông Mây – Tân Uyên (Bao gồm lắp đặt và thí nghiệm thiết bị) Di dời hạ tầng kỹ thuật đường dây 500kV Vĩnh Tân – Sông Mây và đường dây 500kV Vĩnh Tân – rẽ Sông Mây – Tân Uyên phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo – Phan Thiết thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2017 – 2020 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thuộc chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư của dự án thành phần ĐTXD đoạn Vĩnh Hảo – Phan Thiết thuộc dự án XD một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp hoặc tài liệu tương đương. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. Chứng chỉ năng lực thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng I +Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bắc Bình, - Địa chỉ Thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, Điện thoại: (0252).3860302, Fax: (0252).3860117 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM | |||
| B | Dây dẫn điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR 795MCM Cuckoo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,0613 | km |
| 2 | Dây dẫn điện ACSR 400/51 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,628 | km |
| 3 | Ống nối chịu lực dây dẫn điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 4 | Ống nối sữa chữa dây dẫn điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Khung định vị dây dẫn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | Bộ |
| 6 | Khung định vị dây lèo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 7 | Tạ chống rung | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | Bộ |
| C | Dây chống sét và phụ kiện | |||
| 1 | Dây chống sét Phlox 116.2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9037 | km |
| 2 | Tạ chống rung dây chống sét | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 3 | Chuỗi néo dây chống sét | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| D | Phụ kiện cáp quang | |||
| 1 | Tạ chống rung dây cáp quang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 2 | Chuỗi néo dây cáp quang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| E | Cách điện và chuỗi phụ kiện (đường rò 20mm/kV) | |||
| 1 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn (có tạ bù 50kg) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 2 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 3 | Cách điện composite 500kV - 70kN | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 4 | Cách điện composite 500kV - 300kN | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | Chuỗi |
| F | Phần cột | |||
| 1 | Phần mua sắm cột thép | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 198,402 | tấn |
| G | LẮP ĐẶT | |||
| H | Phần dây và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây ACSR ≤ 400mm2 bằng TC + cơ giới | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,264 | km |
| 2 | Lắp chống rung, cột có chiều cao ≤ 60m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | Quả |
| 3 | Kéo rải dây chống sét PHlox 116 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,886 | km |
| 4 | Lắp chống rung, cột có chiều cao ≤ 85m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 5 | Lắp chuỗi néo dây chống sét, chiều cao lắp sứ ≤ 85m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chuỗi |
| 6 | Lắp chống rung, cột có chiều cao ≤ 85m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 7 | Lắp chuỗi néo cáp quang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chuỗi |
| 8 | Lắp cách điện polymer đỡ dây lèo 500kV, chiều cao ≤ 60m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Lắp chuỗi cách điện kép dây dẫn, chiều cao ≤ 60m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 10 | Lắp tạ bù 50kg, cột có chiều cao ≤ 60m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Đào san đất cáp II bằng máy đào 1.25m3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 12 | V/ chuyển thủ công dây dẫn, cáp các loại cự ly ≤ 100m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,0808 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công cáp quang và phụ kiện cáp quang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,384 | Tấn |
| 14 | V/ chuyển thủ công phụ kiện các loại cự ly ≤ 100m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,9673 | Tấn |
| 15 | Lấy lại độ võng khoảng néo: dây ACSR 795MCM Cuckoo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 107,544 | km |
| 16 | Kéo căng lấy lại độ võng dây chống sét trong khoảng néo hiện hữu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,481 | km |
| 17 | Kéo căng lấy lại độ võng dây cáp quang trong khoảng néo hiện hữu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,481 | km |
| 18 | Tháo và chỉnh khóa đỡ dây tại chuỗi đỡ dây dẫn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 19 | Tháo và lắp lại hộp nối cáp quang tại cột số 92,96 hiện hữu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi về kho dây dẫn điện ACSR 795MCM Cuckoo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,264 | km |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi về kho dây chống sét Phlox 116.2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,886 | km |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi về kho chuỗi đỡ dây dẫn điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | chuỗi sứ |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi về kho chuỗi néo dây dẫn điện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | chuỗi sứ |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi về kho chuỗi đỡ dây chống sét | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuỗi sứ |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi về kho chuỗi đỡ dây cáp quang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuỗi sứ |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi về kho tạ chống rung DCS và cáp quang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi vị trí cột số 93, 97 hiện hữu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,7 | Tấn |
| 28 | Vận chuyển thu hồi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 137,8707 | T.bộ |
| 29 | Ca cẩu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| I | DD 500KV VĨNH TÂN-SÔNG MÂY | |||
| 1 | Lắp và dựng cột thép hình cao ≤ 85m, bằng TC + M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 107,684 | Tấn |
| 2 | Lắp biển cấm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp biển số và biển phân mạch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Sơn cột (0.22kg sơn/1m2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 908,2475 | m2 |
| 5 | V/ chuyển thủ công thép các loại cự ly ≤ 100m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 107,684 | Tấn |
| J | DD 500KV VĨNH TÂN-rẽ SÔNG MÂY-TÂN UYÊN | |||
| 1 | Lắp và dựng cột thép hình cao ≤ 85m, bằng TC + M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 107,684 | Tấn |
| 2 | Lắp biển cấm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp biển số và biển phân mạch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Sơn cột (0.22kg sơn/1m2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 908,2475 | m2 |
| 5 | V/ chuyển thủ công thép các loại cự ly ≤ 100m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 107,684 | Tấn |
| K | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| L | Móng đường dây 500kV Vĩnh Tân - Sông Mây | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng ≤ 10 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp III | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8617 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng ≤ 10 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp IV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3277 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất và đá bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,0139 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng > 250 cm, bằng TC + M- M100, đá 4x6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng >250cm bê tông thương phẩm- M250, đá 1x2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,14 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8945 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6952 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng Ф > 18 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6344 | Tấn |
