Gói thầu: XL-01: Sửa chữa hệ thống hạ tầng và thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257218-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa hệ thống hạ tầng và thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20211231751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 10:53:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,970,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.191E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.337.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/cấp thoát nước/môi trường nước, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc cảnh quan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước/môi trường nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước/môi trường nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-MáMáy ép thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan điện cầm tay 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy mài ≥ 0,6KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng đầy đủ năng lực thí Nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y Hà Nội
E-CDNT 1.2 XL-01: Sửa chữa hệ thống hạ tầng và thoát nước
Sửa chữa hệ thống hạ tầng và thoát nước
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần xây dựng HNTC; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần HTCOM.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Y Hà Nội, Địa chỉ: Số 1, Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273. Fax:0243.8464.051
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch – Tài chính Bộ Y Tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 Fax:0243.8464.051
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Thuê cọc cừ Larsen IV, văng chống để thi công bể, thời hạn thuê 3 tháng, đơn giá thuê cừ tính 1.500đ/m/ngàyMô tả chương V1.380,8m
2Sản xuất cừ Larsen IV kích thước cọc 400x170x15,5mm, thời gian kết thúc khi thi công xong phần móngMô tả chương V6,7056tấn
3ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả chương V12,57100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả chương V12,57100m
5Gia công cấu kiện dầm thép văng chốngMô tả chương V0,6604tấn
6Lắp dựng dầm chống văngMô tả chương V9,4212tấn
7Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả chương V3,8997tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chương V3,8994100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIMô tả chương V167,1171m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chương V1,4991100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả chương V5,5706100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V5,5706100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chương V5,5706100m3/1km
14Bơm nước thải về bể xử lý do gián đoạn trong thời gian thi công xây dựng và lắp đặtMô tả chương V50ca
B PHẦN XÂY DỰNG BỂ
1Mua Cọc BTCT kích thước 250x250 mác 250Mô tả chương V90m
2ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IIMô tả chương V0,9100m
3Phá đầu cọcMô tả chương V0,375m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả chương V151 cấu kiện
5Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Mô tả chương V1,406310 tấn/1km
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả chương V0,4688100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V0,4688100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chương V0,4688100m3/1km
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả chương V1,47921m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả chương V0,0019100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả chương V0,0129100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chương V0,0129100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chương V0,0129100m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chương V10,5105m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,0477100m2
16Bê tông bản đáy, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250Mô tả chương V40,31m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V1,1925m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả chương V0,2428100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V18,4719tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chương V0,0405tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chương V0,0596tấn
22Bê tông bể chứa thành thẳng, mác 250Mô tả chương V77,5585m3
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả chương V6,6743100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V16,8287m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả chương V0,2825100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V0,0742100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả chương V1,1m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chương V0,044100m2
29Gia công kết cấu thép V50x50x4 gia cố tấm đanMô tả chương V0,1395tấn
30Lắp đặt kết cấu thép chữ V50x50x4 gia cố nắp tấm đanMô tả chương V0,1395tấn
31Nắp thăm bể bằng inoxMô tả chương V21bộ
32Thang inox lên xuốngMô tả chương V291bộ
33Hoàn trả hố ga thoát nước hiện trạngMô tả chương V4hố
34Lát gạch hoàn trả lại mặt bằngMô tả chương V80m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả chương V8,4m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 lần 1Mô tả chương V532,375m2
37Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 lần 2Mô tả chương V532,375m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả chương V199,41m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả chương V33,0792m2
40Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả chương V460,6m2
41Quét chống thấm thành ngoài bể bằng bitumMô tả chương V532,375m2
42Quét chống ăn mòn trong bể bằng CopmpositeMô tả chương V532,37m2
43Băng cản nước Sika Waterbar V20 hoặc tương đươngMô tả chương V38,1m
C NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thépMô tả chương V0,0964tấn
2Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thépMô tả chương V0,0964tấn
3Gia công cột bằng thép hình C80x40x15x2.3mmMô tả chương V0,1575tấn
4Lắp cột thép các loạiMô tả chương V0,1575tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chương V10,00661m2
6Lắp dựng xà gồ thép 50x25x1.2mmMô tả chương V0,082tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả chương V0,082tấn
8Tấm tường panel 2 lớp tôn kẹp giữa 1 lớp xốpMô tả chương V74,18m2
9Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0.35mmMô tả chương V0,5782100m2
10Tôn úp nóc khổ 800mmMô tả chương V6,8m
11Máng inox (bao gồm thi công)Mô tả chương V13,9m
12Bu lông M16x22Mô tả chương V32cái
13Bu lông M16x30Mô tả chương V108cái
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả chương V44,96m2
15Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả chương V44,96m2
16Cửa đi nhựa lõi thép bao gồm khuôn cửa và cửa kính an toàn 2 lớp 6.38mm Việt nhật (CTy Hợp Phát 320 hoặc tương đương)Mô tả chương V2,8m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chương V2,8m2
18Cửa sổ nhựa lõi thép bao gồm khuôn cửa và cửa kính an toàn 2 lớp 6.38mm Việt nhật (CTy Hợp Phát 333 hoặc tương đương)Mô tả chương V6m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả chương V6m2
20Hệ thống thông gió cho nhà điều hành (bao gồm: cửa cấp gió tươi, cửa hút gió, quạt cấp khí tươi, quạt hút, ống thông gió, nguồn điện cấp…)Mô tả chương V1hệ
21Hệ thống chiếu sáng và ổ cắm cho nhà điều hành (6 cụm đèn LED Dowlight máng phản quang 36W; công tắc + mặt hạt; ổ cắm; dây cấp nguồn …)Mô tả chương V1hệ
22Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả chương V39,1m
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả chương V12,096m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả chương V4,032m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả chương V8,064m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chương V1,9008m3
D PHẦN NƯỚC
1Ống inox D80 dày 3mmMô tả chương V0,26100m
2Ống inox D32 dày 3mmMô tả chương V0,06100m
3Ống uPVC D90 - Class 4Mô tả chương V0,16100m
4Ống uPVC D60 - Class 4Mô tả chương V0,32100m
5Ống uPVC D32 - Class 4Mô tả chương V0,1100m
6Cút inox 90 độ D80Mô tả chương V9cái
7Cút inox 45 độ D80Mô tả chương V2cái
8Cút inox 90 độ D32Mô tả chương V2cái
9Cút uPVC 90 độ D60Mô tả chương V10cái
10Cút uPVC 90 độ D32Mô tả chương V5cái
11Tê inox D80x80Mô tả chương V3cái
12Tê inox D80x32Mô tả chương V1cái
13Tê uPVC D90x90Mô tả chương V3cái
14Tê uPVC D90x60Mô tả chương V12cái
15Tê uPVC D60x60Mô tả chương V6cái
16Tê uPVC D60x27Mô tả chương V37cái
17Nút bịt uPVC D90Mô tả chương V6cái
18Nút bịt uPVC D34Mô tả chương V1cái
19Bích inox rỗng D80Mô tả chương V13cặp bích
20Đầu nối chuyển bích uPVC D90Mô tả chương V3cái
21Van bướm tay gạt D80 - Thân gang, cánh inoxMô tả chương V5cái
22Van ren đồng D32Mô tả chương V1cái
23Mối nối mềm BB D80Mô tả chương V2cái
24Măng sông inox D32Mô tả chương V1cái
25Đầu nối ren ngoài uPVC D34Mô tả chương V1cái
26Đầu nối ren trong uPVC D21Mô tả chương V37cái
27Bulong inox M16Mô tả chương V136bộ
28Giá đỡ cho đường ống (khung chữ V inox gia công, nở sắt, bulong, đai ôm)Mô tả chương V64bộ
29Ống uPVC D90 - Class 4Mô tả chương V1,5100m
30Cút uPVC 90 độ D90Mô tả chương V42cái
31Tê uPVC D90x90Mô tả chương V14cái
32Đầu nối chuyển bích uPVC D90Mô tả chương V74cái
33Van bướm tay gạt D80 - Thân gang, cánh inoxMô tả chương V21cái
34Van 1 chiều lá lật D80Mô tả chương V10cái
35Bulong inox M16Mô tả chương V592bộ
36Giá đỡ cho đường ống (khung chữ V inox gia công, nở sắt, bulong, đai ôm)Mô tả chương V107bộ
37Ống uPVC D200 - Class 4Mô tả chương V0,03100m
38Ống uPVC D200 đục lỗMô tả chương V0,03100m
39Tê uPVC D200x200Mô tả chương V2cái
40Nút bịt uPVC D200Mô tả chương V4cái
41Ống uPVC D110 - Class 4Mô tả chương V0,24100m
42Cút uPVC 90 độ D110Mô tả chương V3cái
43Tê uPVC D110x110Mô tả chương V9cái
44Đầu nối chuyển bích uPVC D110Mô tả chương V1cái
45Nút bịt uPVC D110Mô tả chương V2cái
46Bulong inox M16Mô tả chương V12bộ
47Giá đỡ cho đường ống (khung chữ V inox gia công, nở sắt, bulong, đai ôm)Mô tả chương V4bộ
48Ống uPVC D60 Class 4Mô tả chương V0,34100m
49Cút uPVC 90 độ D60Mô tả chương V9cái
50Tê uPVC D60x60Mô tả chương V4cái
51Đầu nối chuyển bích uPVC D60Mô tả chương V28cái
52Van bướm tay gạt D50 - Thân gang, cánh inoxMô tả chương V8cái
53Van 1 chiều lá lật D50Mô tả chương V4cái
54Bulong inox M16Mô tả chương V224bộ
55Giá đỡ cho đường ống (khung chữ V inox gia công, nở sắt, bulong, đai ôm)Mô tả chương V16bộ
56Ống nhựa PPR D25 - PN20Mô tả chương V0,5100m
57Cút nhựa PPR D25Mô tả chương V36cái
58Tê nhựa PPR D25Mô tả chương V15cái
59Đầu nối chuyển ren ngoài PPR D25x3/4"Mô tả chương V9cái
60Van nhựa PPR D25Mô tả chương V23cái
61Zăccco nhựa PPR D25Mô tả chương V12cái
62Zăccco ren ngoài PPR D25x3/4"Mô tả chương V12cái
63Giá đỡ cho đường ống (khung chữ V inox gia công, nở sắt, bulong, đai ôm)Mô tả chương V28bộ
64Ống HDPE D400 - PN10Mô tả chương V0,36100m
65Cút nhựa 22.5 độ HDPE D400Mô tả chương V3cái
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Vỏ tủ điện 2000x1200x400, dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng (CKE100 Sino hoặc tương đương)Mô tả chương V11 tủ
2Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100AMô tả chương V1cái
3Lắp đặt Vol kếMô tả chương V1cái
4Lắp đặt chuyển mạch volMô tả chương V1cái
5Lắp đặt các cầu chì 5AMô tả chương V3cái
6Lắp đặt bộ nguồn 24Vdc - 10AMô tả chương V1bộ
7Bảo Vệ Mất PhaMô tả chương V1bộ
8Còi báo hiệuMô tả chương V1cái
9Lắp đặt nút ấn dừng khẩn cấpMô tả chương V1cái
10Lắp đặt nút ấn dừng còiMô tả chương V1cái
11Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NCMô tả chương V10cái
12Lắp đặt biến dòng điện 50/5Mô tả chương V3cái
13Lắp đặt Ampe kế 0-50AMô tả chương V3cái
14Lắp đặt Quạt hút kèm miệng gió tủ điệnMô tả chương V2cái
15Hệ thống thanh cái 100AMô tả chương V1hệ thống
16Lắp đặt chuyển mạch auto-manMô tả chương V2cái
17Lắp đặt Aptomat 3p-6AMô tả chương V2cái
18Lắp đặt máy biến tần 1,5kWMô tả chương V2bộ
19Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NCMô tả chương V2cái
20Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220VMô tả chương V4cái
21Lắp đặt đèn báo hiệuMô tả chương V2cái
22Lắp đặt chuyển mạch auto-manMô tả chương V2cái
23Lắp đặt Aptomat 3p-6AMô tả chương V2cái
24Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9AMô tả chương V2bộ
25Lắp đặt Rơ le nhiệtMô tả chương V2cái
26Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NCMô tả chương V2cái
27Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220VMô tả chương V4cái
28Lắp đặt đèn báo hiệuMô tả chương V2cái
29Lắp đặt chuyển mạch auto-manMô tả chương V2cái
30Lắp đặt Aptomat 3p-6AMô tả chương V2cái
31Lắp đặt máy biến tần 5,5kWMô tả chương V2bộ
32Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NCMô tả chương V2cái
33Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220VMô tả chương V4cái
34Lắp đặt đèn báo hiệuMô tả chương V2cái
35Lắp đặt chuyển mạch auto-manMô tả chương V2cái
36Lắp đặt Aptomat 3p-6AMô tả chương V2cái
37Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9AMô tả chương V2bộ
38Lắp đặt Rơ le nhiệtMô tả chương V2cái
39Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NCMô tả chương V2cái
40Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220VMô tả chương V4cái
41Lắp đặt đèn báo hiệuMô tả chương V2cái
42Lắp đặt chuyển mạch auto-manMô tả chương V2cái
43Lắp đặt Aptomat 3p-6AMô tả chương V2cái
44Lắp đặt máy biến tần 0,75kWMô tả chương V2bộ
45Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NCMô tả chương V2cái
46Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220VMô tả chương V4cái
47Lắp đặt đèn báo hiệuMô tả chương V2cái
48Lắp đặt chuyển mạch auto-manMô tả chương V2cái
49Lắp đặt Aptomat 3p-6AMô tả chương V2cái
50Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9AMô tả chương V2bộ
51Lắp đặt Rơ le nhiệtMô tả chương V2cái
52Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NCMô tả chương V2cái
53Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220VMô tả chương V4cái
54Lắp đặt đèn báo hiệuMô tả chương V2cái
55Lắp đặt chuyển mạch auto-manMô tả chương V2cái
56Lắp đặt Aptomat 3p-6AMô tả chương V2cái
57Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9AMô tả chương V2bộ
58Lắp đặt Rơ le nhiệtMô tả chương V2cái
59Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NCMô tả chương V2cái
60Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220VMô tả chương V4cái
61Lắp đặt đèn báo hiệuMô tả chương V2cái
62Lắp đặt chuyển mạch auto-manMô tả chương V2cái
63Lắp đặt Aptomat 3p-6AMô tả chương V2cái
64Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9AMô tả chương V2bộ
65Lắp đặt Rơ le nhiệtMô tả chương V2cái
66Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NCMô tả chương V2cái
67Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220VMô tả chương V4cái
68Lắp đặt đèn báo hiệuMô tả chương V2cái
69Lắp đặt chuyển mạch auto-manMô tả chương V2cái
70Lắp đặt Aptomat 3p-6AMô tả chương V2cái
71Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9AMô tả chương V2bộ
72Lắp đặt Rơ le nhiệtMô tả chương V2cái
73Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NCMô tả chương V2cái
74Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220VMô tả chương V4cái
75Lắp đặt đèn báo hiệuMô tả chương V2cái
76Lắp đặt chuyển mạch auto-manMô tả chương V2cái
77Lắp đặt Aptomat 3p-6AMô tả chương V2cái
78Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9AMô tả chương V2bộ
79Lắp đặt Rơ le nhiệtMô tả chương V2cái
80Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NCMô tả chương V2cái
81Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220VMô tả chương V4cái
82Lắp đặt đèn báo hiệuMô tả chương V2cái
83Lắp đặt chuyển mạch auto-manMô tả chương V2cái
84Lắp đặt Aptomat 3p-6AMô tả chương V2cái
85Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9AMô tả chương V2bộ
86Lắp đặt Rơ le nhiệtMô tả chương V2cái
87Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NCMô tả chương V2cái
88Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220VMô tả chương V4cái
89Lắp đặt đèn báo hiệuMô tả chương V2cái
90Lắp đặt chuyển mạch auto-manMô tả chương V1cái
91Lắp đặt Aptomat 3p-6AMô tả chương V1cái
92Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9AMô tả chương V1bộ
93Lắp đặt Rơ le nhiệtMô tả chương V1cái
94Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NCMô tả chương V1cái
95Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220VMô tả chương V2cái
96Lắp đặt đèn báo hiệuMô tả chương V1cái
97Lắp đặt chuyển mạch auto-manMô tả chương V1cái
98Lắp đặt Aptomat 3p-6AMô tả chương V1cái
99Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9AMô tả chương V1bộ
100Lắp đặt Rơ le nhiệtMô tả chương V1cái
101Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NCMô tả chương V1cái
102Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220VMô tả chương V2cái
103Lắp đặt đèn báo hiệuMô tả chương V1cái
104Lắp đặt chuyển mạch auto-manMô tả chương V1cái
105Lắp đặt Aptomat 3p-6AMô tả chương V1cái
106Lắp đặt bộ khởi động từ 3P-9AMô tả chương V1bộ
107Lắp đặt Rơ le nhiệtMô tả chương V1cái
108Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NCMô tả chương V1cái
109Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220VMô tả chương V2cái
110Lắp đặt đèn báo hiệuMô tả chương V1cái
111Lắp đặt chuyển mạch auto-manMô tả chương V2cái
112Lắp đặt Aptomat 3p-16AMô tả chương V2cái
113Lắp đặt máy biến tần 4kWMô tả chương V2bộ
114Lắp đặt Rơ le trung gian 4NO/NCMô tả chương V2cái
115Lắp đặt nút ấn chạy - dừng 220VMô tả chương V4cái
116Lắp đặt đèn báo hiệuMô tả chương V2cái
117Máng 600x150 dày 1.5cm, sơn tĩnh điện, màu ghi sángMô tả chương V17m
118Máng 250x150 dày 1.5cm, sơn tĩnh điện, màu ghi sángMô tả chương V17m
119Cút thu 600x250x150, sơn tĩnh điện, màu ghi sángMô tả chương V1cái
120Cút 250x150, sơn tĩnh điện, màu ghi sángMô tả chương V1cái
121Ống PVC D110Mô tả chương V0,66100m
122Tê PVC D110Mô tả chương V21cái
123Cút PVC D110Mô tả chương V14cái
124Cu/Xlpe/PVC 4x1.5mm2Mô tả chương V580m
125Cu/Xlpe/PVC 4x4mm2Mô tả chương V68m
126DVV/Sc 2x1.5mm2 (dây cáp tín hiệu)Mô tả chương V460m
127Nhân công đấu nối dây tín hiệu, nguồn cấp điện tủ điện, lắp đặt hệ thống dây tiếp địa cho tủ điều khiểnMô tả chương V1tủ
128Hộp đấu nối IP68 cho 2 bơmMô tả chương V12cái
129Hộp đấu nối IP68 cho 1 bơmMô tả chương V9cái
130Đầu cosMô tả chương V1
131Dây thít, đai ôm Inox, vít nở…Mô tả chương V1
132Nhân công lắp đặt và chạy thử thiết bịMô tả chương V1hệ thống
F THIẾT BỊ DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ
1Hộp chắn rácMô tả chương V1Cái
2Thiết bị đo pHMô tả chương V1cái
3Hệ thống đĩa PPK thôMô tả chương V12cái
4Bơm chìm: Bơm nước thải bể điều hòa (tận dụng lại bơm cũ, chỉ tính phần phụ kiện lắp đặt)Mô tả chương V2Cái
5Phao báo mức cho bơmMô tả chương V2Bộ
6Máy khuấy chìm bể thiếu khíMô tả chương V2Cụm
7Bơm chìm: Bơm nước thải về công trình xử lý sinh học bậc 2Mô tả chương V2Cái
8Hệ thống đĩa PPK tinhMô tả chương V9cái
9Giá thể vi sinh MBBRMô tả chương V2m3
10Phao báo mức cho bơmMô tả chương V2Bộ
11Bơm chìm: Bơm tuần hoàn nước thải về bể thiếu khí XLSH B1 (tận dụng lại bơm cũ, chỉ tính phần phụ kiện lắp đặt)Mô tả chương V2Cái
12Máy khuấy chìm bể thiếu khíMô tả chương V4Cụm
13Bơm chìm: Bơm tuần hoàn nước thải về bể thiếu khí XLSH B2Mô tả chương V2Cái
14Phao báo mức cho bơmMô tả chương V2Bộ
15Giá thể vi sinh MBBRMô tả chương V10m3
16Hệ thống đĩa PPK tinhMô tả chương V18cái
17Hệ thống phân phối và thu nướcMô tả chương V2Hệ
18Tấm lắng Lamella hoặc tương đươngMô tả chương V2Hệ
19Bơm chìm: Bơm tuần hoàn bùnMô tả chương V4Cái
20Phao báo mứcMô tả chương V2Bộ
21Bơm chìm: Bơm nước thải sau xử lý kết hợp bơm rửa lọcMô tả chương V2Cái
22Phao báo mứcMô tả chương V2Bộ
23Hệ thống giá đỡ hệ thống thổi khí; Thanh trượt máy khuấy; Thanh trượt bơm; Giá đỡ máy khuấy hóa chất, bơm định lượngMô tả chương V1Cụm
24Bơm định lượngMô tả chương V6cái
25Bồn đựng hóa chấtMô tả chương V3cái
26Trục và cánh khuấy trộnMô tả chương V3cụm
27Motor khuấy hóa chấtMô tả chương V3bộ
28Máy thổi khíMô tả chương V2Cái
29Phao báo mức cho cụm bồn hóa chấtMô tả chương V3Bộ
30Cải tạo hệ bồn cũ thành hệ bồn lọc áp lực (dùng cho trường hợp trạm gặp sự cố)Mô tả chương V2Bộ
31Tháp xử lý khí thảiMô tả chương V1cụm
32Bồn đựng hóa chất nhựa PP (xử lý khí thải)Mô tả chương V1Bộ
33Quạt ly tâm chống ăn mònMô tả chương V1Bộ
34Nuôi cấy vi sinh hoạt tính ban đầuMô tả chương V1Hệ
35Nhân công lắp đặt, vận chuyển, hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệMô tả chương V1Cụm
36- Tái khởi động trạm xử lý nước thải sau thời gian tạm ngừng sửa chữa (Bao gồm cả công tác vận hành thử );- Cân đối, điều chỉnh lượng hoá chất, môi trường vi sinh để đảm bảo chất lượng nước đầu ra;Mô tả chương V1gói
G THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PLC VÀ MÀN HÌNH CẢM ỨNG
1CPU S7-1200 hoặc tương đươngMô tả chương V1Bộ
2Modul mở rộng 16DI 24V hoặc tương đươngMô tả chương V4Bộ
3Modul mở rộng 16DI/16DO 24V hoặc tương đươngMô tả chương V2Bộ
4Modul mở rộng Analog 4AI hoặc tương đươngMô tả chương V1Bộ
5Modul GPRS Sim3G + Antenna hoặc tương đươngMô tả chương V1Bộ
6Màn hình cảm ứng 7 inchMô tả chương V1Bộ
7Nhân công lắp đặt và lập trình hệ thống XLNTMô tả chương V1Hệ thống
H CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của Nhà thầuTheo hồ sơ đã duyệt1khoản
I DỰ PHÒNG PHÍ
1Dự phòng yếu tố khối lượng phát sinhTheo hồ sơ đã duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.191E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.337.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/cấp thoát nước/môi trường nước, đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc cảnh quan 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng dân dụng 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước/môi trường nước 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước/môi trường nước, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình tương tự.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau:Bằng đại học; Chứng minh thư nhân dân; Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên; Các giấy chứng nhận tối thiểu phải có trước khi thương thảo hợp đồng: Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực;(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông 50m3/h Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Máy đào ≥1,6m3 Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
4 MáMáy ép thủy lực ≥ 130T Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
5 Cần cẩu bánh hơi ≥16T Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
6 Máy nén khí 360m3/h Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch 1,7kw Còn sử dụng tốt3
10 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt3
11 Máy đầm cóc Còn sử dung tốt1
12 Máy khoan điện cầm tay 0,62KW Còn sử dụng tốt3
13 Máy mài ≥ 0,6KW Còn sử dụng tốt3
14 Đồng hồ đo điện vạn năng Còn sử dụng tốt1
15 Phòng thí nghiệm Đáp ứng đầy đủ năng lực thí Nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->