Gói thầu: XL-01: Sửa chữa hệ thống hạ tầng và thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa hệ thống hạ tầng và thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 10:53:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,970,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.191E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.337.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/cấp thoát nước/môi trường nước, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc cảnh quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước/môi trường nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước/môi trường nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-MáMáy ép thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan điện cầm tay 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy mài ≥ 0,6KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng đầy đủ năng lực thí Nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa hệ thống hạ tầng và thoát nước Sửa chữa hệ thống hạ tầng và thoát nước 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273. Fax:0243.8464.051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch – Tài chính Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Thuê cọc cừ Larsen IV, văng chống để thi công bể, thời hạn thuê 3 tháng, đơn giá thuê cừ tính 1.500đ/m/ngày | Mô tả chương V | 1.380,8 | m |
| 2 | Sản xuất cừ Larsen IV kích thước cọc 400x170x15,5mm, thời gian kết thúc khi thi công xong phần móng | Mô tả chương V | 6,7056 | tấn |
| 3 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả chương V | 12,57 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả chương V | 12,57 | 100m |
| 5 | Gia công cấu kiện dầm thép văng chống | Mô tả chương V | 0,6604 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dầm chống văng | Mô tả chương V | 9,4212 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả chương V | 3,8997 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chương V | 3,8994 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả chương V | 167,117 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chương V | 1,4991 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả chương V | 5,5706 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V | 5,5706 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chương V | 5,5706 | 100m3/1km |
| 14 | Bơm nước thải về bể xử lý do gián đoạn trong thời gian thi công xây dựng và lắp đặt | Mô tả chương V | 50 | ca |
| B | PHẦN XÂY DỰNG BỂ | |||
| 1 | Mua Cọc BTCT kích thước 250x250 mác 250 | Mô tả chương V | 90 | m |
| 2 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Phá đầu cọc | Mô tả chương V | 0,375 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Mô tả chương V | 1,4063 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V | 0,4688 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V | 0,4688 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chương V | 0,4688 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V | 1,4792 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chương V | 0,0129 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chương V | 0,0129 | 100m3/1km |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chương V | 10,5105 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | Mô tả chương V | 40,31 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V | 1,1925 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,2428 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 18,4719 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,0405 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chương V | 0,0596 | tấn |
| 22 | Bê tông bể chứa thành thẳng, mác 250 | Mô tả chương V | 77,5585 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả chương V | 6,6743 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V | 16,8287 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,2825 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,0742 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chương V | 1,1 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,044 | 100m2 |
| 29 | Gia công kết cấu thép V50x50x4 gia cố tấm đan | Mô tả chương V | 0,1395 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép chữ V50x50x4 gia cố nắp tấm đan | Mô tả chương V | 0,1395 | tấn |
| 31 | Nắp thăm bể bằng inox | Mô tả chương V | 21 | bộ |
| 32 | Thang inox lên xuống | Mô tả chương V | 291 | bộ |
| 33 | Hoàn trả hố ga thoát nước hiện trạng | Mô tả chương V | 4 | hố |
| 34 | Lát gạch hoàn trả lại mặt bằng | Mô tả chương V | 80 | m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả chương V | 8,4 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 1 | Mô tả chương V | 532,375 | m2 |
| 37 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 lần 2 | Mô tả chương V | 532,375 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 199,41 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 33,0792 | m2 |
| 40 | Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả chương V | 460,6 | m2 |
| 41 | Quét chống thấm thành ngoài bể bằng bitum | Mô tả chương V | 532,375 | m2 |
| 42 | Quét chống ăn mòn trong bể bằng Copmposite | Mô tả chương V | 532,37 | m2 |
| 43 | Băng cản nước Sika Waterbar V20 hoặc tương đương | Mô tả chương V | 38,1 | m |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Mô tả chương V | 0,0964 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Mô tả chương V | 0,0964 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình C80x40x15x2.3mm | Mô tả chương V | 0,1575 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Mô tả chương V | 0,1575 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chương V | 10,0066 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép 50x25x1.2mm | Mô tả chương V | 0,082 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 0,082 | tấn |
| 8 | Tấm tường panel 2 lớp tôn kẹp giữa 1 lớp xốp | Mô tả chương V | 74,18 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0.35mm | Mô tả chương V | 0,5782 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 800mm | Mô tả chương V | 6,8 | m |
| 11 | Máng inox (bao gồm thi công) | Mô tả chương V | 13,9 | m |
| 12 | Bu lông M16x22 | Mô tả chương V | 32 | cái |