| 9 | Mua sắm bulong mạ kẽm BL80-400 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3998 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong mạ kẽm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3998 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8848 | 100m2 |
| 12 | Thi công đường tạm đá 4x6 đã lèn ép 8cm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | 100m2 |
| 13 | Thuê tôn chống lầy(4 ngày, kích thước 2x4m) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | tấm |
| 14 | V/chuyển thủ công bê tông M100, cự ly 33,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 15 | V/chuyển thủ công bê tông M250, cự ly 33,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,14 | m3 |
| 16 | V/chuyển thủ công sắt thép các loại, cự ly 33,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6238 | tấn |
| 17 | V/chuyển thủ công ván khuôn thép, cự ly 33.5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3891 | tấn |
| M | Móng đường dây 500kV Vĩnh Tân - rẽ Sông Mây - Tân Uyên | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng ≤ 10 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp III | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8617 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng ≤ 10 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp IV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3277 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất và đá bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,0139 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng > 250 cm, bằng TC + M- M100, đá 4x6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng >250cm bê tông thương phẩm- M250, đá 1x2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,14 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8945 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6952 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng Ф > 18 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6344 | Tấn |
| 9 | Mua sắm bulong mạ kẽm BL80-400 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3998 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong mạ kẽm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3998 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8848 | 100m2 |
| 12 | Thi công đường tạm đá 4x6 đã lèn ép 8cm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | 100m2 |
| 13 | Thuê tôn chống lầy(4 ngày, kích thước 2x4m) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | tấm |
| 14 | V/chuyển thủ công bê tông M100, cự ly 33,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 15 | V/chuyển thủ công bê tông M250, cự ly 33,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,14 | m3 |
| 16 | V/chuyển thủ công sắt thép các loại, cự ly 33,5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6238 | tấn |
| 17 | V/chuyển thủ công ván khuôn thép, cự ly 33.5m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3891 | tấn |
| N | Tiếp địa TĐ-T2 móng đường dây 500kV Vĩnh Tân - Sông Mây | |||
| 1 | Mua sắm tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6773 | tấn |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt tiếp địa (trọng lượng không tính phần cọc) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9226 | 100kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cọc |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp 3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,329 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất và đá bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,329 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6773 | Tấn |
| O | Tiếp địa TĐ-T2 móng đường dây 500kV Vĩnh Tân - rẽ Sông Mây - Tân Uyên | |||
| 1 | Mua sắm tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6773 | tấn |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt tiếp địa (trọng lượng không tính phần cọc) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9226 | 100kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cọc |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào, đất cấp 3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,329 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất và đá bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,329 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6773 | Tấn |
| P | Chi phí kè móng | |||
| 1 | Đóng bao cát các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,4578 | m3 |
| 2 | Ca cẩu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | ca |
| 3 | Ca bơm nước ao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | ca |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6926 | 100m3 |
| Q | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | H.thống |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| R | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo, di dời tuyến đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp phụ kiện, lắp đặt phụ kiện.(Hai hợp đồng thi công xây lắp sửa chữa, cải tạo, di dời tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên và có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp phụ kiện, lắp đặt phụ kiện được tính là một hợp đồng tương tự)Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 2/ Bảng kê hợp đồng tương tự; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng I còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 04 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 04 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV) | 7 | 4 |
| 2 | Chỉ huy phó phụ trách phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng I còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) và 01 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 04 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV) | 7 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 02 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 02 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đã được cơ quan chức năng huấn luyện về Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động và có Giấy chứng nhận còn hiệu lực (đối với trường hợp được huấn luyện) hoặc bằng cấp kèm theo (đối với trình độ đại học, cao đẳng chuyên ngành an toàn - bảo hộ lao động).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt (công trình đường dây có điện áp 500kV có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện) hoặc 02 công trình từ cấp I trở lên (công trình đường dây có điện áp 220kV trở lên có các hạng mục lắp dựng trụ, cung cấp lắp đặt phụ kiện).Nhà thầu chứng minh năng lực của Cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu)(Hai hợp đồng thi công tuyến đường dây có điện áp 220kV trở lên được tính là một công trình đường dây có điện áp 500kV) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn >= 5kW | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi >= 1,5 KW | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). | 1 |
| 3 | Máy hàn >= 23kw | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). | 1 |
| 5 | Tời điện | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >= 12 tấn | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). | 2 |
| 7 | Máy đào >= 0,8 m3 | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). | 1 |
| 8 | Máy ép thủy lực >= 100 tấn | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi