Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211254612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 10:47:00 đến ngày 2021-12-27 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,512,457,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.853E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình (trong đó có thi công hạng mục cống thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 6,658 tỷ đồng.Hoặc:+ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình (trong đó có thi công hạng mục cống thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 6,658 tỷ đồng và các tổng giá trị hợp đồng các hợp đồng thi công công trình (trong đó có thi công hạng mục cống thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh) ≥ 13,316 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và bản scan bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình).Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.316.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình (trong đó có thi công hạng mục cống thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh) và có giá trị mỗi hợp đồng > 6,658 tỷ đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề định giá; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng: 10 người.-Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ kỹ thuật xây dựng: 03 người.+ Thợ hàn: 02 người+ Thợ cấp thoát nước: 02 người.+ Thợ điện: 02 người.+ Thợ vận hành máy: 01 người.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Chứng chi/chứng nhận theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ (tải trọng CP TGGT >= 07 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Công viên bãi biển công cộng Bông Trang, xã Bông Trang 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản scan Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý III/2021; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT. * Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.3772199.
Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến – Địa chỉ: Số 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc - Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.3772199. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU BÁN HẢI SẢN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,675 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,858 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,434 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,087 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,506 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,285 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,232 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,537 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,427 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,364 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,79 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,059 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,383 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,52 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,856 | m3 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt xà gồ gỗ 50x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 381 | m |
| 21 | Lợp mái bằng tấm nhựa màu nâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,413 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp tấm nhựa viền và úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,4 | m |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,28 | m2 |
| 24 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,28 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,872 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,04 | m2 |
| 27 | Tường đắp vảy cá @300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,32 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 400x130 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,8 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 373,472 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,152 | m2 |
| 32 | Sơn nước ngoài nhà bằng sơn màu nâu giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,32 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,354 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CV (2x25) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CV (2x14) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn Huỳnh quang ốp tường 40W/220 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,192 | 100m3/km |
| B | KHO LƯỚI NGƯ CỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,42 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,566 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,145 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,064 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,689 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,157 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,376 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,329 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,755 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,709 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,144 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,74 | m3 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt xà gồ gỗ 50x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | m |
| 25 | Lợp mái bằng tấm nhựa màu nâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,874 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp tấm nhựa viền và úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2 | m |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,7 | m2 |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,7 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,504 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,44 | m2 |
| 31 | Tường đắp vảy cá @300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,7 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x130 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,704 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,56 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,344 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,644 | m2 |
| 37 | Sơn nước ngoài nhà bằng sơn màu nâu giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,7 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ bằng gỗ, lá sách gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,94 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,22 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CV (2x14) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn Huỳnh quang ốp tường 40W/220 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,368 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,448 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,304 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,904 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,689 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,157 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,803 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,874 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,329 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,923 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,617 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,144 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,644 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,148 | m3 |
| 25 | Xây gạch kính lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt xà gồ gỗ 50x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | m |
| 27 | Lợp mái bằng tấm nhựa màu nâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,874 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp tấm nhựa viền và úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2 | m |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,24 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,56 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,304 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,44 | m2 |