| 13 | Bu lông M16x30 | Mô tả chương V | 108 | cái |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chương V | 44,96 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 44,96 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhựa lõi thép bao gồm khuôn cửa và cửa kính an toàn 2 lớp 6.38mm Việt nhật (CTy Hợp Phát 320 hoặc tương đương) | Mô tả chương V | 2,8 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 2,8 | m2 |
| 18 | Cửa sổ nhựa lõi thép bao gồm khuôn cửa và cửa kính an toàn 2 lớp 6.38mm Việt nhật (CTy Hợp Phát 333 hoặc tương đương) | Mô tả chương V | 6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 6 | m2 |
| 20 | Hệ thống thông gió cho nhà điều hành (bao gồm: cửa cấp gió tươi, cửa hút gió, quạt cấp khí tươi, quạt hút, ống thông gió, nguồn điện cấp…) | Mô tả chương V | 1 | hệ |
| 21 | Hệ thống chiếu sáng và ổ cắm cho nhà điều hành (6 cụm đèn LED Dowlight máng phản quang 36W; công tắc + mặt hạt; ổ cắm; dây cấp nguồn …) | Mô tả chương V | 1 | hệ |
| 22 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả chương V | 39,1 | m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả chương V | 12,096 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả chương V | 4,032 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả chương V | 8,064 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chương V | 1,9008 | m3 |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống inox D80 dày 3mm | Mô tả chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Ống inox D32 dày 3mm | Mô tả chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D90 - Class 4 | Mô tả chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D60 - Class 4 | Mô tả chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D32 - Class 4 | Mô tả chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Cút inox 90 độ D80 | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 7 | Cút inox 45 độ D80 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút inox 90 độ D32 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 9 | Cút uPVC 90 độ D60 | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 10 | Cút uPVC 90 độ D32 | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 11 | Tê inox D80x80 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 12 | Tê inox D80x32 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê uPVC D90x90 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê uPVC D90x60 | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 15 | Tê uPVC D60x60 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 16 | Tê uPVC D60x27 | Mô tả chương V | 37 | cái |
| 17 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 18 | Nút bịt uPVC D34 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 19 | Bích inox rỗng D80 | Mô tả chương V | 13 | cặp bích |
| 20 | Đầu nối chuyển bích uPVC D90 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 21 | Van bướm tay gạt D80 - Thân gang, cánh inox | Mô tả chương V | 5 | cái |
| 22 | Van ren đồng D32 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 23 | Mối nối mềm BB D80 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 24 | Măng sông inox D32 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 25 | Đầu nối ren ngoài uPVC D34 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 26 | Đầu nối ren trong uPVC D21 | Mô tả chương V | 37 | cái |
| 27 | Bulong inox M16 | Mô tả chương V | 136 | bộ |
| 28 | Giá đỡ cho đường ống (khung chữ V inox gia công, nở sắt, bulong, đai ôm) | Mô tả chương V | 64 | bộ |
| 29 | Ống uPVC D90 - Class 4 | Mô tả chương V | 1,5 | 100m |
| 30 | Cút uPVC 90 độ D90 | Mô tả chương V | 42 | cái |
| 31 | Tê uPVC D90x90 | Mô tả chương V | 14 | cái |
| 32 | Đầu nối chuyển bích uPVC D90 | Mô tả chương V | 74 | cái |
| 33 | Van bướm tay gạt D80 - Thân gang, cánh inox | Mô tả chương V | 21 | cái |
| 34 | Van 1 chiều lá lật D80 | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 35 | Bulong inox M16 | Mô tả chương V | 592 | bộ |
| 36 | Giá đỡ cho đường ống (khung chữ V inox gia công, nở sắt, bulong, đai ôm) | Mô tả chương V | 107 | bộ |
| 37 | Ống uPVC D200 - Class 4 | Mô tả chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Ống uPVC D200 đục lỗ | Mô tả chương V | 0,03 | 100m |
| 39 | Tê uPVC D200x200 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 40 | Nút bịt uPVC D200 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 41 | Ống uPVC D110 - Class 4 | Mô tả chương V | 0,24 | 100m |
| 42 | Cút uPVC 90 độ D110 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 43 | Tê uPVC D110x110 | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 44 | Đầu nối chuyển bích uPVC D110 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 45 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 46 | Bulong inox M16 | Mô tả chương V | 12 | bộ |
| 47 | Giá đỡ cho đường ống (khung chữ V inox gia công, nở sắt, bulong, đai ôm) | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 48 | Ống uPVC D60 Class 4 | Mô tả chương V | 0,34 | 100m |
| 49 | Cút uPVC 90 độ D60 | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 50 | Tê uPVC D60x60 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 51 | Đầu nối chuyển bích uPVC D60 | Mô tả chương V | 28 | cái |
| 52 | Van bướm tay gạt D50 - Thân gang, cánh inox | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 53 | Van 1 chiều lá lật D50 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 54 | Bulong inox M16 | Mô tả chương V | 224 | bộ |
| 55 | Giá đỡ cho đường ống (khung chữ V inox gia công, nở sắt, bulong, đai ôm) | Mô tả chương V | 16 | bộ |
| 56 | Ống nhựa PPR D25 - PN20 | Mô tả chương V | 0,5 | 100m |
| 57 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả chương V | 36 | cái |
| 58 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả chương V | 15 | cái |
| 59 | Đầu nối chuyển ren ngoài PPR D25x3/4" | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 60 | Van nhựa PPR D25 | Mô tả chương V | 23 | cái |
| 61 | Zăccco nhựa PPR D25 | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 62 | Zăccco ren ngoài PPR D25x3/4" | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 63 | Giá đỡ cho đường ống (khung chữ V inox gia công, nở sắt, bulong, đai ôm) | Mô tả chương V | 28 | bộ |
