Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 10:49:00 đến ngày 2021-12-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,984,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0476993E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.095398E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.889.263.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ).+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ).+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 10 tấn – 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung ≥ 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 100CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình Cải tạo, nâng cấp đường Duy Tân, phường Nam Ngạn, đoạn từ cầu Bốn Voi đến đê Sông Mã, thành phố Thanh Hóa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan Đăng ký kinh doanh bản gốc hoặc bản sao chứng thực; - File scan Chứng chỉ xếp hạng năng lực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên bản gốc hoặc bản sao chứng thực; - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.
+ Đơn vị quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa.
Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa - địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa - địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT | 0,2161 | 100m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ, đánh cấp | nt | 2,2845 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | nt | 32,2043 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 (90% KL) | nt | 8,2811 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) | nt | 0,9201 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | nt | 20,4201 | 100m3 |
| 7 | Đào móng rãnh dọc, đất cấp III | nt | 8,7124 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hai bên rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 3,2816 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 1 Km đầu tiên đất đào nền, VHC, DC | nt | 43,5173 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | nt | 43,5173 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | nt | 43,5173 | 100m3/1km |
| 12 | Mua đất đắp nền đường từ mỏ đất Yến Sơn - huyện Hà Trung, cự ly vận chuyển trung bình 25km (Đơn giá mua đất được tạm tính, đơn giá thanh toán sẽ được chủ đầu tư xác nhận theo hóa đơn được xuất của đơn vị cung cấp) | nt | 4.537,8385 | m3 |
| 13 | Vận chuyển 1 km đầu tiên, đường loại 4; hs điều chỉnh 1,35 | nt | 453,7838 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển tiếp 9km - Cự ly vận chuyển ≤10km ; đường loại 2; hs điều chỉnh 0,68 | nt | 453,7838 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển tiếp 15 km - Cự ly vận chuyển ≤60km ; đường loại 2, hệ số điều chỉnh 0,68 | nt | 453,7838 | 10m³/1km |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | nt | 58,3432 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, TCN 1kg/m2 | nt | 58,3432 | 100m2 |
| 18 | Lớp móng CPĐD loại I dày 15cm | nt | 8,7515 | 100m3 |
| 19 | Lớp móng CPĐD loại I dày 18cm | nt | 10,5018 | 100m3 |
| 20 | Mặt đường BTN C19, dày 6cm | nt | 9,1935 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, TCN 0,5kg/m2 | nt | 9,1935 | 100m2 |
| 22 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | nt | 9,1935 | m2 |
| 23 | Sản xuất BTN C19 | nt | 9,6172 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển BTN, 4 km đầu tiên | nt | 9,6172 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển BTN, 1km tiếp theo | nt | 9,6172 | 100tấn |
| B | Hạng mục 2: Rãnh thoát nước dọc tuyến | |||
| 1 | Bê tông rãnh M250 | nt | 272,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | nt | 31,6086 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa lỗ cầu D40 | nt | 341,1 | m |
| 4 | Bê tông đệm móng M150, dày 10cm | nt | 90,96 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 7,992 | tấn |
| 6 | Cốt thép rãnh,, ĐK >10mm | nt | 13,7088 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | nt | 1.137 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông hố thu M250 | nt | 12,21 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố thu | nt | 1,5392 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa lỗ cầu D40 | nt | 11,1 | m |
| 11 | Bê tông đệm móng M150, dày 10cm | nt | 2,96 | m3 |
| 12 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 0,3467 | tấn |
| 13 | Cốt thép rãnh,, ĐK >10mm | nt | 0,584 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | nt | 37 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông tấm đan M300 | nt | 93,92 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | nt | 12,914 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 12,7485 | tấn |
| 18 | Cốt thép rãnh, ĐK >10mm | nt | 8,1299 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | nt | 1.174 | 1cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Rãnh chịu lực ngang đường | |||
| 1 | Bê tông rãnh M300 | nt | 7,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | nt | 0,792 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa lỗ cầu D40 | nt | 7,2 | m |
| 4 | Bê tông lót móng M100, dày 10cm | nt | 2,64 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 0,3394 | tấn |
| 6 | Cốt thép rãnh, ĐK >10mm | nt | 0,7607 | tấn |
| 7 | Lắp đặt rãnh dọc | nt | 24 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm đan M300 | nt | 3,672 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,1368 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 0,2177 | tấn |
| 11 | Cốt thép rãnh, ĐK >10mm | nt | 0,522 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | nt | 24 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông hố thu M300 | nt | 3,38 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố thu | nt | 0,3992 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng M100, dày 10cm | nt | 0,9 | m3 |
| 16 | Cốt thép hố thu 10| nt | 0,3707 | tấn | |
| 17 | Bê tông hố thu M300 | nt | 3,44 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố thu | nt | 0,3992 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, dày 10cm | nt | 0,9 | m3 |
| 20 | Cốt thép hố thu 10| nt | 0,3815 | tấn | |
| 21 | Bê tông tấm đan M300 | nt | 1,352 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,0984 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 0,0209 | tấn |
| 24 | Cốt thép rãnh, ĐK >10mm | nt | 0,3518 | tấn |
| 25 | Cốt thép bậc thang D22 | nt | 0,1002 | tấn |
| 26 | Khung và nắp ga bằng composite | nt | 8 | ck |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 8 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống lý tâm D600, L=2,5m | nt | 28 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông D600mm | nt | 12 | mối nối |
| 30 | Bê tông móng ống cống ly tâm M150 | nt | 1,736 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | nt | 0,084 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng cống M200 | nt | 5,14 | m3 |
| 33 | Bê tông tường cánh M200 | nt | 2,48 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng M100, dày 10cm | nt | 1,34 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cống | nt | 0,1939 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn tường cánh | nt | 0,2224 | 100m2 |
| 37 | Đào đất hố móng | nt | 1,404 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất hoàn thiện K0,95 | nt | 0,468 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Vỉa hè, bó vỉa | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo kích thước 30x30x2,7cm | nt | 174,01 | m2 |
| 2 | Lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | nt | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bó vĩa M200 | nt | 84,303 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vĩa | nt | 13,1138 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | nt | 91,3282 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | nt | 3,5126 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 2.342 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông đan rãnh M200 | nt | 8,7816 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Hoàn trả cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | nt | 6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | nt | 15,32 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | nt | 0,03 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | nt | 0,01 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - D150mm | nt | 0,46 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - D80mm | nt | 0,58 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | nt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm EE D100 | nt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100 | nt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ D110*50 PE | nt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ D110*33 PE | nt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ D110*25 PE | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép D50 MK | nt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép D33 MK | nt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép D26 MK | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp chụp van gang D160 | nt | 4 | cái |
| 19 | Lắp ống dẫn hướng D160 PVC | nt | 2 | m |
| 20 | Lắp tê nhựa D63*63 PE | nt | 2 | cái |
| 21 | Lắp cút nhựa D63 PE | nt | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren trong D63*50 PE | nt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong D40*33 PE | nt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren trong D33*25 PE | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ms ren ngoài D63*50 PE | nt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | nt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | nt | 1 | cái |
| 29 | Lắp NN Inox D33 | nt | 3 | cái |
| 30 | Lắp NN Inox D26 | nt | 1 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | nt | 5 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 33mm | nt | 3 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | nt | 1 | cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | nt | 6 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | nt | 15,32 | 100m |
| 36 | Lưới cảnh báo | nt | 1.179 | m2 |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ D110*15 PE | nt | 90 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ D63*15 PE | nt | 160 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút ren ngoài D20*15 PE | nt | 160 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút D20 PE | nt | 590 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D20*15 PE | nt | 340 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơ D20*15 MK | nt | 250 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D20mm | nt | 250 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm (PN16) | nt | 6,25 | 100 m |
| 45 | Tháo đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | nt | 250 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | nt | 250 | cái |
| 47 | Băng tan | nt | 500 | cuộn |
| 48 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | nt | 31,98 | 100m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 87,488 | m3 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch đất nung | nt | 33,25 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền đá Hoa cương | nt | 22,5 | m2 |
| 52 | Đào đường ốngbằng thủ công - Cấp đất II | nt | 34,8575 | 1m3 |
| 53 | Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất II | nt | 507,4 | 1m3 |
| 54 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | nt | 200 | lỗ |
| 55 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | nt | 43,888 | m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,7555 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 64,5636 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 2,5825 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,01 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch (hao hụt 40%) | nt | 9 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch (tái sd 60%) | nt | 13,5 | m2 |
| 62 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | nt | 33,25 | m2 |
| 63 | Xây lỗ đục thông tường | nt | 1,76 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | nt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0476993E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.095398E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.889.263.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ).+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ).+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 10 tấn – 16 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy lu rung ≥ 20 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 100CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy khoan cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Xe tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy Thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi