Gói thầu: Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Bắc Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256654-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20211211381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 10:51:00 đến ngày 2021-12-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,095,801,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó có tên và ký trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên: 1 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Máy trộn Bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị + Máy trộn Bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị + Đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị + Đầm bàn 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị + Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Máy mài 2.7KW
- Đặc điểm thiết bị + Máy mài 2.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-+ Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị + Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-+ Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị + Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-+ Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị + Máy đo điện trở suất của đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-+ Máy đo độ căng của cáp dây co
- Đặc điểm thiết bị + Máy đo độ căng của cáp dây co
- Số lượng tối thiểu 1
10-+ Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị + Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
11-+ Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị + Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
12-+ Tời điện
- Đặc điểm thiết bị + Tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-+ La bàn
- Đặc điểm thiết bị + La bàn
- Số lượng tối thiểu 1
14-+ Kìm ép đầu cốt các loại
- Đặc điểm thiết bị + Kìm ép đầu cốt các loại
- Số lượng tối thiểu 1
15-+ Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị + Máy tính xách tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Bắc Giang
Xây dựng các trạm BTS mở rộng mạng thông tin di động năm 2021 tại Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản sao phải được chứng thực): Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người. + Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG CỘT ANTEN
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngTham khảo Phần II, chương V0,5công
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo Phần II, chương V69,44100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Tham khảo Phần II, chương V31,83m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Tham khảo Phần II, chương V3,249m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,195m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,342tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V1,027tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo Phần II, chương V0,513tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTham khảo Phần II, chương V0,443100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,48m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V23,842m3
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V0,451tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V73,505m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,278100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,278100m3
16Gia công khung định vị bulongTham khảo Phần II, chương V0,039tấn
17Lắp dựng khung định vị bulongTham khảo Phần II, chương V0,039tấn
18Bulong M16x50Tham khảo Phần II, chương V16bộ
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V6,72m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,648m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V2,437m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Tham khảo Phần II, chương V0,803m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,803m3
24Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V13,88m2
B SẢN XUẤT THÂN CỘT
1Sản xuất thân cột không kể vật tư chínhTham khảo Phần II, chương V7,989tấn
2Thép trònTham khảo Phần II, chương V65,895kg
3Thép ốngTham khảo Phần II, chương V100,47kg
4Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V7.163,828kg
5Thép tấmTham khảo Phần II, chương V878,352kg
6Sản xuất thang cápTham khảo Phần II, chương V0,638tấn
7Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V441,57kg
8Thép tấmTham khảo Phần II, chương V82,53kg
9Thép trònTham khảo Phần II, chương V131,478kg
10Sản xuất cột bằng thép hình (trụ đỡ thang cáp)Tham khảo Phần II, chương V0,055tấn
11Bulong móngTham khảo Phần II, chương V0,451tấn
12Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V9,132tấn
13Bu lông M20x90Tham khảo Phần II, chương V384bộ
14Bu lông M16x60Tham khảo Phần II, chương V651bộ
15Bu lông M16x50Tham khảo Phần II, chương V120bộ
16Bu lông M12x50Tham khảo Phần II, chương V100bộ
17Bu lông M16x110Tham khảo Phần II, chương V16bộ
C LẮP DỰNG THÂN CỘT
1Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V8,601tấn
2Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V31m
3Lắp dựng trụ đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V0,055tấn
4Bôi mỡ chống gỉ khóa cáp, móc co, bulong (nối cột, móng cột), tăng đơ, maní. Loại cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
D VẬN CHUYỂN CỘT
1Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V9,627tấn
2Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V9,627tấn
3Vận chuyển cột bằng xe 10 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công, cự ly 136km đường cấp III (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017)Tham khảo Phần II, chương V1toàn bộ
E LẮP DẶT DÂY AN TOÀN
1Cáp thép D8Tham khảo Phần II, chương V43m
2Lắp đặt khóa cáp đầu dây phía đỉnh cộtTham khảo Phần II, chương V1cái
3Lắp đặt bộ gá liên kết và dây cáp trên cộtTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Lắp bộ hướng dẫnTham khảo Phần II, chương V8bộ
5Lắp đặt bộ gá phía chân cộtTham khảo Phần II, chương V1bộ
6Lắp đặt khóa cáp đầu dây chân cộtTham khảo Phần II, chương V8bộ
7Lắp đặt tăng đơTham khảo Phần II, chương V1bộ
8Lắp đặt maniTham khảo Phần II, chương V3bộ
9Kiểm tra lực căng dây cápTham khảo Phần II, chương V1cột
F TIẾP ĐỊA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V24,18m3
2Dây cáp đồng trần C50Tham khảo Phần II, chương V170m
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Tham khảo Phần II, chương V1901 m
4Cáp thép mạ kẽm f10Tham khảo Phần II, chương V23m
5Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
6Cáp thép mạ kẽm f12Tham khảo Phần II, chương V20m
7Hóa chất Gem (loại 11,34kg/bao)Tham khảo Phần II, chương V44bao
8Mua đất mịn lấp hố tiếp địaTham khảo Phần II, chương V8,8m3
9Liên kết cáp thép vào đỉnh cột bằng thép bảnTham khảo Phần II, chương V0,1kg
10Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V151 điện cực
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V24,18m3
12Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
G PHÒNG MÁY XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,434m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V10,584m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,397m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V5,447m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,079tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,188tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,132100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTham khảo Phần II, chương V0,142100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V8,783m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V6,838m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V17,018m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V17,018m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,024tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,135tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,169100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo Phần II, chương V0,929m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,102100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,042tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,177tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,038m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,406100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,256tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V3,271m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo Phần II, chương V0,007100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,01tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,144m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V116,797m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V2,3m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V23,004m2
30Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mmTham khảo Phần II, chương V23,004m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V14,303m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V1,174m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,168m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,72m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V66,725m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V59,94m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V7,92m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V12,56m2
39Trát trần, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V32,712m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V72,5m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V74,645m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V105,212m2
43Gia công xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,148tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,148tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V5m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo Phần II, chương V0,34100m2
47Ống nhựa thoát nước mái D60.Tham khảo Phần II, chương V1,23m
48Ống nhựa D34Tham khảo Phần II, chương V1,4m
49Ống nhựa D27.Tham khảo Phần II, chương V1,4m
50Cút nhựa D60.Tham khảo Phần II, chương V3cái
51Nhân công lắp đặt ống nhựa, măng sôngTham khảo Phần II, chương V0,5công
52Gia công cửa sắtTham khảo Phần II, chương V3,36m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo Phần II, chương V3,36m2
54Ốp tôn vào khung cửa sắtTham khảo Phần II, chương V0,032100m2
H VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN
1Aptomat MCCB 3 pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
2Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
3Công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
4Đầu cốt M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
5Đầu cốt M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
6Đầu cốt M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
7Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2 +1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
8Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V246m
9Cột bê tông đơn 7mTham khảo Phần II, chương V3cột
10Cột bê tông đôi 7mTham khảo Phần II, chương V2cột
11Khóa đỡ cáp + móc treoTham khảo Phần II, chương V3bộ
12Khóa néo cáp + móc néoTham khảo Phần II, chương V6bộ
I LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,47m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,735m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,055100m2
4Bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loại bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,078tấn
5Vận chuyển dây dẫn điện dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,078tấn
6Bốc dỡ cột bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,15tấn
7Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly Tham khảo Phần II, chương V3,15tấn
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V7cột
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,246km/dây
10Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
11Lắp đặt át tômát và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
13Lắp đặt hộp điện kếTham khảo Phần II, chương V1cái
14Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 bản chứng thực (trước 01/3/2016 là công trình dân dụng, sau 01/3/2016 là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng công nghiệp & hạ tầng kỹ thuật).Hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó có tên và ký trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 1. Có bằng cao đẳng trở lên: 1 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Máy trộn Bê tông 250 lít + Máy trộn Bê tông 250 lít1
2 + Đầm dùi 1.5KW + Đầm dùi 1.5KW1
3 + Đầm bàn 1 KW + Đầm bàn 1 KW1
4 + Máy hàn 23KW + Máy hàn 23KW1
5 + Máy mài 2.7KW + Máy mài 2.7KW1
6 + Máy cắt uốn cốt thép 5KW + Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
7 + Máy cắt uốn cốt thép 5KW + Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
8 + Máy đo điện trở suất của đất + Máy đo điện trở suất của đất1
9 + Máy đo độ căng của cáp dây co + Máy đo độ căng của cáp dây co1
10 + Đồng hồ đo điện vạn năng + Đồng hồ đo điện vạn năng1
11 + Máy khoan cầm tay + Máy khoan cầm tay1
12 + Tời điện + Tời điện1
13 + La bàn + La bàn1
14 + Kìm ép đầu cốt các loại + Kìm ép đầu cốt các loại1
15 + Máy tính xách tay + Máy tính xách tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->