| 33 | Tường đắp vảy cá @300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,64 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,84 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,44 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt khung thép bàn bàn đá chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,564 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300,544 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,304 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi bằng nhôm xingfa, kính 8 ly cường lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,16 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa sổ bật bằng nhôm xingfa, kính 8 ly mờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,22 | 100m2 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,831 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,662 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,026 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 48 | Trát tường thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,32 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,59 | m2 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi lấy nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa đồng, D= 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn giảm 42-34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn giảm 42-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn giảm 34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn giảm 27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt co 90 độ D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 85 | Lắp đặt dây CV (2x14) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn Huỳnh quang ốp tường 40W/220 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| D | BỜ KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,01 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,71 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,34 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,61 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,28 | m3 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,86 | m2 |
| E | ĐƯỜNG ĐI BỘ + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lu lèn nền đường và sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,52 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,2 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,2 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,09 | m3 |
| 7 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.853,7 | m2 |
| 8 | Xoa mặt bê tông bằng máy xoa nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.100 | m2 |
| 9 | Cắt jon chống nứt sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,8 | 10m |
| 10 | Đào móng bó vỉa, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,34 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,2 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 573,76 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,25 | m3 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 573,76 | m2 |
| 16 | Đào hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,09 | 100m3 |
| 17 | Trồng cây Giáng hương ĐK gốc ≥10cm, cao ≥3,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cây |
| 18 | Trồng cây Sao đen, ĐK gốc ≥10cm, cao ≥3,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cây |
| 19 | Trồng cây Liễu rủ, ĐK gốc ≥7cm, cao ≥1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 20 | Trồng cây Dương, ĐK gốc ≥1,5cm, cao ≥1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cây |
| 21 | Trồng cây Hồng kèn, ĐK gốc ≥7cm, cao ≥2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | cây |
| 22 | Trồng cây Sứ đại, ĐK gốc ≥10cm, cao ≥2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 23 | Trồng cây dừa không trái, ĐK gốc ≥7cm, cao ≥2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cây |
| 24 | Trồng cây phát tài núi, ĐK gốc ≥15cm, cao ≥2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 25 | Trồng cây phượng vĩ, ĐK gốc ≥10cm, cao ≥3,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cây |
| 26 | Trồng cây hoa giấy, ĐK gốc ≥1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cây |
| 27 | Trồng cây mỏ két (rộng 0,4m, 12 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7 | 100m2 |
| 28 | Trồng cây huỳnh anh (rộng 0,4m, 12 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,63 | 100m2 |
| 29 | Trồng cây bạch trinh biển (rộng 0,4m, 12 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,38 | 100m2 |
| 30 | Trồng cây chiều tím (rộng 0,4m, 16 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,75 | 100m2 |
| 31 | Đổ đất đỏ trồng cỏ (dày trung bình 15cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.545,81 | m3 |
| 32 | Trồng hoa muống biển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,15 | 100m2 |
| 33 | Trồng cỏ xuyền chi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,6 | 100m2 |
| 34 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,8 | 100m2 |
| 35 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316 | cây/90ngày |
| 36 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện (3 tháng, KL*3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 417,03 | 100m2/tháng |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,22 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,08 | 100m3/km |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC + HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,31 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,31 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,799 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,595 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,955 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 12 | Tạo lỗ tự thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | lỗ |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,32 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,382 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,24 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x50) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 432 | m |
| 23 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,312 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,216 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 539,416 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,42 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,612 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt bulong D25; L=250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt bulong D12; L=250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x16) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.660 | m |
| 36 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân vườn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sân vườn 4 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cột |
| 43 | Lắp cần đèn D60, cần đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cần đèn |
| 44 | Lắp cần đèn D60, cần đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cần đèn |
| 45 | Lắp đèn cao áp ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | bảng |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,038 | 100m3 |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC + HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,192 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.853E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình (trong đó có thi công hạng mục cống thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 6,658 tỷ đồng.Hoặc:+ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình (trong đó có thi công hạng mục cống thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 6,658 tỷ đồng và các tổng giá trị hợp đồng các hợp đồng thi công công trình (trong đó có thi công hạng mục cống thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh) ≥ 13,316 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và bản scan bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình).Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.316.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình (trong đó có thi công hạng mục cống thoát nước, điện chiếu sáng và cây xanh) và có giá trị mỗi hợp đồng > 6,658 tỷ đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề định giá; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn). | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | -Số lượng: 10 người.-Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ kỹ thuật xây dựng: 03 người.+ Thợ hàn: 02 người+ Thợ cấp thoát nước: 02 người.+ Thợ điện: 02 người.+ Thợ vận hành máy: 01 người.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: Bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Chứng chi/chứng nhận theo yêu cầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ (tải trọng CP TGGT >= 07 tấn) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đào | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Xe tải có cần cẩu | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông > 250l | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi