Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257362-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211241470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 10:49:00 đến ngày 2021-12-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,984,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0476993E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.095398E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.889.263.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ).+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ).+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 10 tấn – 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung ≥ 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 100CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Cải tạo, nâng cấp đường Duy Tân, phường Nam Ngạn, đoạn từ cầu Bốn Voi đến đê Sông Mã, thành phố Thanh Hóa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Đơn vị quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đạt Phương. + Đơn vị thẩm định Thiết kế BVTC và Dự toán hạng mục công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Đơn vị quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan Đăng ký kinh doanh bản gốc hoặc bản sao chứng thực; - File scan Chứng chỉ xếp hạng năng lực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên bản gốc hoặc bản sao chứng thực; - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Đơn vị quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa - địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa - địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT0,2161100m3
2Đào vét hữu cơ, đánh cấpnt2,2845100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIInt32,2043100m3
4Đắp đất nền đường K95 (90% KL)nt8,2811100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng)nt0,9201100m3
6Đắp đất nền đường K98nt20,4201100m3
7Đào móng rãnh dọc, đất cấp IIInt8,7124100m3
8Đắp đất hai bên rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt3,2816100m3
9Vận chuyển 1 Km đầu tiên đất đào nền, VHC, DCnt43,5173100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IInt43,5173100m3/1km
11Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IInt43,5173100m3/1km
12Mua đất đắp nền đường từ mỏ đất Yến Sơn - huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển trung bình 25km (Đơn giá mua đất được tạm tính, đơn giá thanh toán sẽ được chủ đầu tư xác nhận theo hóa đơn được xuất của đơn vị cung cấp)nt4.537,8385m3
13Vận chuyển 1 km đầu tiên, đường loại 4; hs điều chỉnh 1,35nt453,783810m³/1km
14Vận chuyển tiếp 9km - Cự ly vận chuyển ≤10km ; đường loại 2; hs điều chỉnh 0,68nt453,783810m³/1km
15Vận chuyển tiếp 15 km - Cự ly vận chuyển ≤60km ; đường loại 2, hệ số điều chỉnh 0,68nt453,783810m³/1km
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmnt58,3432100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường, TCN 1kg/m2nt58,3432100m2
18Lớp móng CPĐD loại I dày 15cmnt8,7515100m3
19Lớp móng CPĐD loại I dày 18cmnt10,5018100m3
20Mặt đường BTN C19, dày 6cmnt9,1935100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường, TCN 0,5kg/m2nt9,1935100m2
22Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũnt9,1935m2
23Sản xuất BTN C19nt9,6172100tấn
24Vận chuyển BTN, 4 km đầu tiênnt9,6172100tấn
25Vận chuyển BTN, 1km tiếp theont9,6172100tấn
B Hạng mục 2: Rãnh thoát nước dọc tuyến
1Bê tông rãnh M250nt272,88m3
2Ván khuôn rãnhnt31,6086100m2
3Ống nhựa lỗ cầu D40nt341,1m
4Bê tông đệm móng M150, dày 10cmnt90,96m3
5Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmnt7,992tấn
6Cốt thép rãnh,, ĐK >10mmnt13,7088tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩunt1.1371cấu kiện
8Bê tông hố thu M250nt12,21m3
9Ván khuôn hố thunt1,5392100m2
10Ống nhựa lỗ cầu D40nt11,1m
11Bê tông đệm móng M150, dày 10cmnt2,96m3
12Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmnt0,3467tấn
13Cốt thép rãnh,, ĐK >10mmnt0,584tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩunt371cấu kiện
15Bê tông tấm đan M300nt93,92m3
16Ván khuôn tấm đannt12,914100m2
17Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmnt12,7485tấn
18Cốt thép rãnh, ĐK >10mmnt8,1299tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩunt1.1741cấu kiện
C Hạng mục 3: Rãnh chịu lực ngang đường
1Bê tông rãnh M300nt7,56m3
2Ván khuôn rãnhnt0,792100m2
3Ống nhựa lỗ cầu D40nt7,2m
4Bê tông lót móng M100, dày 10cmnt2,64m3
5Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmnt0,3394tấn
6Cốt thép rãnh, ĐK >10mmnt0,7607tấn
7Lắp đặt rãnh dọcnt241cấu kiện
8Bê tông tấm đan M300nt3,672m3
9Ván khuôn tấm đannt0,1368100m2
10Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmnt0,2177tấn
11Cốt thép rãnh, ĐK >10mmnt0,522tấn
12Lắp đặt tấm đannt241cấu kiện
13Bê tông hố thu M300nt3,38m3
14Ván khuôn hố thunt0,3992100m2
15Bê tông lót móng M100, dày 10cmnt0,9m3
16Cốt thép hố thu 10nt0,3707tấn
17Bê tông hố thu M300nt3,44m3
18Ván khuôn hố thunt0,3992100m2
19Bê tông lót móng M100, dày 10cmnt0,9m3
20Cốt thép hố thu 10nt0,3815tấn
21Bê tông tấm đan M300nt1,352m3
22Ván khuôn tấm đannt0,0984100m2
23Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmnt0,0209tấn
24Cốt thép rãnh, ĐK >10mmnt0,3518tấn
25Cốt thép bậc thang D22nt0,1002tấn
26Khung và nắp ga bằng compositent8ck
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt81cấu kiện
28Lắp đặt ống lý tâm D600, L=2,5mnt281 đoạn ống
29Nối ống bê tông D600mmnt12mối nối
30Bê tông móng ống cống ly tâm M150nt1,736m3
31Ván khuôn móngnt0,084100m2
32Bê tông móng cống M200nt5,14m3
33Bê tông tường cánh M200nt2,48m3
34Bê tông lót móng M100, dày 10cmnt1,34m3
35Ván khuôn móng cốngnt0,1939100m2
36Ván khuôn tường cánhnt0,2224100m2
37Đào đất hố móngnt1,404100m3
38Đắp đất hoàn thiện K0,95nt0,468100m3
D Hạng mục 4: Vỉa hè, bó vỉa
1Lát gạch Terrazzo kích thước 30x30x2,7cmnt174,01m2
2Lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%nt0,087100m3
3Bê tông bó vĩa M200nt84,303m3
4Ván khuôn bó vĩant13,1138100m2
5Bê tông lót móng M150, đá 1x2nt91,3282m3
6Ván khuôn móngnt3,5126100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt2.3421cấu kiện
8Bê tông đan rãnh M200nt8,7816m3
E Hạng mục 5: Hoàn trả cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmnt6100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmnt15,32100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmnt0,03100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmnt0,01100 m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - D150mmnt0,46100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - D80mmnt0,58100m
7Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmnt1cái
8Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmnt4cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmnt1cái
10Lắp đặt mối nối mềm EE D100nt5cái
11Lắp đặt mối nối mềm BE D100nt4cái
12Lắp đai khởi thuỷ D110*50 PEnt3cái
13Lắp đai khởi thuỷ D110*33 PEnt3cái
14Lắp đai khởi thuỷ D110*25 PEnt1cái
15Lắp đặt kép D50 MKnt3cái
16Lắp đặt kép D33 MKnt3cái
17Lắp đặt kép D26 MKnt1cái
18Lắp chụp van gang D160nt4cái
19Lắp ống dẫn hướng D160 PVCnt2m
20Lắp tê nhựa D63*63 PEnt2cái
21Lắp cút nhựa D63 PEnt14cái
22Lắp đặt cút ren trong D63*50 PEnt3cái
23Lắp đặt cút ren trong D40*33 PEnt3cái
24Lắp đặt cút ren trong D33*25 PEnt1cái
25Lắp đặt ms ren ngoài D63*50 PEnt4cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính50mmnt2cái
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmnt2cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmnt1cái
29Lắp NN Inox D33nt3cái
30Lắp NN Inox D26nt1cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmnt5cái
32Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 33mmnt3cái
33Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 25mmnt1cái
34Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmnt6100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmnt15,32100m
36Lưới cảnh báont1.179m2
37Lắp đai khởi thuỷ D110*15 PEnt90cái
38Lắp đai khởi thuỷ D63*15 PEnt160cái
39Lắp đặt cút ren ngoài D20*15 PEnt160cái
40Lắp đặt cút D20 PEnt590cái
41Lắp đặt măng sông ren ngoài D20*15 PEnt340cái
42Lắp đặt lơ D20*15 MKnt250cái
43Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D20mmnt250cái
44Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (PN16)nt6,25100 m
45Tháo đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmnt250cái
46Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmnt250cái
47Băng tannt500cuộn
48Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmnt31,98100m
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt87,488m3
50Phá dỡ nền gạch đất nungnt33,25m2
51Phá dỡ nền đá Hoa cươngnt22,5m2
52Đào đường ốngbằng thủ công - Cấp đất IInt34,85751m3
53Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất IInt507,41m3
54Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2nt200lỗ
55Đắp móng đường ống bằng thủ côngnt43,888m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt1,7555100m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt64,5636m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt2,5825100m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt11,01m3
60Lát nền, sàn đá cẩm thạch (hao hụt 40%)nt9m2
61Lát nền, sàn đá cẩm thạch (tái sd 60%)nt13,5m2
62Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40nt33,25m2
63Xây lỗ đục thông tườngnt1,76m3
F Hạng mục 6: Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhnt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0476993E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.095398E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.889.263.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ).+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ).+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 10 tấn – 16 tấn Hoạt động tốt2
2 Máy lu rung ≥ 20 tấn Hoạt động tốt1
3 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
5 Máy ủi ≥ 100CV Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt3
7 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
10 Máy khoan cắt bê tông Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
12 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt1
13 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt1
14 Xe tưới nhựa Hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
16 Máy Thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->