| 64 | Ống HDPE D400 - PN10 | Mô tả chương V | 0,36 | 100m |
| 65 | Cút nhựa 22.5 độ HDPE D400 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 2000x1200x400, dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng (CKE100 Sino hoặc tương đương) | Mô tả chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Vol kế | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuyển mạch vol | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các cầu chì 5A | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ nguồn 24Vdc - 10A | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bảo Vệ Mất Pha | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 8 | Còi báo hiệu | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấp | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút ấn dừng còi | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NC | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt biến dòng điện 50/5 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ampe kế 0-50A | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Quạt hút kèm miệng gió tủ điện | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 15 | Hệ thống thanh cái 100A | Mô tả chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Lắp đặt chuyển mạch auto-man | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 3p-6A | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy biến tần 1,5kW | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NC | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220V | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chuyển mạch auto-man | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat 3p-6A | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9A | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NC | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220V | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chuyển mạch auto-man | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Aptomat 3p-6A | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy biến tần 5,5kW | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NC | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220V | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chuyển mạch auto-man | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Aptomat 3p-6A | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9A | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NC | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220V | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt chuyển mạch auto-man | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Aptomat 3p-6A | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy biến tần 0,75kW | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NC | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220V | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chuyển mạch auto-man | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Aptomat 3p-6A | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9A | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NC | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220V | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chuyển mạch auto-man | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Aptomat 3p-6A | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9A | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NC | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220V | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chuyển mạch auto-man | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Aptomat 3p-6A | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9A | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NC | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220V | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chuyển mạch auto-man | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Aptomat 3p-6A | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9A | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NC | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220V | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chuyển mạch auto-man | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Aptomat 3p-6A | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9A | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NC | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220V | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chuyển mạch auto-man | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Aptomat 3p-6A | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9A | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NC | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220V | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt chuyển mạch auto-man | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Aptomat 3p-6A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9A | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NC | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220V | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chuyển mạch auto-man | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Aptomat 3p-6A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9A | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NC | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220V | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt chuyển mạch auto-man | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Aptomat 3p-6A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9A | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NC | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220V | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt chuyển mạch auto-man | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Aptomat 3p-16A | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt máy biến tần 4kW | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NC | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220V | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 117 | Máng 600x150 dày 1.5cm, sơn tĩnh điện, màu ghi sáng | Mô tả chương V | 17 | m |
| 118 | Máng 250x150 dày 1.5cm, sơn tĩnh điện, màu ghi sáng | Mô tả chương V | 17 | m |
| 119 | Cút thu 600x250x150, sơn tĩnh điện, màu ghi sáng | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 120 | Cút 250x150, sơn tĩnh điện, màu ghi sáng | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 121 | Ống PVC D110 | Mô tả chương V | 0,66 | 100m |
| 122 | Tê PVC D110 | Mô tả chương V | 21 | cái |
| 123 | Cút PVC D110 | Mô tả chương V | 14 | cái |
| 124 | Cu/Xlpe/PVC 4x1.5mm2 | Mô tả chương V | 580 | m |
| 125 | Cu/Xlpe/PVC 4x4mm2 | Mô tả chương V | 68 | m |
| 126 | DVV/Sc 2x1.5mm2 (dây cáp tín hiệu) | Mô tả chương V | 460 | m |
| 127 | Nhân công đấu nối dây tín hiệu, nguồn cấp điện tủ điện, lắp đặt hệ thống dây tiếp địa cho tủ điều khiển | Mô tả chương V | 1 | tủ |
| 128 | Hộp đấu nối IP68 cho 2 bơm | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 129 | Hộp đấu nối IP68 cho 1 bơm | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 130 | Đầu cos | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 131 | Dây thít, đai ôm Inox, vít nở… | Mô tả chương V | 1 | lô |
| 132 | Nhân công lắp đặt và chạy thử thiết bị | Mô tả chương V | 1 | hệ thống |
| F | THIẾT BỊ DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Hộp chắn rác | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 2 | Thiết bị đo pH | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 3 | Hệ thống đĩa PPK thô | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 4 | Bơm chìm: Bơm nước thải bể điều hòa (tận dụng lại bơm cũ, chỉ tính phần phụ kiện lắp đặt) | Mô tả chương V | 2 | Cái |
| 5 | Phao báo mức cho bơm | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Máy khuấy chìm bể thiếu khí | Mô tả chương V | 2 | Cụm |
| 7 | Bơm chìm: Bơm nước thải về công trình xử lý sinh học bậc 2 | Mô tả chương V | 2 | Cái |
| 8 | Hệ thống đĩa PPK tinh | Mô tả chương V | 9 | cái |
| 9 | Giá thể vi sinh MBBR | Mô tả chương V | 2 | m3 |
| 10 | Phao báo mức cho bơm | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Bơm chìm: Bơm tuần hoàn nước thải về bể thiếu khí XLSH B1 (tận dụng lại bơm cũ, chỉ tính phần phụ kiện lắp đặt) | Mô tả chương V | 2 | Cái |
| 12 | Máy khuấy chìm bể thiếu khí | Mô tả chương V | 4 | Cụm |
| 13 | Bơm chìm: Bơm tuần hoàn nước thải về bể thiếu khí XLSH B2 | Mô tả chương V | 2 | Cái |
| 14 | Phao báo mức cho bơm | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Giá thể vi sinh MBBR | Mô tả chương V | 10 | m3 |
| 16 | Hệ thống đĩa PPK tinh | Mô tả chương V | 18 | cái |
| 17 | Hệ thống phân phối và thu nước | Mô tả chương V | 2 | Hệ |
| 18 | Tấm lắng Lamella hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | Hệ |
| 19 | Bơm chìm: Bơm tuần hoàn bùn | Mô tả chương V | 4 | Cái |
| 20 | Phao báo mức | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Bơm chìm: Bơm nước thải sau xử lý kết hợp bơm rửa lọc | Mô tả chương V | 2 | Cái |
| 22 | Phao báo mức | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Hệ thống giá đỡ hệ thống thổi khí; Thanh trượt máy khuấy; Thanh trượt bơm; Giá đỡ máy khuấy hóa chất, bơm định lượng | Mô tả chương V | 1 | Cụm |
| 24 | Bơm định lượng | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 25 | Bồn đựng hóa chất | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 26 | Trục và cánh khuấy trộn | Mô tả chương V | 3 | cụm |
| 27 | Motor khuấy hóa chất | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 28 | Máy thổi khí | Mô tả chương V | 2 | Cái |
| 29 | Phao báo mức cho cụm bồn hóa chất | Mô tả chương V | 3 | Bộ |
| 30 | Cải tạo hệ bồn cũ thành hệ bồn lọc áp lực (dùng cho trường hợp trạm gặp sự cố) | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Tháp xử lý khí thải | Mô tả chương V | 1 | cụm |
| 32 | Bồn đựng hóa chất nhựa PP (xử lý khí thải) | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Quạt ly tâm chống ăn mòn | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Nuôi cấy vi sinh hoạt tính ban đầu | Mô tả chương V | 1 | Hệ |
| 35 | Nhân công lắp đặt, vận chuyển, hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ | Mô tả chương V | 1 | Cụm |
| 36 | - Tái khởi động trạm xử lý nước thải sau thời gian tạm ngừng sửa chữa (Bao gồm cả công tác vận hành thử );- Cân đối, điều chỉnh lượng hoá chất, môi trường vi sinh để đảm bảo chất lượng nước đầu ra; | Mô tả chương V | 1 | gói |
| G | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PLC VÀ MÀN HÌNH CẢM ỨNG | |||
| 1 | CPU S7-1200 hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Modul mở rộng 16DI 24V hoặc tương đương | Mô tả chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Modul mở rộng 16DI/16DO 24V hoặc tương đương | Mô tả chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Modul mở rộng Analog 4AI hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Modul GPRS Sim3G + Antenna hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Màn hình cảm ứng 7 inch | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Nhân công lắp đặt và lập trình hệ thống XLNT | Mô tả chương V | 1 | Hệ thống |
| H | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của Nhà thầu | Theo hồ sơ đã duyệt | 1 | khoản |
| I | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Dự phòng yếu tố khối lượng phát sinh | Theo hồ sơ đã duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.191E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.337.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/cấp thoát nước/môi trường nước, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc cảnh quan | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước/môi trường nước | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước/môi trường nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào ≥1,6m3 | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 4 | MáMáy ép thủy lực ≥ 130T | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi ≥16T | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy nén khí 360m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch 1,7kw | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan điện cầm tay 0,62KW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy mài ≥ 0,6KW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Đáp ứng đầy đủ năng lực thí Nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi